1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp đề kiểm tra kì 1 hóa 10

25 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố được cấu tạo bởi hai loại hạt là proton và nơtronA. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố X là 114, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

Trang 1

Câu 4 Phát biểu nào sau đây sai?

A Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố được cấu tạo bởi hai loại hạt là proton và nơtron

B Trong nguyên tử, số proton và số electron bằng nhau

C Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron

D Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z

Câu 5 Số khối của nguyên tử bằng tổng

C số nơtron, electron và proton D số proton và nơtron

Câu 6 Số nơtron trong nguyên tử 1939K là

Trang 2

C Chu kì 2, nhóm IVA D Chu kì 2, nhóm VIIA

Câu 4 Cation R2+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:

Câu 5 Cho các nguyên tố lần lượt có cấu hình electron sau:

Câu 8 Cho B (Z = 5), C (Z = 6), Mg (Z = 12), Al (Z = 13) Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự

độ âm điện tăng dần là:

Câu 9 Cho các nguyên tố 20Ca, 12Mg, 13AI, 14Si, 15P Thứ tự tính kim loại tăng dần là:

A P, Si, Al, Mg, Ca B P, Si, Mg, Al, Ca C P, Si, Al, Ca, Mg D P, Al, Mg, Si, Ca Câu 10 Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YO3 Y tạo với kim loại M một hợp chất có công thức MY2, trong đó M chiếm 46,67% khối lượng Nguyên tố M là

Trang 3

A HClO4, HClO3, HClO2, HClO B HClO2, HCl, HClO3, HClO, HClO4

Câu 2 Dãy chất xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần là:

A HIO, HBrO, HClO B HBrO, HClO, HIO C HBrO, HIO, HClO D HClO, HBrO, HIO Câu 3 Cho một đinh sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat, xảy ra phản ứng

C thế, oxi hoá - khử D hoá hợp, oxi hoá - khử

Câu 4 Cho phản ứng: Fe + H2SO4 (đặc, nóng) X + Y + Z X, Y, Z lần lượt là:

A Fe(SO4)3, H2O, H2 B Fe2(SO4)3, SO2, H2O C FeSO4, H2O, SO2 D FeSO4, H2O, H2

Câu 5 Phản ứng giữa đồng với axit sunfuric đặc nóng thuộc loại phản ứng

Câu 6 Cho các phản ứng hóa học sau:

Trang 4

Câu 10 Nhiệt phân KMnO4 là phản ứng

Trang 5

HỌC KỲ 1

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

ĐỀ SỐ 2

Đề 2.2

Câu 1 Phản ứng của natri oxit với khí cacbonic là phản ứng

Câu 2 Phản ứng giữa C2H5OH và K2Cr2O7 xảy ra theo phương trình hóa học sau:

(5) CaCl OCl   H O2 2  H O2  O2  CaCl2

Trong các phản ứng trên, H2O2 đóng vai trò là chất khử trong phản ứng:

Câu 6 Phát biểu nào sau đây sai?

A Sự đốt cháy sắt trong clo là phản ứng oxi hoá - khử

B Khi H2 tác dụng với N2, thì H2 là chất khử

C Chất oxi hoá là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng

D Chất khử là chất có số oxi hoá giảm sau phản ứng

Câu 7 Dấu hiệu để nhận biết phản ứng oxi hóa - khử là

C có sự thay đổi màu sắc các chất D có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố Câu 8 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng thế?

Trang 7

Câu 2 Trong nguyên tử, hạt mang điện là

A electron B electron và nơtron C proton và nơton D proton và electron Câu 3 Phát biểu nào sau đây sai?

A Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

B Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron

C Nguyên tử oxi có số electron bằng số proton

D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử oxi có 6 electron

Câu 4 Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Số khối của nguyên tử flo là

Câu 9 Cặp chất nào sau đây là đồng vị của nhau?

A 1940K và 1840Ar B 168 O và 178 O

Câu 10 Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử bằng 24, số nơtron bằng 28 Nguyên tử X có

C điện tích hạt nhân bằng 24 D số proton bằng 28

Câu 11 Có ba nguyên tử số proton đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26 Phát biểu nào sau đây không

đúng?

