UBND TỈNH NAM ĐỊNH SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số /QĐ STNMT Nam Định, ngày tháng năm 2021 QUYẾT ĐỊNH V/v công bố công khai quyết toán ngân sá[.]
Trang 1UBND TỈNH NAM ĐỊNH
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT ĐỊNH V/v công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2020
của Sở Tài nguyên và Môi trường
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 2699/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc giao chỉ tiêu kế hoạch và dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 120/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của UBND tỉnh Nam Định về việc điều chỉnh giảm dự toán ngân sách nhà nước giao năm 2020 theo Quyết định số 2699/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 của UBND tỉnh Nam Định;
Căn cứ báo cáo quyết toán năm 2020 và báo cáo tài chính năm 2020 của các đơn vị trực thuộc Sở;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2020 của Sở Tài
nguyên và Môi trường (theo biểu số 1 đính kèm)
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
Điều 3 Chánh Văn phòng, kế toán trưởng Sở và các đơn vị liên quan
thuộc Sở thực hiện Quyết định này./
Nơi nhận:
- Sở Tài chính;
- Các đơn vị trực Sở;
- Website của Sở;
- Lưu: VT, VP
GIÁM ĐỐC
Phạm Văn Sơn
Trang 2Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
A Quyết toán thu
I Tổng số thu 14.847.762.000 14.847.762.000 7.348.800.954 7.348.800.954 1.991.410.000 1.991.410.000 547.000.000 547.000.000 6.521.198.748 6.521.198.748 26.876.658.176 26.876.658.176 1.713.449.575 1.713.449.575 1.668.823.200 1.668.823.200 12.073.465.203 12.073.465.203
- Lệ phí cấp giấy
phép hoạt động
khoáng sản
- Lệ phí địa chính 0 1.145.923.000 1.145.923.000
1.2 Thu phí 137.200.000 137.200.000 459.300.000 459.300.000 0 0 0 0 0 0 6.536.013.000 6.536.013.000 0 0 0 0 1.267.983.400 1.267.983.400
-Phí thẩm định cấp
phép nước xả thải ,
nước mặt, nước dưới
đất
-Phí cấp giấy phép
khai thác nước mặt,
nước xả thải, nước
ngầm
-Phí thẩm định phê
duyệt trữ lượng
khoáng sản
- Phí BVMT đối với
-Phí thẩm định điều
kiện hoạt động về
KHCN
- Phí thẩm định cấp
- Phí giao dịch đảm
2 Thu hoạt động SX,
2.1 Thu từ hoạt động
- Trung tâm quan trắc
-Trung tâm
Sở Tài nguyên và Môi trường
Chương:426
TT Quan trắc và Phân tích TNMT
TT Kỹ thuật và CNĐC Văn phòng ĐKĐĐ TT Công nghệ thông tin TT Phát triển quỹ đất
ĐVT: Đồng
THÔNG BÁO CÔNG KHAI DUYỆT QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-STNMT ngày tháng 11 năm 2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Biểu số 4
Trung tâmĐiều tra và đánh giá TNMT biển
Trang 3Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
TNMT
TT Kỹ thuật và CNĐC Văn phòng ĐKĐĐ TT Công nghệ thông tin TT Phát triển quỹ đất giá TNMT biển
2.2 Thu từ hoạt động
- Trung tâm Kỹ thuật
- Trung tâm Phát triển
- Văn phòng Đăng ký
3 Thu sự nghiệp khác
