1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QD phe duyet dieu chinh cuc bo QH Do an Nghia trang nhan dan xa Ph Thuan(1)

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND HUYỆN TUY PHƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HUYỆN TUY PHƯỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc Số /QĐ UBND Tuy Phước, ngày tháng năm 2021 QUYẾT ĐỊNH[.]

Trang 1

HUYỆN TUY PHƯỚC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /QĐ-UBND Tuy Phước, ngày tháng năm 2021

QUYẾT ĐỊNH V/v phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng - tỷ lệ 1/500

Đồ án: Nghĩa trang nhân dân xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,

bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/04/2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc Quy định về hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù;

Căn cứ Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 27/6/2019 và Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 15/6/2020 của UBND tỉnh Bình Định về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 27/6/2019 của 25/2019/QĐ-UBND tỉnh Bình Định;

Căn cứ Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 21/4/2020 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện Tuy Phước đến năm

2035 và tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 26/03/2021 của UBND huyện Tuy Phước về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đồ án: Nghĩa trang nhân dân xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước;

Căn cứ Công văn số 1916/UBND-KT ngày 08/4/2021 của UBND tỉnh Bình Định về việc chủ trương lập Thiết kế - Dự toán và đầu tư xây dựng khu cải táng phục

Trang 2

vụ cải táng mồ mả để GPMB dự án Khu đô thị và du lịch sinh thái Diêm Vân, xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước;

Căn cứ Công văn số 343/BQL-KTTĐ ngày 07/6/2021 của Ban quản lý dự án nông nghiệp và PTNT về việc đề nghị điều chỉnh cục bộ quy hoạch mặt bằng khu B, nghĩa trang nhân dân xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước;

Xét đề nghị của Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện tại Tờ trình số 46/TTr-PKT&HT ngày 25/6/2021, kèm theo hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng - tỷ lệ 1/500 đồ án: Nghĩa trang nhân dân xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước

do Công ty TNHH tư vấn xây dựng và môi trường Nam Phương lập

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ

1/500 với các nội dung chủ yếu như sau:

1 Tên đồ án: Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nghĩa

trang nhân dân xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước

2 Phạm vi và ranh giới điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

Khu vực điều chỉnh cục bộ quy hoạch thuộc khu B Có giới cận cụ thể của khu đất như sau:

- Phía Đông giáp: Đất khu dân cư hiện hữu;

- Phía Tây giáp: Đất đồi núi chưa sử dụng;

- Phía Nam giáp: Đất trồng rừng;

- Phía Bắc giáp: Khu A - Khu nghĩa địa hiện hữu

Quy mô điều chỉnh quy hoạch: 27.544,41m2

(2,75ha)

3 Lý do và các nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch:

* Lý do:

- Điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nghĩa trang nhân dân xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước cho phù hợp với thực tế hiện trạng mặt bằng khu B Giữ lại toàn bộ phần mồ mả đã chôn cất hiện trạng, không di dời theo nguyện vọng của bà con nhân dân, góp phần giảm chi phí giải phóng mặt bằng và đẩy nhanh tiến độ thực hiện dự án

* Các nội dung điều chỉnh quy hoạch như sau:

3.1 Hệ thống giao thông:

- Điều chỉnh tim giao TG2 (Đường ĐS1) dịch chuyển về phía Bắc 10m

- Điều chỉnh đường nội bộ cho phù hợp với tình hình thực tế

3.2 Đất mai táng:

- Giữ nguyên các khu chôn cất mộ hiện hữu

- Đất mộ cải táng mới: Bố trí xen kẽ với các khu mộ hiện hữu, tổng số lượng 1.827 mộ, giảm 57 mộ so với quy hoạch được duyệt là 1.884 mộ

Trang 3

3.3 Đất khu chức năng:

- Đất khu nhà hương khói, khu nhà dịch vụ tang lễ (CN1) dịch chuyển về phía Tây tuyến đường ĐS2 Tổng diện tích giảm 392,69m2, kích thước nhà hương khói và

dịch vụ tang lễ không đổi

- Vị trí nhà quảng trang và nhà tập kết rác không thay đổi, điều chỉnh diện tích tăng lên 27,87m2, kích thước nhà quản trang và tập kết rác không đổi

- Vị trí và diện tích khu đốt vàng mã không đổi

3.4 Hệ thống thoát nước mưa:

- Bổ sung thêm tuyến thoát nước mưa giáp ranh Khu A và Khu B, kích thước B=1m cho phù hợp với tình hình thực tế

- Mương cách ly rộng B=3m phía Tây: giảm xuống B=1m do đã chia sẻ bớt lưu lượng với các nhánh

- Cao độ san nền: Điều chỉnh cao độ hoàn thiện công trình cho phù hợp với địa hình thực tế theo các khu mộ giữ lại

Bảng tổng hợp cơ cấu sử dụng đất toàn khu sau khi điều chỉnh

Theo quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 26/3/2021

Quy hoạch sau khi điều

chỉnh

Tăng giảm sau điều chỉnh

Diện tích (m 2 )

Tỷ lệ (%) Số mộ Diện tích

(m 2 )

Tỷ lệ (%) Số mộ

Diện tích (m 2 ) tăng (+) Giảm (-)

