Bản chất-Không làm thay đồi quyền sở hữu -Quá trình chuyển giao vốn có thời hạn và thời hạn này là do các bên tham gia quan hệ tín dụng thỏa thuận -Chủ sở hữu nhận lại 1phần thu nhập dướ
Trang 1CHƯƠNG IV:
Những vấn đề cơ bản
về tín dụng
Trang 2I Những vấn đề chung về tín dụng
1 Sự ra đời:
Trang 3I Những vấn đề chung về tín dụng
2 Khái niệm:
Tín dụng là sự chuyển nhượng tạm thời quyền sở hữu một lương giá trị hình
thức dưới dạng hiện vật hoặc dạng tiền
tệ từ người sở hữu sang người sử
dụng sau đó hoàn trả với một lương
giá trị lớn hơn
Trang 53 Bản chất
-Không làm thay đồi quyền sở hữu
-Quá trình chuyển giao vốn có thời hạn
và thời hạn này là do các bên tham gia quan hệ tín dụng thỏa thuận
-Chủ sở hữu nhận lại 1phần thu nhập dưới dạng lợi tức tín dụng
Trang 6I Những vấn đề chung về tín dụng
4 Chức năng:
a Tập trung và phân phối lại vốn tiền tệ
theo nguyên tắc có hoàn trả:
• Tập trung: giúp chủ thể huy động vốn
• Phân phối: đáp ứng các nhu cầu
về vốn
Trang 7I Những vấn đề chung về tín dụng
4 Chức năng:
b Kiểm soát các hoạt động kinh tế
Trang 106 Phân loại
Thời hạn tín
dụng
Tín dụng ngắn hạnTín dụng trung hạnTín dụng dài hạn
Chủ thể cấp
tín dụng
Tín dụng thương mạiTín dụng ngân hàngTín dụng nhà nước
Trang 11Mục đích sử
dụng vốn
TD sản xuất lưu thông
hàng hoáTín dụng tiêu dùngYếu tố đối tượng Tín dụng vốn lưu động
Tín dụng vốn cố định
Trang 12II Hình thức tín dụng
Tín dụng thương mại: là quan hệ tín dụng giữa các nhà sản xuất kinh doanh với nhau, hình thành trên cơ sở mua bán chịu hàng hóa
Tín dụng ngân hàng: là quan hệ tín dụng giữa một bên là ngân hàng, các tổ chức tín dụng với một bên là các pháp nhân hoặc thể
nhân trong nền kinh tế quốc dân
Tín dụng nhà nước: là quan hệ tín dụng giữa nhà nước và các chủ thể trong và
ngoài nước
Trang 13II Hình thức tín dụng
• Đối tượng : là hàng hóa
• Chủ thể : là các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa hay cung ứng dịch vụ
Trang 14III Lãi suất
1 Khái niệm:
• Là khoản giá cả của vốn
vay mà người vay phải
trả cho người cho vay
• Được biểu thị bằng phần
trăm (%) của tổng số tiền
vay tính cho đơn vị thời
gian
Trang 15III Lãi suất
2 Phân loại:
• Phân loại theo nguồn sử dụng
• Phân loại theo giá trị thực
• Phân loại theo phương pháp tính lãi
• Phân loại theo loại tiền
• Phân loại theo độ dài thời gian
Trang 172 Phân loại:
Theo loại tiền Lãi suất ngoại tệ
Lãi suất nội tệ
Theo phương
pháp tính lãi
Lãi suất đơnLãi suất kép
Trang 182 Phân loại:
Lãi suất dài hạnTheo thời gian
Lãi suất ngắn hạnLãi suất trung hạn
Trang 19Lãi suất của ngân hàng Vietcombank
Lãi suất dành cho khách hàng doanh
Trang 20III Lãi suất
3 Các nhân tố ảnh hưởng đến lãi suất
• Cung cầu tín dụng
• Tỷ lệ lạm phát
• Sự ổn định của nền kinh tế
• Các chính sách của nhà nước
Trang 21III Lãi suất
4 Ý nghĩa:
• Điều tiết kinh tế vĩ mô
• Điều chỉnh kinh tế vi mô
• Khuyến khích cạnh tranh giữa các ngân hàng thương mại
• Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư
Trang 22CẢM ƠN CÁC BẠN
ĐÃ THEO DÕI