(NSNN cấp) 14.398.229.000 14.398.229.000 2.609.000.000 2.609.000.000 1.991.410.000 1.991.410.000 547.000.000 547.000.000 2.824.000.000 2.824.000.000 9.073.379.000 9.073.379.000 1.658.700.000 1.658.700.000 1.648.155.000 1.648.155.000 5.216.260.000 5.216.260.000 3.1 Kinh phí cấp năm
2020 14.095.896.000 14.095.896.000 2.609.000.000 2.609.000.000 1.991.410.000 1.991.410.000 547.000.000 547.000.000 2.824.000.000 2.824.000.000 9.073.379.000 9.073.379.000 1.658.700.000 1.658.700.000 1.648.155.000 1.648.155.000 5.216.260.000 5.216.260.000
- Quản lý nhà nước 6.766.000.000 6.766.000.000 1.537.000.000 1.537.000.000 834.000.000 834.000.000 0 0 0 0 0 0
- Sự nghiệp đào tạo 100.000.000 100.000.000 0 0 0 0 0 100.000.000 100.000.000 0 0
- Sự nghiệp tài nguyên 4.333.944.000 4.333.944.000 0 1.157.410.000 1.157.410.000 547.000.000 547.000.000 2.824.000.000 2.824.000.000 9.073.379.000 9.073.379.000 1.558.700.000 1.558.700.000 1.648.155.000 1.648.155.000 0
- Sự nghiệp môi trường 2.895.952.000 2.895.952.000 1.072.000.000 1.072.000.000 0 0 0 0 5.216.260.000 5.216.260.000
4 Chuyển nguồn từ
- Sự nghiệp tài nguyên 302.333.000 302.333.000
- Sự nghiệp môi trường 0
B Chi từ nguồn thu
được để lại
- Chi quản lý hành
- Chi sự nghiệp tài
-Chi sự nghiệp môi
trường (KP thường
xuyên)
2 Hoạt động SX, cung
2.1 Chi hoạt động môi
- Trung tâm quan trắc
-Trung tâm
UDPTCNMT-CCBVMT
2.2 Chi hoạt động tài
- Trung tâm Kỹ thuật
Trang 4cáo quyết toán toán được duyệt cáo quyết toán toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán toán được
duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán toán được
duyệt cáo quyết toán toán được duyệt cáo quyết toán toán được duyệt cáo quyết toán toán được duyệt cáo quyết toán toán được duyệt cáo quyết toán toán được duyệt
- Trung tâm Phát triển
- Văn phòng Đăng ký
3
Hoạt động sự
nghiệp khác (NSNN
cấp)
7.532.229.000 7.532.229.000 2.609.000.000 2.609.000.000 1.991.410.000 1.991.410.000 547.000.000 547.000.000 2.810.965.000 2.810.965.000 9.073.379.000 9.073.379.000 1.658.700.000 1.658.700.000 1.648.155.000 1.648.155.000 5.216.260.000 5.216.260.000
Kinh phí tự chủ 0 1.537.000.000 1.537.000.000 834.000.000 834.000.000 0
Kinh phí không tự
Kinh phí không
3.3 Sự nghiệp tài nguyên 4.636.277.000 4.636.277.000 0 0 1.157.410.000 1.157.410.000 547.000.000 547.000.000 2.810.965.000 2.810.965.000 9.073.379.000 9.073.379.000 1.558.700.000 1.558.700.000 1.648.155.000 1.648.155.000 0 0
Kinh phí thường
xuyên 0 527.000.000 527.000.000 2.434.000.000 2.434.000.000 8.442.000.000 8.442.000.000 1.370.000.000 1.370.000.000 1.303.627.000 1.303.627.000
Kinh phí không
thường xuyên 4.636.277.000 4.636.277.000 1.157.410.000 1.157.410.000 20.000.000 20.000.000 376.965.000 376.965.000 631.379.000 631.379.000 188.700.000 188.700.000 344.528.000 344.528.000
3.4 Sự nghiệp môi
trường 2.895.952.000 2.895.952.000 1.072.000.000 1.072.000.000 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5.216.260.000 5.216.260.000
Kinh phí thường
Kinh phí không
