1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QD 2343.QD.KTNN 20.12.2018 giao du toan NS 2019

27 11 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 8,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân bổ, giao dự toán chỉ ngân sách nhà nước năm 2019 cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Kiểm toán nhà nước theo phụ lục đính kèm.. Căn cứ dự toán chỉ ngân sách nhà nước năm 201

Trang 1

KIEM TOAN NHANUOC ˆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Só:24#j /QĐÐ-KTNN Hà Nội, ngày ¿€Otháng l2 năm 2018

QUYÉT ĐỊNH

Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2019

TỎNG KIỀM TOÁN NHÀ NƯỚC Căn cứ Nghị quyết số 916/2005/NQ-UBTVQHII1 ngày 15/9/2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về cơ cấu tổ chức của Kiểm toán nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 23/11/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 2230/QĐ-BTC ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chỉ ngân sách nhà nước năm 2019;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Kiểm toán nhà nước,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phân bổ, giao dự toán chỉ ngân sách nhà nước năm 2019 cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Kiểm toán nhà nước theo phụ lục đính kèm

Điều 2 Căn cứ dự toán chỉ ngân sách nhà nước năm 2019 được giao, Thủ

trưởng các đơn vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện

Điều 3 Chánh Văn phòng Kiểm toán nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị

chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./đÊ_

- Nhu điều 3 (02 bản, trong đó 01 bản để PHO TONG KIEM TOÁN NHÀ NƯỚC đơn vị gửi KBNN nơi giao dịch);

- Bộ Tài chính (để báo cáo);

Trang 2

KIEM TOAN NHA NUOC

Chuong: 039

DU TOAN CHI NSNN NAM 2019

TONG HOP TOAN NGANH

Mẫu biểu số 36

(Kèm theo Quyết định số343 /QD-KTNN ngày‡O/12/2018 của Tổng Kiểm toán nhà nước)

Đơn vị tính: Triệu dong

- Chỉ định mức biên chế, chỉ chung, phụ cắp công tác Đảng 51.889

- Kinh phí vận hành, quản trị tòa nhà 1.000

1.4 Kinh phí tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương - —_ -

- Đoàn vào tăng cường năng lực hoạt động của ngành 4.110

Trang 3

- Công tác phí và tăng cường năng lực 46.671

+ Dự án cải tạo khối nhà 12 tang tai 111 Tran Duy Hung 7.681 + Dự án cải tạo khôi nhà 3 tâng, hội trường và phụ trợ tại 11.508

+ Dự án cải tạo hệ thông điêu hòa không khí tại I11 Tran

1.2 Các khoản chi sự nghiệp chuyên môn 6.458

- Hỗ trợ biếu báo tuân và đặc san cho các tỉnh, cơ quan TW 248

- Lễ, Tắt 744

- Chỉ thực hiện các nhiệm vụ CNTT của ngành 55.466

+ Mua phi ban quyén (license) cho thiét bi va phân mêm hệ 1.958

thong tai TTDL

+ Hồ trợ đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng thường 1970

xuyên cho hệ thông thông tin của KTNN

Trang 4

+ Trang bị phần mêm bản quyên điều hành cho các máy tính 4.000

+ Số hod ho so kiém todn năm 2019 của KTNN 8.200

+ Tích hợp PM Quản lý đào tạo và Quản lý tài chính tập

trung lên trục tích hợp đữ liệu và hệ thông xác thực tập trung

+ Xây dựng Phần mềm hỗ trợ quản trị và hỗ trợ người dùng 2.766

+ Nâng cắp PM Quản lý văn bản và hỗ sơ công việc 2.068

+ Xây dựng PM Quản lý khiếu nại kiểm toán 2.105

+ Mua sắm thiết bị số hoá tài liệu của KTNN 7.244

+ Dự án đâu tư nâng cấp hạ tâng CNTT và nâng cao năng 12.000

lực số hoá tài liệu KTNN

1 Kinh phí thường xuyên theo phương án tự chủ 8.450

1.3 Chi phục vụ hoạt động sự nghiệp giáo dục - đào tạo tại 1.044

1.4 Chi phục vụ hoạt động sự nghiệp giáo dục - đào tạo tại 800

Phân hiệu phía Nam

1.6 Kinh phí tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương

Trang 5

085 |Đào tạo lại và bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho CB, CC, VC 2.500

