2020 10 20 (1)
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: 5 /2019/QĐ-UBND Cao Bằng, ngày 0B tháng 12 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bỗ sung một số điều Quy định tiêu chuẩn, định mức
sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tô chức, đơn vị trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND
ngày 10/10/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng và Quyết định số 43/2018/QD-
UBND ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017,
Căn cứ Nghị định sô 2 34/2016/NĐ- CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính
phủ quy định chỉ tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật,
Căn cứ Quyết định số 50/201 017/00-TTy ngày 31 tháng 12 năm 2017 của
Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Thông tr số 45/2018/TT-BTC ngày 7 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài
chính hướng dẫn chế độ quản lý, tinh hao mòn, khẩu hao tài sản cố định tại cơ
quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản
lý không tính thành phân vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ Y tễ
hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên đừng thuộc lĩnh
VựC tế;-
Thực hiện ý tắn của- Thường trực HĐND tỉnh đối với việc sửa đổi, bổ Sung
quy định, tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trên địa
bàn tỉnh tại Công văn số 335/HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2019;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1 Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng
máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cao
Trang 22 Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 10/10/2018 của
UBND tinh Cao Bang nhu sau:
1 Khoản 2 Điều 3 được bổ sung như sau:
“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
(Phụ lục 02a)”
2 Khoản 3 Điều 3 được bổ sung như sau:
“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Phát thanh và Truyền hình (Phụ lục
03a)”
3 Khoản 4 Điều 3 được bổ sung như sau:
“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Tài nguyên và Môi trường (Phụ lục
04a)”
4 Khoản 6 Điều 3 được bổ sung như sau:
“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Tài chính (Phụ lục 06b)”
5 Khoản 7 Điều 3 được bỗ sung như sau:
“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Giáo dục và Đào tạo (Phụ lục 07b)”
6 Khoản 9 Điều 3 được bổ sung như sau:
“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Y tế ( Phụ lục 09b)”
7 Khoản 10 Điều 3 được sửa đổi, bỗ sung như sau:
“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành Lao động thương binh và Xã hội
(Phụ lục 10a)”
8 Khoản 11 Điều 3 được bổ sung như sau:
“Máy móc, thiết bị chuyên dùng ngành khác (Phụ lục 11a)”
(Chỉ tiết tại Phụ lục kèm theo)
Những nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND
ngày 10/10/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng
Điều 2 Sửa đổi khoản 4, Điều 1 Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng
máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cao
- Bằng ban hành-kèm theo Quyết định só-43/2018/QĐ-UBNĐ-ngày-20/12/2018-eủa————-
UBND tỉnh Cao Băng như sau:
Khoản 4 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Máy móc, thiết bị chuyên dùng Huyện, Thành phố (Phụ lục 12b)”
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo) Những nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND
ngày 20/12/2018 của UBND tỉnh Cao Bằng
tư Điều 3 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm
Trang 3Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Thủ trưởng các
ban, ngành, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; Giám đốc Ban quản
lý dự án, đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cá nhân có liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết
Trang 4PHY LUC 02a
MAY MOC, THIET BI CHUYEN DUNG NGANH NONG NGHIEP VA PHAT TRIEN NONG THON (Kèm theo Quyết định số | /2019/QĐ-UBND ngày 0Š /12/2019 của UBND tinh Cao Bằng)
STT 'Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng Tu od ¥ A :
1 |Văn phòng Sở
1 Ong nhém Zeiss 10 x 42 terra ED binocular(Blach) 5242069901 Chiếc 1
II |Chi cục Kiểm lâm
II |Chỉ cục trồng trot va Chăn nuôi
IV |Chỉ cục Phát triển nông thôn
V _|Chỉ cục Thủy lợi
VI |Trung tâm khuyến Nông và Giống Nông Lâm Nghiệp
VII |Trung tâm Điều tra Quy hoạch, thiết kế, nông Lâm nghiệp
'VII|Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
XIX|Ban Quản lý rừng Phòng hộ đầu nguồn Sông lô gâm huyện Bảo Lạc
X_|Ban Quản lý rừng phòng hộ Sông Quây Sơn, huyện Trùng Khánh
XI |Ban Quản lý Rừng phòng hộ huyện Thạch an
XII |Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Nguyên Bình
IXIH|Ban Quản ø Đặc dụng Phïa oắc, Phia Đến
XIV|Trường Trung cấp kinh tế kỹ thuật tỉnh Cao Bằng
XV |Quy Bao vệ và Phát triển rừng
Trang 5PHY LUC 03a MAY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DUNG NGANH PHAT THANH -TRUYEN HINH (Kem theo Quyét dinh sé_54 _/2019/QD-UBND ngay g{/12/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng)
-_ |Cáp kết nỗi camera với bộ điều khiển trung tâm (sử dụng trong trường quay) Sợi 1
~_ |Cáp kết nỗi camera với bộ điều khiển trung tâm (sử dụng ngoài hiện trường lưu động) | Sợi 1
2.2 |Hệ thống ánh sáng trong trường quay tằng 2 bao › gồm: Hệ thống 1
-_ |Đèn Fresnel LED chiếu chủ, điều khiển DMX, kèm theo phụ kiện Bộ 3
-_ |Đèn Fresnel LED chiếu ngược, điều khiển DMX, kèm theo phụ kiện Bộ 5
3_ |Hệ thống lưu trữ dữ Fide ain of: Tung koh Rete Hệ thống | _1
- |Hệ thống lưu trữ tư liệu băng từ, đĩa cứng hoặc đĩa quang Hệ thông | 1
4 _ |Bàn trộn hình và phụ kiện dùng trong trường quay (mỗi trường quay 01 bộ) Bộ 1
-_ |Chuyển mach video đa định dang (Multi-format Video Switcher) Bộ 1
5_ |Hệ thống trường quay ảo cho Studio tầng 1 và tẳng 2, bao gồm: Hệ thống | 1
6_ |Hệ thống quản trị MAM (Media Asset Management) Hệ thống | I1
7_ |Hệ thống màn hình ghép (video wall) trong trường quay, cụ thể như sau: Hệ thống |_ 3
Trang 6
STT 'Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng định oy ca
_ [He thống màn hình ghép hiển thị thông tin, hình ảnh dùng trong trường quay tầng 2 Hệ thống | 1
12 _|Bộ nhắc lời dùng cho phát thanh viên loại gắn camera, gồm: bộ 3
~ |Màn hình hiển thị, kính phản xạ, tay điều khiển, cáp tín hiệu, bộ gá đồng bộ bộ 3
13 |Thiết bị phụ trợ bao gồm:
-_ |Bộ lưu điện loại offline dùng cho các bộ dựng truyền hình Bộ 24
14 |Thiết bị cho xe làm chương trình lưu động bao gồm: ht 1
2_ |Ô đĩa cứng dung lượng tối thiểu 2TB trở lên (ổ cứng kiểu Enterprise/NAS) cái 36
2_ |Thiết bị truyền dẫn không đây với bộ dựng (Livestream) lCái/ đơn vị|_ 2
Trang 7PHU LUC 04a MAY MOC, THIET B] CHUYEN DÙNG NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số g† _ /2019/QĐ-UBND ngày 0/12/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng)
sTTi Ten may móc, thiết bị chuyên đùng ye ; taal An
I |Văn phòng đăng ký đất đai
II |Trung tâm quan Trắc và dữ liệu
5 _ |Thiết bị lấy mẫu tự động có trữ lạnh AS950 REERIGERA TED SAMPLERS Bộ Ì
6 _ |Đầu dò oxy hòa tan (9020000) ASSY, PROBE, LDO MODEL 2 Bộ 1
7_ |Phụ kiện cho đầu đo Oxy: Máy thổi khí cho đầu dò (6860100) Bộ 1
9_ |Camera ghi và truyền hình ảnh về Sở TNMT (Hkvision) Bộ 4
10 'Tủ điện chuyên dụng và bể nhúng sensor Các phụ kiện dây cáp và ống dẫn từ trạm Bộ 1
thiết bị vào nhà trạm trong khoảng cách 20m
12 |Bộ thiết bị xử lý và truyền tín hiệu không dây GPRS gởi dữ liệu về Trạm TT - Nước |_ Bộ 1
17 BG dụng cục và hóa chất dùng để chuẩn độ đục đầu đo nhanh độ đục và tổng chất Bộ 1
|rấn lơ lửng (TSS)- 5733000
20 |Nắp điện cực thay thế cho điện cưc LDO - 9021100 cái 1
21 |Đầu dùng để vệ sinh cho đầu đo Oxy hòa tan - 9253800 cái 1
22_|Đầu bảo vệ cho đầu đo Oxy hòa tan - 9253900 9253800_ _._ | cá | 1 |_
30 |Thiết bị lấy mẫu và phân tích bụi TSP, PM10 và PM2.5 liên tục Bộ 1
32 |Bình khí chuẩn van điều áp, Ống dẫn khí (bao gồm khí hỗn hợp CO, Nox, S02) Bộ 1
33 |Các phụ kiện đi kèm: Đầu lấy mẫu khí + chia khí tram quan trắc 2 Bộ 1
36 |Hệ thống chống sét trực tiếp cho container và cột khí tượng: Bộ 1
Trang 8Page 2
STT Tên máy móc, thiết bị chuyên dùng = ` lượng | ché
38 'Bộ thiết bị xử lý và truyền tín hiệu không dây GPRS về trạm trung tâm (Datalogger) Bộ 1
58 |Máy định vị vệ tỉnh (GPS) Máy định vị GPS GARMIN GPSMAP 78 Cái 4
59 |Thiết bị phân tích khí thải và đánh giá hiệu suất đốt testo 350 Bộ 1
62 |Lấy mẫu Hơi kim loai: As, Hg, Pb, Cd, Cu, Zn, Ni theo EPA29 Bộ 1
65 _|Bộ lấy mẫu VOCs theo phương pháp hấp thụ EPA 0030/0031 VOST Bộ 1
66 |Can ldy mau vi lép phi thép không gỉ được gia nhiệt, chiều dai 5 feet (01m) Cái I
Ø7 _|Valy chuyên dụng chứa máy chính điều khiển cho vận chuyển Cái †
“65 Ống Impinger lấy mẫu Dioxin, Furan-;mẫu kim loại năng từ khí thải Bộ thủy tỉnh dự mee TE
phòng cho 03 phương pháp
75_|Đầu dò sensor đo khí CH4 -Đầu đo khí LEL-CH4 cầm tay Cái 1
Trang 9100 |Bộ phân tích vi sinh hiện trường/ phòng thí nghiệm Máy 1
|Bộ đếm BOD 10 vị trí bao gồm cả tủ ấm (gồm hệ thống xác định BOD và tủ
106 |Máy lấy mẫu khí lưu lượng nhỏ lẫy khí xung quanh Cái 4
108 Bộ tích điện UPS cho cdc may AAS, GC, UV-Vis, ICP, dung khi mất điện |: Bộ 2
Cam bién do NO2 Upgrade
TT” {is [Tủ hútkhí độc phòng thí nghiệm(bao gồm tủ chính, chậu rửa, bộ xử lý bằng |[—— ~|—;=~ƑƑ”
120 |Máy rửa dụng cụ thủy tỉnh (bao gồm cả khay, giỏ cho các ống nghiệm), Bộ 1
123 Hé thông sắc ký lỏng HPLC (bao gồm bơm dung môi,bộ khử khí chân Hệthống| 1
|không, đầu đò UYVIS, lò cột, bộ lấy mẫu )
Trang 10
II |Phòng Tài chính - Kế hoạch
4_ |Máy vi tính xách tay cấu hình cao Chiếc/phòng 3
Trang 11
PHU LUC 07b
MAY MOC, THIET B] CHUYEN DUNG NGANH GIAO DUC VA DAO TAO
(Kem theo Quyét dinh sb 54 /2019/QĐ-UBND ngày 0S /12/2019 cia UBND tinh Cao Bằng)
2 _ |Máy vi tính tốc độ cao (Phục vụ công tác thi) Bộ 8
V_ |Trường Phỗ thông dân tộc nội trú tỉnh
1_ |Tủ nấu cơm sử dụng nhiên liệu đốt băng ga Cái
Camera (Bộ gồm: Camera, đầu ghi hình, ỗ cứng, phụ kiện lắt
VI _|Trường PTDT Nội trú, trường PTDT Bán trú
3 _ |Bàn chế biến thức ăn (Bàn chia thức ăn) Cái/trường 2
7 _ |Tủ lạnh 2 ngăn: I ngăn đông và 1 ngăn mát Cái/trường 2
9_ |Máy lọc nước công suất lọc: 75 lít/giờ Cái/rường 1
10 Rie bị âm thanh (Bộ gồm: 01 Am ly, 02 micro, 02 loa, 01 Bộftrường 1
VH |Trường me học phổ {eee i
(Camera (bộ gồm: Camera, dau ghi hinh, 6 cứng, phụ kiện lắp
1 last thiét biy Bộ/trường 1
B |Phòng Giáo dục và Đào tạo
I |Văn phòng phòng Giáo dục
1_ |Hệ thống máy chiếu (gồm máy, màn, giá treo ) Bộ
May chiến (Bộ gồm: Máy chiếu, màn chiếu, giá treo máy Bal I
6 _ |Ô che hình chữ nhật Cái/trường (điểm trường)|_ 1
7_ |Máy lọc nước loại 50 lí/giờ Cái/trường (điểm trường)| 1 | Tốithiểu
§_ |Máy lọc nước loại 75 lí/giờ Cái/trường (điểm trường)| I1 | Tổithiểu
11 |Máy lọc nước R.O Cái/trường (điểm trường)| I1 | Tổithiểu
12_ |Máy lọc nước Kagaroo 10 lõi điện giải Cái/trường (điểm trường)|_ 1
13_ |Bàn ủ ấm thức ăn 4 khay Inox 201 Cái/trường (điểm trường)|_ 1
14 |Bàn ủ ấm thức ăn 4 khay Inox 301 Cái/trường (điểm trường)|_ 1
Trang 12Page 2
18 |Bàn chế biến thức ăn chín Inox Cái/trường (điểm trường)|_ 1
I |Khỗi Tiểu học
2 _ |Bộ thiết bị âm thanh trong nhà Bộ(trường (điểm trường) | 1
4 _ |Tủ sấy bát, đĩa tiệt tring Cái/trường (điểm trường)|_ 2
5 |Bàn bóng bàn + vợt+ bóng † lưới + cột 18mm Cái/trường (điểm trường)|_ 2
10_ |Bồn rửa Inox 3 chậu kèm vòi và đầy đủ phụ kiện lắp đặt _ |Cái/rường (điểm trường)| 3
13 |Xe đẩy xong nồi thức ăn 1 ting Cái/trường (điểm trường)|_ 2
14 |Bàn inox có giá dưới, có thành sau Cái/trường (điểm trường)|_ 3
16 |Tủ nấu cơm dùng gas công nghiệp Cái/trường (điểm trường)|_ 1
26_ |Máy tập thắt lưng đôi xoắn Cái/trường (điểm trường)|_ 2
28_ |Bộ thiết bị âm thanh ngoài trời Bộ/trường (điểm trường)|_ 1
29_ |Hệ thống máy chiếu (gồm máy, màn, giá treo ) Cái /rường 2
II |Khỗi Trung học cơ sở
IV |Trường PTDT bán trú
Trang 13
V |Trung tâm Giáo dục đạy nghề- Giáo dục thường xuyên
|Phòng tin học cấp THPT (gồm 01 máy tính giáo viên, 22 máy
1 |tính học sinh; bàn ghế; máy tính có nối mạng Internet và các Phòng/ Trường 1
Trang 14
Page 1
PHY LUC 09b MAY MOC, THIET BJ CHUYEN DUNG NGANH Y TE (Kèm theo Quyết định sé 54 /2019/OD-UBND ngay 05/12/2019 cita UBND tinh Cao Bằng)
1 |Khối Khám chữa bệnh
1_ |Giường hồi sức cấp cứu 3 động cơ, Xuất xứ: Thô Nhĩ Kỳ Cái 2
5 |Bàn tít dụng cụ Inox (Tăng chỉnh độ cao 90 - 110cm, dài 80cm, rộng 50cm) Cái 1
14_ |Bộ hồi sức sơ sinh (Đủ theo hưỡng dẫn quốc gia) Ông hút, Bóng bóp cỡ 200ml đến Bộ 40
36 |Kim kep kim hemoloc (Kim bắm Clip kẹp mạch máu/Kìm kep clip ndi soi Polymer) Cái 10
42 [Máy chuyển bệnh phẩm mô học
44 |Máy điện châm đông, A