1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

quyet-dinh-13-2019-qd-ubnd-son-la-don-gia-boi-thuong-ho-tro-ve-cay-coi-hoa-mau

17 6 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ban hành kèm theo Quyết định này quy định đơn giá LƯỜI thường, hỗ trợ về cây cối, hoa màu, máy móc nông nghiệp khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La có các Phụ lục về đơn giá

Trang 1

UỶ BAN NHÂN DÂN CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

TINH SON LA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13/2019/QĐ-UBND Sơn La, ngày 04 tháng 5 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

và việc quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ về cây côi, hoa màu,

máy móc nông nghiệp khi nhà nước thu hồi đất

trên địa bàn tính Sơn La

UY BAN NHAN DAN TINH SON LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyên địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng II năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy

định chỉ tiết thi hành một số điểu của Luật Dat dai

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng Š năm 2014 của

Chính phủ về việc bôi thường, hô trợ và tái định cư khi nhà nước thu hôi đái;

Căn cứ Nghị định số 01/201 7/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính

phủ sửa đôi, bồ sung một sô nghị định quy định chỉ tiêt thi hành Luật Đút đai;

Căn cứ Thông tư só 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của

Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chỉ tiết về bôi thường, hô trợ, tái dinh cw khi nhà nước thu hôi dat

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số

197/TTr-SNN ngày 02 tháng 5 năm 2019,

QUYÉT ĐỊNH:

Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này quy định đơn giá LƯỜI thường,

hỗ trợ về cây cối, hoa màu, máy móc nông nghiệp khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La (có các Phụ lục về đơn giá bôi thường, hỗ trợ và nguyên tắc, phương pháp áp dụng kèm theo)

Điều 2 Xử lý những trường hợp phát sinh

Trong từng dự án cụ thể, đối với hạng mục cây cối, hoa màu, máy móc nông

nghiệp, thủy sản không có trong quy định tại quyết định này, UBND tỉnh giao

UBND cấp huyện chỉ đạo Tổ chức làm nhiệm vụ bôi thường, giải phóng mặt bằng chịu trách nhiệm tính toán áp dụng đơn giá bồi thường hỗ trợ của tài sản cùng nhóm có giá trị tương đương Trường hợp không áp dụng, được đơn giá bồi thường,

hỗ trợ tài sản cùng nhóm hoặc tương đương thì UBND cấp huyện chỉ đạo Tổ chức

Trang 2

làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng lập hoặc thuê tô chức tư vấn lập dự toán xác định giá trị tài sản đó theo thực tê và gửi cơ quan chuyên môn câp huyện thâm định và trình UBND cấp huyện phê duyệt

Điều 3 Điều khoản chuyền tiếp

1 Đối với những dự án, hạng mục đã được cấp có thâm quyền phê duyệt phương án bôi thường, hỗ trợ, đã hoặc đang tổ chức thực hiện chi trả tiên bôi thường, hỗ trợ theo phương án đã phê duyệt trước ngày Quyêt định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng hoặc điêu chỉnh đơn gia theo Quyét dinh này

2 Đối với những dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ nhưng chưa chi trả tiên:

- Trường hợp do cơ quan nhà nước thì thực hiện tính toán và phê duyệt lại

phương án bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá bồi thường, hỗ trợ ban hành theo

Quyết định này (áp dụng đổi với trường hợp phê duyệt phương án bôi thường,

hỗ trợ và tái định cư cho toàn bộ dự án)

- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân không chấp hành quyết định phê duyệt

của cấp có thâm quyền, không nhận tiền bôi thường, hỗ trợ mà lỗi thuộc về người

bị thu hồi đất thì không thực hiện điều chỉnh, phê duyệt lại phương án bôi thường,

hỗ trợ theo đơn giá bôi thường, hỗ trợ ban hành kèm theo Quyết định này

3 Các dự án chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ thì thực hiện

tính toán và phê duyệt phương án bôi thường, hỗ trợ theo đơn giá bôi thường, hỗ trợ ban hành kèm theo Quyết định này