Ghi chu:

- Công tác phí đã bao gồm:

+ Hỗ trợ tiền xăng dầu cho các khu vực có địa bàn đàn trải: 900 triệu đồng;

+ Hỗ trợ dự họp tại Hà Nội, cán bộ luân chuyển, biệt phái: 3.284 triệu đồng:

- Vốn đối ứng: 5.714 triệu đồng, bao gồm: Dự án Chương trình Đô thị miền núi phía Bắc; Dự

án Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn; Dự án Chương trình EU-

Trang 6

KIEM TOÁN NHÀ NƯỚC Mẫu biêu sô 36

Chương: 039

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2019

ĐƠN VỊ: VĂN PHÒNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

Mà ĐƠN VỊ QHNS: 1056896 KBNN GIAO DỊCH: SỞ GIAO DỊCH KBNN, Mà SÓ: 0003 (Kèm theo Quyết định só4Ä⁄‡3_ /QĐ-KTNN ngày.20/12/2018 của Tổng Kiểm toán nhà nước)

Trang 7

KIEM TOAN NHA NUOC Mẫu biểu số 36

Chương: 039

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2019

ĐƠN VỊ: VĂN PHÒNG KIÊM TOÁN NHÀ NƯỚC

MÃ ĐƠN VỊ QHNS: 1056896 KBNN GIAO DICH: KBNN THANH XUÂN - HA NOI, MA SO: 0022 (Kèm theo Quyết định số “#3 /QĐ-KTNN ngày¿@112/2018 của Tổng Kiểm toán nhà nước)

Đơn vị tính: Triệu đông

” 1.2 Chi thường xuyên theo định mức tại QĐÐ 2342/QĐÐ-KTNN 34.517

- Chỉ định mức biên chế, chỉ chung, phụ cấp công tác Đảng 29.860

- Kinh phí vận hành, quản trị tòa nhà 1.000

- H6 tro tién an, tién di lai cho học viên 1.500

- Công tác phí và tăng cường năng lực 39.442

Trang 8

+ Du dn cdi tao khéi nha 12 tang tai 111 Tran Duy Hung 7.681 + Dự án cải tạo khối nhà 3 tang, hội trường và phụ trợ tại 11.508

+ Du an cải tạo hệ thong điều hòa khong khi tai 111 Tran

14.268

Ghỉ chú:

- Công tác phí đã bao gồm hỗ trợ dự họp tại Hà Nội: 154 triệu đồng;

- Hỗ trợ hoạt động công tác Đảng đã bao gồm: hoạt động Ban Chấp hành, Ban Thường vo

Trang 9

KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC Mẫu biểu số 36

Chương: 039

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2019 DON VI: KIEM TOAN NHÀ NƯỚC KHU VUC I

KBNN GIAO DICH: KBNN BA DINH - HA NOI, MA SO: 0012

(Kèm theo Quyét dinh s6 2343 /OD-KTNN ngdyo£/12/2018 cia Tổng Kiểm toán nhà nước)

Đơn vị tính: Triệu dong

Trang 10

KIEM TOÁN NHÀ NƯỚC

Chương: 039

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2019

ĐƠN VỊ: KIỀM TOÁN NHÀ NƯỚC KHU VỰC II

MÃ ĐƠN VỊ QHNS: 1056976

Mẫu biểu số 36

KBNN GIAO DỊCH: VĂN PHÒNG KBNN NGHỆ AN, MÃ SÓ: 1411

(Kèm theo Quyét dinh s6 2393 /OD-KTNN ngayo0/12/2018 cia Tong Kiém toán nhà nước)

- Hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho học viên 200

Ghi chu:

- Công tác phí đã bao gồm:

+ Hỗ trợ tiền xăng dầu cho các khu vực có địa bàn dan trải: 200 triệu dong;

