1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QĐ vv ban hanh danh muc tap chi khoa học duoc tinh diem cho NCS tu khoa 2018

26 5 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 12,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục tạp chí khoa học được tính điêm dành cho nghiên cứu sinh của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quôc gia Thành phô Hô Chí Min

Trang 1

DAI HOC QUOC GIA TP HCM CONG HOA XA HOI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

56-895 /QĐ-XHNV-SĐH — Thanh phd H6 Chi Minh, ngay 24 thang 3 nam 2021

QUYET DINH

Về việc ban hành danh mục tạp chí khoa học được tính điêm

dành cho nghiên cứu sinh

HIEU TRUONG TRUONG DAI HOC KHOA HOC XA HOI VÀ NHÂN VĂN

Căn cứ Quyết định số 26/2014/QĐ-TTg ngày 26 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng

Chính phủ về việc ban hành “Quy chế tổ chức và hoạt động của Đại học Quốc gia và các

cơ sở giáo đục đại học thành viên ”;

Căn cứ Quyết định 166/QĐÐ-ĐHQG ngày 26 tháng 02 năm 2018 của Giám đốc Đại

học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành “Quy chế đào tạo trình độ tiễn

Sĩ”;

Căn cứ Quyết định số 951/XHNV-SĐH ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Hiệu

trưởng Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn về việc ban hành “Quy định tổ

chức và quản lý đào tạo trình độ tiễn sĩ”;

Căn cứ kết luận tại cuộc họp Hội đồng Khoa học và Đào tạo Trường ngày 05 tháng

02 năm 2021;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Sau đại học

QUYÉT ĐỊNH

; Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục tạp chí khoa học được tính

điêm dành cho nghiên cứu sinh của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại

học Quôc gia Thành phô Hô Chí Minh

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký Áp dụng đối với nghiên cứu sinh

trúng tuyên từ năm 2018 trở đi

Điều 3 Trưởng phòng Sau đại học, trưởng các đơn vị có liên quan và nghiên cứu

sinh chịu trách nhiệm thi hành quyết định nay}

Trang 2

MUC LUC

1 ĐỊA LÝ - Ngành: QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG . -55cc+csxcen 01

2 GIÁO DỤC - Ngành: QUẢN LÝ GIÁO DỤC - 5-5 SH 04

3 NGÔN NGỮ HỌC - Ngành: NGÔN NGỮ HỌC - NGÔN NGỮ HỌC SO SÁNH ĐÓI CHIẾU 07

4 NHÂN HỌC - Ngành: DÂN TỘC HỌC - : 52 tt tt 2 tr th rrrerrưe 11

5 LỊCH SỬ - Ngành: LỊCH SỬ THÉ GIỚI - LICH SU VIET NAM - KHAO CO HOC 15

6 THƯ VIỆN - THÔNG TIN HỌC - Ngành: KHOA HỌC THƯ VIỆN -. -: :-55+- 16

7 TRIẾT HỌC - Ngành: CNDVBC&CNDVLS - TRIẾT HỌC . -55-©5ccccccrerereei 17

8 VAN HOC - Ngành: LÍ LUẬN VĂN HỌC - VĂN HỌC VIỆT NAM cccccccscce 18

9 VĂN HÓA HỌC -— Ngành: VĂN HÓA HỌC - 6 tt E11 1112 1 ke ườg 19

10 XÃ HỘI HỌC - Ngành: XÃ HỘI HỌC - St tre 24

Trang 3

PHU LUC

DANH MUC TAP CHi KHOA HOC BUQC TINH DIEM

(ban hanh kém theo Quyét dinh ido /OD-XHNV-SDH, ngay 24 tháng 3 năm 2021 của

Hiệu trưởng Trường ĐH KHXH&NỨỰ, ĐHOG-HCM)

I QUY ĐỊNH

Quy chế đào tạo trình độ tiến sĩ (Ban hành kèm theo Quyết định số 166/QĐ-ĐHQG,

ngày 26 tháng 02 năm 2018 của Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh) va

