Qua một số thế hệ tự thụ phấn tỉ lệ kiểu gen ñồng hợp lặn trong quần thể là 0,375.. Biết rằng thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp, hoa ñỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng và mọi d
Trang 1Câu 1 Giống bò sữa Hà Lan cho sữa cao hơn hẳn các giống bò sữa khác, có một cặp bò sữa (một bò ñực
và một bò cái) ñang ñộ tuổi sinh sản ñược nhập vào nước ta, phương pháp nhanh nhất ñể nhân giống bò sữa này là:
C. Thụ tinh nhân tạo D. Sử dụng kỹ thuật cấy gen
Câu 2. Ở một cơ thể, nếu chỉ xét ba cặp gen dị hợp Aa, Bb, Dd trên nhiễm sắc thể thường Nếu 3 cặp gen này nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương ñồng thì khi cơ thể này phát sinh giao tử có thể cho tối ña bao nhiêu loại giao tử?
Câu 3. Trong hệ sinh thái, chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ nào sau ñây giữa các loài sinh vật?
A. Quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật
B. Quan hệ giữa thực vật và ñộng vật ăn thực vật
C. Quan hệ giữa ñộng vật ăn thịt và con mồi
D. Quan hệ cạnh tranh và ñối ñịch giữa các sinh vật
Câu 4. ðộ lớn của bậc dinh dưỡng không thể xác ñịnh ñược bằng:
A. Năng lượng của bậc dinh dưỡng ñó B. Số lượng cá thể của bậc dinh dưỡng ñó
C. Số lượng loài có trong quần xã D. Sinh khối của bậc dinh dưỡng ñó
Câu 5. Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen: 0,2 AA : 0,8Aa Qua một số thế hệ tự thụ phấn tỉ lệ kiểu gen ñồng hợp lặn trong quần thể là 0,375 Số thế hệ tự thụ phấn của quần thể là bao nhiêu? Biết giá trị thích nghi của các kiểu gen là như nhau
Câu 6. Với các cơ quan sau:
a Cánh chuồn chuồn và cánh dơi b Tua cuốn của ñậu và gai xương rồng
c chân dế dũi và chân chuột chũi d gai hoa hồng và gai cây hoàng liên
e ruột thừa ở người và ruột tịt ở ñộng vật f mang cá và mang tôm
Cơ quan tuong tự là:
Câu 7 Ở cà chua, gen trội A quy ñịnh quả ñỏ, alen lặn a quy ñịnh quả vàng Xử lí cônsixin ñể tứ bội hóa các cây lưỡng bội có kiểu gen Aa, sau ñó chọn 2 cặp bố mẹ cho giao phấn với nhau, thu ñược kết quả:
- Cặp thứ nhất thu ñược tỉ lệ 35 quả ñỏ : 1 quả vàng
- Cặp thứ hai thu ñược tỉ lệ 11 quả ñỏ : 1 quả vàng
Biết các cây tứ bội khi giảm phân cho giao tử 2n ñều có khả năng thụ tinh Sơ ñồ lai của hai cặp bố mẹ lần lượt là :
A. AAaa x AAaa và AAaa x AAaa B. AAaa x AAaa và AAaa x Aa
C. AAaa x AAaa và AAAa x Aa D. AAAa x AAaa và AAaa x Aa
Câu 8. Một cơ thể có kiểu gen ABDdGh M
X Y
ab gH Trong giảm phân có xảy ra hoán vị gen giữa A và B với tần số 10%, G và h liên kết hoàn toàn thì tạo loại giao tử AB DGh XM chiếm tỉ lệ là bao nhiêu?
