MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2020 2021 I TRẮC NGHIỆM (7điểm) Nội dung Nhận biết Thông hiểu Tổng số câu Giáo viên phụ trách Chủ đề 1 Mệnh đề, tập hợp, tập xác định của hàm số, hàm[.]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 10
trình quy về bậc hai (hết phương
trình chứa ẩn trong dấu giá trị
1.0
1
1.0
3 Véc tơ, các phép toán véc tơ
Trang 2ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ 1 – MÔN TOÁN 10
CHỦ ĐỀ 1 MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP Câu 1: Mệnh đề "∃ ∈x :x2 =100" khẳng định rằng:
A Bình phương của một số tự nhiên bằng 100
B Bình phương của một số x bằng 100
C Chỉ có một số tự nhiên mà bình phương của nó bằng 100
D Có ít nhất một số tự nhiên mà bình phương của nó bằng 100
Câu 2: Cho hai tập hợp A =[1;4) và B =[ ]2;8 Tìm A B \
A [2;4 ) B [1;2 ) C [ ]1;8 D [ ]4;8
Câu 3: Tập hợp A={x∈| 3 1 2− < − x≤1} được viết lại dưới dạng đoạn, khoảng, nửa khoảng là
A (0;2 ] B [ ]1;2 C [0;2 ) D (−1;0 ]
Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A Các số nguyên đều chia hết cho 10
D “Nếu tứ giác ABCD là hình vuông thì hai đường chéo của nó bằng nhau”
Câu 14: Lớp 10A có 38 học sinh Có 27 học sinh thích nhảy, 24 học sinh thích hát, 3 học sinh không thích
cả hát và nhảy Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh vừa thích hát, vừa thích nhảy?
A 51 học sinh B 3 học sinh C 16 học sinh D 8 học sinh
Câu 15: Cho mệnh đề chứa biến P x( ):"x x≥ 2" Chọn khẳng định đúng?
A P − ( )2 B P( )0 C P( )2 D P π ( )
Câu 16: Cho tập hợp A = − +∞( 2; )\{0} Xác định C A
Trang 3B Phương trình x2+mx n− =0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi n > 0.
C Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là một hình vuông và ngược lại
D Phương trình x2+ax b+ =0 có nghiệm khi và chỉ khi ∆ =a2−4b≥0
Câu 22: Số phần tử của tập hợp A ={1;2;2019;2020;2021} là
Câu 23: Câu7 Cho mệnh đề “3 là số nguyên tố” Tìm mệnh đề phủ định?
A “3 không phải là số nguyên” B “3 không phải là số nguyên tố”
C “3 là số nguyên” D “3 là số chia hết cho 1 và chính nó”
Câu 24: Cho A ={1;2;3;4;5} và B ={0;2;4;6;8;10 ,} tập A B∩ là
A {0;2;4 } B {1;3;5 } C { }4;2 D {0;1;2;3;4;5;6;8;10 }
Câu 25: Kí hiệu A là tập hợp các chữ cái trong câu “TRƯỜNG CHU VĂN AN”, B là tập hợp các chữ cái trong câu “CỔ KÍNH VÀ THƠ MỘNG” Hãy xác định A \ B
A { R; Ư; Ă} B { R; Ư; U; Ă} C { T; Ơ; N; G; C; H;
A} D { R; Ư; U; Ă; N}
Câu 26: Quy tròn đến hàng chục của số 3456,78
Câu 27: Câu nào dưới đây là mệnh đề?
A Mấy giờ rồi? B Hôm nay, trời đẹp! C x + =2 10 D 1 1 3.+ =
Câu 28: Trong các tập hợp sau đây, tập nào có đúng một tập hợp con?
A { }1 B { }∅;1 C { }∅ D ∅
Câu 29: Cho các mệnh đề sau:
(I) 5 3 15 + = (II) x − =2 9 (III) a b+ ≤5 (IV) 8 10 5− <
Có bao nhiêu mệnh đề là mệnh đề chứa biến?
A x ≈44,953 B x ≈44,950 C x ≈44,955 D x ≈44,956
Câu 2: Cho hai hàm số f x( )=x3– 3x và g x( )= − +x3 x2 Khi đó
A f x( ) lẻ, g x không chẵn không lẻ ( )
Trang 4=+
Trang 54
x y
Câu 24: Cho hàm số f x x2 x. Khẳng định nào sau đây là đúng
A Đồ thị của hàm số f x nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
Trang 6CHỦ ĐỀ 3 HÀM SỐ BẬC NHẤT, HÀM SỐ BẬC HAI Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng ym23x2m3 song song với đường thẳng y x 1
Câu 4: Cho hàm số f x x 2 Khẳng định nào sau đây là đúng
A f x là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ B f x là hàm số không chẵn, không lẻ
C f x là hàm số chẵn D f x là hàm số lẻ
Câu 5: Cho parabol y ax bx c a= 2+ + ( ≠0), ( )P có đồ thị như hình vẽ:
Biết đồ thị ( )P cắt trục Ox tại các điểm lần lượt có hoành độ là −2, 2 Tập nghiệm của bất phương trình 0
A giá trị nhỏ nhất khi x = 3 B giá trị nhỏ nhất khi x = −3
C giá trị lớn nhất khi x = − 3 D giá trị lớn nhất khi x =3
Câu 8: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?
Trang 7Câu 16: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y=2x2−4x nghịch biến trên khoảng (−∞;2) và đồng biến trên khoảng (2;+∞)
B Parabol y=2x2−4x có bề lõm quay lên trên
C Hàm số y=2x2−4x nghịch biến trên khoảng (−∞;1) và đồng biến trên khoảng (1;+∞ )
D Trục đối xứng của parabol y=2x2−4x là đường thẳng x = 1
Câu 17: Cho hàm số y 2x m 1 Tìm giá trị thực của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có
O
-2
3
Trang 8Câu 24: Để đồ thị hàm số y mx= 2−2mx m− 2− 1 (m ≠ có đỉnh nằm trên đường thẳng 0) y x= −2 thì tham
số m nhận giá trị thuộc khoảng nào dưới đây?
A ( )2; 6 B (−∞ −; 2) C ( )0; 2 D (−2; 2)
Câu 25: Cho hàm số y x 1 có đồ thị là đường Đường thẳng tạo với hai trục tọa độ một tam giác
có diện tích S bằng bao nhiêu?
O
Trang 9CHỦ ĐỀ 4 PHƯƠNG TRÌNH PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT, BẬC HAI Câu 1: Phương trình x2+ =m 0 có nghiệm khi và chỉ khi
Trang 10Câu 19: Cho phương trình ax b+ = Chọn mệnh đề đúng 0
A Nếu phương trình có nghiệm thì a ≠ 0
B Nếu phương trình vô nghiệm thì a = 0
C Nếu phương trình vô nghiệm thì b = 0
D Nếu phương trình có nghiệm thì b ≠ 0
Câu 20: Điều kiện xác định của phương trình x− +1 x− =2 x−3 là
C Điều kiện đủ để A B C, , thẳng hàng là với mọi M, MAcùng phương với AB.
D Điều kiện cần và đủ để A B C, , thẳng hàng là AB cùng phương với AC.
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB a Tính AB AC
Trang 11Câu 9: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Đẳng thức nào sau đây sai?
D Hai vectơ AB AC , cùng hướng
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 14: Cho a và b là các vectơ khác 0 với a là vectơ đối của b Khẳng định nào sau đây sai?
A Hai vectơ a b , cùng độ dài
B Hai vectơ a b , cùng phương
C Hai vectơ a b , chung điểm đầu
D Hai vectơ a b , ngược hướng
Câu 15: Cho bốn điểm phân biệt A B C D, , , thỏa mãn AB CD
Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 20: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Có ít nhất hai vectơ có cùng phương với mọi vectơ
B Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ
C Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ
D Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ
Câu 21: Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB AC, của tam giác đều ABC Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A MA và MB. B AN và CA. C MN và CB. D AB và MB.
Trang 12Câu 22: Cho tam giác ABC với M là trung điểm BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A AB AC AM
B MA MB AB
C MA MB MC
D AM MB BA 0.
Câu 23: Mệnh đề nào sau đây sai?
A 0 cùng phương với mọi vectơ B AB 0.
C 0 cùng hướng với mọi vectơ D AA 0.
Câu 24: Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A, đường cao AH Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 27: Với DE (khác vectơ - không) thì độ dài đoạn ED được gọi là
A Phương của ED. B Hướng của ED.
C Giá của ED. D Độ dài của ED.
Câu 28: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính AB DA
A BC. B BA. C DC. D AC.
CHỦ ĐỀ 6 TÍCH MỘT SỐ VỚI MỘT VÉC TƠ Câu 1: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, với AB=2 ,a AC =6 a Mệnh đề nào sau đây đúng?
C Hai véc tơ ka và a cùng hướng khi k >0
B Hai véc tơ ka và a cùng hướng khi k <0 D Hai vectơ a và k a. cùng phương
Trang 13Câu 5: Cho tam giác ABC với I là trung điểm của AB Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức
MA MB+ + MC=
A M là trung điểm của IC C M là trung điểm của IA
B M là trung điểm của BC D M là điểm trên cạnh IC sao cho IM =2MC
Câu 6: Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý Hãy xác định vị trí của điểm D sao cho
CD MA MB = + − MC
A D là đỉnh của hình bình hành ACBD C D là trọng tâm của tam giác ABC
B D là đỉnh của hình bình hành ACBD D D là trực tâm của tam giác ABC
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông cân đỉnh , A đường cao AH Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 14Câu 18: Cho ba điểm phân biệt , , A B C Nếu AB= −3AC
thì đẳng thức nào dưới đây đúng?
