1 1
Trang 1EAT /i:t/: an
An it (eat) thôi, để giữ dáng cho đẹp
a
Come on, eat up your lunch: Théi nao, ăn hết đi
x4
AI
HURT /ha:t/: đau
AI Hết (hurt) đau rồi!
My back hurts: Toi bj dau lưng
An mit ma vo mit (vomit) thanh nhiéu vién dé an,
thé nao cing bi nén
cối
To vomit blood: Nén ra mau
COUNT /kaunt/: dém
Đém tién dé khao (count) ban bè
To count from one to twenty: Dém tir 1 dén 20
LOOK /luk/: nhin
Nhìn gái đẹp là phải nhìn tùy lúc
Don’t look like that: Ding nhin kiéu nhu thé
SHAME /feim/: xAu hé 9
- “Cho tớ xem (shame) ti nao*
- "Thôi, xấu hồ lắm“
““Thại
Xấu hồ lá
He shamed his family: Anh ta da lam gia định xâu hồ
PY FLIRT /flirt/: tan tinh
Nhirng tén dé x6m tan tinh cac c6 gái sẽ bị
đánh cho lét (fiirt) luôn
To flirt with somebody: Tan tinh ai
Cầu thủ bị bắn súng nước khi sút (shoot) vào
lưới nhà
He was shot in the leg: Anh ta bị bắn vào chân
TRUANT /tru:ant/: trốn học ®Ở
Các sinh viên trón học bằng cách
ở truông (truant) chạy ra ngoài
= &
He is a truant boy: N6é la diva bé hay trén hoc
CRACK /kreek/: iam rạn vỡ, làm nae
Trứng bị vỡ cỏ tiếng kêu răng rắc (crack)
To crack a glass: Lam rạn: một cái ly
POUR /po:/: rot
Phục vụ rót nước cho khách nên được nhận tiền boa (pour)
To pour coffee into cups: Rót cà phê vào tách
SUCK /sak/: miit (kẹo), bú (sữa)
Em bẻ bị sứt (suck) môi khó bú sữa
To give suck to a baby: Cho một đứa bé bú
c
GLARE /gleel: nhìn trừng trừng
Ai lè (glare) lưỡi lêu lêu, mình trừng mắt nhìn
To glare at someone: Nhin ai trimng trirng; nhin ai gián đữ
COVER Ikaval: che chan @&
Người dan ông có vợ (cover) là để che chắn
bảo vệ cho cô ấy
To cover my face with the hands: Lắy tay che mặt
FLY /fly/: bay
Ba phù thủy bay đến chốn bồng lai (fly)
To fly home: Dap may bay vé nha
WIN /win/: thang x
Xe nào kêu tiếng "quỳnh quỳnh (win)”
lớn nhất, thế nào cũng thắng giải nhất
s
He won a prize: Anh áy đã đoạt giải
LIE /laif: nằm, nói dối Ầ©
Những người chỉ nằm, hoặc nói dói thi không có
tương lai (lie)
sist f=
To lie on a beach: Nam trén bãi biến
CONFUSE /ken'fju:z/: nham lan?
Uống rượu cân (con-) là dễ bị phiêu (-fuse)
Uống xong là dễ bị nhàm lân « C+ Ay
|
To confuse someone with another: Nham ngudi này với nguời kia
OPERATE /opereit/: phẫu thuật”
O (O-) an bo (-per-) cd con ray (-rate)
sẽ bị phẫu thuật
To operate on a patient: Phẫu thuật cho bệnh nhân
SING /sin/: ca hát
Ăn xin (sing) thời hiện đại phải biết ca hát
To sing a song: Hat mot bai hát
LEAVE /li:ví: rời khỏi
Rời khỏi cái ly (leave) sau uống xong
He left the house after an argument:
Anh ta rời khỏi nhà sau khí cãi vã
DRINK /drink/: uống M
Đến giờ uống thuốc, chuông báo hiệu kêu vang:
ring ring ring (drink)
NÌ/
"
~
os Let's drink some tea!: Đi uống trà nhé!
WASH Iwoff: riva 7
Chồng nên rửa bát để vợ không quát (wash) mắng
To have a wash: Tắm rửa
CHOP Itfa:p/: chat,che _ @
Người thích chộp (chop) đồ người khác sẽ bị bắt chặt củi
# $¬«
To chop wood: Chat cui
BUY /bai/: mua
Mua đồ để cúng bái (buy)
Money won't buy you happiness: Tiền không mua được
hạnh phúc
DONATE /dou'neit/: tang, quyén gop”
Khi đi quyên góp, mình nói: Đỏ này (donate)
To donate blood : Hién mau
HOLD /hauld/: nắm giữ Ẳ
Người miệng hô (hold) nắm giữ đồ vật
bảng cách máng nó trên miệng
To hold a sơn: Câm bút
COME /kAmí: đến eo
Mời khách dén nha ăn com (come)
Easy come easy go: Dé dén thi lai dé di
KILL /kil/: giết, tiêu diệt 9
Khiéu (kill) khích người khác là dễ bị giết lắm
To be killed on the spot: Bị giết ngay tại chỗ
QUIT /kwit/: bỏ cuộc
Khi bỏ cuộc, chỉ nhận được giải
khuyến khích (qui9) thôi
He quits the job: Anh ta bo việc
SMILE /smail/: cười:
Sở (s-) vào hoa mai (-nile) là mỉm cười
vì tết đến rồi
To give a faint si((o: Cưới nửa miệng
SHADE /Jeidí/: che bóng, che mat?
Che mát để khỏi phải say (shade) nắng
To shade one's eyes with one's hand: Lắy tay che mắt
PEEL fpi:l/: bóc vỏ,gọtvỏ ' ở
Mua me thái được bóc vỏ sẵn để đi biếu (bill)
*%
Peol, core and chop the apples: Gọt vó, lầy hạt và bỏ quả táo ra
ADMIRE /ed'maia/: hâm mộ ©
Hâm mộ những chú ếch (ad-) biết may (-mire)
<
- — -
I really admire him: Tôi thật sự ngưỡng mộ anh ấy
CUT /kat/: cắt ©
Kết (cut) người thợ biết cắt tóc nghệ thuật
| will have my hair cut: Tôi sẽ đi cắt tóc
Nhai xong singum, em bé chu (chew) miệng thôi bong bóng
I trieđ to chew up the meat: Tôi có nhai hết miếng thịt
SWALLOW /"swolou/: nuét
Khi sợ quá lâu (swallow) thì chỉ cần nuốt nước bọt là hết
To swallow one's words: Nuút lời
CHEER (tfie/: cổ vũ, khích lệ ®?
Sếp có vũ nhân viên bằng cách
chia (cheer) tiền lời
# # 4
To cheer someone on: Khich 16 ai, cé va ai
BLEED /bli:d/: chay mau
Chay xe lead (bleed) bị té chảy máu
„`
Your leg is bleeding: Chân bạn đang chảy máu
JOKE /dgeuk/: noi dua
Nói đùa phải đúng ché (joke)
They Joked and laugheở: Họ nói đùa và cười vang
HIDE /haid/: che gidu, tron ©
Hai (hide) người đang trén nhau
bó
I can hide behind their back: Tôi có thẻ trồn sau lưng họ
CARRY Ikeeri/: mang vac, cho
Mang ca ri (carry) dén nha ban dé an
`
* - e
Would you like me to carry your bag for you?
Bạn có muốn tôi rang giỏ xách giúp bạn không?