A Các nguyên tử trên là những đồng vị của một nguyên tố

B Các nguyên tử trên đều có 12 electron

C Chúng có số nơtron lần lượt là 12, 13, 14

Trang 8

D Số thứ tự lần lượt là 24, 25, 26 trong bảng hệ thống tuần hoàn

Câu 12 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố X là 114, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 26 Nguyên tố X là

Câu 16 Nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18 là nguyên tố

Câu 17 Cho biết cấu hình electron của X là 1s22s22p63s23p3 và của Y là 1s22s22p63s23p64s1 Phát biểu nào sau đây đúng?

C X và Y đều là các khí hiếm D X là một phi kim còn Y là một kim loại

Câu 18 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên

tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là

C phi kim và kim loại D kim loại và khí hiếm

Câu 19 Cấu hình electron của X (Z = 26) là

9 F B 199 F C 168 O D 178 O

Câu 21 Khối lượng của nguyên tử nguyên tố X là 27u Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang

điện dương là 1 Kí hiệu nguyên tử X là

A [Ar]3d54s2 B [Ar]4s23d6 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d8

Câu 20 Tổng số các hạt proton, electron, nơtron của một nguyên tử X là 28, trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 Kí hiệu nguyên tử X là

A 17

Trang 9

Câu 23 Hợp chất M2X có tổng số hạt cơ bản là 140 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 Số hạt mang điện của M nhiều hơn của X là 22 Số hiệu nguyên tử của M và X lần lượt

Câu 27 Một nguyên tố X có hai đồng vị có tỉ lệ nguyên tử là 27 : 23 Hạt nhân của X có 35 proton Đồng

vị thứ nhất có 44 nơtron, đồng vị thứ hai hơn đồng vị thứ nhất là 2 nơtron (đồng vị thứ nhất có phần trăm

số nguyên tử lớn hơn đồng vị thứ hai) Nguyên tử khối trung bình của X là

Trang 10

Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tất cả các nguyên tử được cấu tạo bởi ba loại hạt là proton, nơtron và electron

B Trong nguyên tử, số proton và số electron bằng nhau

C Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron

D Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z

Câu 6 Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

Câu 7 Số electron tối đa trong lớp thứ ba là

Câu 8 Trong nguyên tử, hạt mang điện là

A electron B proton, electron C proton, nơtron D electron, nơtron Câu 9 Dựa vào thứ tự mức năng lượng, sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây không đúng?

Câu 10 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nguyên tử của nguyên tố kim loại thường có lớp ngoài cùng chứa 1, 2, 3 electron

B Nguyên tử của nguyên tố phi kim có electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp p

C Nguyên tử của nguyên tố khí hiếm đều có electron lớp ngoài cùng là ns2np6

D Nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là 4s2 thì có số hiệu nguyên tử là 20

Câu 11 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng

53,125% số hạt mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là

Câu 12 Cấu hình electron nào sau đây sai?

Trang 11

A số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân

B số proton nhưng khác nhau số nơtron

C số khối nhưng khác nhau số nơtron

D cùng điện tích hạt nhân và số khối

Câu 16 Nguyên tử A có số hiệu nguyên tử là 16 Cấu hình electron của A2 là

A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p2

Câu 17 Số phân lớp electron của lớp M (n = 3) là

Câu 18 Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Những nguyên tử là đồng vị của nhau là

A (1) và (2) B (2) và (3) C (1), (2) và (3) D (1), (2), (3) và (4) Câu 19 Cấu hình electron nào sau đây sai?

Nguyên tử R có tổng số hạt là 48 Trong đó số hạt mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện

a) Xác định số electron, số proton, số nơtron, điện tích hạt nhân, số khối và viết kí hiệu nguyên tử R b) Viết cấu hình electron nguyên tử R? R là nguyên tố s, p, d hay f? Vì sao?

c) R là kim loại hay phi kim? Cho biết khuynh hướng nhường hoặc nhận electron của R khi tham gia phản ứng hoá học? Giải thích

Câu 2 (1 điểm):

