1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QĐ số 1386 ngày 29-11-2019 của UBND tỉnh

16 4 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 9,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Irường hợp cán bộ, công chức, viên chức chuyển công tác đến cơ quan, đơn vị không thuộc thấm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh thì không tham gia dự thi nâng ngạch công chức, thăng

Trang 1

UY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt danh sách cán bộ, công chức, viên chức đủ điều kiện,

tiêu chuẩn dự thi nâng ngạch công chức và thi thang hang

viên chức hành chính nắm 2019

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DẦN TỈNH TUYẾN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyên địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức, viên chức ngày 13/11/2006;

Căn cứ Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ quy định về tuyên dụng, sử dụng và quản lý công chức; Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ vê việc tuyên dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 cua Chính phủ vê việc sửa đổi, bỗổ sung một số quy định về tuyên dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hang viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quản hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Thông tư SỐ 13/2010/TT- BNV ngày 30/12/2010 của Bộ Nội vụ quy định chỉ tiết một số điều về tuyến dựng và nâng ngạch công chức của Nghị định

số 24/2010/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày

18/12/2012 của Bộ Nội vụ về chirc*danh nghé nghiệp và thay đôi chức danh nghề nghiệp đối với viên chức; Thông tu so 11/2014/T'T-BNV ngay 09/10/2014 của Bộ Nội vụ quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ chuyên môn các ngạch công chức chuyên ngành hành chính; Thông tư số 05/2017/TT -BNV ngày 15/8/2017 của Bộ Nội vụ về sửa đôi, bỗ sung một số điều của Thông tư số 11/2014/TT-BNV ngày 09/10/2014 và Thông số 13/2010/TT-BNV ngày 30/12/2010 của Bộ Nội vụ; Thông tư số 03/2019/TT- BNV ngay 14/5/2019 cua

Bộ Nội vụ về việc sửa đổi, bỗ sung một số quy định về tuyên dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng chức danh nghé nghiệp và thực hiện chế độ hợp đồng một sô loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Văn bản số 5385/BNV-CCVC ngày 05/11/2019 của Bộ Nội vụ về

việc tô chức thi nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức hành chính năm

2019 tỉnh Tuyên Quang:

Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 409/TTr-SNV ngày 22/11/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt danh sách 130 cán bộ, công chức, viên chức đủ điều kiện, tiêu chuẩn dự thi nâng ngạch công chức và thi thăng hạng viên chức hành chính năm 2019, gồm:

1 Thi nâng ngạch công chức: 116 người, trong đó:

Trang 2

b) Thi nâng ngạch từ ree can su va penne duong lén ngach chuyén vién:

16 người

c) Thi nâng ngạch từ ngạch kế toán viên trung cấp lên ngạch kế toán viên:

03 người

2 Thi thăng hạng viên chức hành chính từ chuyên viên lên chuyên viên chính: 14 người

3 Irường hợp cán bộ, công chức, viên chức chuyển công tác đến cơ quan, đơn vị không thuộc thấm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh thì không tham gia dự thi nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức hành chính năm

2019 do Ủy ban nhân dân tỉnh tô chức

(Có danh sách kèm theo)

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kế từ ngày ký

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; người đứng

đầu các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phô và cán bộ, công chức, viên chức có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi

hành quyết định này./

Nơi ng là

- Bộ Nội vụ;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Chủ tịch UBND tỉnh;

- PCT UBND tỉnh;

- Như Điều 2 (thực hiện);

- PCVP UBND tỉnh;

- Công Thông tin điện tử tỉnh;

- Luu: VT, NC (Thg)

Trang 3

Biêu sô 0]

DU THI NANG NGAC ÔNG CHỨC TỪ CHUYÊN VIÊN LÊN NGẠCH CHUYÊN VIÊN CHÍNH NĂM 2019 (Kem theo Quyét a Dp uaND ngày 29 /11⁄2019 của Chu tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Ngày, tháng, năm sinh | f Thời gian Hệ iin Văn bằng, chứng chi theo yêu cầu của ngạch dự thi Có đề án, Được miễn thi Ngoại

Chức ‘ giữ ngạch chưng ngữ

Số TT Họ và tên Dân | hoặc chủ blàm | (kể cả £ Trình đô trình đăng

tộc | danh công the ngạch tương | Hệ số | ngạch Mi so trên: 6 rình độ Trình độ os Trình d ộ oe ngoại ngữ; : cữ theo quy : lan ký dự Nam Nữ tượng) lươi Ï Tiện | chuyên môn ` QLNN Trình độ tim học chứng chỉ định Tin học Ngoại ngữ thi

giữ ° m tiếng DTTS

1 |Các Ban, Văn phòng HĐND tỉnh

J Ban Văn hóa - Xã hội, | 9 năm 2 Cao | Chuyên , Tiêng anh Người dân tộc

——— TOEHHLEVG Ea TE Ban Hội đồng nhân dân tỉnh | tháng oY eee) BEAR ee 2016) cap | viên chính Chứng chỉ B BI * thiêu sô

Chuyên | Phòng Tổng hợp, Văn | 10 năm Trung Chuyên Tiếng anh Đại học Tiếng

2 | 1.2 |Phạm an Văn Cườn 01 07/4/1982 ki ere) giản phòng HĐNDtỉnh - |04máng| 2Ô T05 Đghọc | + : Íunchmp| PM học Cc * ho h Anh

2 |Văn phòng UBND tỉnh

3 | 2.1 |Nguyễn Hùng Chí 10/12/1976 Kinh — Phòng Quy hoạch, Đâu tưÌ 17 năm | ; oo [0t oo3[ Thạc | C29 | Chuyên | chựng chị c | Tiếng anh |, Chứng chỉ Tiếng