+ Hỗ trợ dự họp tại Hà Nội: 179 triệu đông

Trang 11

KIEM TOÁN NHÀ NƯỚC

Chương: 039

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2019

DON VI: KIEM TOÁN NHÀ NƯỚC KHU VỰC II

MÃ ĐƠN VỊ QHNS: 1056898

Mẫu biểu số 36

KBNN GIAO DICH: VAN PHONG KBNN DA NANG, MA SO: 0161

(Kém theo Quyét dinh s6 2543 /OD-KTNN ngày49/12/2018 của Tổng Kiểm toán nhà nước)

Đơn vị tính: Triệu dong

1.2 Chi thường xuyên theo định mức tại QÐ 2342/QĐ-KTNN 2.097

- Chi định mức biên chế, phụ cấp công tác Đảng 1.754

1.3 Các khoản chỉ đặc thù ngoài định mức 1.883

1.4 Kinh phí tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương :

- Công tác phí đã bao gồm hỗ trợ dự họp tại Hà Nội: 227 triệu đồng ` sa

Trang 12

KIEM TOÁN NHÀ NƯỚC

Chương: 039

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2019

DON VI: KIEM TOÁN NHÀ NƯỚC KHU VUC IV

MA DON VI QHNS: 1056912

Mẫu biểu số 36

KBNN GIAO DỊCH: VĂN PHÒNG KBNN TP HÒ CHÍ MINH, MÃ SÓ: 0111

(Kèm theo Quyết dinh sé £543 /OD-KTNN ngdyd0/12/2018 cua Tổng Kiểm toán nhà nước)

1.2 Chi thường xuyên theo dinh mirc tai QD 2342/QD-KTNN 3.493

- Chỉ định mức biên chế, chỉ chung, phụ cấp công tác Đảng 2.727

1.3 Các khoản chi đặc thù ngoài định mức 2.675

Ghi chú:

- Các khoản chi chung của ngành: 300 triệu đồng;

- Công tác phí đã bao gồm hỗ trợ dự họp tại Hà Nội, cán bộ luân chuyển: 347 triệu đồng;

- Chưa bao gồm kinh phí cân đối theo Công văn số 1106/KTNN-VP ngày 22/8/2017 của

Trang 13

KIEM TOAN NHA NUOC Mau biểu số 36

Chương: 039

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2019 ĐƠN VỊ: KIỀM TOÁN NHÀ NƯỚC KHU VUC V

MÃ SÓ ĐƠN VỊ QHNS: 1056913 KBNN GIAO DỊCH: VĂN PHÒNG KBNN CÀN THƠ, MÃ SÓ: 0861 (Kèm theo Quyết định số £343 /OD-KTNN ngay 29/12/2018 ctia Tổng Kiểm toán nhà nước)

Đơn vị tính: Triệu đồng

1.4 Kinh phí tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương -

Trang 14

KIEM TOAN NHA NUOC Mẫu biểu số 36

Chương: 039

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2019 DON VI: KIEM TOÁN NHÀ NƯỚC KHU VỰC VI

MÃ ĐƠN VỊ QHNS: 1027303 KBNN GIAO DỊCH: VĂN PHÒNG KBNN QUẢNG NINH, MÃ SÓ: 2811

(Kèm theo Quyết dinh s6844 /OD-KTNN ngayol0/12/2018 ctia T ống Kiểm toán nhà nước)

Đơn vị tính: Triệu dong

1.4 Kinh phí tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương :

Trang 15

KIEM TOAN NHA NUOC Mẫu biéu sé 36

Chuong: 039

DU TOAN CHI NSNN NAM 2019 ĐƠN VỊ: KIỀM TOÁN NHÀ NƯỚC KHU VỰC VH

MÃ ĐƠN VỊ QHNS: 1027304 KBNN GIAO DICH: VAN PHONG KBNN YEN BAI, MA SO: 2561

(Kèm theo Quyết định số 2343 /OD-KTNN ngày0/12/2018 của Tổng Kiểm toán nhà nước)

Đơn vị tính: Triệu đồng

1.4 Kinh phí tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương -

Ghi chu:

- Công tác phí đã bao gồm:

+ Hỗ trợ tiền xăng dầu cho các khu vực có địa bàn dàn trải: 150 triệu đồng;