Câu 9 Bệnh tiểu ñường do cặp alen A,a quy ñịnh Nhóm máu do 3 alen IA, IB, IO quy ñịnh Các gen quy
ñịnh hai tính trạng này phân li ñộc lập với nhau Cho phả hệ sau:
HƯỚNG DẪN GIẢI ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC
THÁNG 03 – SINH HỌC
Trang 2Xác suất cặp bố mẹ III2 và III3 sinh ñược 1 con trai bị bệnh tiểu ñường, nhóm máu A; 1 con gái bình
thường nhóm máu O là:
Câu 10. Khi cho giao phấn giữa hai cây cùng loài, người ta thu ñược F1 có tỉ lệ phân li 70% thân cao, quả tròn: 20% thân thấp, quả bầu dục: 5% thân cao, quả bầu dục: 5% thân thấp, quả tròn Kiểu gen của cây bố
mẹ và quy luật di truyền chi phối các tính trạng trên là
A. AB AB
ab × ab , hoán vị cả hai bên bố và mẹ với tần số hoán vị như nhau là 10%
B. AB AB
ab × ab , hoán vị một bên bố hoặc mẹ với tần số hoán vị là 20%
C AaBb x AaBb, phân li ñộc lập
D. Ab Ab
aB×aB, hoán vị một bên bố hoặc mẹ với tần số hoán vị là 10%
Câu 11. Nếu có 20 tế bào trong số 200 tế bào sinh tinh có kiểu gen
ab
AB
thực hiện giảm phân có xảy ra hiện tượng hoán vị gen thì tần số hoán vị gen là
Câu 12. Cho cây dị hợp về hai cặp gen có kiểu hình thân cao, hoa ñỏ tự thụ phấn F1 thu ñược 6000 cây với 4 loại kiểu hình khác nhau, trong ñó cây cao, hoa trắng là 1260 cây Biết rằng thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp, hoa ñỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng và mọi diễn biến của nhiễm sắc thể trong quá trình giảm phân ở tế bào sinh hạt phấn và tế bào sinh noãn là giống nhau Phép lai phù hợp với kết quả trên là:
A AB/ab x AB/ab, f = 20% B AB/ab x AB/ab, f = 40%
C Ab/aB x Ab/aB, f = 20% D Ab/aB x Ab/aB, f = 40%
Câu 13. Tiếng khóc mèo gào là một hội chứng hiếm gặp ở người Nguyên nhân gây ra hội chứng
này:
Câu 14. Ở lúa, thân cao, hạt có râu là trội hoàn toàn so với thân thấp, hạt không râu ðem lai 2 dòng
I
3
2
II
Máu B
Máu B
Máu A
Máu B
1
Ghi chú:
Nam bình thưưng
Nư bình thưưng
Nam bư bưnh tiưu đưưng
Nư bư bưnh tiưu đưưng
III
O, A, B, AB: Nhómmáu
Trang 3dị hợp về cả hai tính trạng thì ở ñời lai thu ñược 21% kiểu hình thân cao, không râu Tần số hoán vị
gen (nếu có) là:
Câu 15 Nếu tỷ lệ (A+G)/(T+X) trên mạch thứ nhất của 1 phân tử ADN ñạt giá trị là 0,4 thì giá trị
này trên mạch ñối diện là:
Câu 16. Xét về mặt lí thuyết, quần xã sinh vật như thế nào thì khả năng hình thành loài mới sẽ cao?
A Quần xã có nhiều loài ñộng vật có họ hàng gần gũi
B.Quần xã có nhiều loài thực vật có họ hàng gần gũi
C Quần xã có nhiều loài thực vật sinh sản vô tính
D Quần xã có thành phần loài ña dạng
Câu 17. Dưới ñây là trình tự các axit amin của một ñoạn chuỗi polypeptit bình thường và chuỗi polypeptit ñột biến:
Chuỗi polypeptit bình thường: Phe – ser- Lys –Leu- Ala- Val
Chuỗi polypeptit ñột biến: Phe – ser- Lys – Leu
Loại ñột biến nào có thể gây nên chuỗi polypeptid ñột biến trên?
A ðột biến thay thế cặp nucleotit này bằng cặp nucleotit khác
B ðột biến thêm cặp nucleotit
C.Tất cả các loại ñột biến ñiểm ñều có thể
D ðột biến mất cặp nucleotit
Câu 18. ðiều mô tả nào dưới ñây là không ñúng với học thuyết Lamac?
