1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tính-hiệu-quả-kinh-tế-điện-mặt-trời-gia-đình-5kWp-MT-60-88-tr

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 737,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty TNHH Năng Lượng Mặt Trời Minh Tiến 382/45 Phạm Thế Hiển, Phường 3, Quận 8, Tp HCM Tel 093 855 6420 Email sales@mitisolar com Trang 1 DỰ TOÁN CHI PHÍ VÀ HIỆU QUẢ KINH TẾ HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI[.]

Trang 1

DỰ TOÁN CHI PHÍ VÀ HIỆU QUẢ KINH TẾ

HỆ THỐNG ĐIỆN MẶT TRỜI HÒA LƯỚI 5kWp

Chương trình ưu đãi : Đầu tư 60%

1 Giới thiệu hệ thống

1.1 Tổng quan :

1.1.1 Hệ thống điện mặt trời hòa lưới :

- Tổng chi phí cho 1 hệ thống điện mặt trời hòa lưới 5 kWp là 88.000.000 đ, khách hàng đầu tư ban đầu 52.800.000 đ với

chương trình ưu đãi 60%

- Hệ thống bao gồm dàn các tấm quang điện mặt trời loại MONO crystaline, inverter hòa lưới 5kW, dàn khung chuyên

dụng, tủ điều khiển và các loại phụ kiện khác

- Mỗi ngày hệ thống cung cấp trung bình 20 kWh, 1 tháng cung cấp 600 kWh Trong 1 năm hệ thống cung cấp trung bình

7200 kWh

- Nguyên lý hoạt động hệ thống:

Các tấm quang điện mặt trời hấp thu ánh sáng mặt

trời và chuyển hóa thành điện DC đưa vào inverter

hòa lưới để chuyển đổi thành điện AC cấp cho tải

Trong trường hợp tải tiêu thụ điện nhiều hơn lượng

điện do hệ thống sinh ra , điện lưới sẽ được cấp bù

vào để bảo đảm tải hoạt động bình thường

Trong trường hợp tải tiêu thụ điện ít hơn lượng điện

do hệ thống sinh ra, phần điện năng dư thừa đó sẽ

được bán lên lưới điện và được đo đếm bởi công-tơ

điện 2 chiều do điện lực lắp đặt

Trong trường hợp điện lưới bị mất, hệ thống cũng

sẽ tự động ngắt để tự bảo vệ chống quá tải và bảo

đảm an toàn cho lưới điện và người sử dụng

Trang 2

1.1.2 Biểu giá điện Sinh hoạt 2020:

1.1.3 Đặc điểm chương trình ưu đãi :

- Khách hàng chỉ đầu tư ban đầu 60% giá trị hệ thống, tương đương với 52.800.000 đ

- Số tiền 40% còn lại, công ty sẽ thu trong vòng 5 năm, sau khi lắp đặt 3 tháng sẽ thu thêm 10% (8.800.000 đ), sau đó trong vòng 5 năm tiếp theo thu tổng cộng 15 lần, mỗi 3 tháng sẽ thu 2% (1.760.000 đ)

- Công ty cam kết định mức điện năng sinh ra tối thiểu 7200 kWh / năm trong vòng 5 năm cho khách hàng, nếu điện năng sinh ra trong năm không đủ 7200 kWh, phần điện năng còn thiếu sẽ được khấu trừ trực tiếp vào phần tiền mà công ty đến thu định kỳ, mỗi kWh thiếu cần khấu trừ sẽ được tính với mức 3000đ/kWh

1.1.4 Lợi ích của khách hàng từ chương trình ưu đãi 60% :

- Khách hàng được giảm bớt chi phí đầu tư ban đầu cho hệ thống điện mặt trời, phần tiền phải đóng định kỳ trong

5 năm sau đó chỉ chiếm một phần nhỏ trong lợi ích sinh ra của hệ thống, tỉ suất lợi nhuận trung bình 40~60%

- Khách hàng được bảo đảm mức lợi ích như công ty công bố trong suốt 5 năm nhờ vào cơ chế khấu trừ như đã

nêu trên, đồng nghĩa với bảo đảm khả năng hoàn vốn, là một phương án đầu tư rất an toàn

- Khách hàng an tâm về dịch vụ sau bán hàng, như các vấn đề bảo hành, bảo dưỡng hệ thống, chăm sóc khách

hàng vì công ty gắn kết lợi ích lâu dài cùng khách hàng

Trang 3

1.2 Các bảng số liệu chi tiết chương trình ưu đãi đầu tư 60% :

Hệ thống điện mặt trời 5 kWp - đầu tư 60%

Bảng số liệu lắp hệ thống điện mặt trời hòa lưới - Sử dụng điện mặt trời trong ngày – Tiêu thụ 1000 kWh / tháng

