1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ma-tran-va-de-cuong-giua-hk1-toan-10-nam-2020-2021-truong-chu-van-an-ha-noi-1-da-gop

41 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma Trận Đề Thi Giữa Học Kỳ I – Môn Toán 10
Trường học Trường Chu Văn An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Cương
Năm xuất bản 2020 - 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2020 2021 I TRẮC NGHIỆM (7điểm) Nội dung Nhận biết Thông hiểu Tổng số câu Giáo viên phụ trách Chủ đề 1 Mệnh đề, tập hợp, tập xác định của hàm số, hàm[.]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 10

trình quy về bậc hai (hết phương

trình chứa ẩn trong dấu giá trị

1.0

1

1.0

3 Véc tơ, các phép toán véc tơ

Trang 2

ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ 1 – MÔN TOÁN 10

CHỦ ĐỀ 1 MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP Câu 1: Mệnh đề "∃ ∈x :x2 =100" khẳng định rằng:

A Bình phương của một số tự nhiên bằng 100

B Bình phương của một số x bằng 100

C Chỉ có một số tự nhiên mà bình phương của nó bằng 100

D Có ít nhất một số tự nhiên mà bình phương của nó bằng 100

Câu 2: Cho hai tập hợp A =[1;4) và B =[ ]2;8 Tìm A B \

A [2;4 ) B [1;2 ) C [ ]1;8 D [ ]4;8

Câu 3: Tập hợp A={x∈| 3 1 2− < − x≤1} được viết lại dưới dạng đoạn, khoảng, nửa khoảng là

A (0;2 ] B [ ]1;2 C [0;2 ) D (−1;0 ]

Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A Các số nguyên đều chia hết cho 10

D “Nếu tứ giác ABCD là hình vuông thì hai đường chéo của nó bằng nhau”

Câu 14: Lớp 10A có 38 học sinh Có 27 học sinh thích nhảy, 24 học sinh thích hát, 3 học sinh không thích

cả hát và nhảy Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh vừa thích hát, vừa thích nhảy?

A 51 học sinh B 3 học sinh C 16 học sinh D 8 học sinh

Câu 15: Cho mệnh đề chứa biến P x( ):"x x≥ 2" Chọn khẳng định đúng?

A P − ( )2 B P( )0 C P( )2 D P π ( )

Câu 16: Cho tập hợp A = − +∞( 2; )\{0} Xác định C A

Trang 3

B Phương trình x2+mx n− =0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi n > 0.

C Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là một hình vuông và ngược lại

D Phương trình x2+ax b+ =0 có nghiệm khi và chỉ khi ∆ =a2−4b≥0

Câu 22: Số phần tử của tập hợp A ={1;2;2019;2020;2021} là

Câu 23: Câu7 Cho mệnh đề “3 là số nguyên tố” Tìm mệnh đề phủ định?

A “3 không phải là số nguyên” B “3 không phải là số nguyên tố”

C “3 là số nguyên” D “3 là số chia hết cho 1 và chính nó”

Câu 24: Cho A ={1;2;3;4;5} và B ={0;2;4;6;8;10 ,} tập A B∩ là

A {0;2;4 } B {1;3;5 } C { }4;2 D {0;1;2;3;4;5;6;8;10 }

Câu 25: Kí hiệu A là tập hợp các chữ cái trong câu “TRƯỜNG CHU VĂN AN”, B là tập hợp các chữ cái trong câu “CỔ KÍNH VÀ THƠ MỘNG” Hãy xác định A \ B

A { R; Ư; Ă} B { R; Ư; U; Ă} C { T; Ơ; N; G; C; H;

A} D { R; Ư; U; Ă; N}

Câu 26: Quy tròn đến hàng chục của số 3456,78

Câu 27: Câu nào dưới đây là mệnh đề?

A Mấy giờ rồi? B Hôm nay, trời đẹp! C x + =2 10 D 1 1 3.+ =

Câu 28: Trong các tập hợp sau đây, tập nào có đúng một tập hợp con?

A { }1 B { }∅;1 C { }∅ D

Câu 29: Cho các mệnh đề sau:

(I) 5 3 15 + = (II) x − =2 9 (III) a b+ ≤5 (IV) 8 10 5− <

Có bao nhiêu mệnh đề là mệnh đề chứa biến?

