1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu nhận dạng từ loại ở PART 5

14 8 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trước chỗ trống chỉ mới có tính từ strong mạnh mẽ nên chỗ đó cần một danh từ để làm tân ngữ của động từ “shown”.. Dựa vào hậu tố -ance hậu tố của danh từ nên bạn chọn được D... Cae C

Trang 1

tienganhbestie.com

“ English

Bestie

About Us

q Tienganhbestie.com la website chuyén luyén thi TOEIC online Website cung cấp các bài giang ngt phap chi tiét,

m

5

oa

u

=>

luyện nghe, đọc hiểu và hỗ trợ giải đề

đến khi bạn đạt mục tiêu

Trang 2

Hậu tố danh từ

"` rl

SES eS fe

XD 11 Ô

" sa

=1: 6M N6

Bản sửa đổi Bộ phận Sự quyết định

Rg ee) Katee rel Ap luc

Sự thỏa thuận Sự thanh toán Công việc

Trang 3

Những từ không ghi nghĩa là những từ không quan trọng

Sự an toàn Sự trung thành

Người phục vụ Phóng viên

Người tham dự

Người hướng dẫn Giám đốc, đạo diễn

Tài liệu dành cho Rhóa học online "hai =

Trang 4

Hậu tố tính từ

`" “1

"Em Ey

Tam thoi Chế độ ăn kiêng Miễn phí

Cơ bản Khoa học Mang tính lịch sử

Thân thiện Tốn kém Hàng tháng

Trang 5

SBE Ea Ea

a oe

EE Ee Ea

15 N 6

"` “.A.,

E1 N— N |

Làm dài ra Mởrộng Củng cố

Quyên góp Phân bổ Tốt nghiệp

Trang 6

VD1 Even if residents in the area have shown

strong to the project, the city government

may not be hesitant to proceed with it

ere ` `

Trước chỗ trống chỉ mới có tính từ strong (mạnh

mẽ) nên chỗ đó cần một danh từ để làm tân ngữ

của động từ “shown” Ba phương án A, B, C đều là

tính từ nên loại Dựa vào hậu tố -ance (hậu tố của

danh từ) nên bạn chọn được D

Trang 7

VD2 The chief financial officer of Waterhouse InC

is expressing concerning his predecessor's

informative advice

Cae

Chỗ trống đang đứng sau ngoại động từ “express” nhưng sau đó lại chưa có tân ngữ nên ta phải điền một danh từ để làm tân ngữ cho động từ này Dựa vào hậu tố -tion ta chọn được A

Trang 8

VD3 The of a department store was delayed

by the protests of several members of the community

Ca

Mẹo nhỏ: Khi chỗ trống có dạng “the _ of” nên cần điền một danh từ Ở đây danh từ đang đóng vai

trò chủ ngữ của câu Cụm giới từ “of a department

store” đóng vai trò như tính từ bổ nghĩa cho danh

từ trước đó Dựa vào hậu tố -tion bạn chọn được

lG

Trang 9

VD4 slay conference's keynote speaker addressed impacts of digital technology on the current music industry

XT

Chỗ trống đang đứng trước danh từ “impacts” nên bạn

có thể điền một tính từ Dựa vào hậu tố tính từ -ous bạn

chọn được D Một số tính có đuôi -ous như là: previous (trước đây), continuous (liên tiếp), numerous (nhiều),

Dĩ nhiên bạn không chọn C vì danh từ ghép “variation

impacts: những tác động sự biển đổi” không hợp nghĩa

Trang 10

VD5 Because of a increase in profits this quarter, Tyro Sportswear employees will receive their first-ever year-end bonus

`

Chỗ trống đang đứng trước danh từ nên bạn điền một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ increase (sự

tăng) Dựa vào hậu tố tính từ -ic bạn chọn được C

Trang 11

VDá The prololype of the new engine will no† become until the engineers figure out how

to design the cooling system

© operation @ operational

Chỗ trống dang durng sau linking verb “become” nén ban

có thể điền một tinh từ đóng vai trò bổ ngữ Dựa vào

hậu tố bạn loại được các phương án operate (hậu tố -ate

là động từ), operator (hậu tố -or là danh từ chỉ người) và operation (hậu tố -tion là của danh từ) Tính từ

Operational có nghĩa là đi vào hoạt động, sẵn sàng để

sử dụng

Trang 12

VD7 Customers must contact the directly for all warranty and repair issues

Ca

To contact somebody: lién hé vdi ai do

Dựa vào hậu tố danh từ chỉ người -ER nên bạn chọn được A (manufacturer: nhà sản xuất)

Danh từ này rnanufactures khi ở dạng số nhiều thì nó

có nghĩa là “hàng hóa”, còn khi nó là danh từ không đếm

duc 6 dang sé it manufacture co nghia la su san xuat

Danh từ manufacturing cũng có nghĩa là “quá trình

sản xuất”

Trang 13

VD8 The person hired must be able to adapt -

to changes in work assignments and schedules

@readiness Q@ready —

Chỗ trống cần điền một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ adapt (thích nghi) Dựa vào hậu tố trạng từ -ly bạn chọn được B Trạng từ readily có nghĩa là sẵn sàng, sẵn lòng

Trang 14

VD9 The event planner determined that Tuesday’s forum will require - chairs

=a

Chỗ trống đang đứng trước một danh từ CHAIRS bạn sẽ điền một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ phía sau Dựa vào hậu tố -al bạn

chọn được C

Nhiều bạn nhầm lẫn chọn trạng từ bổ nghĩa cho động từ Các bạn

nên nhớ là trạng từ không nằm giữa ngoại động từ và tân ngữ (trừ

1 số trường hợp đặc biệt mà bạn sẽ không gặp trong TOEIC)

Thông thường trạng từ hay đứng ở 2 vị trí như sau: S adv VW Ø và S

V Oadv

Thật ra nếu bạn chọn trạng từ, trạng từ này bổ nghĩa cho động từ

require sẽ thành “require additionally- yêu cầu một cách bổ sung nghe cũng không hợp nghĩa

Trạng từ additionally (ngoài ra, thêm nữa) này thật ra nếu gặp, bạn

sẽ gặp nó ở trong PART 6 và hay đứng ở đầu câu Nó được dùng để

nêu ra thêm một ý bổ sung giống với cụm "in addition" Ví dụ như:

o Additionally, we request a deposit of $200 in advance

Ngoài ra, chúng tôi yêu cầu đặt cọc 200 đô la trước.

Ngày đăng: 30/04/2022, 09:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w