; ° phòn h và Xây dựng 05 tháng| ”” ¬ cấp |viên chính| ~ "8° B dân tộc thiểu số

MEN peg ` 10 năm Cao Chuyên , Tiêng anh Chứng chỉ Tiêng

4 | 2.2 |Phạm Viết Xuyê a uyén 13/01/197 3 Kinh wee Ban tiêp công dân 06 tháng 4,32 |01.003] Thạc sĩ cắp viên chính Chứng chỉ B BỊ x dân tộc thiểu số a

5 | 2.3 |Nguyễn Héng Phu guy g Phuong 06/7/1984 | Ki nh hone Phòng Tông hợp 04 tháng iis 3,33 |01.003| Đại học Trung y Chuyén | cấp lviên chỉnh Chứng chỉ B ching chi | “nan tiếng Anh X Anh

Thạc sĩ (tốt Dai hoc Tể

6 | 2.4 |Nguyễn Thanh Tùng |19/11/1977 Kinh| “3ê | Phong Tin Roc va Công | l5 êm | 3,99 |01.003| nghiệp năm | “UNE | Th" | Dai hoc ng 2014) cap | viên chín Ting anh x | ngành CNTT Anh

ˆ Thạc sĩ (tốt i Hoc bang tiéng

7 | 2.5 |Hoàng Lê Huy 16/8/1981 Kinh | “SOS Phòng Tổng hợp 14 năm | 3,66 |01.003| nghiệp năm | (22 | Chuyên Í chưng chị g | Tiếnganh| nước ngoài ở Việt

viên 2013) cap | viên chính BI Nam

; 8 | 2.6 |Mai Thanh Tin E 18/6/1982 Kinh| in T rưởng Phòng Khoa giáo - Văn | 10 năm xã 11 tháng 3,33 |01.003| Đại học Trung | Chuyên cấp , |viên chính Chứng chỉ B : ; Tiéng Anh C X Tiéng Anh

phòng

a ens Phòng Kiểm soát thủ tục | 11 năm Trung | Chuyên Tiếng Anh Tiếng

9 | 2.7 |Nguyễn Thị Thu Huyén 09/9/1981 |Kinh| T ¡

_ ý m hồng hành chính Gảtháng| 721 nôi TMHỢC | a leita cht) oe C * Anh

Phó : Chứngchỉ | Miễn thi ngoại

10 | 2.8 |Đặng Thị Nhung 29/4/1969 |Kinh| Trưởng | Phòng " inh ~ 16 hi va 3,33 101.003] Đại học i an img dung le: cl Hy ngữ vì trên 50

¡1| 2.9 |Nguyễn Viết Bắc 01/5/1982 Kinh| Chuyen | Phòng Khoa giáo - Văn | II năm | ; oo ÍO1.003| nghiệp năm | Trung | Chuyén | ing dung | Mensanh | Chứng cài (ông

viên xã 08 tháng 2016) cap | viên chính CNTTCB BI dan tộc thiêu sô

Trang |

Trang 4

Ngày, tháng, năm sinh Thời gian kiện bừng Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của ngạch dự thi Ta Được miễn thi

Chức vụ giữ ngạch : | Có đề án, Ngoại

Số TT Họ và tên Dân | hoặc chức | Cơ quan, đơn vị đang làm | (kế cả chương

đăng

tộc | danh công việc ngạch Mã số Trình độ =— | Trìnhđộ theo guy ký dự

N Na tác tron Hé so | ngach Trinh do , 2a | Trỉnh độ anc trại TgOại ngữ; -

m " đương) lương | hiện | chuyên môn ch QUNN Trình độ mm hức chứng chỉ | đỉnh Tin học Ngoại ngữ thi

giữ " | tiếng DTTS

3 |Sở Nội vụ

A ˆ vn SA _ T Se Dai hoc LÁ aged Chuyên | Phòng Công chức, viên | 10 năm Trung | Chuyên ae Tiéng anh ` Tiêng I2] 3.1 |Hà Hoài Hiên 17/5/1983 | Kinh | vin chức, Sở Nội vụ hi [04 thang] °°? [91-03] Pathoc | cậu Íyenchinn| Dat hoe k C x | ngành | Anh

4 |Sé Tai chink

; Chuyên | Phòng Tài chính Hành | 11 năm Trung | Chuyên | Tiếng anh Chứng chỉ Tiếng

13 | 4.1 [Binh Thi Thu Gian 5 11/11/1977 | Kinh nl viên chính sự nghiệp |10tháng| 4°92 |PÍŒGÖ| Đaihoc | cán Í viên chính | Chứng chỉ B , Cc x dân tộc thiểu số ag

„ | Phó Chánh 11 nam Trun Chuyén Tiéng anh Tiéng

14] 4.2 |Nguyén Hoang Duong | 25/01/1981 guy B g Kinh in văn phòng Văn phòng Sở 4 tháng 3,66 01.003} Dai hoc cấp nổ |viên chính Chứng chỉ B y C X Anh

CÓ cm s Đại học| Học bằng tiếng

15| 4.3 |Nguyễn Huy Nam 26/01/1983 Kinh| lrưởng | Phòng Tín hoc va Thong} 11 nam |, 43 101.0031 phòng kê 2 tháng Thacst | Cao | Chuyên cấp | viên chính Đạihọc | Pếnganh | „ Í nưành |nước ngoài ở Việt

C

CNTT Nam

5 |Sở KẾ hoạch và Đầu tư

" „ |Phó trưởng| Phòng Tổng hợp, Quy | Trung | Chuyên | Tin học Văn | Tiếng anh | _ Chứng chỉ Tiếng

16] 5.1 {Cao ao Thi MY Ngoc NEY 30/01/1979 | Kinh ° : 2ˆ +

NBO m phong hoach 17 nam | 3,99 101.003) Đại học cap | viên chính phòng C * dân tộc thiêu sô

_ |Phó Chánh Trung | Chuyên Tiếng anh Tiếng

17| 5.2 {Tra ran Quang H Hiép 23/02/ 3/02/1980 Kinh văn phòng Văn phòng Sở 14 năm | 3,66 01.003 LG Đại học cấp | viên chính Chứng chỉ B ; C x Anh