Nguyên tố magie có ba đồng vị khác nhau ứng với số khối và thành phần phần trăm số nguyên tử như sau: 24Mg (78,99%), 25Mg (10%) và 26Mg (11,01%) Tính nguyên tử khối trung bình của Mg

Trang 12

Câu 3 (1 điểm):

Trong tự nhiên, oxi có ba đồng vị 168 O; 178 O; 188O và cacbon có hai đồng vị 126 C; 136C Hãy viết công thức các loại phân tử cacbon đioxit (CO2)

Trang 13

Câu 2 Nguyên tử của nguyên tố X có 5 electron ở phân lớp p X thuộc chu kì

Câu 3 Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng

Câu 4 Cho các nguyên tố 9F, 16S, 17CI, 14Si Chiều giảm dần tính kim loại của chúng là:

A F > Cl > S > Si B F > Cl > Si > S C Si > S > F > Cl D Si > S > Cl > F Câu 5 Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 theo chiều từ trái sang phải

Câu 6 Cho 4,6 gam một kim loại kiềm R tác dụng hoàn toàn với nước thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Kim loại R là

C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm VIIIA

Câu 9 Oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức tổng quát là R2O5, hợp chất của nó với hiđro có thành phần khối lượng %R = 82,35%; %H = 17,65% Nguyên tố R là

Câu 10 Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố X là 46, biết số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 14 X thuộc:

A Chu kì 3, ô 16 B Chu kì 2, ô 7 C Chu kì 3, ô 17 D Chu kì 3, ô 15

Câu 11 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3 Công thức hợp chất khí với hiđro là

Trang 14

A phi kim mạnh nhất là oxi B phi kim mạnh nhất là iot

C phi kim mạnh nhất là flo D kim loại mạnh nhất là liti

Câu 14 Nguyên tử X có ba lớp electron Lớp ngoài cùng có 5 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân

Câu 17 Nguyên tố X có Z = 24 Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

C Chu kì 4, nhóm VIIIB D Chu kì 4, nhóm IIA

Câu 18 Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần là:

A H2SO4, H3PO4, HClO4, H4SiO4 B H4SiO4, H3PO4, H2SO4, HClO4

C H3PO4, HClO4, H4SiO4, H2SO4 D HClO4, H2SO4, H3PO4, H4SiO4

Câu 19 Nguyên tố X được xếp ở chu kì 4 Nguyên tử nguyên tố X có số lớp electron là

Câu 20 Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

C các nguyên tố p D các nguyên tố s và nguyên tố p

Câu 21 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và có tổng số proton trong hai hạt

nhân là 25 X và Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

Câu 22 Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA Số proton có trong nguyên tử X là

Câu 23 Dãy gồm các nguyên tố có độ âm điện giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải là:

A 7N, 8O, 9F, 3Li, 4Be, 5B, 6C B 3Li, 4Be, 5B, 6C, 7N, 8O, 9F

C 9F, 8O, 7N, 6C, 5B, 4Be, 3Li D 5B, 6C, 7N, 8O, 3Li, 4Be, 9F

Câu 24 Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s2 Ion X2+ có cấu hình electron là

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p2

Câu 25 Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

Trang 15

Câu 26 Cho 8,8 gam hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp nhau thuộc nhóm IIA, tác dụng với

dung dịch axit HCl dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là

Câu 27 Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong một chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần

B Nguyên tử của các nguyên tố trong một chu kì có số electron bằng nhau

C Trong một chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

D Chu kì thường bắt đầu là một kim loại kiềm và kết thúc là một khí hiếm (trừ chu kì 1 và chu kì 7

chưa hoàn thành)

Câu 28 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

A tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần B tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

C tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần D tính phi kim và tính kim loại đều giảm dần Câu 29 Nguyên tố M thuộc nhóm VIA Trong oxit cao nhất M chiếm 40% khối lượng Công thức oxit đó

Câu 30 X, Y là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng một nhóm và có tổng số hiệu nguyên tử là 32 (Zx

< ZY) Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là

Trang 16

Câu 4 Các nguyên tố nhóm B trong bảng tuần hoàn là

A các nguyên tố d và f B các nguyên tố s C các nguyên tố s và p D các nguyên tố p Câu 5 Nguyên tố M thuộc nhóm VIA Trong oxit cao nhất M chiếm 40% khối lượng Công thức của

A NaOH < Mg(OH)2 < Al(OH)3 B Mg(OH)2 < NaOH < Al(OH)3

C Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH D Al(OH)3 < NaOH < Mg(OH)2

Câu 8 Cho: 20Ca, 12Mg, 13Al, 14Si, 15P Thứ tự tính kim loại tăng dần là:

A P, Al, Mg, Si, Ca B P, Si, Al, Ca, Mg C P, Si, Mg, Al, Ca D P, Si, Al, Mg, Ca Câu 9 Cấu hình electron của X thuộc nhóm A, chu kì 4, có 2 electron lớp ngoài cùng là

Câu 11 Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong một chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong

hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7

Trang 17

B Trong một chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân bán kính nguyên tử và tính kim loại

Câu 12 X và Y là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì (ZX < ZY) Biết tổng số proton của X và

Y là 31 Cấu hình electron của Y là

A 1s22s22p5 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p4

Câu 13 Độ âm điện của dãy nguyên tố trong chu kì 3: 11Na, 13Al, 15P, 17Cl biến đổi

Câu 14 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về 3919K?

2

H O

dung dịch X và 0,112 lít khí (đktc) Khối lượng dung dịch X thu được là

Câu 19 Oxit cao nhất của một nguyên tố R thuộc nhóm A là R2O7 Nguyên tố R có thể là

Câu 20 Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

C Số lớp electron D Hóa trị cao nhất với oxi

Phần II Tự luận (5 điểm)

Câu 1 (2 điểm):

Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3 Biết phần trăm về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 74,07% Xác định kí hiệu hóa học của X

A Nguyên tử nguyên tố K có 20 nơtron trong hạt nhân

B K là nguyên tố mở đầu chu kì 4

C Nguyên tử nguyên tố K có 7 electron ở lớp ngoài cùng

D K thuộc chu kì 4, nhóm IA trong bảng tuần hoàn

Câu 15 Cho dãy nguyên tố nhóm IA: Li – Na – K – Rb – Cs Theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính

kim loại

Câu 16 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O5 Công thức hợp chất khí với hiđro của R là

Câu 17 X, Y là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong một nhóm và có tổng số hiệu nguyên tử là 30 (ZX <

ZY) Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là:

Câu 18 Cho 0,5 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm tan hoàn toàn vào 5 ml H2O (

Trang 19

HỌC KỲ 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

ĐỀ SỐ 1 Câu 1 : Phát biểu nào sau đây là sai?

A Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân vì khối lượng các electron quá bé

B Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bởi các hạt proton và nơtron

C Vỏ nguyên tử được cấu thành từ những hạt electron mang điện tích âm

D Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, bao gồm hạt nhân và vỏ nguyên tử

Câu 2 Cho hai nguyên tố X, Y có cấu hình electron lần lượt là: 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p63s23p5 Phát biểu nào sau đây là đúng?

C X là kim loại, Y là phi kim D X là phi kim, Y là kim loại

Câu 3 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

A tính kim loại của các nguyên tố tăng dần

B tính phi kim của các nguyên tố giảm dần

C độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố tăng dần

D độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố giảm dần

Câu 4 Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ mạnh tính axit của oxit bậc cao

nhất và hiđroxit tương ứng

Câu 5 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 9 Trong bảng hệ thống tuần

hoàn, X thuộc:

A Ô thứ 15, chu kì 3, nhóm VA B Ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA

C Ô thứ 17, chu kì 3, nhóm VIIA D Ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA

Câu 6 Trong các chất sau, chất nào có tính axit mạnh nhất?

Câu 7 Dãy các nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ mạnh tính kim loại?

A Mg < Al < K < Na B Al < Mg < Na < K C K < Na < Mg < Al D Al < Na < K < Mg Câu 8 Cho oxi có ba đồng vị là 16O, 17O, 18O Có bao nhiêu loại phân tử khí oxi khác nhau được tạo nên

Ngày đăng: 30/04/2022, 10:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 14. Số nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s2 là - Tổng hợp đề kiểm tra kì 1 hóa 10
u 14. Số nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s2 là (Trang 11)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w