Quy định tổ chức và quản lý đào tạo trình độ tiến sĩ (Ban hành kèm theo Quyết định số

951/XHNV-SDH ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Xã

hội và Nhán văn) quy định một trong những điều kiện để nghiên cứu sinh (NCS) được đăng

ký đánh giá luận án cấp đơn vị chuyên môn là: “Đã công bố tối thiểu 02 bài báo về kết quả

nghiên cứu của luận án trong đó có 01 bài đăng trên tạp chí khoa học thuộc danh mục các

tạp chí IS]-Scopus hoặc đã công bồ tối thiểu 02 báo cáo trong kỷ yếu hội thảo quốc tế uy tin,

có phản biện, xuất bản bằng tiếng nước ngoài hoặc 02 bài báo đăng trên tạp chí khoa học nước ngoài uy tín, có phản biện `

Il TIEU CHi XAC DINH BAI VIET DUOC TINH DIEM

- Bài viết thuộc danh mục tạp chí do Hội đồng Giáo sư Nhà nước ban hành cho từng

ngành, nhóm ngành

+ Ký yếu hội thảo quốc tế xuất bản bằng tiếng nước ngoài có chỉ số ISBN;

+ Tạp chí khoa học nước ngoài có chỉ số ISSN;

- Các trường hợp khác do Hội đồng Khoa học và Đào tạo Khoa xem xét, đề xuất Hiệu

trưởng quyết định

II DANH MỤC TẠP CHÍ TÍNH ĐIỄM THEO NGÀNH

1 DIA LY— Nganh: QUAN LY TAI NGUYEN VA MOI TRUONG

1 Danh muc AHCI (Arts and Humanities Citation Index) hoac SSCI (Social Science Citation Index) do Clarivate Analysis công bố hoặc SCIE (thuộc Cơ sở dữ liệu Web of Science) thuộc nhóm Q1-Q4 theo cập nhật mới trong giai đoạn được công bố của học viên;

2 Cơ sở dữ liệu Scopus của Elsevier tra cứu tại SJR-Scimago;

3 Các Nhà xuất bản có uy tín trên thế giới do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia ban hành;

4 Nhà xuất bản của 500 trường đại học hàng đầu thế giới theo xếp hạng của Times

Higher Education World University Rankings do tap chi Times Higher Education (THE), Anh hop tac voi Thomson Reuters binh chon hang nam;

Trang 4

5 Bài báo cáo trong kỷ yếu hội thảo quốc tế có phản biện hoặc đăng trên tạp chí khoa

học nước ngoài có phản biện và thông qua Hội đồng chuyên môn cấp Khoa;

6 Bài báo tiếng Anh đăng tại Tạp chí Khoa học và Công nghệ (Vietnam Journal of

Science and Technology) va Tap chi Khoa hoc trai dat (Vietnam Journal of Earth Sciences)

cua Vién Han lam Khoa hoc va Cong nghé Viét Nam, Journal of Economic Development

cua Truong Dai hoc Kinh té Quéc dan Ha Noi, Journal of Economics and Development cua

Trường Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh

Humanities Citation Index)

hoặc SSCI (Social Science | Theo tra

Citation Index) do Clarivate cứu trên SSCI/ htfps://mjl.clarivate

¡ | Analysis công bố hoặc SCIE | °Ở sử dữ SCIE/ Clarintie com/home

(thuộc Cơ sở đữ liệu Web of | Hêu Webll ro, | Analysis

Science) thuộc nhóm Q1-Q4 ar

theo cập nhật mới trong giai | Š©ience

đoạn được công bố của học

viên

Cơ sở dữ liệu Scopus của

2 | Elsevier tra cứu a SJR- Bey Elsevier hitps://www.scimag

AHCI Các Nhà xuất bản có uy tín

3 | trén thé giới do Quỹ Phát

triển khoa học và công nghệ

Quốc gia ban hành

Nhà xuất bản của 500 trường

the © xep_hang của Times Scopus/ Higher https://www.timeshi

hang nam

5 | Bai bao cao trong ky yêu hội Uy tin https://nafosted.gov

Trang 5

hoặc đăng trên tạp chí khoa

học nước ngoài có phản biện

và thông qua Hội đồng

chuyên môn cấp Khoa

Science and Technology) va

Tap chi Khoa hoc trai dat

(Vietnam Journal of Earth

HLKHCNVN, Tap chi Phat

trién Khoa hoc va Céng nghé

(Science and Technology

Development Journal) của

DHQG-HCM; VNU Journal

of Science cua DHQG-HN;