: + |Phó trưởng| Phòng Tông hợp, Quy | Trung | Chuyén Tiéng anh Tiéng

18] 5.3 |Nguyễn Hông Quân 30/10/1978 Kinh ` ° 12 năm | 3,99 {01.003} Dai hoc 1 ` , Chứng chỉ B | B1, Chứng x

phong hoach cấp | viên chính HC Anh

' X12: XÃ Phòng Đăng ký kinh , Cao | Chuyên Tiéng anh Chứng chỉ Tiêng 19| 5.4 |Nguyễn Thị Hải guyén Thị Hải Yế Yên 2611 6 978 | Kinh phòng doanh 16 nam | 3,99 |01.003| Dai học cáp | viên chính Chứng chỉ B , C X dân tộc thiểu số ˆ 3g

20| 5.5 [Nguyễn Toàn Thắng g3 so |27/10/1978 Kinh| Trưởng | Phòng Đăng ký kính m hee doanh 16 năm | 3,99 |01.003| ham lẻ Đạihọc at hoe | Trung | Chuyên | rung cấp |viên chính| - """ãt chỉ g | Tiếng anh C x Tiếng | Anh

phong

6 |Šở Nông nghiệp và PTNT |

Thạc sĩ (tốt :Á

Tiến

21 | 6.1 |Lê Thị Thanh Nhàn 06/6/1979 | Kinh | “hnhVãP | vạn phòng Sở — | 13 năm | 3,66 |OI.003| nghiệp nam | C2° | Chuyên | chưng chị g | Tiếng anh | „ 5

phòng 2008) cấp | viên chính C Anh

Phó trưởng| Phòng Kế hoạch - Tài | Trung | Chuyên Tiếng anh Người dân tộc

22 | 6.2 [Ngô Tuyết Nhung 01/4/1979 | Tày phong ror chinh 14 năm | 3,66 |01.003| Đại học cấp | viên chính ey SYS | Ching chi} Bi (thang | 8/2017) x thiểu số aa

23 | 6.3 |Đỗ Thị Hồng Hạnh 23/01/1973 | Kinh | hó trưởng Phòng Kế hoạch -Tài | 17 cư | 4/65 101.0031 phòng chính Đạihọc | Trung | Chuyên cập | viên chính phòng nâng | Hễnganh | cao „ “ne

C Anh

._„ | Phó trưởng| Phòng Quản lý xây dựng Cao | Chuyên , -© | Tiếng anh Tiếng

24 | 6.4 |Nguyễn Thị Thu H guyền Thị Thu Hường 13/ 3/11/1976 | Kinh phòng công trình l6 năm | 4.32 |01.003| Thạc sĩ cấp |viên chính Chứng chỉ B C x Anh

Trang 5

XS cà _ Mức lương : , : sân cẦn ed D iễn thi Ngày, tháng, năm sinh Thời sian) hiện hường Văn băng, chứng chỉ theo yêu cầu của ngạch đự thỉ Có đề án, ược miền thỉ Ngoại

Chức vụ giữ ngạch : chương ngữ

Số TT Họ và tên Dân | hoặc chức | Cơ quan, đơn vị đang làm | (kế cả 7 ca +; | trinh đăng GÌ

tộc danh công việc ngach H ‘ Ma h Trình đô Trình độ Trình đô Trình độ theo quy ký dự

- tá tư ệ sô | ngạc rỉnh độ han rình độ ¬= ngoại ngữ; - Nam Nir c ong lương | hiện | chuyên môn lý luận QLNN Trình độ tin học chứng chỉ định | Tin học Ngoại ngữ thi

đương) chính trị wh

giữ tiếng DTTS Chỉ cục Quản lý chất ˆ A Tié

x Pho Chi 10 năm Trung | Chuyén h , hi B Tiéng anh 1eng

25 | 6.5 |Nguyên Thành Long 13/01/1982 Kinh cục trưởng lượng Nông lâm sản và 9 tháng 3,33 |01.003} Đại học cấp | viên chính Chứng chỉ C X Anh

thủy sản

¬ _ |Phó trưởng | Phòng Quản lý xây dựng | 14 năm | Cao | Chuyén _ | Khung bậc Tiếng

Đại h ‘ + „ | Chứng chỉ B X

26 | 6.6 [Nguyên Thị Đào 16/09/1980 | Kinh|_ phòng công trình 09 tháng 3,66 |01.003 ại học cấp | viên chính ỡ 3/6 Anh

x ac ' _„ | Phó trưởng fo, | 10 năm Trung | Chuyên , - | Khung bậc Tiếng

27| 6.7 |Nguyén Minh Hiệu 06/01/1983 Kinh phòng Phòng Tô chức cán bộ | 3 tháng 3,33 |01.003| Đại học cấp |viên chính Chứng chỉ B 3/6 X Anh

7 |L§ở Công Thương

x ` Trưởng Phòng Kế hoạch - Tài 7 } Trung | Chuyên , Tiéng anh Nguoi dan tộc

28 | 7.1 [Nguyên Trung Kiên 06/11/1981 Tày phòng chính - Tổng hợp 11 năm | 3,99 |01.003| Dai hoc cấp | viên chính Chứng chỉ B C X thiểu số

ae | Trưởng |Phdng Quan ly Xuét nhap| 10 nam at | Trung | Chuyên | cọ g | Tiếng anh | Tiếng

29 7.2 |Phạm Minh Phú 13/7/1982 Kinh phòng | khẩu và Hợp tác quốc tá, | 9 thang 3,66 01.003] Dai hoc cấp | viên chính Chứng chỉ | C Anh

ly vựng „ | Trưởng Phòng Quân lý năng : Cao | Chuyên , “gã Chứng chỉ Tiêng

30 | 7.3 [Nguyễn Minh Hiểu 07/04/1973 Kinh| nàng lượng 15 năm | 3,99 |01/003J Đạihọc | cs, | vien chíng| Chứng chỉ B ae x dân tộc thiểu số