Câu 22: Tìm giá trị của m sao cho a mb= ,
biết rằng a và b ngược hướng, a =5,b =15
Câu 25: Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn MB MC AB Tìm vị trí điểm M
Câu 26: Cho tam giác ABC với M N P, , lần lượt là trung điểm của BC CA AB Khẳng định nào sau đây , , sai?
A AP BM CN 0 B PB MC MP
C AB BC AC 0 D MN NP PM 0
Câu 27: Cho hai vectơ a và b không cùng phương Hai vectơ nào sau đây là cùng phương?
Trang 15Câu 30: Cho tam giác ABC có điểm O thỏa mãn OA OB + −2OC = OA OB −
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tam giác ABC vuông tại C C Tam giác ABC cân tại C
B Tam giác ABC đều D Tam giác ABC cân tại B
CHỦ ĐỀ 7 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ Câu 1: Cho hình bình hành ABCD có A( ) ( )1;1 , 2;5 ,B AC −( 3;2), khi đó tọa độ đỉnh D là
A (− −3; 1) B (−1;7) C ( )3;1 D (1; 7− )
Câu 2: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ OA=4 7 i− j
Khi đó tọa độ của điểm A là
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho a = − ( 1;2), b = (5; 7− )
Tọa độ của vec tơ a b −
Câu 8: Trong hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có A( ) ( )0;3 ,D 2;1 và I −( 1;0) là tâm của hình
A (− −4; 1) B (− −2; 3) C ( )1;2 D (− −3; 2).
Trang 16Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho A( ) ( )0;3 , 4;2B Điểm D thỏa mãn hệ thức
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác MNP có M(1; 1 ,− ) (N 5; 3− và ) P thuộc trục Oy,
trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox Toạ độ của điểm P là
A ( )0;4 B ( )2;0 C ( )2;4 D ( )0;2
Trang 171
Chương 1 TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
Câu 7 Lớp 10B1 có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hoá, 3 học sinh giỏi cả Toán
và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hoá, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hoá, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hoá Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hoá) của lớp 10B1 là:
Trang 19
là:
A R\ {-2,2} B (1; +∞)\ {-2;;2} C [ 1; )\{ } D (1;+∞)\{2}
Câu 3 Tâ ̣p xác đi ̣nh của hàm số
96
Trang 204
Câu 10 Cho hàm số: y =
1
0 1
m m
D 1 m 2Câu 15 Tìm m để hàm số y x m 1 2x m xác định với mọi x >0
Trang 21A Hàm số đồng biến trên khoảng và 3; 1 1;3
B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1 và 1;4
C Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1
Câu 26 Cho hàm số y = f (x) có tập xác định là [-5;5] và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình dưới
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2; 2) B Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
C Hàm số đồng biến trên khoảng (-5; -2) và (2;5) D Hàm số chẵn
Câu 27 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
Trang 22Câu 33 Cho đường thẳng d: y=ax+b.Tìm 4a+b biết (d) cắt đường thẳng y=2x+5 tại điểm có hoành
độ -2 và cắt đường thẳng y= -3x+4 tại điểm có tung độ bằng -2
Câu 38 Cho 2 đường thẳng (d): y = 2x và (d’): y = 2x – 3 Ta có thể coi (d’) có được là do ti ̣nh tiến (d):
A Lên trên 3 đơn vi ̣ B Xuống dưới 3 đơn vi ̣
C Sang trái 3/2 đơn vi ̣ D Sang phải 3 đơn vi ̣
Câu 39 Tịnh tiến đồ thi ̣ hàm số
Câu 40 Hàm số y2x24x Khi đó: 1
A Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên ; 2 2;
B Hàm số nghịch biến trên và đồng biến trên ; 2 2;
C Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên ; 1 1;
D Hàm số nghịch biến trên và đồng biến trên ; 1 1;
Câu 41 Cho hàm số y f x Biết f x thì 2 x2 3x 2 f x bằng:
Trang 23Câu 44 Cho parabol y ax 2bx c có đồ thị như hình bên
Phương trình của parabol này là:
A.Tịnh tiến parabol y = – 3x2 sang trái 1
3 đơn vị, rồi lên trên 16
3 đơn
B Tịnh tiến parabol y = – 3x2 sang phải 1
3 đơn vị, rồi lên trên 16
3 đơn vị
C Tịnh tiến parabol y = – 3x2 sang trái 1
3 đơn vị, rồi xuống dưới 16
3 đơn vị
D Tịnh tiến parabol y = – 3x2 sang phải 1
3 đơn vị, rồi xuống dưới 16
Trang 248
Câu 49 Cho hàm số y ax2 bx c có đồ thị như hình
bên Khẳng định nào sau đây đúng ?
O
Câu 50 Cho hàm số y ax2 bx c có đồ thị như hình
bên Khẳng định nào sau đây đúng ?
O
Câu 51 Cho hàm số y ax2 bx c có đồ thị như hình
bên Khẳng định nào sau đây đúng ?
O
Câu 52 Cho hàm số y ax2 bx c có đồ thị như hình
bên Khẳng định nào sau đây đúng ?
Trang 25ta ̣i điểm có tung đô ̣ là 1 thì:
A a1;m1 B a m1; 1 C.a1;m1 D.a m1; 1 Câu 57 Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = x2 + 3x + m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt ?
12
2
x x
x
1x2x
2xy
1y
52
x x
1
22 3
x y
g y (x1)2(32x)2(4x3)4 h 2 2
)1(
14
Bài 2 Xác định m để hàm số xác định trên tập hợp:
a 2 3 1
x y
1x1
- khi 0
-1 xkhi 13
3
x x y
Trang 2610
Bài 4 Cho hàm số y = (3m – 2)x + 6m – 9 Xác định m để :
a Hàm số nghịch biến trên R
b Đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng : x+4y+20 = 0
c Đồ thị hàm số cắt đường thẳng x – 2y – 4 = 0 tại điểm có tung độ bằng – 1
d Đồ thị hàm số cắt 2 trục Ox; Oy tại M,N sao cho tam giác OMN cân
e y > 0 với mọi x [– 2; 3]
f (3m – 2)x + 6m – 9 0 đúng với mọi x (2; +∞)
g Khoảng cách từ O(0; 0) đến đồ thị hàm số là lớn nhất
Bài 5 Cho đường thẳng (d) : (2m+3) x + (m – 1) y = 5 Xác định m để:
a (d) cùng phương với trục Ox
b (d) vuông góc với trục Ox
c (d) song song với đường thẳng 23x – y – 2018 = 0
d (d) có hướng đi lên từ trái sang phải
e (d) cắt trục Ox tại M, cắt trục Oy tại N sao cho ON = 2OM
Bài 6 Cho hàm số y 3x 2 x 2
a Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b Dựa vào đồ thị tìm các giá trị của x để y > 0
c Dựa vào đồ thị biện luận theo m số nghiệm phương trình 3x 2 x 2 m
c Đồ thị hàm số là parabol có đỉnh nằm trên trục hoành
d Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại M,N sao cho OM 2ON
e Hàm số nghịch biến trên khoảng (– ∞; 1)
Trang 27a b
a
Câu 10 Phương trình x2 có nghiệm khi và chỉ khi: m 0
Câu 20 Nếu a b c d là các số khác 0, biết , , , c và d là nghiệm của phương trìnhx2 và ax b 0 a b,
là nghiệm của phương trình x2 Thế thì: cx d 0 b d
Trang 2812
Câu 21 Nếu m n, là nghiệm của phương trình x2mx n , 0 m0, n Thế thì tổng các nghiệm là: 0
A 1
2
Câu 22 Phương trình 5x 2 5x có bao nhiêu nghiệm? 2
Câu 23 Với giá trị nào của tham số a thì phương trình: x2 5x 4 x a có hai nghiệm phân biệt? 0
A a 1 B 1 a 4 C a 4 D Không có a
Câu 24 Cho phương trình: 2 2 2 2
x x m x x m m Tìm m để phương trình
có nghiệm :
Câu 25 Phương trình (1 3)x42x2 3 20 có:
A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D 4 nghiệm
Câu 26 Cho phương trình bậc hai ax2bxc0(a0) Hãy điền vào chỗ có dấu( ) để được khẳng định đúng:
0 1x2
x 0 x1 2
0 2 x 1 x Câu 27 Hệ phương trình: 1 2 2 1 m x y x my có nghiệm duy nhất khi: A m 1 hoặc m 2 B m 1 hoặc m 2 C m 1 và m 2 D m 1 hoặc m 2 Câu 28 Tìm số nghiệm của hệ phương trình: 2 4 2 5 0 y x x x y A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 29 Tìm số nghiệm của hệ phương trình: 2 2 2 3 2 6 x xy y x y
A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 30 Tìm m để hệ phương trình 2 2 x y y m y x x m có nghiệm duy nhất A m 1 B m 2 C m 1 D.m 2 Câu 31 Tìm số nghiệm của hệ phương trình 2 2 2 6 5 0 4 2 6 27 x y xy x xy x
Câu 32 Cho x y là nghiệm của hệ phương trình ; 2 22 12
Tìm m để xy nhỏ nhất
A m 1 B 3
2
2
m D m 1
II Tự luận
Bài 1 Giải và biện luận các phương trình sau:
a m x2 1 4 x2m2 m 6 b m2x22mx 1 0