Hiệu suất

Điện tăng

Phí điện hàng năm

Tiền điện tiết kiệm

Tiền điện cần đóng

Tiền chi cho MITI SOLAR

Lợi ích hàng năm

Lãi suất ước đổi

Số liệu ban đầu 0 -52.800.000

Điện năng sinh hàng tháng (kWh) 600 3 96.3 1.10 -38.700.420 24.558.811 -14.141.609 -7.040.000 17.518.811 33,2% Điện năng sinh hàng năm (kWh) 7200 4 95.6 1.15 -40.459.530 25.488.490 -14.971.040 -7.040.000 18.448.490 34,9% Điện năng cam kết (kWh) 7200 5 94.9 1.20 -42.218.640 26.401.939 -15.816.701 -1.760.000 24.641.939 46,7%

Số liệu Giá điện 2020 10 91.4 1.45 -51.014.190 30.725.755 -20.288.435 30.725.755 58,2%

Giá điện > 400kWh ( có VAT) 3220 16 87.2 1.75 -61.568.850 35.378.784 -26.190.066 35.378.784 67,0%

Tiền điện hàng tháng năm đầu 2.931.850 18 85.8 1.85 -65.087.070 36.799.963 -28.287.107 36.799.963 69,7% Tiền điện tiết kiệm hàng tháng 1.932.000 19 85.1 1.90 -66.846.180 37.486.210 -29.359.970 37.486.210 71,0%

Trang 4

Chú thích bảng số liệu :

Cột ‘Hiệu suất (%)’ là hiệu suất hoạt động của hệ thống trong 25 năm

Cột ‘Điện tăng’ là tỉ lệ cộng dồn tăng giá điện ở mức dự kiến điện tăng giá 5% mỗi năm

Cột ‘Tiền điện dự kiến’ là mức tiền điện dự kiến sẽ đóng cho Điện lực trong trường hợp không lắp đặt hệ thống

Cột ‘Tiền điện tiết kiệm’ là giá trị điện năng tiết kiệm dự kiến trong trường hợp lắp đặt hệ thống

Cột ‘Tiền điện còn lại’ là giá trị điện năng dự kiến mà khách hàng chỉ còn phải đóng cho Điện lực trong trường hợp lắp đặt hệ thống

Cột ‘Tiền chi cho MITI SOLAR’ là số tiền dự kiến khách hàng chi đến MITI SOLAR trong trường hợp lắp đặt hệ thống

Cột ‘Lợi ích hàng năm’ là giá trị lợi ích có được từ điện năng hệ thống sinh ra trong trường hợp lắp đặt hệ thống

Cột ‘Lãi suất ước đổi’ là tỉ suất lợi nhuận trong năm so với vốn đầu tư của khách hàng trong trường hợp lắp đặt hệ thống

Hệ thống điện mặt trời 5 kWp - Đầu tư 60%

Bảng số liệu gửi tiết kiệm lấy lãi trả tiền điện – Tiêu thụ 1000 kWh / tháng

Thời gian (năm)

Hệ số điện tăng giá

Tiền điện hàng năm

Tiền lãi tiết kiệm

Tiền chi thêm

Tiền gửi tiết kiệm

Phí đầu tư 52.800.000 1 1.00 -35.182.200 3.696.000 24.318.200 45.632.000 Lãi suất tiết kiệm dài hạn 7% 2 1.05 -36.941.310 3.194.240 20.368.406 32.253.336

Hệ số tăng giá điện hằng năm 5% 3 1.10 -38.700.420 2.257.734 21.181.609 16.992.258

4 1.15 -40.459.530 1.189.458 22.011.040 -266.773

5 1.20 -42.218.640 0 17.576.701 -24.927.387

Giá điện 0-50kWh ( có VAT) 1846 7 1.30 -45.736.860 0 17.556.708 -80.406.699 Giá điện 51-100kWh ( có VAT) 1907 8 1.35 -47.495.970 0 18.451.055 -109.451.614 Giá điện 101-200kWh ( có VAT) 2215 9 1.40 -49.255.080 0 19.361.630 -139.345.063 Giá điện 201-300kWh ( có VAT) 2790 10 1.45 -51.014.190 0 20.288.435 -170.070.819 Giá điện 301-400kWh ( có VAT) 3117 11 1.50 -52.773.300 0 21.231.468 -201.612.651 Giá điện > 400kWh ( có VAT) 3220 12 1.55 -54.532.410 0 22.190.730 -233.954.331 Mức tiêu thụ điện tháng 1000 13 1.60 -56.291.520 0 23.166.221 -267.079.630 Tiền điện hàng tháng năm đầu 2.931.850 14 1.65 -58.050.630 0 24.157.940 -300.972.319

15 1.70 -59.809.740 0 25.165.889 -335.616.171

Trang 5

Hệ thống điện mặt trời 5 kWp - đầu tư 60%

Bảng số liệu lắp hệ thống điện mặt trời hòa lưới - Sử dụng điện mặt trời trong ngày – Tiêu thụ 800 kWh / tháng

Năm suất (%) Hiệu

Hệ số điện tăng giá

Phí điện hàng năm

Tiền điện tiết kiệm

Tiền điện cần đóng

Tiền chi cho MITI SOLAR

Lợi ích hàng năm

Lãi suất ước đổi

Số liệu ban đầu 0 -52.800.000

Điện năng thu hàng tháng (kWh) 600 3 96.3 1.10 -30.199.620 23.881.283 -6.318.337 -7.040.000 16.841.283 31,9% Điện năng thu hàng năm (kWh) 7200 4 95.6 1.15 -31.572.330 24.785.313 -6.787.017 -7.040.000 17.745.313 33,6%

Số liệu Giá điện 2020 10 91.4 1.45 -39.808.590 29.878.093 -9.930.497 29.878.093 56,6%

Giá điện > 400kWh ( có VAT) 3220 16 87.2 1.75 -48.044.850 34.402.754 -13.642.096 34.402.754 65,2%

Tiền điện hàng tháng năm đầu 2.287.850 18 85.8 1.85 -50.790.270 35.784.726 -15.005.544 35.784.726 67,8% Tiền điện tiết kiệm hàng tháng 1.945.150 19 85.1 1.90 -52.162.980 36.452.040 -15.710.940 36.452.040 69,0%

Trang 6

Hệ thống điện mặt trời 5 kWp - Đầu tư 60%

Bảng số liệu gửi tiết kiệm lấy lãi trả tiền điện – Tiêu thụ 800 kWh / tháng

Thời gian (năm)

Hệ số điện tăng giá

Tiền điện hàng năm

Tiền lãi tiết kiệm

Tiền chi thêm

Tiền gửi tiết kiệm

Phí đầu tư 52.800.000 1 1.00 -27.454.200 3.696.000 17.229.800 46.271.600 Lãi suất tiết kiệm dài hạn 7% 2 1.05 -28.826.910 3.239.012 12.905.439 33.589.141

Hệ số tăng giá điện hằng năm 5% 3 1.10 -30.199.620 2.351.240 13.358.337 19.099.098

4 1.15 -31.572.330 1.336.937 13.827.017 2.690.721

5 1.20 -32.945.040 188.350 9.031.477 -21.034.491

Giá điện 0-50kWh ( có VAT) 1632 7 1.30 -35.690.460 0 8.287.742 -74.983.240 Giá điện 51-100kWh ( có VAT) 1686 8 1.35 -37.063.170 0 8.819.546 -103.226.865 Giá điện 101-200kWh ( có VAT) 1965 9 1.40 -38.435.880 0 9.367.131 -132.295.614 Giá điện 201-300kWh ( có VAT) 2466 10 1.45 -39.808.590 0 9.930.497 -162.173.707 Giá điện 301-400kWh ( có VAT) 2753 11 1.50 -41.181.300 0 10.509.644 -192.845.364 Giá điện > 400kWh ( có VAT) 2846 12 1.55 -42.554.010 0 11.104.572 -224.294.802 Mức tiêu thụ điện tháng 800 13 1.60 -43.926.720 0 11.715.281 -256.506.240 Tiền điện hàng tháng năm đầu 2.287.850 14 1.65 -45.299.430 0 12.341.772 -289.463.899

15 1.70 -46.672.140 0 12.984.043 -323.151.996

Chú thích bảng số liệu :

Cột ‘Hệ số điện tăng giá’ là tỉ lệ cộng dồn tăng giá điện ở mức dự kiến điện tăng giá 5% mỗi năm

Cột ‘Tiền điện hàng năm’ là mức tiền điện dự kiến sẽ đóng cho Điện lực trong trường hợp không lắp đặt hệ thống điện mặt trời

Cột ‘Tiền lãi tiết kiệm’ là giá trị lãi suất nhận được trong năm từ số tiền gửi tiết kiệm còn lại của năm trước

Cột ‘Tiền chi thêm’ là tổng số tiền khách hàng sẽ chi ra trong giả thuyết có lắp đặt hệ thống điện mặt trời, bao gồm tiền chi đến MITI SOLAR

hàng năm và tiền điện cần đóng còn lại (đã bớt điện từ lưới do hệ thống sinh ra) hàng năm

Cột ‘Tiền gửi tiết kiệm’ là giá trị số tiền gửi tiết kiệm còn hiện hữu hàng năm

Trang 7

Hệ thống điện mặt trời 5 kWp - đầu tư 60%

Bảng số liệu lắp hệ thống điện mặt trời hòa lưới – Chỉ để bán điện (không dùng điện ban ngày)

Thời gian (năm)

Hiệu suất panel(%)

Hệ số điện tăng giá

Tiền bán điện Tiền chi cho

MITI SOLAR

Lợi ích hàng năm

Lãi suất ước đổi Tổng Lợi ích

Số liệu ban đầu 0 -52.800.000

8 92.8 1,14 14.872.544 14.872.544 28,2% 79.663.523

9 92.1 1,16 15.019.313 15.019.313 28,4% 94.682.836

Số liệu Giá điện 2019 10 91.4 1,18 15.162.145 15.162.145 28,7% 109.844.981

Giá trị điện hệ thống sinh ra hàng

13 89.3 1,24 15.567.023 15.567.023 29,5% 156.149.045

14 88.6 1,26 15.694.110 15.694.110 29,7% 171.843.155

15 87.9 1,28 15.817.261 15.817.261 30,0% 187.660.416

16 87.2 1,30 15.936.475 15.936.475 30,2% 203.596.892

17 86.5 1,32 16.051.753 16.051.753 30,4% 219.648.645

18 85.8 1,34 16.163.095 16.163.095 30,6% 235.811.740

19 85.1 1,36 16.270.500 16.270.500 30,8% 252.082.240

20 84.4 1,38 16.373.969 16.373.969 31,0% 268.456.209

21 83.7 1,40 16.473.502 16.473.502 31,2% 284.929.711

22 83 1,42 16.569.098 16.569.098 31,4% 301.498.809

23 82.3 1,44 16.660.758 16.660.758 31,6% 318.159.568

24 81.6 1,46 16.748.482 16.748.482 31,7% 334.908.050

25 80.9 1,48 16.832.269 16.832.269 31,9% 351.740.319

Trang 8

2 Tổng kết

- Đầu tư lắp đặt hệ thống điện mặt trời hòa lưới 5kWp, khách hàng thu được tỉ suất lợi nhuận trung bình 40%~60%

/ năm , mức lợi ích này càng tăng cao đối với khách hàng sử dụng điện vào ban ngày và chỉ số tiêu thụ điện hàng

tháng cao

- Với chương trình ưu đãi đầu tư, công ty kết nối lợi ích cùng với khách hàng, cam kết bảo đảm cho khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về lợi ích thu được từ hệ thống điện mặt trời do công ty cung cấp và các dịch vụ bảo hành, chăm sóc khách hàng sau đó

Ngày đăng: 30/04/2022, 00:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.2. Các bảng số liệu chi tiết chương trình ưu đãi đầu tư 60% : Hệ thốngđiện mặt trời 5 kWp -  đầu tư  60%  - Tính-hiệu-quả-kinh-tế-điện-mặt-trời-gia-đình-5kWp-MT-60-88-tr
1.2. Các bảng số liệu chi tiết chương trình ưu đãi đầu tư 60% : Hệ thốngđiện mặt trời 5 kWp - đầu tư 60% (Trang 3)
Chú thích bảng số liệu : - Tính-hiệu-quả-kinh-tế-điện-mặt-trời-gia-đình-5kWp-MT-60-88-tr
h ú thích bảng số liệu : (Trang 4)
Bảng số liệu lắp hệ thống điện mặt trời hòa lưới - Sử dụng điện mặt trời trong ngày – Tiêu thụ 800 kWh / tháng - Tính-hiệu-quả-kinh-tế-điện-mặt-trời-gia-đình-5kWp-MT-60-88-tr
Bảng s ố liệu lắp hệ thống điện mặt trời hòa lưới - Sử dụng điện mặt trời trong ngày – Tiêu thụ 800 kWh / tháng (Trang 5)
Bảng số liệu gửi tiết kiệm lấy lãi trả tiền điện – Tiêu thụ 800 kWh / tháng - Tính-hiệu-quả-kinh-tế-điện-mặt-trời-gia-đình-5kWp-MT-60-88-tr
Bảng s ố liệu gửi tiết kiệm lấy lãi trả tiền điện – Tiêu thụ 800 kWh / tháng (Trang 6)
Chú thích bảng số liệu : - Tính-hiệu-quả-kinh-tế-điện-mặt-trời-gia-đình-5kWp-MT-60-88-tr
h ú thích bảng số liệu : (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w