Journal of Economic

Development cua Truong Dai

hoc Kinh té Quéc dan Ha

Noi, Journal of Economics

and Development cua Truong

ĐHQG-

http://www.vjs.ac vn/index.php/jst http://www.vjs.ac vn/index.php/jse http://stdj.sciencea ndtechnology.com vn/index.php/stdj https://js.vnu.edu.v

n/

https://www.emera ldgrouppublishing com/journal/jabes

http://jed.neu.edu

vn/

Trang 6

2 GIÁO DỤC - Ngành: QUÁN LÝ GIÁO DUC

Các tạp chí khoa học _ | SCI, SCIE, SSCI, AHCI

1 Việt Nam và quôc tê - ` Tạp chí ISI, Scopus

Thuộc 500 trường đại

2 Sáo tạp chí khoa học Tạp chí hes hang dau cua thể

6 oa học giáo dục Việ 2615-8957 | Tạp chí mm Khoa học Giáo dục

7 | Khoa học 0866-3719 | Tạp chí wae EL Sapa i

8 | Khoa hoc 0866-8612 | Tap chi | DH Quốc gia Hà Nội

11 | Giáo dục 2588-1477 Tạp chí | Bộ Giáo dục và đào tạo

(t.Anh)

12 | Quản lý giáo dục 1859-2910 | Tạp chí duc

13 | Nghiên cứu con người 0328-1557 | Tạp chí `

người

14 | Khoa học 1859-1388 | Tạp chí | DH Hué

Trang 7

15 | Khoa hoc 1859-2228 | Tạp chí | DH Vinh

16 | Khoa học và công nghệ | 1859-2171 | Tạp chí | ĐH Thái Nguyên

¡7 | Phát tiên Khoahocvà | 1 959.9128 | Tap chi | ĐH Quốc gia TP.HCM

Khoa học xã hội Việt _ | Viện Hàn lâm Khoa học

28 | Thiết bị giáo dục 1859-0810 | Tap chi dục Việt Nam

29 | Giáo chức Việt Nam 1859-2920 |Tạpchí | TẾ! Cựu giáo chức Việt

Nam

30 Nhận lực Khoa học xã 0866-756X | Tap chi Hoe viện Khoa học xã

31 | Giáo dục và Xã hội 1859-3917 | Tạp chí CĐ Việt Nam

32_ | Khoa học và Giáo dục 1859-1612 | Tạp chí | ĐH Sư phạm, ĐH Huê

Khoa học Giáo dục Kỹ , | ĐH Sư phạm Kỹ thuật

34 | Khoa học 1859-2333 | Tạp chí | ĐH Cân Thơ

35 | Khoa hoc 0866-7675 | Tạp chí | ĐH Đông Tháp

36 | Dạy và học ngày nay 1859-2694 | Tạp chí Hep Wit Nata

Trang 8

Quôc gia Hà Nội

a | eee 2354-1172 | Tạp chí | Nhân văn, ĐH Quốc gia

41 | Khoah oa học quốc tế ôc tê A AGU_ | 0866-8086 | Tạp chí H ‘ gia TP HCM

42 | Khoa học 2354-1431 | Tạp chí | ĐH Tân Trào

43 | Khoa học 2354-1091 | Tạp chí | DH Tay Bắc

44 ee ọc ĐH Thủ Dâu | 5 959.4433 | Tap chi | DH Thu Dầu Một

45 | Khoa hoc 2354-1512 | Tạp chí | ĐH Thủ Đô Hà Nội

46 | Nghiên cứu Dân tộc 0866-773X | Tạp chí | Học viện Dân tộc

47 | Khoa học 2354-1482 | Tạp ch | DH Đông Nai

48 | Khoa học 2525-2429 | Tạp chí | ĐH Văn Lang

49 pupa học và Công nghệ 1859-4749 | Tạp chí Bộ The học và Công

Viện KHXH vùng Nam

50 | Khoa học Xã hội 1859-0136 | Tạp chí | Bộ, Viện Hàn lâm Khoa

học Xã hội Việt Nam

Do Hội đồng khoa học

Các tạp chí khoa học Hung ne >> Giáo

Edward Elgar Publising, Degruyter, World Scientific

- Các nhà xuất bản trên thế giới có uy tin trong linh vuc Khoa học giáo duc gom: Springer, Elsevier, Wiley-Blackwell, Taylor and Francis, Sage, Oxford University Press,

Cambridge University Press, Emerald, Macmillan Publishers, Inderscience Publishers,

Trang 9

3 NGON NGỮ HỌC - Ngành: NGÔN NGỮ HỌC - NGÔN NGỮ HỌC SO

SANH DOI CHIEU

STT Tén tap chi Chỉ số ISSN | Loại Đơn vi/nơi xuất bản Ghi chú

1 | Các tạp chí khoa Tap chi | ISI, SCOPUS, SCI, SCIE,

2 | Các tạp chí quốc tế Tạp chí | Các tạp chí được quy định

nghiên cứu khoa học Quôc gia (NAFOSTED)

Có phản biện khoa học, có

chỉ sô ISSN, có minh chứng phản biện

3 | Báo cáo khoa học Kỷ yếu Đăng toàn văn trong kỷ

4 | Báo cáo khoa học Ký yếu Đăng toàn văn trong kỷ

Š | Ngôn ngữ 0866-7519 Tạp chí | Viện Ngôn ngữ học

6 | Từ điển học và 1859-3135 | Tạp chí | Viện Từ điển học và Bách

7 | Hán Nôm 8066-8639 Tạp chí | Viện Nghiên cứu Hán

Nôm

8 | VNU Journal of 0866-8612 Tap chi | Dai hoc Quéc gia Hà Nội

Science

9, | Tạp chí Khoahọc | 2354-1172 Tạp chí | Trường ĐH KHXH&NV,

12.| Khoa học Xã hội 1913-4328 Tạp chí | Viện Hàn lâm KHXH Việt

13 Ngôn ngữ & Đời 0868-3409 Tạp chí | Hội Ngôn ngữ học Việt

Trang 10

17.| Khoa học Xãhội | 1859-2635 | Tạp chí | Viện Phát triển bền vững

18.| Khoa học Xã hội 1859-4042 Tạp chí | Viện Phát triển bền vững

19.| Khoa học 0868-3719 Tạp chí | Trường Đại học Sư phạm

Hà Nội

20.| Khoa học 1859-3100 Tạp chí Trường Đại học Sư phạm

TP H6 Chi Minh

21.| Khoa học 1859-2333 | Tạp chí | Trường Đại học Cần Thơ

22.) Khoa hoc DH Hué: | 2588-1213 | Tap chi | Dai hoc Hué

Khoa học Xã hội

& Nhân văn

23.| Khoa học 1849-2228 Tạp chi | Truong Dai hoc Vinh

24.| Khoa học & Công | 1859-1531 Tạp chí | Đại học Đà Nẵng

nghệ

25.| Khoa học & Công | 1859-2171 Tạp chí | Đại học Thái Nguyên

nghệ

26.| Nhan luc Khoa hoc | 0866-756x Tạp chí | Học viện Khoa học Xã

27 Nghiên cứu văn 1859-2856 Tạp chí | Viện Văn học

hoc

28.| Dan toc hoc 0866-7632 Tạp chí | Viện Dân tộc học

29 Xã hội học 0966-7659 Tạp chí | Viện Xã hội học

30.| Tâm lý học 1859-0089 Tạp chí | Viện Tâm lý học

31 Văn hóa Dân gian | 0866-7284 Tạp chí | Viện Nghiên cứu Văn hóa

32.| Thông tin Khoa 0866-8647 Tạp chí | Viện thong tin KHXH

Trang 11

37.| Triết học 0866-7632 | Tạp chí | Viện Triết học

38.| Khảo cổ học 0866-742 Tạp chí | Viện Khảo cỗ học

39.| Nghiên cứu Lịch 0866-7497 Tạp chí | Viện Sử học

46.| Nghiên cứu châu 1859-0519 Tạp chí | Viện Nghiên cứu châu Phi

47.| Châu Mỹ ngày nay | 0868-3654 Tạp chí | Viện Nghiên cứu châu Mỹ

48.| Khoa hoc Đại học | 1859-3208 Tạp chí | Trường DH Sài Gòn

51.| Khoa học 2354-1091 Tạp chí | Trường ĐH Tây Bắc

52.| Khoa học Ngoại 2525-2232 Tạp chí | Học viện Khoa học Quân

53.| Hàn Quốc 2354-0621 | Tạp chí | Hội NCKH về Hàn Quốc

của Việt Nam

54.| Ngôn ngữ và Văn | 2525-2674 Tạp chí | Trường ĐH Ngoại ngữ,

Trang 13

STT Tén tap chi Chi s6 ISSN | Loại Don vi/noi xuat ban | Ghi chú

“eee Hồ: | SCI, SCIE,SSCI,

1 hoc viet Nam va Tap chi A&HCL, ISI, Scopus

quoc te

NCS kèm

2 Các tạp chí khoa Tạp chí Có phản biện khoa theo minh

phản biện Đăng toàn văn trong

xuat ban bang tiéng phan bién nước ngoài

Đăng toàn văn trong

4 tại hội nghị khoa Kỷ yếu | có phản biện khoa

có chỉ số ISBN

5 Dân tộc học 0866-7632 Tạp chí | Viện Dân tộc học

6 | Khảo cô học 0866-742 Tạp chí | Viện Khảo cô

7 |Khoahọc: 0866-8612 |Tạpchí | Pa! boc Quoc gia Ha

Nội Học viện Chính trị

8 Lịch sử Đảng 3936-8477 Tạp chí Quốc gia Hồ Chí

Minh

9 a 4 © | 9868-2739 | Tạp chí Sine Nam Á

10 Nghiên cứu lịch sử | 0866-7497 Tạp chí | Viện Sử học

Phát triên Khoa học ,_| Đại học Quôc gia

LH | a Cle nab 1859-0128 |Tạpchí |1 ai 7

Vietnam Studies

13 | (hoac Etudes 1859-0985 | Tapchi | Nhà xuất bản Thế giới

Vietnamiennes)

Khoa học xã hội ,_ | Viện Hàn lâm KHXH

14 Việt Nam 1013-4328 Tạp chí Việt Nam

Trang 14

Viện Hàn lâm Khoa

16 Khoa học xã hội 1859-0136 Tạp chí | học xã hội tại

Tp.HCM

Khoa học Xã hội & | ne

17 223964839157 | 9354-1172 | Tap chi | KHXH&NV, DH

Quoc gia Ha Noi

yi ong DCS Viét

18 | Cộng sản 0866-7276 |Tapchi |e 3

Nam 2354-1067

zal nghé Viét Nam (B) : 1859-4794 | Tạp 7 SP?! | nghệ chí ‘ ,

Viện Hồ Chí Minh và Nghiên cứu Hồ Chí | các lãnh tụ của Dang,

25 Triét hoc 0866-7632 Tap chi Hàn lâm KHXH

Nghiên cứu văn ,_ | Viện Văn học — Viện

Viện Kinh tê Việt

27 Nghiên cứu kinh tế | 0866-7486 Tạp chí | Nam, Viện Hàn lâm

KHXH

28 và Chính trị thế 0868-2984 | Tạp chí | Chính trị thê giới,

29 ¬ mu 1859-0403 | Tap chi | giáo, Viện Hàn lâm

= KHXH

30 Châu Mỹ ngày nay | 0868-3654 | Tạp chí | Viện nghiên cứu

Ngày đăng: 30/04/2022, 02:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w