Tổng hệ số của các chất trong phương trình trên sau khi cân bằng là Câu 9: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có phân tử khối là 56 ñvC.. Biết khi ñốt cháy X bằng oxi thu ñược sản phẩm chỉ gồm C
Trang 1ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC LẦN 1 – THÁNG 3
MÔN : HÓA HỌC
Câu 1: Trong một bình kín dung tích không ñổi có chứa 4 mol N2 và 16 mol H2 ở nhiệt ñộ 1000C có áp suất là 400 atm ðun nóng bình ñến 2000C và giữ nguyên nhiệt ñộ ñó ñến khi phản ứng ñạt trạng thái cân bằng thì hiệu suất phản ứng là 25% Tính áp suất của bình sau phản ứng ở 2000C
Câu 2: Cho các phản ứng sau:
1 Fe + AgNO3 → 5 FeCO
3 + HNO3 →
2 Si + NaOH + H2O → 6 Etilen glycol + Cu(OH)2 →
3 CH3CHO + KMnO4 + H2SO4 → 7 FeS + HCl →
4 Ca(HCO3)2
0
t
2 + NaOH →
Số phản ứng là phản ứng oxi hóa khử là
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm một kim loại hóa trị I và oxit kim loại hóa trị II vào nước dư Sau
khi phản ứng xong ñược 500 ml dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất và 4,48 lít khí H2 Tính nồng
ñộ mol của dung dịch X?
Câu 4: X là một tripeptit ñược tạo thành từ một aminoaxit no, mạch hở có một nhóm -COOH và một
nhóm -NH2 ðốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu ñươc sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 Vậy công thức của amino axit tạo nên X là
A H2NC2H4COOH B H2NC3H6COOH
C H2N-COOH D H2NCH2COOH
Câu 5: ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol ña chức X thu ñược 6,72 lít CO2(ñktc) và 7,2 gam H2O Số chất X thỏa mãn ñiều kiện trên là
Câu 6: Số amin thơm bậc 1 có công thức phân tử C7H9N là
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 (trong ñó S chiếm 22,5%
về khối lượng) vào nước ñược dung dịch X Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa ñem nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu ñược hỗn hợp rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của Z là
3)2 + NO + H2O Tổng hệ số của các chất trong phương trình trên sau khi cân bằng là
Câu 9: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có phân tử khối là 56 ñvC Biết khi ñốt cháy X bằng oxi thu ñược sản
phẩm chỉ gồm CO2 và H2O, X làm mất màu dung dịch brom Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là
Câu 10: Cho 5 chất bột là NH4Cl, NaCl, CaCO3, Na2CO3 và Na2SO4 Các dung dịch ñược dùng ñể nhận biết ñược cả 5 chất trên là
Câu 11: Thuỷ phân 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa ñủ) ñược dung dịch
X Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X và ñun nhẹ ñược m gam Ag, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn giá trị của m là
Câu 12: Hỗn hợp X gồm một hiñrocacbon ở thể khí và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,8 Cho X ñi qua Ni nung nóng ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược hỗn Y có tỉ khối so với CH4 bằng 1 Công thức phân tử của hiñrocacbon trong hỗn hợp X là
Trang 2Câu 13 Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 trong dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 thu ñược dung dịch X Cho dung dịch chứa 2,6 mol NaOH vào X thu ñược m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 14: Cho 0,2 mol một anñehit ñơn chức, mạch hở X phản ứng vừa ñủ với 300 ml dung dịch chứa
AgNO3 2M trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược 87,2 g kết tủa Công thức phân tử của anñehit là
Câu 15 Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2
x M thu ñược m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Trị số của x và m lần lượt là
Câu 16: Trung hoà 8,9 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit ñơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH
1,5M Nếu cho 8,9 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, ñun nóng thì thu ñược 21,6 gam Ag Tên gọi của X là
Câu 17: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm),
C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3CCl3 CH3COOC(Cl2)-CH3 Có bao nhiêu chất khi tác dụng với NaOH ñặc dư, ở nhiệt ñộ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?