A Bố tập tạ thì con cũng sẽ có cơ bắp phát triển
B Cơ quan nào hoạt ñộng nhiều thì cơ quan ñó sẽ phát triển và có thể truyền cho thế hệ sau
C trong quá trình tiến hóa không có loài nào bị tuyệt chủng
D.Những biến dị nào giúp sinh vật thích nghi thì biến dị ñó sẽ ngày một phổ biến trong quần thể
Câu 19. Tháp sinh thái nào thường là tháp lộn ngược (có ñỉnh quay xuống dưới)?
A Tháp sinh khối của hệ sinh thái nước vùng nhiệt ñới
B Tháp sinh khối của hệ sinh thái rừng nhiệt ñới
C Tháp năng lượng của hệ sinh thái dưới nước vùng nhiệt ñới
D Tháp số lượng của hệ sinh thái rừng nhiệt ñới
Câu 20. Trình tự các loài nào trong số trình tự các loài nêu dưới ñây ñược sắp xếp ñúng theo trình tự thời gian tiến hóa?
Câu 21. Ở các loài giao phối, dấu hiệu ñặc trưng về mặt di truyền ñể phân biệt quần thể là
A Tần số tương ñối của kiểu gen ñồng hợp và dị hợp tử
B Khả năng giao phối và sinh sản
C Tần số tương ñối của các alen và kiểu gen
D Tỷ lệ giới tính ñực:cái
Câu 22. Trong một quần thể cân bằng di truyền xét 1 gen có các alen A và a Quần thể có 51% cá thể là kiểu hình trội ðột nhiên ñiều kiện sống thay ñổi làm chết tất cả các cá thể có kiểu hình lặn trước khi trưởng thành; sau
ñó, ñiều kiện sống lại trở lại như cũ Tần số của alen a sau một thế hệ ngẫu phối là
Trang 4Câu 23. Một nhà hố sinh học đã phân lập và tinh sạch được các phân tử cần thiết cho quá trình sao chép ADN Khi người này bổ sung thêm ADN, sự sao chép diễn ra, nhưng mỗi phân tử ADN bao gồm một mạch bình thường kết cặp với nhiều phân đoạn ADN cĩ chiều dài gồm vài trăm nuclêơtit Nhiều khả năng là người này đã quên bổ sung vào hỗn hợp thành phần gì?
A Các nuclêơtit B Primase C ADN ligase D ADN polymerase
Câu 24. Ở người nhĩm máu ABO do các gen IA, IB, IO quy định Gen IA quy định nhĩm máu A đồng trội với gen
IB quy định nhĩm máu B vì vậy kiểu gen IAIB quy định nhĩm máu AB, gen lặn IO quy định nhĩm máu O Trong một quần thể người người ta thấy xuất hiện 1% cĩ nhĩm máu O và 28% nhĩm máu AB Tỉ lệ người cĩ nhĩm máu A và B của quần thể đĩ là:
Câu 25. Một phân tử mARN dài 2040Å được tách ra từ vi khuẩn E coli cĩ tỉ lệ các loại nuclêơtit A, G, U và X
lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuơn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN cĩ chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêơtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:
A G = X = 320, A = T = 280 B G = X = 240, A = T = 360
C G = X = 360, A = T = 240 D G = X = 280, A = T = 320
Câu 26. Ở người, bệnh bạch tạng là do một cặp alen lặn nằm trên NST thường gây ra Ở một thành
phố với khoảng 6 triệu dân người ta nhận thấy cĩ khoảng 600 người bị bệnh này Cho rằng quần thể
cân bằng di truyền về locus nghiên cứu Về lý thuyết số lượng người mang alen bệnh mà khơng biểu
hiện bệnh là:
Câu 27. Ở một lồi thực vật, A quy định quả ngọt là trội hồn tồn so với a quy định quả chua B quy
định chín sớm là trội hồn tồn so với b quy định tính trạng chín muộn ðem lai giữa 2 cây dị hợp về
cả 2 locus nghiên cứu thu được ở F2 cĩ 4 lớp kiểu hình, trong đĩ cĩ 24% kiểu hình quả chua, chín
sớm Các loại kiểu hình quả ngọt, chín sớm; quả ngọt, chín muộn và quả chua, chín muộn ở F2 xuất
hiện với tỷ lệ lần lượt là:
A 54%; 21%; 1% B 51%; 24%; 1% C 54%; 24%; 1% D 56%;16%;4%
Câu 28. Một bác sĩ nĩi bệnh nhân của ơng bị bệnh ðao, làm thế nào để khẳng định chuẩn đốn này của bác sĩ?