31| 7.4 |Nguyễn Quang Vinh — | 02/8/1969 Kinh Trườn Phòng Quản lý công _ | 11 năm | „o2 Los 0931 pạinọc | Tang | Chuyên | cơn, cụị g | Tiếng anh |, Tiếng

ộ Buy Ẻ 6 nghiép 4thang | ° anne cAp |vién chinh| ~ E C Anh

ổ |§ở Xây dựng ˆ

Sree , Chỉ cục | Chỉ cục Giám định xây | 11 năm - Cao | Chuyên , Chứng chỉ Tiêng

32 | 8.1 |Trân Việt Hưng 22/10/1980 Kinh trưởng dựng 04 tháng 3,66 101.003 Thac si e ấp viên chính Chứng chỉ B 2m X dân tộc thiểu số

.„ |Phó trưởng ag 11 năm | , Trung | Chuyên , = | Tiếng anh Tiếng ; ` hi B

33 | 8.2 |Hoàng Mạnh Hùng 07/3/1982 Kinh | hạn, Phong Kinh té 10 thang| 229 {91-003} Baihoc | cán Íviên chính | Chứng chỉ B | p1 (201g) | * Anh

Ạ Phong Quan ly Nha va | 9 năm 3 Trung | Chuyên Tiéng anh Tiéng

34] 8.3 |Lê K ê Khánh Phương 02/05/1977 Kinh phòng Thị trường bắt động sản | tháng 3,33 |01.003| Đại học cấp | viên chính Chứng chỉ ` hi B BI (2018) X Anh

Phòng Tông hợp, Chị cục ` San | Trưởng | Giám định xây dựng và | 10 năm Trung | Chuyên , Tiéng anh Người dân tộc

35 | 8.4 |Nguyễn Thị B guyén Thi Bich Hang 20/10/1979 Diu | phòng | dựtoáncôngtrìnhxây |10tháng| 766 {°!-003) : Dathoc | cs.” | vien chính| Chứng chỉ 5 | m† (2016) | ` hi B * thiểu số ra

dưng

~ , Chuyên | Phòng Phát triển Đô thị | 10 năm Trung | Chuyên | Tiéng anh Tiéng

36 | 8.5 |Nguyễn Sỹ Hà guyễn Sỹ 04/03/1980 4 Kinh| sàn vi Ha ting ky thuat |11 tháng| 3:66 |0L003| : 01 Đaihọc | os.” | ign chính| Chứng chỉ B [p1 (20ïg) | B X Anh

9 | Sở Giao thông Vận tải |

¬ |Chánh Văn 10 năm | _ | Trung | Chuyên a | Tiéng anh Tiéng

37} 9.1 Vũ Phú Cường 19/02/1980 Kinh phòng Văn phòng Sở 4 tháng 3,99 }01.003} Thạc sĩ cấp , |viên chính Chứng chỉ B C X Anh

Trang 3

Trang 6

Ngày, tháng, năm sinh Thời gian hiện hoờng Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của ngạch dự thi cà, Được miễn thi Neoai

Chire vu Ígtữ ngạch 7 Có đề án, goại

Số TT Họ và tên Dân | hoặc chức | Cơ quan, đơn vị đang làm | (kế cả chương hà GI

tộc | danh công việc ngạch ,| Maso Trình độ Trình độ a kí,

N ũ tác tươn Hệ số | ngạch Trình độ an Trinh độ _ ngoại ngữ; eo quy Si ự

am Nữ đương) lương | hiện | chuyên môn oan QLNN Trình độ tin học chứng chỉ định Tin học Ngoại ngữ thi

Phó SỐ vở „ | Chứng chỉ trnị wg

38 | 9.2 |Trằn Quốc Điệp 04/8/1977 Kinh| Trưởng | Phong Quan ly van tai, [II năm | 5 53 ÍO1003| Đạihọc | Tang | Chuyên | nu vạn | Tengah} eng

` phương tiện và người lái | 04 tháng cấp | viên chính C Anh

10 (Sở Tài nguyên và Môi trường

` " Phó Chi Chỉ cục Bảo vệ môi 10 năm Trung | Chuyên Tiếng anh Chứng chỉ Tiếng

39 | 10.1 [Phùng Thê Hiệu 01/01/1977 Kinh i i

` m cục trưởng trường 03 tháng 3,66 |01.003) Đại học câp | viên chính Chứng chỉ B C x dân tộc thiêu sô

II |Sở Giáo dục và Đào tạo

Phó Í phòng Kế hoạch - Tài T Chuyê Tiếng anh Đại học | Chưng chỉ Tiế

40 | 11.1 |Lê Văn Tuyên 10/5/1978 Kinh| Trưởng 6 Số hOẠC"- lỖi | 1s năm | 3,99 |01.003[ Thạcs | 9| Chuyển | pinọẹc | Hếnganh| „| ngàng | Chứng chỉ 'iệng

chính cap | viên chính BI dân tộc thiêu sô

phòng CNTT |

^ ¬ Trưởng 1 - | Trung | Chuyên , Đại học ngành

4I | 11.2 |Vũ Van Din | B 05/5/1977 K inh phòng Phòng Giáo dục tiêu học | 15 năm | 3,99 | 1.003 Thạc sĩ cấp £ |viên chính Chứng chiB| Đại học x Tiéng Anh é

