ĐÊ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN 1 TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ TIN HỌC TP HCM KHOA QUAN HỆ QUỐC TẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN 1 Thông tin chung của học[.]
Trang 1TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ - TIN HỌC TP.HCM
KHOA QUAN HỆ QUỐC TẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
_
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1 Thông tin chung của học phần
1.1 Mã học phần: 1.2 Tên học phần: Quy trình sản xuất
sản phẩm truyền thông 1.3 Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng Việt 1.4 Tên tiếng Anh: Manufacturing
process of communication productions 1.5 Số tín chỉ: 03
1.6 Phân bố thời gian:
- Bài tập và Thảo luận nhóm: 10 tiết
……
1.7 Các giảng viên phụ trách học
phần (dự kiến):
- Giảng viên phụ trách chính:
- Danh sách giảng viên cùng giảng dạy:
1.8 Điều kiện tham gia học phần:
- Học phần tiên quyết:
- Học phần học trước:
1.9 Đơn vị phụ trách học phần: Khoa Quan Hệ Quốc Tế
1.10 Ngành đào tạo: Quan hệ công chúng – Truyền thông
2 Mục tiêu HP
2.1 Mục tiêu chung
Học phần trang bị cho sinh viên kiến thức nền tảng về các thành tố cần thiết cho một
quy trình sản xuất các sản phẩm truyền thông Qua đó, thành phẩm của môn học sẽ tạo nên hiệu quả thực tế cho công việc đúng ngành nghề sinh viên được đào tạo
2.2 Mục tiêu HP cụ thể
2.2.1 Về kiến thức:
- Giới thiệu các kiến thức tổng quan các yếu tố, các dạng thức, bí kíp, các bước cơ bản để sản xuất nên một quy trình sản xuất sản phẩm truyền thông
2.2.2 Về kỹ năng:
- Trang bị kiến thức thực tế thông qua việc xử lý các tình huống với các yêu cầu đa dạng về một sản phẩm truyền thông của khách hàng cũng là các doanh nghiệp
- Cách xây dựng hình ảnh cá nhân để tăng sự tự tin trong quá trình giao tiếp, đàm phán, hợp tác
2.2.3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
Trang 2- Tích cực, chủ động trong quá trình học tập
- Chủ động trong quá trình làm việc của bản thân cũng như làm việc với nhóm, với đối tác, khách hàng
3 Chuẩn đầu ra của HP
Bảng 3.1 Chuẩn đầu ra (CĐR) của HP
Sau khi học xong học phần, SV có khả năng:
Ký hiệu
CĐR HP
Nội dung CĐR HP (CLO)
CLO1 Xác định được tầm quan trọng, các yếu tố cần thiết của một quá trình
sản xuất sản xuất sản phẩm truyền thông CLO2 Nhận diện các kỹ năng làm nên những sản phẩm hiệu quả, đáp ứng
nhu cầu liên tục thay đổi của thị trường truyền thông CLO3 Vận dụng các kỹ thuật giao tiếp, hợp tác, đàm phán trong các tình
huống thực tế khi làm việc với doanh nghiệp CLO4 Sử dụng và tối ưu hóa các công cụ, công nghệ vào các sản phẩm truyền
thông, tiếp thị, quảng cáo CLO5 Lập kế hoạch (xây dựng, phát triển kỹ năng, kiến thức) để đạt được
nhiều hiệu quả trong công việc truyền thông CLO6
Thông qua các kiến thức nền tảng, người học vận dụng và áp dụng vào các tình huống thực tế khi làm việc với doanh nghiệp, tự rút kinh nghiệm
4 Mối liên hệ giữa CĐR HP (CLO) với CĐR CTĐT (PLO)
Mức độ đóng góp của CLO vào PLO được xác định cụ thể:
L (Low) – CLO có đóng góp ít vào PLO
M (Medium) – CLO có đóng góp vừa vào PLO
H (High) – CLO có đóng góp nhiều vào PLO
Chú thích: H - Cao, M - Vừa, L - Thấp - phụ thuộc vào mức hỗ trợ của CLO đối với PLO ở mức bắt đầu (L) hoặc mức nâng cao hơn mức bắt đầu, có nhiều cơ hội được thực hành, thí nghiệm, thực tế,…(mức M) hay mức thuần thục (H))
Bảng 4.1.Mối liên hệ của CĐR HP (CLO) đến CĐR của CTĐT (PLO) PLO PLO1 PLO 2 PLO 3 PLO 4 PLO 5 PLO 6 PLO 7 PLO 8 PLO 9
Tổng
hợp
học
phần
5 Đánh giá HP
a Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá của HP
Bảng 5.1 Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập của SV ở HP
Trang 3Đánh giá Trọng
số
Hình thức đánh giá
con
Phương pháp đánh giá
Lquan đến CĐR
HD PP đánh giá
(1) Điểm
quá trình
40%
Chuyên cần Tham gia đủ 100 % số buổi 10%
Hoạt động nhóm
Hoàn thành các bài tình huống
10%
Trình bày ý tưởng sản xuất một sản phẩm truyền thông
20%
(2) Điểm
cuối kỳ
phẩm truyền thông hoàn chỉnh
60%
b Chính sách đối với HP
- SV tham dự >=80% số buổi của HP Nếu nghỉ >20% số buổi sẽ không được dự thi kết
thúc HP
6.Kế hoạch và nội dung giảng dạy HP
Bảng 6.1 Kế hoạch và nội dung giảng dạy của HP
Tuần/
Tiết Nội dung
Số tiết (LT/T H/TT)
CĐR của bài học
Lquan đến CĐR
PP giảng dạy đạt CĐR
Hoạt động học của SV(*)
Tên bài đánh giá
(ở cột 3 bảng
5.1
1/1-3 Bài 1: Những
vấn đề chung
- Khái niệm về
các sản phẩm truyền thông
- Đặc điểm
chung
- Vai trò
trong quá trình quảng
bá
- Những chức
năng cơ bản
Sinh viên hiểu được vấn đề chung về sản phẩm truyền thông
CĐR 1 Thuyết
giảng Đặt câu hỏi
Nghe, ghi chú Trả lời câu hỏi
2/4-6 Bài 2:
Các thể loại
sản phẩm
Sinh viên nắm bắt được thể
CĐR 4 Thuyết
giảng Đặt câu
Nghe, ghi chú Trả lời
Trang 4truyền thông
- Sản phẩm in
(Brochure,
Poster,
Standee,
Logo, Print
ads, Ambient
ads, Banners
)
-
- Sản phẩm
online (Digital
banners,
Website,
Logo, TVC,
Viral Clip,
Microsite…)
loại sản phẩm truyền thông phổ biến, hiệu quả trên thị trường
hỏi câu hỏi
3/7-9 Bài 3:
Các yếu tố
cần chú trọng
khi sản xuất
sản phẩm
truyền thông
-Bản quyền
(Ý tưởng,
nhạc, logo các
nhãn hàng )
-Nhân sự
(Ê kíp sản
xuất, hậu cần
(logistic)
casting, các
bên cung ứng
(suppliers) –
bối cảnh,
phim trường,
âm thanh, ánh
sáng, phục
trang, make
up …)
-Đối tác (Nhà
tài trợ)
-Khâu hậu kỳ
Sinh viên nắm bắt được các yếu tố quan trọng trong sản xuất để tránh những hiểu lầm về uy tín, ngựng trệ về sản xuất và phát hành
CĐR 2 Thuyết
giảng Đặt câu hỏi
Nghe, ghi chú Trả lời câu hỏi
Trang 54
/10-12
Bài 4: Cách
lên ý tưởng
và hoàn thiện
kịch bản sản
phẩm truyền
thông
Sinh viên hiểu rõ và nắm được cách thức hoàn thiện một kịch bản sản phẩm truyền thông
CĐR 2 Thuyết
giảng Đặt câu hỏi
Nghe, ghi chú Trả lời câu hỏi
5/13-15
Bài 5: Công
nghệ, kỹ
thuật sử
dụng trong
sản phẩm
truyền thông
-Phương pháp
lồng phụ đề
-Phương pháp
thuyết minh
-Thiết bị kỹ
xảo
Sinh viên hiểu rõ và nắm được cách thức hoàn thiện một kịch bản sản phẩm truyền thông
CĐR 2 Thuyết
giảng Đặt câu hỏi
Nghe, ghi chú Trả lời câu hỏi
6/16-18
Bài 6: Ngôn
ngữ sử dụng
trong các sản
phẩm truyền
thông
Sinh viên biết cách dùng từ ngữ, ngôn ngữ trong các sản phẩm truyền thông
CĐR 2,6
Thuyết giảng Đặt câu hỏi Đưa ra tình huống
cụ thể
Nghe, ghi chú Trả lời câu hỏi Thảo luận giải quyết tình huống
7 -8
/19-24
Bài 7:
Quy trình
sản xuất sản
phẩm truyền
thông
Pre-production
-Lập kế hoạch
sản xuất:
Dự toán chi
phí phù hợp
Hoàn thiện
kịch bản
Sinh viên tìm hiểu, nắm vững các bước
để sản xuất một sản phẩm truyền thông
CĐR 2,6
Thuyết giảng Đặt câu hỏi Đưa ra tình huống
cụ thể
Nghe, ghi chú Trả lời câu hỏi Thảo luận giải quyết tình huống
Trang 6(Storyboard
Lên danh
sách nhân
lực chính
(Đạo diễn,
Giám đốc
sáng tạo-Art
directors,
Copywriter,
Nhạc sĩ, ca
sĩ, DOP,
Thiết kế ánh
sáng,
Stylish)
Talent
Casting/Đề
xuất Celebs
Bối cảnh
(Locations)
Đạo cụ
Sản xuất
Demo
9/25-27
Bài 7:
Quy trình
sản xuất sản
phẩm truyền
thông (tt)
In production
-Rà soát tất cả
các hạng mục:
Nhân sự
Thiết bị
Các mục
liên quan
-Giải quyết
các tình huống
phát sinh
ngoài kịch bản
Sinh viên tìm hiểu, nắm vững các bước
để sản xuất một sản phẩm truyền thông
CĐR 2,6
Thuyết giảng Đặt câu hỏi Đưa ra tình huống
cụ thể
Nghe, ghi chú Trả lời câu hỏi Thảo luận giải quyết tình huống
10/28-30
Bài 7:
Quy trình
sản xuất sản
phẩm truyền
thông (tt)
Sinh viên tìm hiểu, nắm vững các bước
để sản xuất một sản
CĐR 2,6
Thuyết giảng Đặt câu hỏi Đưa ra tình
Nghe, ghi chú Trả lời câu hỏi Thảo luận
Trang 7Post
-production
-Dựng thô
-Hoàn chỉnh
nội dung theo
kịch bản
-Hoàn thiện
hiệu ứng, kỹ
xảo
-Ráp voice
-Hoàn thiện
nhạc
-Chỉnh màu
sản phẩm theo
tiêu chí, tông
màu chủ đạo
của nhãn hàng
-Duyệt sản
phẩm lần 1,
2,3 …n cho
đến khi hoàn
thành
-Gửi sản
phẩm, chờ
nhận phản hồi
-Chỉnh sửa
theo yêu cầu
khách hàng
phẩm truyền thông
huống
cụ thể giải quyết
tình huống
11/31-33
Thực tập hậu
kỳ sản xuất
sản phẩm
truyền thông
Phần 1
CĐR 3,4,6
Thuyết giảng Đặt câu hỏi
Nghe, ghi chú Thảo luận Trả lời câu hỏi
12/34-36
Thực tập hậu
kỳ sản xuất
sản phẩm
truyền thông
Phần 2
CĐR 1,4,6
Thuyết giảng
Đặt câu hỏi
Nghe, ghi chú Trả lời câu hỏi
13/37-39
Thuyết trình
ý tưởng
CĐR 2,6,5
Đặt câu hỏi Đưa ý
Nghe, ghi chú Trả lời
Trang 8kiến phản hồi
câu hỏi
14/40-42
Thuyết trình
ý tưởng
CĐR 2,5,6
Đặt câu hỏi Đưa ra
ý kiến phản hồi
Nghe, ghi chú
Trả lời câu hỏi
15/43-45
Thuyết trình
ý tưởng
CĐR 2,5,6
Đặt câu hỏi Đưa ra
ý kiến phản hồi
Nghe, ghi chú
Trả lời câu hỏi
(*) Ghi chú:
- (3) Số tiết (LT/TH/TT): Xác định số tiết lý thuyết, thực hành, thực tập của từng chương
- (6) PP giảng dạy đạt CĐR: Nêu tên các PP giảng dạy sử dụng trong từng chương để đạt CĐR
- (7) Hoạt động học của SV: Xác định các nội dung SV cần chuẩn bị tại nhà (đọc tài liệu nào, từ trang thứ mấy, LVN để giải quyết BT, làm dự án … ); Hoạt động tại lớp (thảo luận
nhóm, làm BT thường xuyên số.…)
7 Học liệu:
Bảng 7.1 Sách, giáo trình, tài liệu tham khảo
TT Tên tác giả Năm XB Tên sách, giáo trình,
tên bài báo, văn bản
NXB, tên tạp chí/ nơi ban hành VB Giáo trình chính
1 ThS Phạm Thị
Sao Băng
2005 Giáo trình sản xuất công
nghệ chương trình truyền hình
NXB Khoa học &
Kỹ thuật
Sách, giáo trình tham khảo
2 Paul Dwyer 2019 Understanding Media
Production 1st edition
3 Robert
B.Musburger,
Goham Kindem
Introduction to media production, The path to Digital Media
Production, Fourth
Edition
to make them: Or, How
is the boat?
5 Đỗ Hoàng Tiến
(Chủ biên),
Dương Thanh
Phương
2004 Giáo trình kỹ thuật
truyền hình
NXB Khoa học và
Kỹ thuật
Trang 9Bảng 7.2 Danh mục địa chỉ web hữu ích cho HP
TT Nội dung tham
khảo
Trang 108.Cơ sở vật chất phục vụ giảng dạy:
Bảng 8.1 Cơ sở vật chất giảng dạy của HP
TT
Tên giảng
đường, PTN,
xưởng, cơ sở
TH
Danh mục trang thiết bị, phần mềm chính
phục vụ TN,TH
Phục vụ cho nội dung Bài học/Chương Tên thiết bị, dụng cụ, phần
1
2
TP.HCM, Ngày tháng Năm
Th.S Nguyễn Hữu Hoàng Thi