A x ≈44,953 B x ≈44,950 C x ≈44,955 D x ≈44,956

Câu 2: Cho hai hàm số f x( )=x3– 3xg x( )= − +x3 x2 Khi đó

A f x( ) lẻ, g x không chẵn không lẻ ( )

Trang 4

=+

Trang 5

4

x y

Câu 24: Cho hàm số  f xx2 x. Khẳng định nào sau đây là đúng

A Đồ thị của hàm số  f x nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng

Trang 6

CHỦ ĐỀ 3 HÀM SỐ BẬC NHẤT, HÀM SỐ BẬC HAI Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng ym23x2m3 song song với đường thẳng y x 1

Câu 4: Cho hàm số f x  x 2 Khẳng định nào sau đây là đúng

A f x  là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ B f x  là hàm số không chẵn, không lẻ

C f x  là hàm số chẵn D f x  là hàm số lẻ

Câu 5: Cho parabol y ax bx c a= 2+ + ( ≠0), ( )P có đồ thị như hình vẽ:

Biết đồ thị ( )P cắt trục Ox tại các điểm lần lượt có hoành độ là −2, 2 Tập nghiệm của bất phương trình 0

A giá trị nhỏ nhất khi x = 3 B giá trị nhỏ nhất khi x = −3

C giá trị lớn nhất khi x = − 3 D giá trị lớn nhất khi x =3

Câu 8: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?

Trang 7

Câu 16: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y=2x2−4x nghịch biến trên khoảng (−∞;2) và đồng biến trên khoảng (2;+∞)

B Parabol y=2x2−4x có bề lõm quay lên trên

C Hàm số y=2x2−4x nghịch biến trên khoảng (−∞;1) và đồng biến trên khoảng (1;+∞ )

D Trục đối xứng của parabol y=2x2−4x là đường thẳng x = 1

Câu 17: Cho hàm số y 2x m  1 Tìm giá trị thực của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có

O

-2

3

Trang 8

Câu 24: Để đồ thị hàm số y mx= 2−2mx m− 2− 1 (m ≠ có đỉnh nằm trên đường thẳng 0) y x= −2 thì tham

số m nhận giá trị thuộc khoảng nào dưới đây?

A ( )2; 6 B (−∞ −; 2) C ( )0; 2 D (−2; 2)

Câu 25: Cho hàm số y x 1 có đồ thị là đường  Đường thẳng  tạo với hai trục tọa độ một tam giác

có diện tích S bằng bao nhiêu?

O

Trang 9

CHỦ ĐỀ 4 PHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT, BẬC HAI Câu 1: Phương trình x2+ =m 0 có nghiệm khi và chỉ khi

Trang 10

Câu 19: Cho phương trình ax b+ = Chọn mệnh đề đúng 0

A Nếu phương trình có nghiệm thì a ≠ 0

B Nếu phương trình vô nghiệm thì a = 0

C Nếu phương trình vô nghiệm thì b = 0

D Nếu phương trình có nghiệm thì b ≠ 0

Câu 20: Điều kiện xác định của phương trình x− +1 x− =2 x−3 là

C Điều kiện đủ để A B C, , thẳng hàng là với mọi M, MAcùng phương với AB.

D Điều kiện cần và đủ để A B C, , thẳng hàng là AB cùng phương với AC.

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông cân tại AAB a Tính AB AC  

Trang 11

Câu 9: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Đẳng thức nào sau đây sai?

D Hai vectơ AB AC , cùng hướng

Câu 11: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng?

Câu 14: Cho a và b là các vectơ khác 0 với a là vectơ đối của b Khẳng định nào sau đây sai?

A Hai vectơ a b , cùng độ dài

B Hai vectơ a b , cùng phương

C Hai vectơ a b , chung điểm đầu

D Hai vectơ a b , ngược hướng

Câu 15: Cho bốn điểm phân biệt A B C D, , , thỏa mãn AB CD  

Khẳng định nào sau đây sai?

Câu 20: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Có ít nhất hai vectơ có cùng phương với mọi vectơ

B Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ

C Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ

D Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ

Câu 21: Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AC, của tam giác đều ABC Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

A MA và MB. B AN và CA. C MN và CB. D AB và MB.