A. Căn cứ vào kiểu hình của bệnh nhân B. Sử dụng phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh
C. Sử dụng phương pháp nghiên cứu tế bào D. Sử dụng phương pháp nghiên cứu phả hệ
Câu 29. Hạn chế chủ yếu trong học thuyết tiến hố của Dacuyn là gì?
A. Chưa giải thích được một cách đầy đủ về nguơn gốc chung của tồn bộ sinh giới
B. Chưa giải thích thành cơng sự hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật trong điều kiện tự nhiên
C. Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền của các biến dị
D. Quá chú trọng đến vai trị của biến dị cá thể trong quá trình tiến hố
Câu 30. Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nucleotit cĩ thể tự lắp ghép thành những đoạn ARN, cũng cĩ thể nhân đơi mà khơng cần đến sự xúc tác của enzim ðiều này cĩ ý nghĩa gì ?
A Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa protein và axit nucleic
B Trong quá trình tiến hĩa, ARN xuất hiện trước ADN và protein
C Protein cũng cĩ thể tự tổng hợp mà khơng cần cơ chế phiên mã và dịch mã
D Sự xuất hiện các axit nucleic và protein chưa phải là xuất hiện sự sống
Câu 31. Cặp bố mẹ đem lai cĩ kiểu gen
ab
AB x ab
AB
Cho biết mọi diễn biến của NST trong giảm phân là hồn tồn giống nhau, kiểu hình lơng thẳng, đuơi ngắn cĩ kiểu gen là ab/ab Kết quả nào dưới đây khơng phù hợp với tỉ lệ kiểu hình lơng thẳng, đuơi ngắn ở đời con:
Trang 5A 16% B 9% C 4,84% D 7,84%
Câu 32. ðối với quá trình tiến hóa nhỏ, vai trò quan trọng nhất của Chọn lọc tự nhiên thể hiện:
A. Quy ñịnh chiều hướng và tốc ñộ quá trình biến ñổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
B. Phân hóa khả năng sinh sản của các kiểu gen thích nghi trong quần thể ngẫu phối
C. ðảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của các cá thể thích nghi nhất
D. Làm tần số tương ñối của các alen của mỗi gen biến ñổi theo một xu hướng nhất ñịnh
Câu 33. Tháp sinh thái số lượng có dạng lộn ngược ñược ñặc trưng cho mối quan hệ
C cỏ- ñộng vật ăn cỏ D tảo ñơn bào, giáp xác, cá trích
Câu 34. Gen 1 có 2 alen, gen 2 có 3 alen, gen 3 có 4 alen Các gen này cùng nằm trên một cặp NST tương ñồng Trong quần thể tối ña có bao nhiêu kiểu gen khác nhau?
Câu 35. Ở một loài ñộng vật, gen A - mắt ñỏ, gen a ñột biến quy ñịnh tính trạng mắt trắng Khi 2 gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nuclêôtit trong các gen mắt ñỏ ít hơn các gen mắt trắng 32 nuclêôtit tự do và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết hyñrô Hãy xác ñịnh kiểu biến ñổi có thể xảy ra trong gen ñột biến?
A Thay cặp G – X bằng 3 cặp A-T B Thay thế 3 cặp A – T bằng 3 cặp G - X
Câu 36. Chu trình cacbon trong sinh quyển
A liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái
B gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái
C là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái
D là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái
Câu 37. Ở loài ong mật, ong thợ thích nghi với việc tìm mật hoa, lấy phấn hoa ñảm bảo cho sự tồn tại của
tổ ong nhưng không sinh sản ñược, do ñó không thể di truyền ñặc tính thích nghi này cho thế hệ sau mà việc này do ong chúa ñảm nhiệm nếu ong chúa không sinh sản ñược những ong thợ tốt thì cả ñàn bị tiêu diệt ðiều ñó chứng tỏ chọn lọc tự nhiên ñã chọn lọc ở cấp ñộ
A quần thể B cả cá thể và quần thể C cá thể D trên quần thể
Câu 38. Cây tứ bội có kiểu gen AAaaBBbb, trong quá trình giảm phân hình thành giao tử nếu không có trao ñổi chéo xảy ra thì tỷ lệ loại giao tử AaBb trong những giao tử tham gia thụ tinh là
Câu 39. Một gia ñình có ba người con gồm 1 máu AB, 1 máu B và 1 máu O Xác suất ñể cặp bố mẹ trên sinh hai người con gái ñều có nhóm máu O là
Câu 40. Các ñảo lục ñịa cách ñất liền một eo biển, các ñảo ñại dương mới ñược nâng lên và chưa bao giờ
có sự liên hệ với ñất liền Nhận xét nào sau ñây về ña dạng sinh vật trên các ñảo là không ñúng?
A. ðảo lục ñịa có hệ sinh vật ña dạng hơn ñảo ñại dương
B ðảo ñại dương hình thành những loài ñặc hữu
C ðảo lục ñịa có nhiều loài tương tự với các ñại lục gần ñó, ví dụ như quần ñảo Anh có nhiều loài
tương tự ở lục ñịa châu Âu
D ðảo ñại dương có nhiều loài ếch nhái, bò sát và thú lớn, ít các loài chim và côn trùng
Câu 41. Một tế bào sinh dục ñực, xét 3 cặp nhiễm sắc thể ñồng dạng có kí hiệu AaBbDd, giả sử không có hiện tượng trao ñổi chéo xảy ra Thực tế tế bào này sẽ cho bao nhiêu loại giao tử?
A.2 loại giao tử B 4 loại giao tử C 8 loại giao tử D 16 loại giao tử
Câu 42. Quy luật giới hạn sinh thái có ý nghĩa
A. ñối với sự phân bố của sinh vật trên trái ñất, ứng dụng trong việc di nhập vật nuôi
Trang 6B ứng dụng trong việc di nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp
C ñối với sự phân bố của sinh vật trên trái ñất, trong việc di nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây
trồng trong nông nghiệp
D ñối với sự phân bố của sinh vật trên trái ñất, thuần hoá các giống vật nuôi
Câu 43. Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 4 cặp gen không alen phân li ñộc lập, tác ñộng cộng gộp Sự
có mặt mỗi alen trội làm chiều cao tăng thêm 2 cm Lai cây cao nhất có chiều cao 26 cm với cây thấp nhất sau ñó cho F1 giao phấn với nhau ñời con thu ñược 6304 cây Biết rằng không xảy ra ñột biến, theo lý thuyết số cây cao 20 cm ở F2 là bao nhiêu ?
Câu 44. Khi nói về quy trình nuôi cấy hạt phấn, phát biểu nào sau ñây là không ñúng ?
A Giống ñược tạo ra từ phương pháp này có kiểu gen dị hợp, thể hiện ưu thế lai cao nhất
B Dòng tế bào ñơn bội ñược xử lí hoá chất (cônsixin) gây lưỡng bội hoá tạo nên dòng tế bào lưỡng
bội
C Các hạt phấn có thể mọc trên môi trường nuôi cấy nhân tạo ñể tạo thành các dòng tế bào ñơn bội
D Sự lưỡng bội hoá các dòng tế bào ñơn bội sẽ tạo ra ñược các dòng lưỡng bội thuần chủng
Câu 45. U ác tính khác u lành tính như thế nào ?
