PowerPoint Presentation PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP KHOA LÂM HỌC BÁO CÁO KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP “Đánh giá KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 VÀ ĐỀ XUẤT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 TẠI THÀNH PHỐ VŨNG TÀU, TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU” GVHD Nguyễn Xuân Hùng SVTH Phạm Lương Thanh Tuyền Lớp K58I QLĐĐ Năm 2013 2017 Đồng Nai, năm 2017 ĐẶT VẤN ĐỀ Để quản lý và sử dụng bền vững nguồn tài nguyên thiên nhiên, góp phần nâng cao cuộc sống của người dân thì biện pháp đầu tiên là đất đai phải được quy hoạch, sử.
Trang 1PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
KHOA LÂM HỌC
BÁO CÁO KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
“ĐÁNH GIÁ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 VÀ
ĐỀ XUẤT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 TẠI THÀNH PHỐ VŨNG TÀU, TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU”
GVHD : Nguyễn Xuân Hùng SVTH : Phạm Lương Thanh Tuyền Lớp : K58I_QLĐĐ
Năm : 2013-2017
Đồng Nai, năm 2017
Trang 2ĐẶT VẤN ĐỀ
Để quản lý và sử dụng bền
vững nguồn tài nguyên thiên
nhiên, góp phần nâng cao
cuộc sống của người dân thì
biện pháp đầu tiên là đất đai
phải được quy hoạch, sử
dụng một cách phù hợp với
nhu cầu phát triển kinh tế xã
hội và điều kiện tự nhiên.
Việc quy hoạch sử dụng đất phải phù hợp với lòng dân và xu thế phát triển chung của địa phương, và
là nền tảng vững chắc nhằm thực hiện tốt kế hoạch phát triển chung của tỉnh và của cả nước.
Trang 3Chương 3:
Kết quả nghiên cứu
Trang 41.1 Cơ sở lý luận của quy hoạch, kế hoạch sử
Trang 5Chương 2: MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Mục tiêu nghiên cứu 2.1
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 2.2
Nội dung nghiên cứu 2.3
Phương pháp nghiên cứu 2.4
Trang 63.1. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
3.4 Giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất
Chương 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Trang 82 Thực trạng phát triển kinh tế - xã hội
Bảng 3.2:Tổng sản phẩm trong nước GDP trên địa bàn
TPVT giai đoạn 2010 – 2015 phân theo ngành KT
Đơn vị: Tỷ đồng
2010
Năm 2015
Trang 9STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Chỉ tiêu
Kế hoạch đến năm
2016 (ha)
Tăng, giảm so với KH năm 2016
3.2 Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2016
1 Đánh giá các chỉ tiêu thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Bảng 3.4: Đánh giá kết quả thực hiện KHSDĐ năm 2016
Trang 10TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Chỉ tiêu
Kế hoạch đến năm
2016 (ha)
Tăng, giảm
so với KH năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên 15.043,06 15.043,06
-1 Đất nông nghiệp NNP 5.909,58 6.447,89 538,31 109,11 1.1 Đất trồng lúa LUA 145,87 161,40 15,53 110,65 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 846,22 974,95 128,73 115,21 1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 931,86 1.066,91 135,05 114,49 1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 1.904,11 2.859,90 955,79 150,20 1.5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 1.872,35 1.153,55 -718,80 61,62 1.6 Đất làm muối LMU 209,18 231,18 22,00 110,52
(Nguồn: Chi cục Quản lý đất đai tỉnh BR – VT)
Bảng 3.5: Đánh giá kết quả thực hiện KHSDĐ nông nghiệp năm 2016
a Đất nông nghiệp
Trang 12SXKD DHT Đất mặt nước Đất ở Đất khác
0 500
- DHT: Đất phát triển hạ tầng
Diện tích (ha)
Hình 3.3: Biểu đồ kết quả thực hiện chỉ tiêu đất phi nông nghiệp năm 2016
b Đất phi nông nghiệp
Trang 13STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Chỉ tiêu
Kế hoạch đến năm
2016 (ha)
Kết quả thực hiện
Tỷ lệ (%)
so với KH
Tổng diện tích năm
2016 (ha)
Tăng, giảm so với KH năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên 15.043,06 15.043,06
-2 Đất phi nông nghiệp PNN 8.978,02 7.713,10 -1.264,92 85,912.5 Đất khu công nghiệp SKK 558,30 160,30 -398,00 28,712.6 Đất cụm công nghiệp SKN 42,18 - -42,18
2.7 Đất thương mại, dịch vụ TMD 587,99 450,51 -137,48 76,622.8 Đất cơ sở sản xuất PNN SKC 589,94 371,99 -217,95 63,062.9 Đất sản xuất vật liệu xây
(Nguồn: Chi cục Quản lý đất đai tỉnh BR – VT)
- Đất sản xuất kinh doanh:
Trang 14STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Chỉ tiêu
Kế hoạch đến năm
2016 (ha)
Tăng, giảm
so với KH năm 2016
2.10 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
(Nguồn: Chi cục Quản lý đất đai tỉnh BR – VT)
- Đất phát triển hạ tầng:
Trang 15STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Chỉ tiêu
Kế hoạch đến năm
2016 (ha)
Tăng, giảm so với KH năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên 15.043,06 15.043,06
-2 Đất phi nông nghiệp PNN 8.978,02 7.713,10 -1.264,92 85,912.20 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 2.977,53 3.346,01 368,48 112,382.21 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 12,25 12,74 0,49 104,00
(Nguồn: Chi cục Quản lý đất đai tỉnh BR – VT)
- Đất mặt nước:
Trang 16STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Chỉ tiêu
Kế hoạch đến năm
2016 (ha)
Tăng, giảm
so với KH năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên 15.043,06 15.043,06
-2 Đất phi nông nghiệp PNN 8.978,02 7.713,10 -1.264,92 85,912.13 Đất ở tại nông thôn ONT 128,64 125,62 -3,02 97,652.14 Đất ở tại đô thị ODT 1.671,68 1.475,32 -196,36 88,25
(Nguồn: Chi cục Quản lý đất đai tỉnh BR – VT)
- Đất ở:
Trang 17STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Chỉ tiêu
Kế hoạch đến năm
2016 (ha)
Tăng, giảm
so với KH năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên 15.043,06 15.043,06
-2 Đất phi nông nghiệp PNN 8.978,02 7.713,10 -1.264,92 85,91 2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 20,50 21,38 0,88 104,29 2.2 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 7,46 7,24 -0,22 97,05 2.3 Đất quốc phòng CQP 383,00 380,23 -2,77 99,28 2.4 Đất an ninh CAN 32,44 29,51 -2,93 90,97 2.11 Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT 16,34 15,93 -0,41 97,49 2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 9,48 6,31 -3,17 66,56 2.15 Đất cơ sở tôn giáo TON 66,34 65,44 -0,90 98,64 2.16 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 5,24 5,94 0,70 113,36 2.17 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng NTD 18,09 14,36 -3,73 79,382.18 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 2,23 2,19 -0,04 98,21 2.19 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 101,39 19,54 -81,85 19,27 2.22 Đất phi nông nghiệp khác PNK 6,48 6,52 0,04 100,62
(Nguồn: Chi cục Quản lý đất đai tỉnh BR – VT)
- Đất khác:
Trang 182 Đánh giá việc thực hiện các danh mục công trình
Bảng 3.8: Tình hình thực hiện các dự án đã được phê duyệt theo KHSDĐ năm 2016
3.2 Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Diện tích (ha)
Tỷ lệ (%)
1 Số dự án, danh mục đã thực hiện xong, bồi thường xong 17 7,76 6,10 0,32 2
Số dự án đã bồi thường được một phần; đang lập phương án bồi thường; đang lập thủ tục giao đất, cho thuê đất
5 Số dự án không đăng kí thực hiện trong năm 2017 20 9,13 56,76 3,01
(Nguồn: Chi cục Quản lý đất đai tỉnh BR – VT)
Trang 193 Đánh giá việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo diện tích chuyển mục đích
Bảng 3.9: Nhu cầu chuyển mục đích, giao đất, cho thuê đất của hộ gia đình, cá
nhân trong năm 2016
3.2 Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2016
STT Danh mục Đối tượng Địa điểm Loại
đất
Diện tích (ha)
Kết quả thực hiện (ha)
Tỷ lệ (%)
1
Nhu cầu chuyển mục đích, giao đất,
cho thuê đất từ đất nông nghiệp sang
đất ở
Hộ gia đình, cá nhân
Toàn Thành phố
2
Nhu cầu chuyển mục đích, giao đất,
cho thuê đất từ đất nông nghiệp sang
đất ở
Hộ gia đình, cá nhân
Phường 11, Thắng Nhất,
Trang 20cơ sở QH, KHSDĐ đã được phê duyệt.
• Có sự phối hợp với QH ngành, đặc biệt là QH xây dựng đô thị, KH phát triển KT – XH, các dự án đầu tư trên địa bàn
• Việc đăng ký đất đai để thực hiện có nhiều tiến bộ, UBND luôn chủ động và tạo điều kiện cho doanh nghiệp đăng ký đầu tư, ngoài ra ý thức của doanh nghiệp đã
có chuyển biến rõ rệt trong việc đăng ký thực hiện công trình
Hạn
chế
• Các chỉ tiêu sử dụng đất đạt thấp so với KH đã phê duyệt Do các
dự án lớn trên địa bàn chưa triển khai như: Công nghiệp, khu đô thị, khu dịch vụ, thương mại, du lịch Do vậy đất NN chưa giảm, đồng thời đất PNN chưa tăng theo QH, KHSDĐ
• Việc tổ chức thực hiện KHSDĐ đã được phê duyệt nhưng việc triển khai, sự phối hợp giữa các ngành có liên quan đến sử dụng đất chưa đồng bộ
3.2 Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2016
4 Đánh giá những mặt đạt được, hạn chế trong kế hoạch sử dụng đất
Trang 211 Tổng hợp và cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất trong năm 2017
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Trang 22-STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Hiện trạng năm 2016 Phương án
KHSDĐ 2017 So sánh
với hiện trạng
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
a Kế hoạch sử dụng đất nông nghiệp
Bảng 3.14: Kế hoạch sử dụng đất nông nghiệp năm 2017
Trang 23SXKD DHT Đất mặt nước Đất ở Đất khác 0
500 1000 1500 2000 2500 3000 3500 4000
b Kế hoạch sử dụng đất phi nông nghiệp
Chú thích:
- SXKD: Sản xuất kinh doanh
- DHT: Đất phát triển hạ tầng
Biểu đồ 3.3: Kế hoạch sử dụng đất phi nông nghiệp năm 2017
Trang 24STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Hiện trạng năm 2016 Phương án
KHSDĐ 2017 So sánh
với hiện trạng
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
2.9 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ
Trang 25STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Hiện trạng năm 2016
Phương án KHSDĐ 2017 So sánh
với hiện trạng
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Trang 26STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Hiện trạng năm 2016
Phương án KHSDĐ 2017 So sánh
với hiện trạng
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Tổng diện tích tự nhiên 15.043,06 100,00 15.043,06 100,00
-2 Đất phi nông nghiệp PNN 7.713,10 51,27 9.517,79 63,27 1.804,69 2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 125,62 0,84 157,92 1,05 32,30 2.14 Đất ở tại đô thị ODT 1.475,32 9,81 1.865,26 12,40 389,94
- Đất ở:
Trang 27STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Hiện trạng năm 2016 Phương án
KHSDĐ 2017 So sánh
với hiện trạng
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
2.2 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 7,24 0,05 7,24 0,05 0,00
2.11 Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT 15,93 0,11 15,73 0,10 -0,20
2.17 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
2.19 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 19,54 0,13 124,84 0,83 105,30
- Đất khác:
Trang 282 Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích
a Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
Bảng 3.17: Diện tích đất NN chuyển sang đất PNN
3.3 Đề xuất kế hoạch sử dụng đất năm 2017 TP Vũng Tàu
Trang 29• Phường Rạch Dừa: 21,21ha;
• Xã Long Sơn: 97,66ha.
Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp phân cụ thể theo từng Phường, xã như sau:
Trang 30• Phường Rạch Dừa: 5,87ha;
• Xã Long Sơn: 2ha.
Tổng diện tích đất PNN không phải là đất ở chuyển sang đất ở là 59,79ha, được phân cụ thể theo từng Phường, xã như sau:
b Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
Trang 312.6 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 7,00
3 Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
3.3 Đề xuất kế hoạch sử dụng đất năm 2017 TP Vũng Tàu
Bảng 3.20: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Trang 32Tạo điều kiện thuận lợi
cho các đối tượng sử dụng
đất, khuyến khích đầu tư
phát triển KTXH trên địa
bàn thành phố theo nguyên tắc: tiết kiệm, có
hiệu quả, bảo vệ tài nguyên đất và môi trường
sinh thái
Tăng cường sự phối hợp giữa KH phát triển KTXH,
KH vốn, phát triển đô thị, phát triển dân cư, đầu tư
hạ tầng kỹ thuật với KHSDĐ hàng năm để nâng cao tính thực tiễn, hiệu quả sử dụng đất
Thực hiện các chính sách
ưu tiên để tạo sức thu hút
phát triển công nghiệp –
Trang 33Đánh giá những mặt đạt được, hạn chế trong kết quả thực hiện KHSDĐ năm 2016
Xác định được các chỉ tiêu phát triển KTXH đến năm 2020 theo các chỉ tiêu sử dụng đất, đồng thời đề xuất được các biện pháp thực hiện KH
Trên cơ sở tổng hợp kết quả thực hiện KHSDĐ của những năm trước và các chỉ tiêu phát triển KT – XH đến năm
2020, đã tổng hợp và cân đối các chỉ tiêu KHSDĐ trong năm
2017
Trang 34Đề tài còn nhiều hạn chế và thiếu sót nên cần tiếp tục nghiên cứu để bổ sung, hoàn thiện KHSDĐ để công tác quản lý đất đai đạt hiệu quả tốt hơn.
Trang 35XIN CHÂN THÀNH CẢM
ƠN QUÝ THẦY
CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG
NGHE