Trang 12

Câu 22: Cho tam giác ABC với M là trung điểm BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A AB AC AM    

B MA MB AB    

C MA MB MC    

D AM MB BA       0.

Câu 23: Mệnh đề nào sau đây sai?

A 0 cùng phương với mọi vectơ B AB 0.

C 0 cùng hướng với mọi vectơ D AA  0.

Câu 24: Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A, đường cao AH Khẳng định nào sau đây sai?

Câu 27: Với DE (khác vectơ - không) thì độ dài đoạn ED được gọi là

A Phương của ED. B Hướng của ED.

C Giá của ED. D Độ dài của ED.

Câu 28: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính  AB DA

A BC. B BA. C DC. D AC.

CHỦ ĐỀ 6 TÍCH MỘT SỐ VỚI MỘT VÉC TƠ Câu 1: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, với AB=2 ,a AC =6 a Mệnh đề nào sau đây đúng?

C Hai véc tơ ka và a cùng hướng khi k >0

B Hai véc tơ ka và a cùng hướng khi k <0 D Hai vectơ a và k a. cùng phương

Trang 13

Câu 5: Cho tam giác ABC với I là trung điểm của AB Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức

MA MB+ + MC=

   

A M là trung điểm của IC C M là trung điểm của IA

B M là trung điểm của BC D M là điểm trên cạnh IC sao cho IM =2MC

Câu 6: Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý Hãy xác định vị trí của điểm D sao cho

CD MA MB  = + − MC

A D là đỉnh của hình bình hành ACBD C D là trọng tâm của tam giác ABC

B D là đỉnh của hình bình hành ACBD D D là trực tâm của tam giác ABC

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh , A đường cao AH Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 14

Câu 18: Cho ba điểm phân biệt , , A B C Nếu AB= −3AC

thì đẳng thức nào dưới đây đúng?

Câu 22: Tìm giá trị của m sao cho a mb= ,

biết rằng a và b ngược hướng, a =5,b =15

Câu 25: Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn   MB MC AB  Tìm vị trí điểm M

Câu 26: Cho tam giác ABC với M N P, , lần lượt là trung điểm của BC CA AB Khẳng định nào sau đây , , sai?

A    AP BM CN  0 B   PB MC MP 

C    AB BC AC  0 D    MN NP PM  0

Câu 27: Cho hai vectơ a và b không cùng phương Hai vectơ nào sau đây là cùng phương?

Trang 15

Câu 30: Cho tam giác ABC có điểm O thỏa mãn OA OB + −2OC = OA OB −

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tam giác ABC vuông tại C C Tam giác ABC cân tại C

B Tam giác ABC đều D Tam giác ABC cân tại B

CHỦ ĐỀ 7 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ Câu 1: Cho hình bình hành ABCDA( ) ( )1;1 , 2;5 ,B AC −( 3;2), khi đó tọa độ đỉnh D

A (− −3; 1) B (−1;7) C ( )3;1 D (1; 7− )

Câu 2: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ OA=4 7 i− j

Khi đó tọa độ của điểm A

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho a = − ( 1;2), b = (5; 7− )

Tọa độ của vec tơ a b −

Câu 8: Trong hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCDA( ) ( )0;3 ,D 2;1 và I −( 1;0) là tâm của hình

A (− −4; 1) B (− −2; 3) C ( )1;2 D (− −3; 2).

Trang 16

Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho A( ) ( )0;3 , 4;2B Điểm D thỏa mãn hệ thức

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác MNP có M(1; 1 ,− ) (N 5; 3− và ) P thuộc trục Oy,

trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox Toạ độ của điểm P

A ( )0;4 B ( )2;0 C ( )2;4 D ( )0;2

Trang 17

1

Chương 1 TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP

Câu 7 Lớp 10B1 có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hoá, 3 học sinh giỏi cả Toán

và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hoá, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hoá, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hoá Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hoá) của lớp 10B1 là:

Trang 19

 là:

A R\ {-2,2} B (1; +∞)\ {-2;;2} C [ 1; )\{ } D (1;+∞)\{2}

Câu 3 Tâ ̣p xác đi ̣nh của hàm số

96

Trang 20

4

Câu 10 Cho hàm số: y =

1

0 1

m m

 

