Đơn vị tính Đồng Tỉnh giao HĐND giao Dự toán tỉnh giao HĐND quyết định A TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III) 1,181,260,000,000 1,181,260,000,000 1,220,907,464,318 103 36 103 36 880,615,071,137 138 6[.]
Trang 1Đơn vị tính: Đồng
giao
Dự toán tỉnh giao
HĐND quyết định
A TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III) 1,181,260,000,000 1,181,260,000,000 1,220,907,464,318 103.36 103.36 880,615,071,137 138.64
I CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH 1,181,260,000,000 1,181,260,000,000 1,220,907,464,318 103.36 103.36 880,615,071,137 138.64
1 Các khoản thu từ thuế, phí và lệ phí 929,210,000,000 929,210,000,000 950,019,564,929 102.24 102.24 610,219,771,998 155.68
1.1 Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương 334,000,000,000 334,000,000,000 271,888,286,698 81.40 81.40 258,993,320,332 104.98 1.2 Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương 179,500,000,000 179,500,000,000 261,293,506,089 145.57 145.57 7,608,194,310 3,434.37 1.3 Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 6,100,000,000 6,100,000,000 3,931,481,262 64.45 64.45 5,742,627,988 68.46 1.4 Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh 213,000,000,000 213,000,000,000 190,258,904,573 89.32 89.32 187,703,610,692 101.36
1.6 Thuế đất ở
1.11 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2,000,000,000 2,000,000,000 2,428,342,969 121.42 121.42 2,373,595,586 102.31
2.2 Thu tiền cho thuê mặt đất mặt nước 40,000,000,000 40,000,000,000 50,481,803,269 126.20 126.20 24,238,243,887 208.27
3 Thu cấp quyền khai thác khoáng sản 24,050,000,000 24,050,000,000 20,157,625,494 83.82 83.82 9,675,780,150 208.33
( Chi tiết theo cấp NS ) 8,000,000,000 8,000,000,000 12,233,907,421 152.92 152.92 13,180,379,554
% So sánh
Quyết toán năm 2018
So sánh %
so cùng kỳ
(Kèm theo Báo cáo số: /BC-UBND ngày /6/2020 của UBND thành phố Bảo Lộc)
Dự toán năm 2019
Quyết toán năm 2019
Trang 2Tỉnh giao HĐND
giao
Dự toán tỉnh giao
HĐND quyết định
% So sánh
Quyết toán năm 2018
So sánh %
so cùng kỳ
Dự toán năm 2019
Quyết toán năm 2019
( Chi tiết theo nội dung thu ) 8,000,000,000 8,000,000,000 12,233,907,421 152.92 152.92 13,180,379,554 92.82
B TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 620,822,000,000 620,822,000,000 891,579,145,778 143.61 143.61 816,094,920,685 109.25
1 Các khoản thu cân đối Ngân sách 620,822,000,000 620,822,000,000 891,579,145,778 143.61 143.61 816,094,920,685 109.25
C TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 630,173,000,000 630,173,000,000 851,854,757,202 135.18 135.18 776,963,044,686 109.64
Trang 3I CÁC KHOẢN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH 630,173,000,000 630,173,000,000 743,320,960,427 117.96 117.96 705,541,864,615 105.35
Trong đó:
1.1.1 Chi đầu tư từ nguồn phân cấp 50,528,000,000 50,528,000,000 46,238,514,543 91.51 91.51 26,755,390,641 172.82
1.2 Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
1.3 Chi đầu tư phát triển khác
2.3 Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo 268,438,000,000 268,438,000,000 266,547,469,548 99.30 99.30 251,236,917,575 106.09
Trang 4Tỉnh giao HĐND
giao
Dự toán tỉnh giao
HĐND quyết định
% So sánh
Quyết toán năm 2018
So sánh %
so cùng kỳ
Dự toán năm 2019
Quyết toán năm 2019
1 Chi từ nguồn thu phạt an toàn giao thông
Trang 7Xã QĐ 1160
Gồm 1 tỷ hỗ trợ nhà ở CM và 381.415.092đ NS xã