A Các tế bào có khả năng tách khỏi mô ban ñầu di chuyển vào máu ñi ñến các nơi khác trong cơ thể
tạo nên nhiều khối u
B Tăng sinh có giới hạn của một số loại tế bào và di chuyển vào gen
C Các tế bào không có khả năng tách khỏi mô ban ñầu di chuyển vào máu ñể ñi ñến các nơi khác trong
cơ thể tạo nên nhiều khối u khác nhau
D Tăng sinh không kiểm soát ñược của một số loại tế bào
Câu 46. Giả sử trong một gen có một bazơ adenin trở thành dạng hiếm (A*) thì sau 4 lần nhân ñôi sẽ có bao nhiêu gen ñột biến dạng thay thế A-T bằng G−X ?
Hướng dẫn: Ở ñây các em có thể vẽ hình minh họa số lần nhân ñôi
Câu 47. Trong trường hợp các gen phân ly ñộc lập, tác ñộng riêng rẻ, các gen trội là trội hoàn toàn phép lai ♂ AaBBCcDd x ♀ AaBbccDd cho tỷ lệ kiểu hình giống mẹ ở ñời con là:
Câu 48. Trong kỹ thuật chuyển gen, người ta thường chọn thể truyền có các dấu chuẩn hoặc các gen ñánh dấu ñể
A tạo ñiều kiện cho gen ñã ghép ñược biểu hiện
B phát hiện ñược tế bào nào ñã nhận ñược ADN tái tổ hợp
C ñưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
D tạo ra ADN tái tổ hợp dễ dàng
Câu 49. Một nhà sinh học phân tích trình tự của hemoglobin ở một số ñộng vật và so sánh các axit amin(AA) khác nhau giữa các cặp loài Và kết quả là người /tinh tinh khác nhau 0AA, người/gorilla khác nhau 1AA, người/vượn Gibbon khác nhau 3AA, người/khỉ Rhezus khác nhau 8AA, người/ khỉ sóc khác nhau 9 AA
Vậy chứng tỏ loài có quan hệ xa nhất với người trong bậc thang tiến hoá là:
Câu 50. Giả sử trong cùng một cánh ñồng rau, quần thể côn trùng thuộc loài A lại chỉ thích sống trên cây rau cải xanh, còn quần thể loài khác cũng thuộc loài côn trùng A lại thích sống trên cây bắp cải Giữa 2 quần thể này ñã có :
A.Cách li sinh thái B.Cách li sinh sản C.Cách li ñịa lí D.Cách li di truyền
Trang 7ðÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 5 Gọi n là số thế hệ tự thụ phấn của quần thể Vì sau n thế hệ tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen ñồng hợp lặn
là 0,35, ban ñầu tỉ lệ aa là 0 nên ta có:
1
1
2
2
n
−
Giải phương trình trên ta ñược: n = 4 Vậy ñáp án C ñúng
Câu 7. Cônxisin là một loại hóa chất gây ñột biến ña bội Cơ thể Aa sau khi bị xử lí bằng Cônxisin có thể xảy ra 2 trưởng hợp: Nếu xử lí thành công sẽ tạo thành cơ thể AAaa, nếu xử lí không thành công sẽ có kiểu gen Aa
Cơ thể AAaa khi giảm phân sẽ cho tỉ lệ các giao tử: 1AA : Aa : aa4 1
Cơ thể Aa khi giảm phân cho: 1 :1
2A 2a Xét cặp thứ nhất thu ñược tỉ lệ 35 quả ñỏ : 1 quả vàng: Cây quả vàng mang tính trạng lặn chiếm tỉ lệ:
36=6 6, chứng tỏ mỗi bên bố, mẹ ñều cho tỉ lệ alen lặn là
1
6 Bố mẹ có kiểu gen : AAaa x AAaa Xét cặp thứ nhất thu ñược tỉ lệ 11 quả ñỏ : 1 quả vàng: Cây quả vàng mang tính trạng lặn chiếm tỉ lệ:
12 =6 2, chứng tỏ một bên cho
1
2alen lặn, một bên ñcho tỉ lệ
1
6alen lặn Bố mẹ có kiểu gen : AAaa x
Aa
Trong các ñáp án trên, chỉ có ñáp án B ñúng
Câu 8. Ở ñây chúng ta tách từng cặp NST ra ñể nghiên cứu
Xét AB
ab khi giảm phân có xảy ra hoán vị gen giữa A và B với tần số 10% cho tỉ lệ giao tử AB chiếm tỉ lệ: 45%
Cặp Dd khi giảm phân cho tỉ lệ giao tử D chiếm tỉ lệ 1
2
Trang 8Cặp Gh
gHliên kết hoàn toàn tạo giao tử Gh chiếm tỉ lệ 1
2 Cặp M
2 Vậy giao tử AB DGh XM chiếm tỉ lệ là: 45% .1 1 1 5, 625%
2 2 2= Vậy ựáp án B ựúng
Câu 9 Từ sơ ựồ phả hệ và ựầu bài ta dễ dàng biện luận ựược kiểu gen của III2: AaIAIO; kiểu gen của III3:
AaIBIO
Xác suất cặp bố mẹ III2 và III3 sinh ựược 1 con trai bị bệnh tiểu ựường, nhóm máu A; 1 con gái bình
thường nhóm máu O là: 1
2
1 1 1 1 3 1 3
4 2 4 2 4 4 512
Câu 10. Xét sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tắnh trạng
Cao/ Thấp = 3/1 Thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp Giả sử : A : Cao, a : thấp
Tròn/bầu dục = 3/1 Quả tròn là trội so với quả bầu dục Giả sử : B : Quả tròn ; b : quả dài
F1 phân li theo tỉ lệ : 14 : 4 : 1 : 1 Các gen không phân li ựộc lập Mặt khác, biến dị tổ hợp tăng Do vậy xảy ra hiện tượng hoán vị gen
F1 thu ựược : 20% cây thấp, bầu dục : 20%ab 40% 50%ab ab
Chứng tỏ hoán vị gen xảy ra 1 bên, 1 bên liên kết hoàn toàn 40%ab > 25% đây là giao tử do liên kết
Chứng tỏ bố mẹ có kiểu gen : AB AB
ab ừ ab đáp án B ựúng
Câu 11. 200 tế bào sinh tinh, khi giảm phân sẽ cho 200.4 = 800 giao tử
Có 20 tế bào trong số ựó xảy ra hoán vị thì số giao tử có hoán vị gen là: 20.2 = 40
Tần số hoán vị gen là: 40 5%
800 = Vậy ựáp án A ựúng
Câu 12. Qui ước: A: thân cao; a: thân thấp
B: hoa ựỏ; b: hoa trắng
P dị hợp tử 2 cặp gen, F1: Cây cao, hoa trắng (A-bb) chiếm tỉ lệ: 21% ≠18,75% Có hiện tượng hoán vị gen
Vì: Trội-Lặn + Lặn-Lặn = 25%
Do vậy ta có thể tắnh ựược tỉ lệ cây thân thấp, hoa trắng ab
ab= 4% = 20% 20%ab ab
Giao tử ab = 20% < 25% đây là giao tử do hoán vị Tần số hoán vị gen là 2.20% = 40%
Kiểu gen của P: Ab
aB
Câu 13. Nguyên nhân gây ra hội chứng tiếng khóc mèo gào là do mất ựoạn ựầu mút ở NST số 3 hoặc số 5
ở người đây chắnh là loại ựột biến cấu trúc NST Vậy ựáp án B ựúng
Câu 14. Phương pháp giải giống câu12
Câu 17. Ta thấy chuỗi Pôlipeptit sau ựột biến ngắn hơn bình thường Do ựó có thể xuất hiện ựột biến mất, thêm, thay thế hoặc ựảo làm bộ ba ựáng ra mã hóa axit amin Alanin thành bộ ba kết thúc