 

 D    1 m 2Câu 15 Tìm m để hàm số yx m  1 2x m xác định với mọi x >0

Trang 21

A Hàm số đồng biến trên khoảng   và 3; 1  1;3

B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1 và  1;4

C Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1

Câu 26 Cho hàm số y = f (x) có tập xác định là [-5;5] và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình dưới

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2; 2) B Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

C Hàm số đồng biến trên khoảng (-5; -2) và (2;5) D Hàm số chẵn

Câu 27 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của

Trang 22

Câu 33 Cho đường thẳng d: y=ax+b.Tìm 4a+b biết (d) cắt đường thẳng y=2x+5 tại điểm có hoành

độ -2 và cắt đường thẳng y= -3x+4 tại điểm có tung độ bằng -2

Câu 38 Cho 2 đường thẳng (d): y = 2x và (d’): y = 2x – 3 Ta có thể coi (d’) có được là do ti ̣nh tiến (d):

A Lên trên 3 đơn vi ̣ B Xuống dưới 3 đơn vi ̣

C Sang trái 3/2 đơn vi ̣ D Sang phải 3 đơn vi ̣

Câu 39 Tịnh tiến đồ thi ̣ hàm số

Câu 40 Hàm số y2x24x Khi đó: 1

A Hàm số đồng biến trên   và nghịch biến trên ; 2   2; 

B Hàm số nghịch biến trên   và đồng biến trên ; 2   2; 

C Hàm số đồng biến trên   và nghịch biến trên ; 1   1; 

D Hàm số nghịch biến trên   và đồng biến trên ; 1   1; 

Câu 41 Cho hàm số yf x  Biết f x     thì 2 x2 3x 2 f x bằng:  

Trang 23

Câu 44 Cho parabol y ax 2bx c có đồ thị như hình bên

Phương trình của parabol này là:

A.Tịnh tiến parabol y = – 3x2 sang trái 1

3 đơn vị, rồi lên trên 16

3 đơn

B Tịnh tiến parabol y = – 3x2 sang phải 1

3 đơn vị, rồi lên trên 16

3 đơn vị

C Tịnh tiến parabol y = – 3x2 sang trái 1

3 đơn vị, rồi xuống dưới 16

3 đơn vị

D Tịnh tiến parabol y = – 3x2 sang phải 1

3 đơn vị, rồi xuống dưới 16

Trang 24

8

Câu 49 Cho hàm số y ax2 bx c có đồ thị như hình

bên Khẳng định nào sau đây đúng ?

O

Câu 50 Cho hàm số y ax2 bx c có đồ thị như hình

bên Khẳng định nào sau đây đúng ?

O

Câu 51 Cho hàm số y ax2 bx c có đồ thị như hình

bên Khẳng định nào sau đây đúng ?

O

Câu 52 Cho hàm số y ax2 bx c có đồ thị như hình

bên Khẳng định nào sau đây đúng ?

Trang 25

ta ̣i điểm có tung đô ̣ là 1 thì:

A a1;m1 B a  m1; 1 C.a1;m1 D.a  m1; 1 Câu 57 Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = x2 + 3x + m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt ?

12

2 

x x

x

1x2x

2xy

1y

52

x x

1

22 3

x y

g y (x1)2(32x)2(4x3)4 h 2 2

)1(

14

Bài 2 Xác định m để hàm số xác định trên tập hợp:

a 2 3 1

x y

1x1

- khi 0

-1 xkhi 13

3

x x y

Trang 26

10

Bài 4 Cho hàm số y = (3m – 2)x + 6m – 9 Xác định m để :

a Hàm số nghịch biến trên R

b Đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng : x+4y+20 = 0

c Đồ thị hàm số cắt đường thẳng x – 2y – 4 = 0 tại điểm có tung độ bằng – 1

d Đồ thị hàm số cắt 2 trục Ox; Oy tại M,N sao cho tam giác OMN cân

e y > 0 với mọi x  [– 2; 3]

f (3m – 2)x + 6m – 9 0 đúng với mọi x  (2; +∞)

g Khoảng cách từ O(0; 0) đến đồ thị hàm số là lớn nhất

Bài 5 Cho đường thẳng (d) : (2m+3) x + (m – 1) y = 5 Xác định m để:

a (d) cùng phương với trục Ox

b (d) vuông góc với trục Ox

c (d) song song với đường thẳng 23x – y – 2018 = 0

d (d) có hướng đi lên từ trái sang phải

e (d) cắt trục Ox tại M, cắt trục Oy tại N sao cho ON = 2OM

Bài 6 Cho hàm số y 3x   2 x 2

a Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

b Dựa vào đồ thị tìm các giá trị của x để y > 0

c Dựa vào đồ thị biện luận theo m số nghiệm phương trình 3x    2 x 2 m

c Đồ thị hàm số là parabol có đỉnh nằm trên trục hoành

d Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại M,N sao cho OM 2ON

e Hàm số nghịch biến trên khoảng (– ∞; 1)

Trang 27

a b

a 

 

Câu 10 Phương trình x2  có nghiệm khi và chỉ khi: m 0

Câu 20 Nếu a b c d là các số khác 0, biết , , , cd là nghiệm của phương trìnhx2   và ax b 0 a b,

là nghiệm của phương trình x2   Thế thì: cx d 0 b d

Trang 28

12

Câu 21 Nếu m n, là nghiệm của phương trình x2mx n  , 0 m0, n Thế thì tổng các nghiệm là: 0

A 1

2

Câu 22 Phương trình 5x  2 5x có bao nhiêu nghiệm? 2

Câu 23 Với giá trị nào của tham số a thì phương trình: x2 5x 4 x a  có hai nghiệm phân biệt? 0

A a 1 B 1 a 4 C a 4 D Không có a

Câu 24 Cho phương trình:  2 2    2  2

xx  m xx mm Tìm m để phương trình

có nghiệm :

Câu 25 Phương trình (1 3)x42x2 3 20 có:

A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D 4 nghiệm

Câu 26 Cho phương trình bậc hai ax2bxc0(a0) Hãy điền vào chỗ có dấu( ) để được khẳng định đúng:

0 1x2 

x 0 x1  2 

0 2 x 1 x    Câu 27 Hệ phương trình:  1 2 2 1 m x y x my          có nghiệm duy nhất khi: A m 1 hoặc m 2 B m  1 hoặc m 2 C m  1 và m 2 D m  1 hoặc m  2 Câu 28 Tìm số nghiệm của hệ phương trình: 2 4 2 5 0 y x x x y         A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 29 Tìm số nghiệm của hệ phương trình: 2 2 2 3 2 6 x xy y x y          

A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 30 Tìm m để hệ phương trình 2 2 x y y m y x x m           có nghiệm duy nhất A m  1 B m  2 C m 1 D.m 2 Câu 31 Tìm số nghiệm của hệ phương trình 2 2 2 6 5 0 4 2 6 27 x y xy x xy x         

Câu 32 Cho  x y là nghiệm của hệ phương trình ; 2 22 12

 Tìm m để xy nhỏ nhất

A m  1 B 3

2

2

m   D m 1

II Tự luận

Bài 1 Giải và biện luận các phương trình sau:

a m x2  1 4 x2m2  m 6 b m2x22mx  1 0

Ngày đăng: 30/04/2022, 07:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là một hình vuông và ngược lại. - ma-tran-va-de-cuong-giua-hk1-toan-10-nam-2020-2021-truong-chu-van-an-ha-noi-1-da-gop
Hình ch ữ nhật có hai đường chéo vuông góc là một hình vuông và ngược lại (Trang 3)
Câu 3: Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn phương án A, B, C, D sau đây? - ma-tran-va-de-cuong-giua-hk1-toan-10-nam-2020-2021-truong-chu-van-an-ha-noi-1-da-gop
u 3: Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn phương án A, B, C, D sau đây? (Trang 6)
Câu 5: Cho parabol y ax bx ca =2 (≠ 0) ,( )P có đồ thị như hình vẽ: - ma-tran-va-de-cuong-giua-hk1-toan-10-nam-2020-2021-truong-chu-van-an-ha-noi-1-da-gop
u 5: Cho parabol y ax bx ca =2 (≠ 0) ,( )P có đồ thị như hình vẽ: (Trang 6)
Câu 18: Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây - ma-tran-va-de-cuong-giua-hk1-toan-10-nam-2020-2021-truong-chu-van-an-ha-noi-1-da-gop
u 18: Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây (Trang 7)
Câu 28: Cho hàm số y ax bx c= ++ có đồ thị như hình bên dưới.Khẳng định nào sau đây đúng? - ma-tran-va-de-cuong-giua-hk1-toan-10-nam-2020-2021-truong-chu-van-an-ha-noi-1-da-gop
u 28: Cho hàm số y ax bx c= ++ có đồ thị như hình bên dưới.Khẳng định nào sau đây đúng? (Trang 8)
Câu 6: Cho hình bình hành ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng? - ma-tran-va-de-cuong-giua-hk1-toan-10-nam-2020-2021-truong-chu-van-an-ha-noi-1-da-gop
u 6: Cho hình bình hành ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng? (Trang 10)
Câu 28: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính   AB DA . - ma-tran-va-de-cuong-giua-hk1-toan-10-nam-2020-2021-truong-chu-van-an-ha-noi-1-da-gop
u 28: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính   AB DA (Trang 12)
A. D là đỉnh của hình bình hành ACBD. C. D là trọng tâm của tam giác ABC. - ma-tran-va-de-cuong-giua-hk1-toan-10-nam-2020-2021-truong-chu-van-an-ha-noi-1-da-gop
l à đỉnh của hình bình hành ACBD. C. D là trọng tâm của tam giác ABC (Trang 13)
Câu 28: Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của AC và BD. Khẳng định nào sau đây sai? - ma-tran-va-de-cuong-giua-hk1-toan-10-nam-2020-2021-truong-chu-van-an-ha-noi-1-da-gop
u 28: Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của AC và BD. Khẳng định nào sau đây sai? (Trang 15)
Câu 25. Cho hàm số () có tập xác định là  3;3 và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên - ma-tran-va-de-cuong-giua-hk1-toan-10-nam-2020-2021-truong-chu-van-an-ha-noi-1-da-gop
u 25. Cho hàm số () có tập xác định là  3;3 và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên (Trang 21)
Câu 24. Các hình dưới đây là đồ thị của các hàm số cùng có tập xác định là R. Trong các đồ thị đó, đâu   là đồ thị của một hàm số chẵn? - ma-tran-va-de-cuong-giua-hk1-toan-10-nam-2020-2021-truong-chu-van-an-ha-noi-1-da-gop
u 24. Các hình dưới đây là đồ thị của các hàm số cùng có tập xác định là R. Trong các đồ thị đó, đâu là đồ thị của một hàm số chẵn? (Trang 21)
Câu 35. Hàm số y 2x 1có đồ thị là hình nào trong các hình sau? - ma-tran-va-de-cuong-giua-hk1-toan-10-nam-2020-2021-truong-chu-van-an-ha-noi-1-da-gop
u 35. Hàm số y 2x 1có đồ thị là hình nào trong các hình sau? (Trang 22)
Câu 44. Cho parabol y ax 2 bx c có đồ thị như hình bên. Phương trình của parabol này là: - ma-tran-va-de-cuong-giua-hk1-toan-10-nam-2020-2021-truong-chu-van-an-ha-noi-1-da-gop
u 44. Cho parabol y ax 2 bx c có đồ thị như hình bên. Phương trình của parabol này là: (Trang 23)
Câu 45. Bảng biến thiên của hàm số y= –2x2 + 4x +1 là bảng nào sau đây? - ma-tran-va-de-cuong-giua-hk1-toan-10-nam-2020-2021-truong-chu-van-an-ha-noi-1-da-gop
u 45. Bảng biến thiên của hàm số y= –2x2 + 4x +1 là bảng nào sau đây? (Trang 23)
Câu 49. Cho hàm số y ax2 bx c có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng ? - ma-tran-va-de-cuong-giua-hk1-toan-10-nam-2020-2021-truong-chu-van-an-ha-noi-1-da-gop
u 49. Cho hàm số y ax2 bx c có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng ? (Trang 24)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm