1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dap an so ha tinh lan 3 20220104114535

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 648,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH Câu 1: Chọn D Câu 2: Sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng... Khóa luyện thi I-M-O năm 2021 - 2022 thầy VNA Facebook: https://www.facebook.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

Câu 1: Chọn D

Câu 2: Sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng Chọn D

Câu 3: Chọn A

Câu 4: I P

S

= Chọn B

Câu 5: u U 2 cos ωt φ = ( + )  = U 121V Chọn C

Câu 6: Chọn D

Câu 7: F = IlB Chọn B

Câu 8: Chọn B

Câu 9: v max = ωA Chọn C

Câu 10: Chọn B

Câu 11: 2

d

W = 0,5mv Chọn B

Câu 12: Chọn D

Câu 13: Z L = ωL Chọn C

Câu 14: f = np Chọn D

Câu 15: U MN = V MV N190 80 V = − NV N = − 110 (V) Chọn D

Câu 16:

U 10

Câu 17: G D 10 25 f 2,5cm

Câu 18:

2

max

Câu 19: ω g 10 5

l 0, 4

= = = (rad/s) Chọn A

Câu 20: L 3

I = I 10 = I 10 = 1000I Chọn B

Câu 21: i = 2 2 cos   π2, 45

  (A) Chọn A

Trang 2

Câu 22: L ( )

L

Z cosφ 0,8 tanφ 0,75 Z 0,75.40 30 Ω

r

Câu 23: Khi cộng hưởng thì I max , sau đó tăng C thì I giảm Chọn C

Câu 24: u sớm pha hơn i nên Z LZ C Chọn A

Câu 25: Δl 0 mg 0, 5.10 0,025m 2, 5cm

Câu 26: 2 ( ) 2

k = = 0,1 10π99 (N/m) Chọn C

Câu 27: 9 λ 18 λ 4cm

2 =  = Chọn B

Câu 28: x x 1 x 2 4 0 4 π 4 2 π

= + =  +  = 

v ωA sin ωt φ 2π.4 2.sin 2π 30,8

24 4

Câu 29: MN λ λ λ 25 λ 10cm

2

= + + =  =

v λf = = 10.5 = 50 (cm/s) Chọn A

Câu 30:

0

( )

0

L

0

Câu 31: 2 2 2

2

N 2400

N = U800 = 210  = Chọn A

Câu 32: T 2π l 2 2π l l 0,99m 99cm

Câu 33: l kλ 2, 4 8λ λ 0,6m 60cm

Hiệu A AA B lớn nhất khi phần tử A là bụng hoặc phần tử B là nút

TH1: Phần tử A là bụng thì A A A B 4 4 cos 2π.20 2

60

TH2: Phần tử B là nút thì A A A B 4 sin 2π.20 0 2 3

60

Câu 34: ω 2πf 2π 30 4π

15

102,8

100

0

= −  = Chọn A

Trang 3

Câu 35: C 4 ( )

100π.

π

max

π

200 2

u Z j 50 j 100 2

Câu 36: I 0 E 3 0,6

LC 2.10 0, 2.10 − −

3

Từ u 0 = đến U 0 3

u 30 3

2

= = hết thời gian t α π / 3 2,1.10 5

Câu 37: λ v 40 5

f 8

2 2 2π.MA 2π.AB / 2 2π 12 5 2π.12 2π

Δφ

+

Câu 38: 3λ 30 λ 40cm

v λf = = 40.20 = 800cm / s 8m / s = và truyền từ N đến M Chọn A

Câu 39:

U = U + U2.U.U cos 90 + φ

AN

U 200 111 2.200.111cos 90 arccos0,8 281

Chọn B

Câu 40: Khi φ 0 = → cộng hưởng

chuân hóa R

AM max R

r MBmin r

R r

R 25

U R 25

r 15

U r 15

U U U 25 15 40(V )

Khi φ 3φ = 0 thì Z MB = = R 25 →Giản đồ cos6φ 0 15

25

Khi φ 6φ = 0 thì cos6φ 0 R r 15 25 15 Z 200

AM

U.R 40.25

Z 200 / 3

5 12

M

B A

111

200

90o+φ

φ

N

M

B

A

B

M

6φ 0

3φ 0

Trang 4

Khóa luyện thi I-M-O năm 2021 - 2022 thầy VNA

Facebook: https://www.facebook.com/hinta.ngocanh

Fanpage: https://www.facebook.com/thayhintavungocanh

Group: https://www.facebook.com/groups/711746809374823

Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCP98Gj2fYErscrQy56hX1ig

Ngày đăng: 30/04/2022, 10:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w