Do vậy ựáp án C ựúng
Câu 22. Xét quần thể ban ựầu:
Số cá thể có kiểu hình lặn (aa) là: 100% - 51% = 49%
Trang 9Tần số alen a là 0,7, tần số alen A là: 0,3
Quần thể ban ựầu có cấu trúc: 9%AA : 42%Aa : 49%aa
đột nhiên ựiều kiện sống thay ựổi làm chết tất cả các cá thể có kiểu hình lặn trước khi trưởng thành thì tần số kiểu gen của quần thể sau khi aa chết là: 9% AA :49%Aa
Tần số alen a = 49% 1 0, 48
51% 2=
Câu 23. Khi quên bổ sung thì mỗi phân tử ADN bao gồm một mạch bình thường kết cặp với nhiều phân ựoạn
ADN có chiều dài gồm vài trăm nuclêôtit, ựó chắnh là các ựoạn Okazaki không ựược nối lại với nhau Chứng tỏ
người này ựã quên bổ sung enzim nối ADN ligase
Vậy ựáp án C ựúng
Câu 25. Tổng số Nu của gen là: 2.2040 1200
3, 4 = (Nu)
Số Nu trên mARN là: 1200 : 2 = 600 Nu
Số Nu từng loại trên phân tử mARN là:
mA = 600.20% = 120 (Nu); mG = 600.15% = 90 (Nu); mU = 40%.600 = 240 Nu; mX = 25%.600 = 150
Khi gen nhân ựôi 1 lần thì số Nu từng loại môi trường cung cấp chắnh bằng số Nu từng loại của gen
Vậy số Nu môi trường cung cấp là:
A = T = 120 + 240 = 360 Nu
G = X = 90 + 150 = 240 Nu
Vậy ựáp án B ựúng
Câu 26. Quy ước: A: bình thường, a: bị bệnh
Tần số kiểu gen aa trong quần thể là: 600 0, 0001
6000000= Tần số alen a = 0,01
Tần số alen A = 0,99
Người mang alen bệnh mà không biểu hiện bệnh có kiểu gen: Aa chiếm tỉ lệ: 0,0198
Vậy số người mang alen bệnh mà không biểu hiện bệnh là: 0,0198.6000000 = 118800 người
Vậy ựáp án D ựúng
Câu 27. Áp dụng phương pháp tương tự câu 12
Câu 31. Nếu kiểu hình lông thẳng, ựuôi ngắn là ab/ab = 16% = 40%ab.40%ab 40%ab là giao tử liên
kết P có kiểu gen: AB AB
ab ừ ab thỏa mãn
Các trường hợp khác làm tương tự Trong các trường hợp trên chỉ có trường hợp C không thỏa mãn
Câu 34. Số kiểu gen tối ựa trong quần thể là: 2.3.4(2.3.4 1) 300
2
+
= (kiểu gen)
Câu 38. Tỷ lệ loại giao tử AaBb = 4 4 16
6 6= 36 đáp án A ựúng
Câu 39. Từ giả thiết ta biết ựược KG của bố mẹ là IAI0 và IBI0 Từ ựó ta tắnh ựược xác suất sinh con
nhóm máu O của cặp vợ chồng là Ử, xs sinh 2 ựứa con gái nhóm máu O là
2
1 1
2 4
Vậy ựáp án B ựúng
Câu 43 Cây cao nhất chứa 8 alen trội có chiều cao là 26cm Mỗi alen trội làm cây tăng thêm 2cm Do vậy cây cao 20cm ở F2 có chứa 5 alen trội
Trang 10Xác suất sinh ra cây chứa 5 alen trội là:
5 8
4 21,875 4
F2 thu ñược 6304 cây Vậy số cây chiếm 5 alen trội là: 1379 Vậy ñáp án C ñúng
Câu 46. Ở ñây các em có thể vẽ hình minh họa số lần nhân ñôi
Câu 47. Tỉ lệ kiểu hình giống mẹ là: A-B-ccD- = 3.1 .1 3 9
4 2 4 =32