Tiéng anh

: Thạc sĩ (tốt ˆ A; có Đại học , aed

42 | 11.3 |Trdn Thién Toan 24/01/1979 Kinh ae Phong Khi “Tat Í 1a năm | 3,99 |01.003| nghiệp năm Ăn nh ve neon chimgchi| x | ngành ‘ang Siêu c

pong mn 2008) Cấp jvien chin} nganh & Tiéng dan cntT | “4”

| tộc thiêu số Phó vụ Thạc sĩ (tốt _ ' r

43 | 11.4 |Phạm Hồng Quân 11/5/1972 Kinh| Trường | Phỏng Giáo dục trung | 1s năm | 4,32 |01.093Ì nghiệp năm | CAO | Chuyên Í chưng chỉ C | TenBanb | Tieng

hoc cấp | viên chính BI Anh

_ phòng 2017) |

Chuyén 3 13 năm Trun Chuyén Ung dung Chứng chỉ Tiêng

44 | 11.5 |Đỗ Anh Dươn 5 14/02/1979 Kinh| ~ 'nhÌ viên | PhồngGiáo dục Tiêu học | „ uyng | $32 |Đ1003) 0 Đạihọc | các | vien chinh | CNTT co ban “OI ) ne ý E 7 dân tộc thiểu số ag

^ Chuyên 4 vu | lÏ năm + Trung | Chuyên Tiêng anh Chứng chỉ Tiêng

45 | 11.6 [Hoàng Mạnh Dũn g Ma g 02/10/1981 K inh viên Phòng Tô chức, cán bộ 4 thắng 3,99 101.02 993 Thạc sĩ cấp | viên chính Kỹ sư CNTT : ỹ C X et | dân tộc thiểu số Ạ LẢ ` SÁ

12 |Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

ay} Phòng Tô chức - Pháp | 10 năm Cao | Chuyên Ung dung | Tiêng anh Chứng chỉ Tiêng

46 | 12.1 |Dự Thị Hăn v Thj Hang 21/01/1978 978) Kin h phông chế : 03 thang| °° |91-003) .0( Đaihoc | ,¿ - vien chính|CNTT cơbản| ^ C ; dân tộc thiểu sô ˆ 3g

47 | 12.2 [Nguyễn Thị Huế <ppgờ 01/6/1981 | Kinh Trườn phòn i Phòng Quản lý du lịch | J0 "ăm'| ¡+3 101.003] ng Xuan ty cu 122 | 06 thang} 7? Đạih noc | Trung | Chuyên | Ứng dụng | Tiểnganh| cán |viên chính|CNTT cơbản| C „ Tiếng Anh

, Tiếng anh B; ,

: ; Chuyên Phỏng Xây dựng nếp | l1 năm Trung | Chuyên ; + | có chứng chỉ Chứng chỉ Tiêng

48 | 12.3 |Đào Hồng Xiê 11/5/1982 kan VÀ ˆ oer

5 Alem 3/1282 | Kinh viên sông văn hóa gia đình | 6 tháng 372 |01.003| Dat hoc cap | viên chính Chứng chỉ B Tiếng dân tộc x dân tộc thiêu số

thiêu số

¬n Người dân tộc thiểu

Phó Chánh 10 năm + Trung | Chuyên Ung dụng | Tiêng anh ae 49|12.4|D ương Duy Liêm Duy Liê 30/9/1984 Tay | va, phòng Văn phòng Sở 9 tháng 3,33 |01.003| Thạc sĩ cấp | viên chính| CNTT cơ bản : C X số, chứng ¢ lộc thiểu số chỉ tiếng da "

Trang 7

Ngày, tháng, năm sinh Thời gian biện huờag Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của ngạch dự thi , Được miễn thi Ngon

Chức vụ giữ ngạch E “ đề án, en

Số TT Họ và tên Dân | hoặc chức | Cơ quan, đơn vị đang làm (kế cả ` - nh aa, Gh

tộc | danh công việc ngạch Mã số inh Trình độ Trình độ thes quy ký dự : - tác tương | Hệ số | ngạch Trình độ 21a Trình độ ¬ ngoại ngữ, -

Nam Nữ đương) lương | hiện | chuyên môn ¥ en QLNN Trinh độ tin học chứng chỉ định | Tỉn học Ngoại ngữ thi

giữ chính trị tiếng DTTS Chuyên ow 9 năm 7 Trung | Chuyên Tiếng anh Tiếng

50 | 12.5 |Nguyễn Thị Thươn [Nguy g 20/8/1983 3 | Kinh |K viên Phòng Quản lý văn hóa tháng 3,33 |01.003| Đại học cấp |viên chính Chứng chỉ B "hú C X Anh

Ban Quan ly khu du lich ¢ R LÁ Người dân tộc thiêu

51 | 12.6 |Hoàng Như Loan 21/9/1980 | Tày | Giám đốc | lịch sử, văn hóa và sinh 0 peel 3,99 101.003! Dai hoc we — Chứng chỉ B - anh} „ số, chứng chỉ tiếng dân

thái Tân Trào g Cấp jvien chin tộc thiêu số

~x: Chuyén ` 10 năm Thạc sĩ (năm | Trung | Chuyên Ứng dụng | Tiếng anh Tiếng

52 | 12.7 |Vũ Thị Ngọc Hà Pes 10/6/1983 | Kinh | mn) viên Văn phòng Sở 4 thang | >> [91-93] 9018) cấp |viên chính|CNTT cơbản| : C x Anh

saa: , at 11 năm Cao | Chuyên | Ứngdụng | Tiếng anh Chứng chỉ Tiếng

53 | 12.8 | Trân Hải Quan 01/02/1966 K kg

Quang inh | Giám độc | Trung tam Van hoa | 5 ang | 4965 91.003) Đạihọc | cs) | vien chinh|CNTT co ban] —C * đân tộc thiêu số

, „£_ | Trung tâm Huấn luyện thi Thạc sĩ (năm | Trung | Chuyên | Ứng dụng | Tiếng anh Chứng chỉ Tiếng

guyyn and ¡nh | Giám độc | aay thé duc thé thao | [7 24 | 432 101.003) 20t | cấp |viên chính|CNTTcơbản| C x dân tộc thiểu số

13 |Sở Lao động - Thương bình và Xã hội

ˆ Cao đăng '