Điều 4 Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 5 năm 2019

Quyết định này thay thế Phần II; Mục K, Phần IV; Mục 1, Phần V, Phụ

lục 01 Quyêt định sô 15/2018/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của UBND tỉnh Sơn

La vê việc quy định đơn giá bôi thường nhà cửa, vật kiên trúc, cây côi hoa màu

và chính sách hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên dia ban tinh Son La

Điều 5 Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ

tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c); Ữ

- Bộ Nông nghiệp và Phát triên nông thôn (b/c); KT, CHU TICH

- TT HDND tinh (b/c);

- Chủ tịch UBND tỉnh;

- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp;

- Như Điêu 5;

- Trung tâm Thông tin tỉnh;

- Lưu: VT, Phú 50b

Trang Thi Xuan

Trang 3

Phụ lục 01

GIÁ BÒI THƯỜNG HỖ TRỢ CÂY CÓI, HOA MÀU MHA NƯỚC THU HOI DAT TREN DIA BAN TINH SON LA

Đơn giá bồi

IH seh |Cây rau màu ge si ne ee cont

_ a7 Hỗ trợ tien lam giàn cho cây trồng leo (ngoại

ˆa_ |Giàn không cócộtbê tông | |

" “Năm thữhi | Đồngm | 000

Mp [Gian c6 c6t be Ong

Trang 4

Đơn vị tính Lên Ghi chú

Đồng/m° "

Đồng/m' 4000" | ——-

đồng/m” 6.500

_f [Hoa Lay on suy đồng/m” , 23.300

d |Hoa Hồng

|_ Năm tức nhấ đồng/m | 2670 | _

_VỊ |Cây Dâu tam — — ~ Đồng/m” 720 | “—

VIII |Cay durge ligu (trồng dưới 2 năm tuổi)

2 Cay Y di Ddng/m? 10.800

ms 4 Ba kich tim Đồng/cây 9.400

DI 6_ |Giảo cổ lam, Kim ngân, Hương nhu _ Đồng/cây | _ 2.900

14 |Ac ti sd (Artichoke) Đông/cây 12.100

l6 |Hàthủôđô —_ Đồng/cây | 9.400 :

I7 |Diệp hạ châu, Bông ma dé Đồng/cây 600

h 20, |Hoàng ding Bongledy | 7.200

' 24 |Bình vôitím _ Đồng/cây 22.000

Trang 5

Đơn giá bồi

Don vj tinh (hường, hỗ trợ Ghi chú

Dong/m’ BE bo an laenugagngog

= 1 |Cay chua cho thu hoạch Đồng/cây 1.500 tu 2 |Cây đang ra quả chưa cho thu hoạch Đồng/cây 4.700

| Cay Nho (có thân cây cao cách mặt đất I m Đồng/cây ag | 8 |

a MO XUONG) siesta Cay sap cho quả va cây đã cho ra quả nhưng

2 |chưa đến tuỏi thu hoạch, thân cay cao tir | m Đồng/cây 35.000

SỞ TẾT, sọ H101 101 1 1 t7 110.0 17111 1e set drrkrrerrrrrrre [Lee Lrervrsrrrree

de acd k1 TT sụuseosxcsxogtcpicozl24605006000144646806i603đG51304666160013g30/300800lidegt<08i01g:0g06013402xe=ei

Cây chưa cho thu hoạch (có thân cây cao cách 5

l , % p ầ ‘

” mit dat 0,5 m trở xuống, cee eer eer

Cây chưa cho thu hoach (c6 than cay cao cach x '

- mat dat tu 0,5 m trở lên) Đồng/cây 8.000

"-":

_a_ |Cây cho quả dưới 3 năm Đồng/cây 30000 |

b_ |Cây cho quả từ 3 đến 5 năm Đồng/cây 45.000 |

— c |Cay cho quả từ trên 5 năm Đồng/cây 55.000 —

1 |Giéng mía mới

ciahds sass Scat Sa bu

- - |Năm thứ nhât Đông/m? 4.200

2 |Gidng mía cũ

B |CAY LAU NAM

Gey cari EEE ennunemesseyennneremmmerremuesoamur ews esis campuses

| |CâyCA hệ mmniniiuuiusiiiuinniiip sinmnnuninninpsiuinnnineennl nnn

Năm thứ nhất L Đồngm | 10400 |

nen ueesrsterenoesrõ Đằng Ti

“ ther hap patetnnntertageneentRiareecnneennnnee besssnnennennessarnensnsssssnnassnnanadeseesnssnnnnanssenanansessey

m2 11A Đồng/cây 23.800

Trang 6

oo, Đơn giá bồi

Don yj tinh thường, hỗ trợ Ghị chú

al Đồng/cây | 27-6002 ot nian _.Dong/m? 22.800 |

Ue Sái 2 xung ko 1N - Đông/m? 23.800

7 -_ |Cho quả từ 3 đên dưới 5 năm Í Đẳng/cây 47 600

- t "

ả————-—— Đồng/cây |” 51.600

- Đông/m? 23.300

Dongleay | 46.600

sd 2 |Cây Che _

, Ạ 2

A 2

A 2

Đông/cây 9.900

A 2

- |Thu hoach dudi 3 nam pong oe

Đông/cây 12.400

‘ £ 5 Đông/m? 25.000

- [Thu hoạch từ 3 đên d a ‘

ee ee en semnmones Pong/edy [13.900

a 2820824 39 2/8 Đồng/m2 31.300

- [Thu hoạch từ Š đên dưới 10

À 2

a) |Cây đang trong thời kỳ chăm sóc

¬ Đông/cây - 9.000

À 2

- INăm thứ hai Đông/m JI9200 | ——=—=s5-

Đông/cây 11.000

Đông/cây 9.700

Đề 2

Ầ 2

-_ |Thu hoạch từ3 đến dưới 5 năm HỆ an

sic oer crease Đông/cây 16.000

Trang 7

Đơn giá bồi

VY 1H v11 111111111 911.999Ã000/391393410910 2521114 15993909090939940090 1 33090 1 391.305.08585 0.994049490909009999% mặt đất từ 0.15 m đến dưới 0,5 m

Đơn vị tính thường, hể trợ Ghi chú

Đồng/m? 30.400

7 Bong/edy | 17:50 |

Déng/m? 29.100 Đồng/cây 24.000

3.] |Cây trồng năm thứ nhất THỊ 14 837.000 kuul ssgbiiNasaoeiag6iggid

Đông/cây 230.000 _ |- xe

ao Cay trồng năm thứ hai bees Dong/ha 172.084.000 aise rapseMeoncasaaaes

3.3 |Cây trồng năm thứ ba Dong/ha „218.464.000 konueeiniLnưoaiistEtBSTE2MG6G0I2S2/G)2103001016.1500NGTUEHTG/00300/40006 Dong/cay 437.000 cs

3.4 |Cây trông năm thứ tư TÔ NET „II c2 0 Ms beemeossmsesee

3.5 Cây trông năm thứ năm Dong/ha 299 96.000 Ááct 4y zsG 8z)

“^^ NNNaAaAAN ông/ha | 339.438.000 |

Đồng/cây, | 679.000 | 2s

Dé 1.271.00

3.7 |Cây trồng năm thứ bảy Bene Ed cence

Đông/cây 763.000

3.8 |Cây trông năm thứ tám : nee “Sex 200- —cSC Tnzsebadsesmairemtese

Đồng/ha | 446.024.000

3.9 |Cay cao su tir nam thứ 9 " Bongledy | 892.000 : tem seer tienen

Đồ 451.646.000

3.10 Cây cao su từ năm thứ 10 đêm năm thứ 13 zý0ö8 4246 : THẾ ch Ga lÄ kogg:<31szt AcS2CXGIVELSPERROST6SĐ)Í15715SSRSSSSS9SSSE5e e0