Số mộ tăng (+) Giảm (-) Tổng diện tích QH 96.473,0 100,0 96.473,0 100,0 -

Khu A - khu nghĩa địa hiện hữu 34.087,20 34.087,20 -

Khu B - khu nghĩa trang QH

mới

Khu C - khu nghĩa trang QH

mới

I Đất mai táng 35.697,03 37,00 3.298 38.560,81 39,97 3.241 2.863,8 -57

1 Đất khu mộ hiện trạng 18.313,18 20.483,18 2.170,0 -

2 Đất mộ cải táng quy hoạch mới 9.575,32 2.240 10.269,10 2.183 693,8 -57

3 Đất mộ chôn cất 1 lần QH mới 7.808,53 1.058 7.808,53 1.058 - -

II Đất công trình chức năng 2.042,74 2,12 1.677,92 1,74 -364,82

1 Đất khu nhà hương khói

(6mx6m)

2 Đất khu nhà dịch vụ tang lễ

(15mx15m)

3 Đất khu nhà quản trang

(5mx9m)

4 Đất khu nhà tập kết (trung

chuyển) rác (5mx5m)

5 Đất khu đốt vàng mã (3mx3m)

(03 khu)

Trang 4

III Đất cây xanh 38.259,59 39,66 38.411,52 39,82 151,9

1 Đất cây xanh cảnh quan, taluy 3.990,67 6.358,88 2368,21

2 Đất cây xanh cách ly 34.268,92 32.052,64 -2216,28

IV Đất giao thông 17.187,92 17,82 16.271,69 16,87 -916,23

1 Đất đường giao thông chính 10.169,88 9.529,48 -640,40

2 Đất đường giao thông nội bộ

khu chôn cất

3 Đất đường giao thông hiện trạng

cải tạo

Bảng quy hoạch sử dụng đất khu B sau khi điều chỉnh

Theo quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 26/3/2021

Quy hoạch sau khi điều chỉnh

Tăng giảm sau điều chỉnh

Diện tích (m 2 )

Tỷ lệ (%) Số mộ Diện tích

(m 2 )

Tỷ lệ (%)

Số

mộ

Diện tích (m 2 ) tăng (+) Giảm (-)

Số mộ tăng (+) Giảm (-) Khu B - Khu nghĩa trang QH 27.544,41 100 27.544,41 100,0

I ĐẤT MAI TÁNG 8.021,75 29,12 8.715,53 31,64

1 Đất mộ cải táng quy hoạch

II ĐẤT CÔNG TRÌNH CHỨC

1 Đất khu nhà hương khói

2 Đất khu nhà dịch vụ tang lễ

(15mx15m)

3 Đất khu nhà quản trang

Trang 5

4 Đất khu nhà tập kết (trung

chuyển) rác (5mx5m)

III ĐẤT CÂY XANH 10.883,25 39,51 11.035,18 40,06 151,93

1 Đất cây xanh cảnh quan, taluy 1.371,03 3.739,24 2.368,21

2 Đất cây xanh cách ly 9.512,22 7.295,94 -2.216,28

IV ĐẤT GIAO THÔNG 6.287,78 22,83 6.009,81 21,82 -277,97

1 Đất đường giao thông chính 4.276,93 4.274,79 -2,14

2 Đất đường giao thông nội bộ

3 Đất đường giao thông hiện trạng

4 Những nội dung khác: Việc điều chỉnh quy hoạch nêu trên không làm ảnh

hưởng đến mục tiêu, tính chất sử dụng đất và các yếu tố hạ tầng kỹ thuật của đồ án Những nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đã được thể hiện trong đồ án thiết kế này, còn các nội dung khác không đề cập đến trong đồ án này vẫn giữ nguyên theo

đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Nghĩa trang nhân dân xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước đã được UBND huyện Tuy Phước phê duyệt tại Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 26/03/2021 để quản lý đầu tư xây dựng và tổ chức thực hiện

Điều 2 Quyết định này Điều chỉnh cục bộ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng

tỷ lệ 1/500 Nghĩa trang nhân dân xã Phước Thuận, huyện Tuy Phước đã được UBND huyện Tuy Phước phê duyệt tại Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 26/03/2021 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện và UBND xã Phước Thuận có trách nhiệm cập nhật

và thể hiện trong hồ sơ quy hoạch những nội dung điều chỉnh và tổ chức công bố

công khai theo quy định

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

Chánh Văn phòng HĐND & UBND huyện, Trưởng các phòng: Phòng Kinh tế

và Hạ tầng huyện, Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện, Chủ tịch UBND xã Phước Thuận và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

- Như Điều 3;

- LĐVP, CVVP (K3);

- Lưu: VT; T 12 b

Ngày đăng: 30/04/2022, 02:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng hợp cơ cấu sử dụng đất toàn khu sau khi điều chỉnh - QD phe duyet dieu chinh cuc bo QH Do an Nghia trang nhan dan xa Ph Thuan(1)
Bảng t ổng hợp cơ cấu sử dụng đất toàn khu sau khi điều chỉnh (Trang 3)
Bảng quy hoạch sử dụng đất khu B sau khi điều chỉnh - QD phe duyet dieu chinh cuc bo QH Do an Nghia trang nhan dan xa Ph Thuan(1)
Bảng quy hoạch sử dụng đất khu B sau khi điều chỉnh (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w