55 | 13.1 |Phạm Minh Tưện 07/5/1972 Kinh |Chánh Văn| Và nhạnggg = 1° ™™31 43 101.003] Đạihọc | CAO | Chuyên | chứng chỉB| sưphạm | x Tieng

phong thang © câp | viên chính x Anh

Tiêng anh

| Phòng Bảo trợ xã hội - ~ ˆ Chứng chỉ LÁ

56 | 13.2 |Tô Trí Tuệ 18/9/1979 Kinh | Phó trưởng pšny chống tệ nạn xã | 12 năm | 3,66 |0I.003| Thạc sĩ (năm | Trung | Chuyên | “tưng chỉ B | Tiếng anh | x Tieng

phong hộ - 2014) cap | viên chính BỊ Anh

x „ | Phó trưởng : 10 nam Trun Chuyên cá Chứng chỉ Tiêng

57 | 13.3 |Nguyễn Văn Sảo guy 05/6/1971 Kinh in phòng Phòng Dạy nghề 2 tháng 3,66 01.003 Dai hoc cấp | viên chính Chứng chỉ B `" y mg chỉ Neng anh x dân tộc thiêu số -

| | Chứngchỉ | Chứng chỉ ¬

._ | Phó trưởng 11 năm Trung | Chuyên cá Chứng chỉ Tiêng

58 | 13.4 |Phạm Thị Lan Anh ] 14/12/1974 | Kinh in phòng Phòng Người có công | 6 tháng 3,99 9 |01.003| Đại học cá Ing viên chính y Công nghệ 6 Tiêng anh X dân tộc thiểu số Co

P thông tin B

se „ [Phó trưởng| Phòng Kế hoạch - Tài ' ¬ Trung | Chuyên Tiếng anh Tiếng

59 | 13.5 |Tran Thi Thom 16/01/1976 | Kinh phòng | chính 10 năm | 3,99 |01.003| Dai học cấp Ing |viên chính Chứng chỉ B y C x Anh

14 |Sở Tư pháp

+ mM: Chánh Văn Trun Chuyén | Chim Người dân tộc

60 | 14.1 |Lý Thị Hương Gian g g 26/05/1983 | Ta y phòng Van n phòng Sở pho 12 2 năm | 3,66 |01.003| 1 | Dai hoc cấp ane |viên chính Chứng chỉ B y hú i nhận C b X thiểu số 3g

ho Trưởng | Phòng Phỏ biến, giáo dục | : , Cao | Chuyên | Chứng nhận | Chứng chỉ Chứng chỉ Tiếng

phòng pháp luột ¡2 năm | 432 |01.003| Dathoc | ca) |vienchinh| CO |uếngmông ~ dân tộc thiểu số

Trang Š

Trang 8

Ngày, tháng, năm sinh

Thời gian Mức lương Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của ngạch dự thi

Được miễn thi

hiện hường Có đề án Ngoại

Chức vụ giữ ngạch

h Ộ ngữ

Số TT Họ và tên Dân | hoặc chức | Cơ quan, đơn vị đang làm | (kể cả J ( nh an C

tộc | danh công việc ngạch Ma so Trình độ Trình độ thes quy ký dy

5 tác tươn Hệ số | ngạch Trình độ an Trinh d6 ¬ aes ngoại ngữ; :

Nam Nir đương) lương | hiện | chuyên môn M ven OLNN Trinh độ tin học chứng chỉ định Tin học Ngoại ngữ thi

giữ chính tr tiếng DTTS l§ |Ban Dân tộc

Tiếng anh

B; có a

. , |Chanh Văn Trung | Chuyên , xả Chứng chỉ Tiêng

62 | 15.1 |Lê Đăng Hạnh ng Han 14/4/197 1973 Kinh phòng Văn phòng Ban 11 nam | 4,65 |01.003| Dai hoc oy cấp | vién chinh Chimg chi B ! tiếng đân X dân tộc thiểu số | og

| tộc thiểu số

16 |Sở Ngoại vụ

' Trưởng : ;¿ | ll năm Cao | Chuyên op | Đại học, ngành

63 | 16.1 |Nguyén Thanh guyên Thanh Hié Hiêu 26/11/1973 Kinh phòng Phòng Hợp tác quôc tê 09 tháng 3,66 {01.003} Dai hoc cấp : |viên chính Chứng chỉ B | Đại học X Tiéng anh tổ

64 | 16.2 |Chéu Thanh Binh 25/7/1980 Tày | hó Chánh | Văn phòng vặn phòng Sở 09 tháng LÝ năm | 3 66 |01003[ Đạihọc | Prụng| Chuyên Í chưng chỉiB| Đạihọc | x Tiếng Anh; dân tộc

cấp | viên chính thiểu số

17 |Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang

Chứng chỉ

` + | Phường Y La, thành phố | 10 năm - Cao | Chuyên | Ứng dựng B; có Chứng chí Tiếng huyệt

65 | 17.1 |Nguyễn guyện Chiến Truong Chiế [11/11/1270 Kinh TAND Tuyên Quang gta, P 3 tháng | °6 {flU03| b Đaihoc | cậu | viên chính|CNTT cơ bản| chứng chỉ | X dân tộc thiểu số wm động

Phòng Lao động, Thuong] , whe Cao | Chuyén | Ungdung | Tiéng anh Chứng chỉ Tiêng

© Thi Thanh Huong 16/04/1974) Kinh phòng binh và Xã hội [1 năm | 3,33 J01003) Tiếng | ogy | vién chính|CNTT cơ bản| - B2 x dân tộc thiểu số

Thạc sĩ,

cá Chứng chỉ Tiên

67 | 17.3 |Phan Hồng Nhung 13/10/1978 | Kinh| Trưởng | Phỏng Văn hóa và Thông | 1 năm | 3/33 |0l003[ Thacst | P9PE | Cuạn ký Chứng chỉ B | Tiếnganh| x "ưng cụ: LIỀN

tin câp ; dân tộc thiêu sô

phòng hành chính sư phạm

công

18 |Ủy ban nhân dân huyện Sơn Dương

| Trưởng | Phòng Văn hóa và Thông Cao | Chuyên , | Cao dang Người dân tộc

68 | 18.1 |Ma Kim Thu 03/9/1977 Tày phòng tin 13 nam | 4,65 {01.003} Dai hoc cấp |viên chính Chứng chỉ B Tiếng anh X thiểu số

SH ray cà | ¿an | Phó Trường | Phòng Tài chính -Kế | ,, Cao | Chuyên | Chứng nhận | Tiếng anh Tiếng

69 | 18.2 [Trân Thị Huyền Hương 02/12/1982 | Kinh phòng hoạch 12 năm | 3,66 |01.003| Đại học cấp | viên chính B C X Anh

TA Chứng chỉ Tiến

70 | 18.3 [Trần Đức Hạnh 10/12/1980 Kinh| "hưởng [Phòng Tài nguyên và Môi| 09 năm | ¡ 0n [0003| phòng trường 03 tháng Thạcs | CAO | Chuyên Ì chưng chỉ B |TiếnganhB| cấp | viên chính năm 2014 x jose

Anh

Chứng chỉ 6

[Phó Chánh| Văn phòng HĐND- 9 năm Trung | Chuyên c4 Tiéng

71 | 18.4 1 | 18.4 |Nguyễn Công Thanh 17/07/1981 Kinh Văn phòng UBND 02 tháng 3,33 |01.003| Đại học cấp ‘ |viên chính Chứng chỉ B Teng anh X Anh

Trang 9

Ngày, tháng, năm sinh Thời gian hen gut Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của ngạch dự thi Có đề á Được miễn thi Ngoại

Chức vụ |giữ ngạch ‘ : Thương sữ m

Số TT Họ và tên Dân | hoặc chức | Cơ quan, đơn vị đang làm (kể cả Ộ - trình 6 đăn Ghi

tộc | danh công việc ngạch Mã số Trinh 4 Trình đội „nh 4 Trinh 0 theo quy ký dự

~ tác tươn Hệ số | ngạch ộ 21a rình độ ang ngoại ngữ; ` - Nam Nữ đương) lương | biện | chuyên môn yen QLNN Trình độ tin học chứng chỉ định | Tin học Ngoại ngữ thi

giữ chin tiếng DTTS

Người dân t

72 | 18.5 |Lưu Thị Lan Hương |21/11/1980 Cao | Trường Phòng Tư pháp 13 nam | 3.99 01.003} Đạihọc | Tung | Chuyên | chựng chỉ B | Tiếng anh | x gười dân tộc

lan phòng cap | viên chính C thiêu sô

3118 Phó truéng| Ban Dan tộc Hội đồng | 9 năm Trung | Chuyên Chứn g chỉ Người dân tộc

73 | 18.6 |L ương Thị Uyê Thị Uyên 12/03/1985 Tày ban nhân dân huyện 02 tháng 3,33 |01.003| Đại học cấp | viên chính Chứng chỉ B ; hú Teng anh lễ X thiểu số an

son xã LIA: AA ê Chimg chi T LÁ

74 | 18.7 |Hà Hữu Tiệp 04/6/1980 Kinh |Phó trưởng| Ban Kinh tí Hội đông | ¡1 ny | 366 Í01003{ Thạc | Tung | Chuyên | chưng chỉ B | Tiếng anh | x ane

ban nhân dân huyện câp | viên chính C Anh

19 |Uy ban nhân dân huyện Yên Son

Chứng chỉ

75 | 19.1 [Nguyễn Hữu Phương |15/10/1984 Tây | Phó Chủ Í Gap huyện Yên Sơn | 2 nữm | 3.33 |oi,oo;| Thạc sĩ (năm | Cao | Chuyên a nghệ Tiếng anh | Người dân tộc

mm enŠ Ÿ| dịch uygn Fen SON | 03 thang| ~” ww?) 2012) cấp |viên chính| °O8 De BI thiểu số

thông tin cơ bản |

Tiéng anh

76 | 19.2 |Phạm Công Nguyên 01/9/1967 Kinh| Trưởng | Phòng Tài chính-Kế | 1; nym | 46s |01003| Đạihọc | CAO | Chuyên Í chứng chỉ B | chứng chỉ | x Chứng chỉ Tiếng

TH ỂM | phong hoach cap | viên chính Tiếng dân dân tộc thiêu sô

tộc thiểu số Phó Phòng Lao động, Thương | 10 năm Trung | Chuyên Tiếng anh Tiếng

77 | 19.3 |Hà Quốc Trun 25/10/1977 Ki ; i

Qu 5 inh hone binh và Xãhội | 11 thang] 66 |91-003} Baihoc | cạn” | vien chinh| “M™EB | e * Anh

Chimg „ | Phó Chánh ` Thạc sĩ (năm| Cao Chuyên , nhận năng Tiêng

78 | 19.4 |Hoàng oàng Minh Hả Min i 1 7/3/1975 | Kinh Văn phòng 19 Văn phòng huyện 13 năm | 3,99 | 01 003 2017) cấp | viên chính Chứng chỉ B , lực tiếng ; X Anh

anh bậc 3

› Trưởng 13 năm Trun Chuyên Tiếng anh Người dân tộc

79 | 19.5 |Trân Thị Bình Phước 18/10/1975 | Tay Phòng Dân tộc 3,99 {01.003} Dai hoc me) y _ , | Chimg chi B } BI (thang X hd

phong 02 thang cấp | viên chính 8/2017) thiêu sỐ Pho Cao | Chuyén Tiéng anh Chimg chi Tiéng

80 | 19.7 INguyén Dire Cudn guyén Dirc Cudng 18 /10/1967 Kinh ji Thông Phòng Kinh tê và Hạ tâng| 11 năm | 4,32 |01.003| òng Kinh tế | Dai hoc cấp |viên chính Chứng chỉ B _ ‘he | B X dân tộc thiểu số ra

20 |Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên

81 | 20.1 |Đàm Thị Kim Duyên 23/5/1969 |Kinh| Trưởng | Phòng Tài chính-Kẻ | ló năm | ¿s Ì01003| Thacsr | C29 | Chuyên | chưngchỉiB| BI(năm | x Đủ 50 tuổi

` hoạch 02 tháng câp | viên chính

: Trưởng Ban Dân tộc, HDND 12 năm ‘ Cao | Chuyên , : Tiếng anh Người dân tộc

82 | 20.2 [Hoàng Thị Xuyên 01/01/1979 | Tà ° ‘ kd

gu uy ¥} ban huyện 04 thang] 229 |°1-003) Đaihọc | cán | viên chính| ChứngchB| x thiểu số

Phó :

Ban Pháp chê, HĐND | 12 năm + Cao | Chuyên , Tiéng anh Người dân tộc

83 | 20.3 |Lục Thị Vư 20/11/1977] T L , kd

_ “ 3 ch huyện 06 tháng| 266 |OIL003| Thạc# | c¿_ | viên chính| ChứngcRBÍ nị thiêu sô

Trang 7

Trang 10

Ngày, tháng, năm sinh

Thời gian Mức lương Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của ngạch dự thi

Được miễn thi

hiện hường Có đề án Ngoại

Chức vụ giữ ngạch

h Ộ ngữ

Số TT Họ và tên Dân Í hoặc chức | Cơ quan, đơn vị đang làm | (kể cả nh dan

tộc danh công việc ngạch Mã s0 Trinh độ Trình độ trinh đụ

đương) | lương | hiện | chuyên môn chính trị QLNN chứng chỉ định thi

giữ tr tiếng DTTS

21 |Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa

Trưởng | Phòng Giáo dục và Đào , Cao | Chuyén Chung chi Chứng chỉ Tiếng

84 | 21.1 |Lê Duy Thi uy Thiép 03/12/197 6 Kinh phòng tạo 10 năm | 3,99 }01.003} Thạc sĩ T cấp |viên chính Chứng chỉ B 1 Ỉ nee anh ié X dân tộc thiểu số ˆ 13g

85 | 21.2 |Đặng Thị Mai 08/10/1979 | Kinh| Trưởng | Phòng Kế hoạch -Tài | 1; năm | 366 Í01003 chính Đạihọc | Ca | Chuyên cấp | viên chính Chứng chỉ B | Tiếnganh | x lông

Anh

86 | 21.3 |Đỗ Hoa Quyên 19/09/1977 Kinh| Trường | Phỏng Văn hóa và Thông| 1+ năm | 432 J01.003] | tin Đạihọc | Ca | Chuyên Chứng chỉ B | Tiếng anh | x eng

cap | viên chính Anh

\ , a Cao | Chuyén | Ung dung r Tiếng

87 | 21.4 |Nguyễn Đình Ph guyeén Din u 07/8/197 8 6 Kinh Truong Phỏng Nội vụ 10 năm | 3,99 |01.003| Đại học cấp _ | viên chính |CNTT cơ bản Tiêng anh X Anh

Trưởng |Phòng Văn hóa và Thôn Cao | Chuyê Chứng chỉ Người dân tộc

88 | 21.5 |Lê Thị Thanh Tâm 09/6/1976 | Tày phòng One | Fong van noa v tin 5) 18 nam | 4,98 101.093] Đại học cấp | viên chính CÓ | - ME" Í Chứng chỉ B | Tiếng Anh| bậc 3 x ĐÓ thiểu số GHỤ

VƯƠN age Phó Chủ ah 5 Cao Ì Chuyên ' Người dân tộc

89 6 |Hà Thị Minh Quang 04/10/1972} Tay tich Hội đông nhân dân huyện| 2l năm | 4,65 101.003] Dai hoc cán |viên chính Chứng chỉ B nàn anh X thiểu số

` Phó Chủ gt , | Cao Chuyên , ‘ Người dân tộc

90 | 21.7 |Ma Văn Hùng 20/10/1979 Tay | tich Hội đông nhân dân huyện| 14 năm | 3,66 |01.003| Bai hoc cấp |viên chính Chứng chỉ B nàn i X thiểu số

ˆ Phòng Tài chính - kê | Cao | Chuyên Đại học cổ Đại học |_ Người dân tộc

91 | 21.8 [Nông Thị Lệ Hăng 02/5/1976 Tày phòng hoạch 13 năm 3,66 01.003! Đại học cấp |viên chính CNTT _ om X CNTT thiểu số

22 |Ủy ban nhân dân huyện Na Hang

â Viết Hi Quyén Chi] - 2 + Cao | Chuyên , Tiếng anh Người dân tộc

92 122.1 |Tô Việt Hiệp 01/7/1981 Tày tịch Ủy ban nhân dân huyện | 12 năm | 3,66 |01.003| Thạc sĩ c dp viên chính Chứng chỉ B C Xx thiểu số

, Trưởng ad 2 Cao | Chuyên , Tiếng anh Người dân tộc

93 | 22.2 |Ma Quý Đôn 14/8/1978 Tày phòng Phòng Kinh tế và Hạ tâng| 12 năm | 3,66 |01.003| Đại học cáp |viên chính Chứng chỉ B BỊ Xx thiểu số

: Trưởng |Phòng Lao động, Thương | 09 năm - Cao | Chuyên , = | Tiếng anh Người dân tộc

9 2.3 [Nguyên Quộc Luân 01/9/1979 Tày phòng binh và Xã hội 03 tháng 3,66 |01.003| Thạc sĩ cấp |viên chính Chứng chỉ B BỊ X thiểu số

Ngày đăng: 30/04/2022, 02:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w