Đồng/h 471.342.000

3.11 |Cây cao su từ năm thứ 14 đếm năm thứ l6 oS a PS BÔoluudteesemeome

Dong/eay I 943 000 natu

1.2 Cây cao su từ năm thứ 17 đêm năm thứ 20 bus 2e: 0 0Á) bềt064ốxv410442c4x3sdaxbovitv201caiiEisa3ix2AeASksiZer cai

se cal SN FN m ÔÁẢÁẤT resent SSCS cai

1.1 |Nhan, Vaithiéu,Xoai,Bo,Hénggion ff

a_ |Cây ghép, chiết chưa cho thu hoạch

-_ |Cây trồng từ I năm đến dưới 2 năm | Đồng/cây | 75.900

- Cây trông từ 2 năm trở lên Đồng/cây 100100 Instn

b |Cay trong bằng hạt chưachothuhoạh | | |

_ |Cây trong dưới ] nam, có thân cây cao cách Đồng/cây 5.500

} }.}}}{Ï}<ỷỹ} kg ggg g 998 64) 1 ốc

Trang 8

Đơn giá bồi

kg "¬ Ố.Ố.Ố.Ố.Ố.ỐốỐ.ố h* d _ lo

Đơn vịtính | tường nã qyợ | Chỉ chú

Đồng/cấy |\ 10000

| Đồng/cây aoe mm as 16.000

“Đồngcây | 52.000

c |Cay da cho thu hoạch

+ Cây cho quả dưới 3 năm Đồng/cây 240.000

ˆ~_ |Cây cho quả từ 3 đến dưới 5 năm Đồng/cây 480.000

Dị -_ |Cây cho quả từ 5 đến dưới 10 năm Đồng/cây | 1.440.000

~~ lay cho quả trên 10 năm Đồngcây | 3.000.000

_ d_ |Nhãn, Hồng giòn, Bơ ghép

7 - |Cây cho quả từ 3 đến dưới 5 năm Đồng/cây 530.000

- - |Cay cho qua tir 5 đến dưới 10 năm Đồng/cây 1.800.000 7

w » | Cay cho qua trén 10 nam | Đồng/cây 3.750.000 c

: — nông ni enreeeemeeetrermr==mei=

7 - |C8VEÔNHEUƯỚIInĂm ˆ Đồng/cây 62.000

- |Cây trồng từ l năm đến dưới 2 năm Đồng/cây 100.000

-_ |Cây trồng từ2 năm trở lên Đồng/cây 123.000

S5 : Cây trồng bằng hạt chưa chothuhoạh | | |

7 -_|mitaitar0.is maénaasiosm | Dovwety | 500

- ee — oe l i than cay cao cach Đẳng/cây 10.000

z | Cay trồng từ Ì năm đến dưới 2 năm Đồng/cây | 15.000 | |

-_ |Cây trồng từ 2 năm đến dưới 4 năm Đồng/cây 34.000 | |

et C ây cho quả từ 3 đến dưới 5 năm 4 Đồng/cây ˆ 600.000

-_ |Cây cho quả từ 5 đến 10 năm Đồng/cây 1.050.000

w Cây cho quả trên 10 nam Đông/cây 1.400.000

7 1.3 |Cây Mận, Mơ, Đào

sa # Cây ghép, chiết chưa cho thu hoạch

- -_ |Cây trồng dưới 1 nam Đồng/cây 45.000

Trang 9

Đơn giá bồi

Loại tài sản Don vi tinh thưởng, hỗ trợ Ghi chú

wis inlay ore

| ins ht chua cho thu hogeh Sis seaaiisln eee ca gnetced Mea ace aa

ˆ Íngdb03mubln | Phưey | đâm

= = ấy aoe mm Seti ee eae ea ea

> [Cay trong từ 2 năm đến dưới 4 năm Đồng/cây 30.000 | ~

ˆ=_ |Cây trồng từ 4 năm trở lên _ Đồng/cây 4700 | s

: | C Cây đã cho thu hoạch 4

-_ [Cây cho quả dưới 3 năm Đồngcây | 150.000

i - |Cay cho quả từ 3 đến dưới 5 năm Đồng/cây 300.000 | 3

W -_ |Cây cho quả từ 5 đến 10 năm Đồngcây | 600000 |

ˆ «_ |Riêng cây Mận Hậu cho quả trên I0 năm Đồng/cây 500000 | -

oo: eae PE a es

ON YAY RO Me nnn mmf

r a |Cây chua cho thu hoach

ây trô ‘Oi l năm, có thân cây cao cách x 4

Oe | Shee | som |

7 - |hudkb0smull | Su | tm | —

-_ |Cây trông từ l năm đên dưới 2 năm Đông/cây 16.000

3 - |Cay trong tir 2 năm trở lên Đồng/cây 24.000

ˆb_ |Cây đã cho thu hoạch

”> |Cây cho quả dưới 3 năm _ Đồng/cây 80.000

i Cay cho quả từ 3 đến dưới 5 năm Đồng/cây 150.000 Ti

7 4 Cây cho quả từ 5 đến 10 năm Đồng/cây 310.000

is = | Cay cho qua trên 10 nam Đồng/cây 390.000

hư cận ean nen

ar thế Tế ke me th "mm _ Xe oe en ae : eases

ab ns os ee perme ` là ty a subi : caches Sg as et nema HT ` peer

—b 1 C ây trồng bằng hạt chưa cho thu hoạch {|

cone ae Catan CAO wan Có "

- `" nh

—_ |Cây trông dưới Ì năm, có thân cây cao cách Đồng/cây 12.000

Trang 10

Đơn giá bồi

TOE Rete etre eee v.v PROT Re eee errr ee Men eneasee ees eeee ees seease eee eennaeeey

Don vi tinh 'thường, hỗ trợ Ghi chú

Bằng cây Ầ aco

P Đồng/cây | 300.000

ob sss : my a =

Đồng/cây 1.400.000

- |Cay cho qua trên 10 năm Dong/cay 1.600.000

§ 3 Cây ăn quả loại III (Chanh; ổi, lựu, khế và các cây khác tương đương) "

a le Ci Cây chua cho thu hoạch Teac 1 TẾ neeepireapsprsorgroe-er S5 STrrsvestddlondeaifEVesRercisttErTStGbitokoil46100186i2104006

-leneieoismamaniogm | ĐưHg | 340

- cụ oe se Tan, có thân cây cao cách Đồng/cây 5.000

-_ |Cây trồng từ ] năm đến dưới 2 năm Đồng/cây 13.000

§ | Cây trồng từ 2 năm trở lên Đồng/cây 2200 | —

_= |Cây cho quả dưới 3 năm Đồng/cây | 55000 | —

a: ay cho qua th 3 đến dưới 5 năm Đồng/cây 90.000

"fy co au 5 đến lan bằng | 170000 |

môi Cụ do gui rộ | ee Đẳng/cây _| 320.000 | 4 |CâyTrâm i t ce chưa cho thu ego se A sn

SH ——rr setae ae Dụng a ei,

“bp {Cay trong tir 1 dén 2 nam tudi Đồng/cây 100.000 | ~

x Cây trồng từ 2 năm tuỗi trở lên Đông/cây 150.000

4.2 {Cay finechottuhoach = $= | &4| |

a |C ây trồng cho thu hoạch dưới 3 năm tuổi Đồng/cây 450.000

b Cay trồng cho thu hoạch từ 3 đến dưới 5 năm Đồng/cây ae

¬ ĂĂĂĂ H,) LÔ

c |Cay trông cho thu hoạch từ 5 đến 10 năm tuổi Đông/cây 1.100.000

¥ d Cây trồng cho thu hoạch trên 10 năm tuổi Đồng/cây 1.500.000

tiền - Cc on ate a oe ee nh 00nnneseslipiSiocitSmesdeueeemoeierssesne

tT rrreeeeim trriesrl Serve ic0i<iuSbiiAELsageiubiditeidieigidEigbdikasuiduloisssbokl đàn 00446i6105301040530110938)000100036012000gg001

“a [Gian ong pha ot be ng Tee

-|C(yghép © | Đông/cây 51.000

— he "I Cay trong bing hat Sm a nia mano

Ngày đăng: 30/04/2022, 02:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w