Câu 18 Cho từ từ dung dịch chứa x mol hỗn hợp gồm HCl và HBr vào dung dịch chứa y mol hỗn hợp
gồm Na2CO3 và K2CO3 ñồng thời khuấy ñều, thu ñược V lít khí (ñktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với x và y là
Câu 19: Dãy chuyển hóa nào sau ñây không ñúng ?
A C2H2
o
ho ¹ t tÝnh
600 C C
X3
2
Cl ,as +
6H6Cl6
B Toluen
o 2
Br , as, t C +
4
o
NaOH,t +
→ancol benzylic.
C Benzen →HONO / H SO 2 2 4 X
1
o 2
Br /Fe,t
→m-bromnitrobenzen.
D C3H6
o 2
Cl ,450 C +
2
o
NaOH,t +
→propan-1,2-ñiol.
Câu 20: ðốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CxHyCOOH và (COOH)2 thu ñược 14,4 gam H2O và m gam CO2 Mặt khác, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu ñược 11,2 lít (ñktc) khí CO2.Tính m
Câu 21: Khi xà phòng hóa hoàn toàn 1,26 g một chất béo cần 45 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số xà
phòng hóa của chất béo ñó là bao nhiêu?
Câu 22: Cho m gam hợp kim Ba – Na tác dụng với H2O dư thu ñược 2,24 lít khí ño ở ñktc và dung dịch
A ðể trung hòa dung dịch A cần V ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của V là
Câu 23: Este X ñược tạo thành từ etylenglicol và hai axit cacboxylic ñơn chức Trong phân tử este, số
nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH ñã phản ứng là 10 gam Giá trị của m là
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong H2SO4 loãng dư thu ñươc dung dịch X Dung dịch X có thể phản ứng ñược với mấy chất trong số các chất sau: Cu, Ag, dung dịch KMnO4, Na2CO3, AgNO3, KNO3?
Câu 25: Nhận xét nào sau ñây ñúng?
A Cho cân bằng N2 + 3H2 2NH3, nếu sử dụng thêm xúc tác hiệu suất phản ứng sẽ tăng
B Mọi cân bằng hóa học ñều chuyển dịch khi thay ñổi một trong ba yếu tố: nồng ñộ, nhiệt ñộ và áp
suất
Trang 3C Cho cân bằng N2 + 3H2 2NH3 Thêm H2 vào ñó, ở trạng thái cân bằng mới, chỉ có NH3 có nồng
ñộ cao hơn so với trạng thái cân bằng cũ
D Cho cân bằng 2NO2 (nâu) N2O4 (không màu) Nếu ngâm bình trên vào nước ñá thấy màu nâu trong bình nhạt dần chứng tỏ chiều nghịch của phản ứng có ∆H > 0
Câu 26: ðốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu ñược y mol CO2 và z mol H2O (với z=y–x) Cho
x mol E tác dụng với NaHCO3 (dư) thu ñược y mol CO2 Tên của E là
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm a mol Cu2S và 0,06 mol FeS2 trong HNO3 loãng vừa ñủ thu ñược dung dịch X (chỉ chứa muối sunfat) và V lít NO (sản phẩm khử duy nhất) ño ở ñktc Giá trị của V là
Câu 28: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau ñây không dùng ñể chế tạo tơ tổng hợp?
A Trùng hợp vinyl xianua.
B Trùng ngưng axit ε-aminocaproic.
C Trùng hợp metyl metacrylat.
D Trùng ngưng hexametylenñiamin với axit añipic.
Câu 29: Axit fomic có thể phản ứng ñược với tất cả các chất trong dãy nào sau ñây (các ñiều kiện phản
ứng coi như ñủ)?
A CH3OH, K, C6H5NH3Cl, NH3 B Cu(OH)2, Cu, NaCl, CH3NH2
Câu 30: Phân bón hóa học nào có hàm lượng ñạm cao nhất?
Câu 31: Cho các dữ kiện thực nghiệm:
(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2;
(2) Dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl;
(3) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng;
(4) Cho H2S vào dung dịch CuSO4;
(5) Cho H2S vào dung dịch FeSO4;
(6) Cho NaHCO3 vào dd BaCl2;
(7) Sục dư NH3 vào Zn(OH)2;
(8) Cho Ba vào dd Ba(HCO3)2;
(9) Cho H2S vào FeCl3;
(10) Cho SO2 vào dd H2S;
Số trường hợp xuất hiện kết tủa là
Câu 32: Có các nhận xét sau: 1- Chất béo thuộc loại chất este; 2- Tơ nilon-6,6; tơ nilon-6; tơ nilon-7 chỉ
ñiều chế bằng phản ứng trùng ngưng; 3- Vinyl axetat không ñiều chế ñược trực tiếp từ axit và rượu tương ứng; 4- nitro benzen phản ứng với HNO3 bốc khói (xúc tác H2SO4 ñặc) tạo thành m-ñinitrobenzen; 5-
toluen phản ứng với nước brom dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua toluen Những câu ñúng là:
Câu 33: Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no, ñơn chức, bậc 1, là ñồng ñẳng kế tiếp ñun nóng với
H2SO4 ñặc ở 140oC thu ñược 7,704 gam hỗn hợp 3 ete Tên gọi của 2 ancol trong X là
Câu 34: ðốt cháy hoàn toàn m gam một amin ñơn chức X bằng lượng không khí vừa ñủ thu ñược 1,76
gam CO2; 1,26 gam H2O và V lít N2 (ñktc) Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong ñó oxi chiếm 20%
về thể tích không khí Công thức của X và giá trị của V lần lượt là:
A C2H5NH2; V = 6,944 lít B C3H7NH2; V = 6,944 lít
C C3H7NH2; V = 6,72 lít D C2H5NH2; V = 6,72 lít
Câu 35: Cho các chất sau: H2O, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH Chiều tăng dần ñộ linh ñộng của nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất là
A H2O, C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH
B H2O, C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH
C C2H5OH, H2O, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH
D C2H5OH, H2O, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH
Trang 4Câu 36: Trong tự nhiên ñồng vị 37Cl chiếm 24,23% số nguyên tử clo Thành phần phần trăm về khối lượng của 37Cl có trong HClO4 là (với 1H, 16O)
Câu 37: Dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH 0,20M và Ba(OH)2 0,1 M; dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4
0,05M và HNO3 0,04M Trộn V lít dung dịch X với V’ lít dung dịch Y thu ñược dung dịch Z có pH = 13
Tỉ lệ V/V’ là
Câu 38: Cao su buna ñược tổng hợp theo sơ ñồ: Ancol etylic → buta-1,3-ñien → cao su buna Hiệu suất
cả quá trình ñiều chế là 80%, muốn thu ñược 540 kg cao su buna thì khối lượng ancol etylic cần dùng là
Câu 39: Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiñroxit Số cặp chất tác
dụng ñược với nhau là
Câu 40: Trong các dung dịch sau: saccarozơ (1), 3-monoclopropan-1,2-ñiol (3-MCPD) (2), etilenglycol
(3), ñipeptit (4), axit fomic (5), tetrapeptit (6), propan-1,3-ñiol (7) Số dung dịch có thể hòa tan Cu(OH)2 là
Câu 41: Có 6 gói bột riêng biệt có màu tương tự nhau: CuO, FeO, Fe3O4, MnO2, Ag2O và hỗn hợp
Fe + FeO Thuốc thử ñể phân biệt ñược 6 gói bột trên là
Câu 42: Phát biểu nào sau ñây không ñúng?
A Các aminoaxit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt ñộ nóng chảy cao.
B Tính bazơ của amoniac mạnh hơn anilin nhưng lại yếu hơn etylamin.
C Các peptit và protein có phản ứng màu biure, hòa tan Cu(OH)2 cho hợp chất có màu xanh lam ñặc trưng
D Anilin tác dụng vừa ñủ với dung dịch HCl, lấy sản phẩm thu ñược cho tác dụng với NaOH lại thu
ñược aniline
Câu 43: Mệnh ñề không ñúng là:
A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy ñồng ñẳng với CH2=CHCOOCH3
B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu ñược anñehit và muối
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng ñược với dung dịch Br2
D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
Câu 44: Anion X
và cation Y+ ñều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A X có số thứ tự 16, chu kỳ 4, nhóm VIA; Y có số thứ tự 19, chu kỳ 4, nhóm IA.
B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 19, chu kỳ 4, nhóm IA.
C X có số thứ tự 16, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 19, chu kỳ 4, nhóm IA.
D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 19, chu kỳ 3, nhóm IA.
Câu 45: Cho các phương trình phản ứng sau:
(1) NO2 + NaOH → (4) Fe2O3 + HCl →
(2) Al2O3 + HNO3 ñặc, nóng → (5) FeCl3 + H2S →
(3) Fe(NO3)2 + H2SO4 (loãng) → (6) CH2 = CH2 + Br2 →
Số phản ứng oxi hóa – khử là
Câu 46: X, Y, Z là các dung dịch muối (muối trung hòa hoặc muối axit) ứng với 3 gốc axit khác nhau,
thỏa mãn ñiều kiện: X tác dụng với Y có khí thoát ra; Y tác dụng với Z có kết tủa; X tác dụng với Z vừa
có khí vừa tạo kết tủa X, Y, Z lần lượt là
A NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2 B CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2
C Na2CO3; NaHSO3; Ba(HSO3)2 D NaHSO4, CaCO3, Ba(HSO3)2
Câu 47: Phát biểu nào sau ñây ñúng?
A ðiện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử hoặc ion.
B Nguyên tử nguyên tố M có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1
Vậy M thuộc chu kì 4, nhóm IA
C X có cấu hình e nguyên tử lớp ngoài cùng là ns2
np5 (n>2) công thức hiñroxit ứng với oxit cao nhất
là của X là HXO4
Trang 5D Hạt nhân của tất cả các nguyên tử ñều có proton và nơtron.
Câu 48: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 16,8 gam Fe và 9,6 gam Cu trong dung dịch HNO3 loãng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược dung dịch chứa 91,5 gam muối và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc) Giá trị của V là
Câu 49: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 ñồng thời khuấy ñều, thu ñược V lít khí (ở ñktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
Câu 50: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy
có tính chất lưỡng tính là
ðÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1 Chọn B
N2 + 3H2 → 2NH3
Ban ñầu: 4 16 0 →n
1 = 20 mol Phản ứng: 1 3 2
Cân bằng: 3 13 2 →n
2 = 18 mol
Ta có PV = nRT →
1 1 1
2
2 2 2
18.(200 273).400
456, 5 20.(100 273)
+
+
Câu 2 Chọn C
Các phản ứng là phản ứng oxi hóa khử là (1); (2); (3); (5)
Câu 3 Chọn B
Kim loại hóa trị I là kim loại kiềm, kim loại hóa trị II là kim loại có hiñroxit lưỡng tính
→Chất tan duy nhất là A
2BO2 (A là kim loại hóa trị I; B là kim loại hóa trị II)
A + H2O → AOH + 1/2H2
0,4 0,2
2AOH + BO →A2BO2 + H2O
0,4 0,2
M = 0,4 M
Câu 4 Chọn D
Công thức phân tử của aminoaxit là CnH2n+1NO2 → X là C
3nH6n-1N3O4
3
0,3 2,025
→ n = 2→ Aminoaxit là H
2NCH2COOH
Câu 5 Chọn C
X là C3H8Ox → có 3 ancol ña chức chất thỏa mãn là:
HO-CH2-CH(OH)- CH2OH; HO-CH2-CH2- CH2OH; HO-CH2-CH(OH)- CH3
Câu 6 Chọn C
Câu 7 Chọn C
Áp dụng ñịnh luật bảo toàn nguyên tố S:
Trang 6→ 2 2
22, 5.80
100.32
S
z = 80 - 54 = 26 gam
Câu 8 Chọn B
3Mg + 8HNO3 →3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Câu 9 Chọn A
- X cĩ thể là C4H8; C3H4O
- C4H8 cĩ 3 đồng phân cấu tạo thỏa mãn mạch hở và làm mất màu dung dịch brom
- C3H4O cĩ 3 đồng phân cấu tạo thỏa mãn mạch hở và làm mất màu dung dịch brom:
CH2=CH-CHO; CH≡C-CH2OH; CH≡C-O-CH3
Câu 10 Chọn B
Câu 11 Chọn A
Ag
Câu 12 Chọn A
- Chọn nX = 1 mol →m
X = 9,6 gam →m
Y = 9,6 gam →n
Y = 0,6 mol
→ n H2
(phản ứng) = nX – nY = 0,4 mol
- TH1: Nếu hiđrocacbon là anken→ n
anken= 0,4 mol →M
anken = 21 → Loại
- TH2:Nếu hiđrocacbon là ankin→ n
ankin= 0,2 mol →M
ankin = 40 →C
3H4
Câu 13 Chọn C
Ta cĩ : nH +
= 2.0,4 = 0,8 mol
3
Fe
= 0,24 mol ; nAl 3 +
= 0,32 mol
(1) H+ + OH- → H2O
0,8 0,8 (mol)
(2) Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3↓
0,24 0,72 0,24 (mol)
(3) Al3+ + 3OH- → Al(OH)3↓
0,32 0,96 0,32 (mol)
nOH còn lại sau (1),(2)và (3) - = 2,6 - 0,8 - 0,72 - 0,96 = 0,12 mol
(4) Al(OH)3 + OH- → AlO2− + 2H
2O 0,12 0,12 (mol)
m = mFe(OH) 3
+ mAl(OH) 3
= 0,24.107 + 0,2.78 = 41,28 gam
Câu 14 Chọn C
Kết tủa là: AgC≡C-RCOONH4 và Ag→ R = 26 → CH≡C-CH=CH-CHO
Câu 15 Chọn B
Câu 16 Chọn A
Ag
HCOOH
n
= 0,1 mol →m
X = 4,3 gam →M
X = 86 →axit metacrylic
Câu 17 Chọn B
Các chất tác dụng với NaOH đặc dư cho sản phẩm cĩ 2 muối là:
C6H5Cl (thơm); CH3COOCH2CH2Cl; ClH3N-CH2COOH; HCOOC6H5; CH3CCl3; CH3COOC(Cl2)-CH3
Câu 18: Chọn A
Câu 19 Chọn D
Câu 20 Chọn C
Nhận thấy nO(X) = 2nCOOH = 2n CO2
2= 1 mol →m
C + mH = 13,6 gam
C = 12 gam→m CO2
= 44 gam
Câu 21 Chọn C
1 gam chất béo cần a mg KOH
Trang 71,26 gam chất béo cần 0,252gam KOH → a = 200
Câu 22 Chọn A
Câu 23 Chọn D
- X là este 2 chức→có 4 nguyên từ O→ số C là 5
→Este ñó là CH
3COOCH2CH2OOCH
- X là este 2 chức →n
X : nNaOH = 1: 2→n
NaOH = 0,25 → n
X = 0,125
→ m = 132.0,125 = 16,5g
Câu 24 Chọn C
Dung dịch X có thể phản ứng với các chất:
Cu; KMnO4; Na2CO3; AgNO3; KNO3
Câu 25 Chọn D
Câu 26 Chọn B
+ z = y – x →axit có hệ số bất bão hòa là 2 → loại axit fomic
+ x mol axit cacboxylic, thu ñược y mol CO2 và x mol axit cacboxylic + NaHCO3 thu ñược y mol CO2
→axit có số C và số nhóm chức là như nhau →axit oxalic
Câu 27 Chọn A
Cu2S → CuSO4
a 2a
2FeS2 → Fe2(SO4)3
0,06 0,03
Áp dụng ñịnh luật bảo toàn nguyên tố S →a = 0,03 mol
Áp dụng ñịnh luật bảo toàn electron → n
e = 10n Cu S2
+ 15n F Se2
= 3nNO →n
NO= 0,4 mol →V = 8,96 lít
Câu 28 Chọn C
Trùng hợp metyl metacrylat ñể chế tạo thủy tinh hữu cơ
Câu 29 Chọn D
Câu 30 Chọn A
Câu 31 Chọn C
Các trường hợp xuất hiện kết tủa là: (1); (2); (3); (4); (8); (9); (10) Cụ thể là
(1): 2NaOH + Ca(HCO3)2 →CaCO
3↓ + Na2CO3 + 2H2O
(2): NaAlO2 + HCl + H2O →Al(OH)
3↓ + NaCl
(3): Ba + H2SO4 →BaSO
4↓+ H2
(4): H2S + CuSO4 →CuS↓ + H
2O
(8): Ba + H2O →Ba(OH)
2↓ + H2.
Sau ñó Ba(OH)2 + Ba(HCO3)2 →2BaCO
3↓ + 2H2O
(9): H2S + 2FeCl3 →S + 2FeCl
2 + 2HCl
(10): 2H2S + SO2 →3S + 2H
2O
Câu 32 Chọn B
Câu 33 Chọn D
Áp dụng ñịnh luật bảo toàn khối lượng
ancol = 7,704 + 0,2.18 = 11,304 gam →M =28, 26.
Câu 34 Chọn A
Ta có nC : nH = 2: 7 →CTPT: C2H7N
Bảo toàn nguyên tố O → n O2
= 0,075 mol→ n N2 (kk)
= 0,3 mol
Bảo toàn nguyên tố N → n N2
= 0,31 mol→V = 6,944 lít
Câu 35 Chọn C
Trang 8Câu 36 Chọn D
Khối lượng nguyên tử trung bình Cl là:
37.24, 23 35.75, 77
35,5 100
Trong 1 mol HClO4 có 0,2423 mol 37Cl→
0, 2423.37
1 35,5 64
Câu 37 Chọn C
pH = 13 →[OH-]dư = 0,1M→
−
+
Câu 38 Chọn D
2 5 t o,xt 4 6
4 kmol 2 kmol 2 kmol
540.2
54.0,8
Câu 39 Chọn B
Các cặp chất phản ứng với nhau là: phenol và NaOH; etanol và axit axetic; axit axetic và natri phenolat; axit axetic và NaOH
Câu 40 Chọn C
Những dung dịch có thể hòa tan Cu(OH)2 là : (1) saccarozơ, (2) 3-monoclopropan1,2-ñiol (3-MCPD), (3) etilenglycol , (5) axit fomic, (6) tetrapeptit
Câu 41 Chọn A
Câu 42 Chọn C
Câu 43 Chọn A
Câu 44 Chọn C
Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p4
X có STT là 16, chu kỳ 3 nhóm VIA
Cấu hình electron của Y: 1s22s22p63s23p64s1
Y có số thứ tự là 19, chu kỳ 4 nhóm IA
Câu 45 Chọn D
Các phản ứng là phản ứng oxi hóa khử là: (1); (3); (5); (6)
Câu 46 Chọn A
Câu 47 Chọn C
Câu 48 Chọn A
Muối thu ñược là Fe(NO3)2: x mol và Cu(NO3)2 : 0,15 mol và Fe(NO3)3: y mol
Theo bài ta có: 180x + 28,2 + 242y = 91,5 và x + y = 0,3→x = y = 0,15 mol
Bảo toàn electron →n
e = 0,15.2 + 0,15.2 + 0,15.3 = 3nNO →n
NO= 0,35 mol →V = 7,84 lít
Câu 49 Chọn A
Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa
→ dư NaHCO
3 và HCl hết
Na2CO3 + HCl →NaCl + NaHCO
3
a a
NaHCO3 + HCl →NaCl + CO
2 + H2O
a – b a – b
→V = 22,4 (a-b).
Câu 50 Chọn D
Các chất lưỡng tính là: Ca(HCO3)2, (NH4)2CO3, Al(OH)3, Zn(OH)2
Nguồn: Hocmai.vn