+ Hỗ trợ dự họp tại Hà Nội, cán bộ luân chuyên: 95 triệu đồng P

Trang 16

KIEM TOAN NHA NUOC Mẫu biểu số 36

Chương: 039

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2019 DON VI: KIEM TOÁN NHÀ NƯỚC KHU VỰC VII

MÃ ĐƠN VỊ QHNS: 1022929 KBNN GIAO DỊCH: VĂN PHÒNG KBNN KHÁNH HÒA, MÃ SÓ: 2061

(Kèm theo Quyết định số 2543 /OD-KTNN ngayol0/12/2018 cua Tong Kiểm toán nhà nước)

Đơn vị tính: Triệu đông

1.4 Kinh phí tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương -

Trang 17

KIEM TOAN NHA NUOC Mẫu biểu số 36

Chương: 039

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2019

ĐƠN VỊ: KIỀM TOÁN NHÀ NƯỚC KHU VỰC IX

MÃ ĐƠN VỊ QHNS: 1021835 KBNN GIAO DỊCH: VAN PHONG KBNN TIEN GIANG, MA SO: 0561 (Kèm theo Quyét dinh sé 2344 /OD-KTNN ngay £0/12/2018 của Tổng Kiểm toán nhà nước)

1.4 Kinh phí tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương -

Trang 18

KIEM TOAN NHÀ NƯỚC

Chuong: 039

DU TOAN CHI NSNN NAM 2019

DON VI: KIEM TOÁN NHÀ NƯỚC KHU VỰC X

MÃ ĐƠN VỊ QHNS: 1110390

Mẫu biểu số 36

KBNN GIAO DỊCH: VĂN PHÒNG KBNN THÁI NGUYÊN, MÃ SÓ: 2261

(Kèm theo Quyết định số Èä 43 /QĐ-KTNN ngày22Ð/12/2018 của Tổng Kiểm toán nhà nước)

Đơn vị tính: Triệu đồng

1.4 Kinh phí tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương :

Ghi chu:

- Công tác phí đã bao gồm:

+ Hỗ trợ tiền xăng dầu cho các khu vực có địa bàn dàn trải: 150 triệu đông;

+ Hỗ trợ dự họp tại Hà Nội, cán bộ luân chuyên: 117 triệu đồng

Trang 19

KIEM TOAN NHÀ NƯỚC

- Chi định mức biên chế, phụ cấp công tác Đảng 1.460

1.4 Kinh phí tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương 2

Ghi chu:

- Công tác phí đã bao gồm:

+ Hỗ trợ tiền xăng dầu cho các khu vực có địa bàn dàn trải: 100 triệu đồng;

+ Hỗ trợ dự họp tại Hà Nội, cán bộ luân chuyển: 131 triệu đồng .——

Trang 20

KIEM TOAN NHA NƯỚC Mẫu biểu số 36

Chương: 039

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2019 ĐƠN VỊ: KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC KHU VỰC XI

MÃ ĐƠN VỊ QHNS: 1110388 KBNN GIAO DỊCH: VĂN PHÒNG KBNN ĐẮC LÁC, MÃ SÓ: 2961

(Kèm theo Quyết định sé 2343 /OD-KINN ngày#Ð/12/2018 của Tổng Kiểm toán nhà nước)

Đơn yị tính: Triệu dong

1.4 Kinh phí tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương “

Ghi chú:

- Công tác phí đã bao gồm:

+ Hỗ trợ tiền xăng dầu cho các khu vực có địa bàn dàn trải: 150 triệu đồng;

+ Hỗ trợ dự họp tại Hà Nội, cán bộ luân chuyển: 393 triệu đồng „

Trang 21

KIEM TOAN NHA NUOC

KBNN GIAO DỊCH: VĂN PHÒNG KBNN BÀ RỊA - VŨNG TÀU, MÃ SÓ: 1711

(Kèm theo Quyết định số ¿343 /OĐÐ-KTNN ngày#9/] 2/2018 của Tổng Kiểm toán nhà nước)

Đơn vị tính: Triệu dong

- Chi định mức biên chế, phụ cắp công tác Đảng 1.320

1.3 Các khoản chi đặc thù ngoài định mức 1.761

Ghi chú:

- Công tác phí đã bao gồm:

+ Hỗ trợ tiền xăng dầu cho các khu vực có địa bàn dàn trải: 150 triệu đồng;

+ Hỗễ trợ dự họp tại Hà Nội, cán bộ luân chuyên: 411 triệu đồng ec

Trang 22

KIEM TOAN NHA NUOC Mẫu biểu số 36

1.3 Kinh phí tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương :

+ Mua phi ban quyén (license) cho thiét bi va phan mém hé 1.958

thông tại TTDL

+ Hô trợ đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng thường 1.970 xuyên cho hệ thông thông tin của KINN

+ Đâu tư thiết bị và giải pháp hỗ trợ quản trị an ninh mạng 2.987

= Kiểm tra đánh giá an toàn thông tin tong thé (lan dau) hé 3.960 thông thông tin KT NN _

+ Trang bi phan mém ban quyén diéu hanh cho cac may tinh 4.000 cua KTNN

Trang 23

+ Số hoá hô sơ kiểm toán năm 2019 của KTNN 8.200

+ Tích hợp PM Quản lý đào tạo và Quản lý tài chính tập

trung lên trục tích hợp dữ liệu và hệ thông xác thực tập trung

+ Xây dựng Phần mềm hỗ trợ quản trị và hỗ trợ người dùng 2.766 + Náng cắp PM Quản lý văn bản và hỗ sơ công việc 2.068 + Xây dựng PM Quản lý khiếu nại kiểm toán 2.105

+ Mua sắm thiết bị số hoá tài liệu của KTNN 7.244

+ Du dn ddu tw nang cap ha tang CNTT va nang cao nding 12.000

Trang 24

KIEM TOAN NHÀ NƯỚC Mẫu biểu số 36

Chương: 039

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2019 DON VI: TRUONG DAO TAO VA BOI DUONG NGHIEP VU KIEM TOÁN

MA DON VI QHNS: 1056914 KBNN GIAO DICH: KBNN BA DINH - HA NOI, MA SO: 0012

(Kèm theo Quyết định số £343 /OD-KTNN ngay#0/12/2018 ctia Tong Kiém todn nha nuéc)

Don vi tinh: Triéu dong

1 Kinh phi thuong xuyén theo phuong an tu chu 8.450

® 1.3 Chi phục vụ hoạt động sự nghiệp giáo dục - đào tạo tại 1.044

Chi nhánh Cửa Lò 1.4 Chi phục vụ hoạt động sự nghiệp giáo dục - đào tạo tại 800 Phân hiệu phía Nam

085 |Đào tạo lại và bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho CB, CC, VC 2.500

Trang 25

KIEM TOAN NHA NUOC Mau biểu số 36

Chương: 039

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2019

DON VI: BAO KIEM TOAN

MA DON VI QHNS: 1058079 KBNN GIAO DICH: KBNN BA ĐÌNH - HÀ NỘI, MÃ SÓ: 0012 (Kèm theo Quyết định số 2543 /OD-KTNN ngay22/12/2018 cia Tong Kiểm toán nhà nước)

- Hỗ trợ biếu báo tuân và đặc san cho các tỉnh, cơ quan TH 248

1.3 Kinh phí tiết kiệm thực hiện cải cách tiền lương -

Trang 26

KIEM TOÁN NHÀ NƯỚC Mẫu biểu số 36

Chương: 039

DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2019

ĐƠN VỊ: BAN QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN NƯỚC NGOÀI

CUA KIỀM TOÁN NHÀ NƯỚC

MÃ ĐƠN VỊ QHNS: 3025511 KBNN GIAO DỊCH: KBNN THANH XUÂN - HÀ NỘI, MÃ SÓ: 0022 (Kèm theo Quyết định số 2343 /OD-KTNN ngay 2912/2018 cia Tang Kiém todn nha nude)

Đơn vị tính: Triệu đồng

©® Vốn đối ứng: 5.714 triệu đồng, bao gồm: Dự án Chương trình Đô thị miễn núi phía Bắc; Dự

án Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh nước sạch nông thôn; Dự án chương trình EU — PFMO

Ngày đăng: 30/04/2022, 03:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm