Tên môn học: Phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành Giáo dục mầm non 12.. Mô tả môn học - Môn học tập trung vào hướng dẫn sinh viên nghiên cứu một số vấn đề lí luận về nghiên cứu k
Trang 1DE CUONG MON HOC
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CHUYEN NGÀNH
GIÁO DỤC MÀM NON
1.Thông tin về môn học
1.1 Tên môn học: Phương pháp nghiên cứu khoa học chuyên ngành Giáo
dục mầm non
12 Mã môn học: GM413
1.3 Môn học bắt buộc/tự chọn: Bắt buộc
1.4 Đơn vị phụ trách môn học: Khoa Giáo dục Tiểu học
1.5 Số lượng tín chỉ: 02
- Lý thuyết: 15
- Thực hành: 30
1.6 Các môn học tiên quyết: Giáo dục học mầm non
1.7 Mô tả môn học
- Môn học tập trung vào hướng dẫn sinh viên nghiên cứu một số vấn đề lí luận về nghiên cứu khoa học chuyên ngành Giáo dục mầm non: phương pháp nghiên cứu, quan điểm tiếp cận trong nghiên cứu khoa học Giáo dục mam non, cách thức lựa chọn vấn đề và thực hiện nghiên cứu khoa học chuyên ngành Giáo dục mam non Từ đó giúp sinh viên có được một số cơ sở lí luận và thực tiễn của phương pháp nghiên cứu
khoa học chuyên ngành để thực hiện tiểu luận, khóa luận, luận văn hay bài báo khoa
học
- Môn học có mối quan hệ trực tiếp tới tất cả các thành tố của quá trình giáo dục mầm non, bao gồm: mục tiêu giáo dục mầm non, nội dung giáo dục mầm non, phương pháp giáo dục trẻ mầm non, hình thức giáo dục trẻ mam non, phuong tién gido duc tré mam non, đánh giá sự phát triển của trẻ mầm non
- Môn học có quan hệ chặt chẽ với những môn học:
o_ Giáo dục học mầm non Phương pháp phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non Phương pháp tổ chức cho trẻ làm quen với tác phẩm văn học Phương pháp hình thành biểu tượng toán cho trẻ mầm non Phương pháp giáo dục khoa học cho trẻ mầm non
Phương pháp giáo dục âm nhạc cho trẻ mầm non
Phương pháp tổ chức hoạt động tạo hình cho trẻ em
Phương pháp giáo dục thể chất cho trẻ mầm non Phát triển chương trình Giáo dục mầm non
2 Mục tiêu môn học
2.1 Kiến thức:
Môn học nhằm trang bị cho sinh viên một số kiến thức:
- Nắm được phương pháp và cách thức tiếp cận trong nghiên cứu khoa học giáo dục mam non;
- Biết cách thử nghiệm nhằm kiểm chứng tính kha thi của các tác động trong giáo dục
mam non;
- Biết cách đánh giá và điều chỉnh giả thuyết khoa học sau thử nghiệm
2.2 Kĩnăng:
Môn học nhằm trang bị cho sinh viên một số kĩ năng:
- Biết lựa chọn vấn đề nghiên cứu trong giáo dục mầm non từ thực tiễn và từ lí luận;
- Xây dựng được giả thuyết khoa học cho đề tài nghiên cứu;
Trang 2- Lập đề cương nghiên cứu;
- Triển khai đề cương nghiên cứu;
- Tiến hành nghiên cứu khoa học giáo dục mầm non dưới dạng tiểu luận, bài báo khoa
học, khóa luận,
- Biết tìm kiếm thông tin, sưu tầm tài liệu, đọc, phân tích tài liệu, so sánh, đối chiếu
- Xây dựng được phiếu hỏi, bảng hỏi, kịch bản phỏng van;
- Biết quan sát, phỏng vấn, điều tra trong nghiên cứu
- Xử lí được thông tin: số liệu, văn bản, đánh giá kết quả quan sát, đánh giá kết quả
- Biết trao đổi, thảo luận, xemina, hội thảo, thuyết trình, lắng nghe tích cực, phân tích trong nghiên cứu
243
2.4
học tập
Năng lực (những năng lực chung và năng lực đặc thù) Thái độ: nghiêm túc trong nghiên cứu khoa học, tích cực trong hoạt động
- Năng lực chung: năng lực tư duy, ngôn ngữ, giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, đề xuất vấn đề
Năng lực đặc thù: năng lực nghiên cứu khoa học Giáo dục mầm non, năng lực
xác định các vấn đề lí luận và thực tiễn Giáo dục mầm non, năng lực tìm hiểu
trẻ mầm non, năng lực tìm hiểu môi trường giáo dục trẻ mầm non
3 Nội dung môn học
PP, PT DH trên lớp
I Những Kết thúc chương I, | 1.1 Khái niệm Ki thuat KWL 3 tiệt
vấn đề SV cần phải : : 1.1.1 Phương pháp | Kĩ thuật động não
niệm công cụ; một 1.12 Phương pháp | internet
số quan điểm tiếp luận NCKH Hình thức làm việc
cận trong nghiên cứu | 1.13 Phương pháp | cá nhân khoa học Giáo dục luận NCKH GDMN Hình thức làm việc mam non 1.2 Quan diém tiép cận | cặp đôi
- Hiểu mối lênhệ | trong nghiên cứu khoa | PP thảo luận giữa các quan điểm | học GDMN PP nghiên cứu tài | 3 tiết
tiếp cận trong nghiên cứu khoa học
GDMN
- Phân tích được vai trò của các quan điểm tiếp cận trong nghiên cứu khoa học
GDMN đối với độ
giá trị và tin cậy của công trình nghiên cứu khoa học
- Đánh giá được mức
độ mức độ và phạm
vi vận dụng các quan điểm tiếp cận trong
1.2.1 Quan điểm tiếp
cận hệ thống — cấu trúc
1.2.2 Quan điểm tiếp
cận lịch sử 1.2.3 Quan điểm tiếp cận tích hợp
1.2.4 Quan điểm tiếp
cận thực tiễn
1.2.5 Quan điểm tiếp
cận hoạt động
liệu
447
Trang 3nghiên cứu một đề tài cụ thể
- Vận dụng được lí thuyết về các quan
điểm tiếp cận trong
thực hiện nghiên cứu
đề tài khoa học chuyên ngành GDMN
II Phương Kết thúc chương II, |2.I Phương pháp | PPDH dự án 3 tiết
pháp nghiên | SV can phải : nghiên cứu lí luận PP trải nghiệm
cứu khoa | - Biếtmột số vấn đề |2⁄2 Phương pháp | PP chuyên gia
học Giáo lí luận về phương nghiên cứu thực tiễn PP thực hành
dục mầm pháp nghiên cứu 2.2.1 Quan sát PP điều tra 3 tiết
non khoa họcGDMN _ | 2.2.2 Điều tra Kĩ thuật mảnh
- Hiểu tình huống sử | 2.2.3 Phỏng vấn ghép 3 tiết
dụng PPNC phù hợp | 2.3 Phương pháp xử lí | Kĩ thuật 3x3
với đề tài nghiên số liệu Kĩ thuật phòng | 3 tiết
- Phân tích được ưu | nghiên cứu khác Kĩ thuật tia chớp điểm và hạn chế của Kĩ thuật phỏng vấn | 1 tiết
mỗi PPNC ứng với Hình thức làm việc
- Van dung phuong
pháp nghiên cứu khoa học GDMN vào thực hiện các để tài nghiên cứu khoa học GDMN
II Thực Kêt thúc chương 3.1 Câu trúc một đê tài | PP thực hành 6 tiết
hiện đềtài | JII,SVcần phải: | nghiên cứu khoa học | PP đóng vai
nghiên cứu | - Biết cách cấu trúc | Giáo dục mầm non Hình thức làm việc
khoa học mot dé tài nghién 3.2 Cac giai đoạn thực | cá nhân
Giáo dục cứu khoa học hiện một đề tài nghiên | Hình thức nhóm | 6 tiết
mam non GDMN cứu khoa học Giáo dục | chuyên sâu — nhóm
- Hiểu các giai đoạn | mầm non xuất phát
thực hiện một đề tài | 3.3 Ứng dụng CNTT | Máy chiếu 3 tiết
nghiên cứu khoa học | trong nghiên cứu khoa | Máy tính kết nối GDMN học Giáo dục mầm non | internet
- Phân tích được 3.4 Thực hành nghiên
cách xác định vấn | cứu khoa học Giáo dục 9 tiết
đề, cách thức nghiên | mầm non
Trang 4cứu, ý nghĩa khoa hoc cua dé tai NCKH GDMN
- Đánh giá được những đóng góp và
tính khả thi của đề
tài nghiên cứu
- Vận dụng kết quả
nghiên cứu vào thực
tiễn giáo dục mầm
: [1] Nguyễn Ánh Tuyết (2014), Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục mam non,
NXB Đại học Sư phạm 4.2 Tham khảo [1] Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng / Đỉnh Ngọc Báo (chịu trách nhiệm xuất bản), Nguyễn Lăng Bình,Lê Ngọc Bích - H : Nxb.Đại học Sư phạm, 2010
[2] Giáo dục học mầm non / Phạm Thị Châu, Nguyễn Thị Oanh, Tran Thi Sinh - In lần thứ tư - H : Đại học quốc gia Hà Nội, 2006
[3] Giáo dục học mầm non Tập 1 / Đào Thanh Âm (chủ biên), Trịnh Dân, Nguyễn
Thị Hoa, - (Tái bản lần thứ 4) - H : Nxb.Đại học Sư phạm, 2007
5.1 Kiểm tra, đánh giá thường xuyên (a1, trọng số 1/10):
Nội dung kiểm tra, đánh giá thường xuyên bao gồm: chuyên cần; kết quả các bài tập, bài
thực hành, thảo luận nhóm, chuẩn bị bài
5.2 Kiểm tra, đánh giá giữa kì (a2, trọng số 2/10):
Nội dung kiểm tra, đánh giá giữa kì: Sinh viên thực hiện bài tiểu luận về các nội dung trọng tâm trong chương trình đã học; sinh viên nộp bài tiểu luận vào tuần thứ 10
5.3 Thi kết thúc học phần (a3, trọng số 7/10):
Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập môn học, được thực hiện theo hình thức thi tự luận Đề
: thi lấy từ ngân hang dé của nhà trường, do phòng Khảo thí và Kiểm định CLGD phụ
trách
š 6 Thông tỉn giảng viên
- _ Họ tên: Phạm Quang Tiệp
- _ Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ— Giảng viên
- _ Chuyên ngành: Giáo dục học
- _ Các hướng nghiên cứu chính - Thời gian làm việc tại trường: 08 năm
- _ Địa điểm làm việc: Khoa Giáo dục Tiểu học
- Dia chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục Tiểu học - Đại học Sư phạm Hà Nội 2
- _ Điện thoại: 0982.530.959
- Email: phamquangtiep@hpu2.edu.vn 6.2 Thông tỉn giảng viên 2
- Họ tên: Nguyễn Thị Hương
449
Trang 5- Chirc danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ— Giảng viên
- Chuyên ngành: Giáo dục học
- Các hướng nghiên cứu chính: Lí thuyết giáo dục trẻ mam non, phát triển
chương trình giáo dục mầm non, phương pháp giáo dục trẻ mầm non
- Thời gian làm việc tại trường: 10 năm
- Địa điểm làm việc: Khoa Giáo dục Mầm non
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục Mầm non- Đại học Sư phạm Hà Nội 2
- Điện thoại: 0983.530.919
- Email: nguyenthihuong82@hpu2.edu.vn
Hà Nội, ngày 20 tháng 7 năm 2015
lúc ae, J4
Trưởng bộ môn
450