thường xuyên 2.895.952.000 2.895.952.000 1.072.000.000 1.072.000.000 0 0 517.000.000 517.000.000
- Lệ phí cấp phép hoạt
-Phí thẩm định đề án
khai thác sử dụng
nước mặt, nước ngầm
-Phí cấp giấy phép
khai thác nước mặt,
nước xả thải, nước
ngầm
-Phí thẩm định phê
duyệt trữ lượng
khoáng sản
Trang 5Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán
Số liệu quyết toán được duyệt
TNMT
TT Kỹ thuật và CNĐC Văn phòng ĐKĐĐ TT Công nghệ thông tin TT Phát triển quỹ đất giá TNMT biển
1.3
Trung tâm quan
trắc và phân tích
TNMT
- Phí BVMT đối với
- Phí thẩm định cấp
- Phí giao dịch đảm
2 Hoạt động SX, cung
2.1 Hoạt động môi
- Trung tâm quan trắc
-Trung tâm
UDPTCNMT-CCBVMT
2.2 Hoạt động tài
- Trung tâm Kỹ thuật
- Trung tâm Phát triển
- Văn phòng Đăng ký
II Quyết toán chi
NSNN 13.810.723.800 13.810.723.800 3.013.336.000 3.013.336.000 1.991.400.000 1.991.400.000 547.000.000 547.000.000 2.810.965.000 2.810.965.000 14.299.189.400 14.299.189.400 1.558.700.000 1.558.700.000 1.648.155.000 1.648.155.000 5.558.639.716 5.558.639.716
1 Kinh phí NSNN cấp 13.706.473.800 13.706.473.800 2.609.000.000 2.609.000.000 1.991.400.000 1.991.400.000 547.000.000 547.000.000 2.810.965.000 2.810.965.000 9.073.379.000 9.073.379.000 1.558.700.000 1.558.700.000 1.648.155.000 1.648.155.000 5.216.260.000 5.216.260.000
1.1 Quản lý nhà nước 6.766.000.000 6.766.000.000 1.537.000.000 1.537.000.000 834.000.000 834.000.000 0 0
KP tự chủ 6.766.000.000 6.766.000.000 1.537.000.000 1.537.000.000 834.000.000 834.000.000 0
KP không tự chủ 0
1.2 Sự nghiệp đào tạo 100.000.000 100.000.000 0 0
1.3 Sự nghiệp tài nguyên 3.944.521.800 3.944.521.800 0 0 1.157.400.000 1.157.400.000 547.000.000 547.000.000 2.810.965.000 2.810.965.000 9.073.379.000 9.073.379.000 1.558.700.000 1.558.700.000 1.648.155.000 1.648.155.000 0 0
KP thường xuyên 0 527.000.000 527.000.000 2.434.000.000 2.434.000.000 8.442.000.000 8.442.000.000 1.370.000.000 1.370.000.000 1.303.627.000 1.303.627.000
KP không TX 3.944.521.800 3.944.521.800 1.157.400.000 1.157.400.000 20.000.000 20.000.000 376.965.000 376.965.000 631.379.000 631.379.000 188.700.000 188.700.000 344.528.000 344.528.000
1.4 Sự nghiệp môi 2.895.952.000 2.895.952.000 1.072.000.000 1.072.000.000 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 5.216.260.000 5.216.260.000
Trang 6cáo quyết toán toán được duyệt cáo quyết toán toán được duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán toán được
duyệt
Số liệu báo cáo quyết toán toán được
duyệt cáo quyết toán toán được duyệt cáo quyết toán toán được duyệt cáo quyết toán toán được duyệt cáo quyết toán toán được duyệt cáo quyết toán toán được duyệt
KP không TX 2.895.952.000 2.895.952.000 1.072.000.000 1.072.000.000 0 0 517.000.000 517.000.000
2,1 Quản lý nhà nước 104.250.000 104.250.000 0
2,2 Sự nghiệp tài nguyên 0 0 5.225.810.400 5.225.810.400
2,3 Sự nghiệp môi trường 404.336.000 404.336.000 342.379.716 342.379.716