1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG hợp NGỮ PHÁP QUAN TRỌNG NHẤT TRONG đề THI TOEIC

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 514,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THẦY QUÂN TOEIC – KIẾN THỨC LÀ ĐỂ CHIA SẺ CHỦ ĐỀ ĐẠI TỪ Đại từ sở hữu = tính từ sở hữu + Cụm N This book is mine my book Dùng đại từ phản thân khi tự làm gì đó She bought a present for

Trang 1

TỔNG HỢP NGỮ PHÁP QUAN TRỌNG NHẤT TRONG ĐỀ THI TOEIC

CHỦ ĐỀ TỪ LOẠI

N đứng đầu câu => tìm V Negotiations for the contract are going well

Note: a,an,the,his, her + Nchỉ người

số ít

Sau tính từ sở hữu + Cụm N They are my parents

Sau mạo từ (a,an,the) + Cụm N The performance was very exciting

Tobe + cụm Adj (adv +adj) You are important in my life

You are extremely important in my life Adv + adj & adj + adv our lawyers thoroughly examine the conditions

of the contract They predicted exactly the result of horse race Adv đứng đầu or cuối câu ( sau cụm N We are expected to arrive the meeting promptly hoàn chỉnh)

Tobe + adv + ving/vp2 (adv có thể the directions to the meeting room are easily

we are currently investing in that region Has/have + adv + Vp2(adv có thể đứng The applicant has clearly shown his interest in

Trợ động từ + adv + V(adv có thể đứng the landlord will probably rise the rent

sau v)

Each/every + N ít => Vít Each user is provided with a password

Trang 2

THẦY QUÂN TOEIC – KIẾN THỨC LÀ ĐỂ CHIA SẺ

CHỦ ĐỀ ĐẠI TỪ

Đại từ sở hữu = tính từ sở hữu + Cụm N This book is mine (my book)

Dùng đại từ phản thân khi tự làm gì đó She bought a present for herself

Note: by herself = on her own (tương tự các

đại từ khác)

These those + N nhiều => V nhiều

Dùng that và those thay thế cho danh từ trong This year’s pay rise is similar to that of last câu khi mang tính chất so sánh ( dấu hiệu of) year

Profit margins for this quarter are far better than those of last quarter

One thay thế cho danh từ trong câu Which shirt do you prefer, the white one or the

red one? Another + Nít => Vít ( một cái khác) I’m holding a spoon and another woman is The other + Nít => Vít (cái còn lại cuối cùng) holding the others

The others = the other + N nhiều There are 40 students in our class Some are Other + N nhiều => Vnhiều ( những cái khác) from American and Other students are from Others + V nhiều ( others = other + Nnhiều) England

There are 2 books on the table One is mine and the other book is yours

Trang 3

Liên từ + Mệnh đề (S + V ) Although he is relatively inexperienced, Rick

- Mr Martio will take charge of

this project while the manager

objection to the decision

are out of stock

diceded to accept them all

Trang 4

THẦY QUÂN TOEIC – KIẾN THỨC LÀ ĐỂ CHIA SẺ

In order that Để, để mà - The travel agent changed my

reservation so that I could take a later flight

see a doctor

Bổ sung However Tuy nhiên Chú ý: Các liên từ này ko đứng đầu

Bổ sung

BẢNG TỔNG HỢP CÁC LIÊN TỪ

1 LIÊN TỪ DÙNG ĐỂ

THÊM THÔNG TIN

2 LIÊN TỪ CHỈ DẤU HIỆU NGUYÊN NHÂN, HỆ QUẢ

3 LIÊN TỪ CHỈ SỰ SO SÁNH

chứng tương tự như thế)

như thế)

thế)

Trang 5

THẦY QUÂN TOEIC – KIẾN THỨC LÀ ĐỂ CHIA SẺ

4 LIÊN TỪ CHỈ SỰ ĐỐI LẬP

lại)

5 LIÊN TỪ CHỈ SỰ KẾT LUẬN

HOẶC TỔNG KẾT

6 LIÊN TỪ DẤU HIỆU CHỈ VÍ

DỤ

Bạn có thể dùng những cụm từ sau

trước khi đưa ra ví dụ, như thế

người đọc sẽ dễ dàng biết được bạn

đang chuẩn bị nói tới cái gì

7 LIÊN TỪ DẤU HIỆU CHỈ SỰ KHẲNG ĐỊNH

8 LIÊN TỪ DẤU HIỆU CHỈ ĐỊA ĐIỂM

9 LIÊN TỪ DẤU HIỆU CHỈ SỰ NHẮC LẠI

đơn giản hơn)

Trang 6

THẦY QUÂN TOEIC – KIẾN THỨC LÀ ĐỂ CHIA SẺ

10 LIÊN TỪ DẤU HIỆU

CHỈ THỜI GIAN

LIÊN TỪ KÉP

- Both A and B cả A và B

Ví dụ: both Hoa and Lan are my friends

- Either A or B hoặc A hoặc B

Ví dụ: either cash or credit card will be accept

- Neither A nor B không A cũng không B

Ví dụ: neither I nor my managers will be able to attend the meeting

- Not only A but also B không những A mà còn B

Ví dụ: my new mannager is not only experienced but also intelligent

BẢNG GIỚI TỪ

Chú ý: Tất cả các giới từ này + V

In order to Để, để mà

Trang 7

THẦY QUÂN TOEIC – KIẾN THỨC LÀ ĐỂ CHIA SẺ

Bổ sung Besides Ngoài ra, cũng A part from English, he can speak

như Spanish very well

economy

As well as

doanh

Bằng cách( by+ Ving) By comparing prices( bằng cách so sánh giá)

Trong khoảng thời For ten years ( trong 10 năm) gian

(kết hợp với các từ Be responsible for… ( chịu trách nhiệm về)

Be known for…nổi tiếng về

(Kết hợp với các từ Agree with ( đồng ý với)

Concerning Về, liên quan tới Concerning the documents ( về các tài liệu)

To Chỉ phương hướng Submit/return/send/ lend A to B( nộp/ trả/

gửi/ cho mượn A cho B)

số) Within 10 hours (trong vòng 10 giờ)

Trang 8

THẦY QUÂN TOEIC – KIẾN THỨC LÀ ĐỂ CHIA SẺ

Among Trong số ( dùng cho 3 Among the most trusted companies

đối tượng trở lên) (Trong số các công ty đáng tin cậy nhất) Nếu chỉ có 2 đối tượng Between the two companies

thì ta dùng between

Throughout Suốt( thời gian) Throughout the year (suốt cả năm)

Khắp( địa điểm) Throughout the country ( khắp đất nước) Through Qua, thông qua Through coniderable efforts( qua các nỗ lực

đáng kể)

Tôi phải làm việc cả đêm

Anh ấy đã có công việc trước khi tốt nghiệp

Instead of Thay vì Linh stayed at home all day instead of going

to work

According to Theo như According to the doctor, you have to eat

three meals a day every day

Các cụm giới từ hay gặp trong bài thi toeic

- Tobe satisfied with: thỏa mãn, hài

lòng với

- Comply with: tuân theo

- In advance: trước

- Deal with: giải quyết, xử ký

- On behalf of: thay mặt

- Under warranty : được bảo hành

- Under control: dưới sự kiểm soát

- Under supervison: dưới sự giám

sát

- Under renovation: trong quá trình

nâng cấp, cải tạo

- Upon request: khi có yêu cầu

- By means of: bằng cách

- Above one’s expectation : vượt xa

sự mong đợi của ai đó

- In excess of: vượt quá, lớn hơn

- Be noted for= be known for: nổi tiếng về

- At the least: trễ nhất

- At all time: luôn luôn

- At any time: bất cứ lúc nào

- At the latest: muộn nhất

- At no cost: miễn phí

Trang 9

THẦY QUÂN TOEIC – KIẾN THỨC LÀ ĐỂ CHIA SẺ

CHỦ ĐỀ MỆNH ĐỀ QUAN HỆ

+ WHO + V ( chỉ người)

+ Whom + Mệnh đề ( S + V)

+ whose + N (sở hữu)

+ which + v ( thay thế N chỉ vật)

+ Which + S + V (thay thế cho tân ngữ )

+ That thay thế cho who và which ( that ko đứng sau dấu phẩy và giới từ )

+ Where + Mệnh đề ( thay thế cho N chỉ nơi chốn) – ( = on/in/at which)

+ When – thay thế cho N chỉ time – ( = on/in/at which)

+ Why – thay thế cho N chỉ lý do ( = for which)

CHÚ Ý PHẦN QUAN TRỌNG: RÚT GỌN MỆNH ĐỀ QUAN HỆ

1 Mệnh đề quan hệ có chứa Ving( chủ động): bỏ đại từ quan hệ và to be/trợ động

từ

Ex1: the man who is standing there is

handsome The man standing there is handsome

Ex2: the president made a speech for the famous man who visited him

=> The president made a speech for the famous man visiting him

2 Mệnh đề quan hệ có chứa Vp2 (bị động): Bỏ đại từ quan hệ và tobe/trợ động từ Ex: the book which is written by Mr John is interesting

=> the book written by Mr John is interesting

Ví dụ thực thế 1:

Ms Larensky is applying with several different agencies to obtain the permits - -for the outdoor art event

A required B requiring C requires D will require

Cách làm bài: Luôn nhớ phải đi tìm V trong câu (trong cùng 1 mệnh đề ko được phép có 2 động từ chính nhé)

Trường hợp 1: Nếu câu chưa có V chính => thì phải điền V

Trang 10

THẦY QUÂN TOEIC – KIẾN THỨC LÀ ĐỂ CHIA SẺ

Trường hợp 2: Nếu câu đã có V chính rồi => điền dạng rút gọn

Điền dạng bị động (Ved) khi dịch nghĩa là Bị, Được Ngược lại thì dùng

Ving Phân tích: Câu này liên quan đến rút gọn MĐQH

to obtain the permits [which are required] for the outdoor art event

để nhận được các giấy phép (mà được yêu cầu) cho buổi sự kiện nghệ thuận ngoài trời

Sau khi rút gọn bạn sẽ bỏ which are đi

Tạm dịch: Cô Larensky đang nộp đơn xin vào vài công ty khác nhau để nhận được những giấy phép cần có cho buổi sự kiện nghệ thuật ngoài trời

Ví dụ thực thế 1:

The fitness club - a steadily increasing number of customers and is eager to develop new programs

Ở câu này chưa có V => cần điền V chứ ko được điền dạng rút gọn nhé

(A) không được vì chủ từ số ít, nên SEE phải có “s”

(B) (C) không được vì đây không phải dạng rút gọn mệnh đề quan hệ

(D) chia thì HTHT vì “diễn tả hành động hoặc sự việc xảy ra trong

quá khứ khi người nói không biết rõ hoặc không muốn đề cập đến

thời gian chính xác

“Câu lạc bộ thể dục đã nhận thấy số lượng khách hàng tăng đều

đặn và háo hức phát triển chương trình mới.”

Trang 11

THẦY QUÂN TOEIC – KIẾN THỨC LÀ ĐỂ CHIA SẺ

CÁC CÔNG THỨC QUAN TRONG Ở CÁC CHỦ ĐỀ KHÁC CẦN LƯU Ý

+ ( each/every)+ danh từ số ít+ động từ số it

Vídụ: each employee is expected to hand in the report by the end of this month

+ ( one of/ each one of/ either of/ neither of) + danh từ số nhiều + động từ số

ít

Vídụ: each one of students has to bring a ruler

+ Most/ a lot/ a majority/ a minority+ of+ N sốnhiều+ V sốnhiều

Ví dụ: most of the tomatoes are too ripe

+ A number of+ N số nhiều+ Vsố nhiều

Vídụ: A number of tourists have complained about the services of this holtel

+ The number of+ N sốnhiều+ V sốít

The number of tourists at this hotel has fallen this year

+ The + N1+ of+ the + N2 => Động từ chia theo N1

Vídụ: the quality of the products is examined annually

+ N1 + sở hữu cách+ N2 => Động từ chia theo N2

Vídụ: Mr Baker’s proposals were rejected

+ Khi danh từ theo sau bởi mệnh đề quan hệ=> V chia theo N đứng trước ĐẠI TỪ QUAN HỆ

Vídụ: A repair shop which specializes in sport cars has recently contacted us DẠNG SO SÁNH TRONG ĐỀ THI

Chú ý: Nếu là tobe thì đi với tính từ, nếu là V thường thì so sánh với trạng từ Your car is as expensive as mine

ð S +TOBE + AS + ADJ +AS + O/Pronoun/N

EX: She speaks English as fluently as you

ð

EX: He speaks Spanish more fluently than I do

Trang 12

THẦY QUÂN TOEIC – KIẾN THỨC LÀ ĐỂ CHIA SẺ

Lưu ý: Trong so sánh hơn người ta dùng much và far đứng trước more

để nhấn mạnh

+ Sau các động từ sau : avoid, consider, anticipate, keep, mind, can’t help, can’t stand, suggest, recommend + Ving

+ Sau các động từ sau: afford, decide, expect, intend, pretend, agree, wish,

attempt, consent, fail, prepare, require + to V

+ please + V

+ Had better/ shoud+ do sth

+ tobe + adj + to v

+ S + v + too + adj/adv + (for s.o) + to do st ( quá để cho ai đó làm gì)

+S + v + so + adj/adv + that + s + v ( quá đến nỗi mà )

+ S + find + it + adj to do st ( thấy để làm gì )

+ would rather + Vo + than + Vo ( thích làm gì hơn làm gì)

Ngày đăng: 30/04/2022, 09:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng - TỔNG hợp NGỮ PHÁP QUAN TRỌNG NHẤT TRONG đề THI TOEIC
ng (Trang 3)
BẢNG TỔNG HỢP CÁC LIÊN TỪ 1. LIÊN TỪ DÙNG ĐỂ  - TỔNG hợp NGỮ PHÁP QUAN TRỌNG NHẤT TRONG đề THI TOEIC
1. LIÊN TỪ DÙNG ĐỂ (Trang 4)
BẢNG GIỚI TỪ - TỔNG hợp NGỮ PHÁP QUAN TRỌNG NHẤT TRONG đề THI TOEIC
BẢNG GIỚI TỪ (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w