1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

tong-hop-tu-vung-tieng-anh-lop-9-thi-diem-theo-tung-unit

22 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 300,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 9 chương trình mới VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 TỪ[.]

Trang 1

TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 9 MỚI THEO TỪNG UNIT

UNIT 1 - UNIT 10 ĐẦY ĐỦ

1 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 1 Local Environment

Unit 1 lớp 9: Local Environment - Môi trường địa phương

1 artisan /ɑtɪ:’zæn/ (n.): thợ làm nghề thủ công

2 handicraft /’hændikrɑ:ft/ (n.): sản phẩm thủ công

3 workshop /’wɜ:kʃɒp/ (n.): xưởng, công xưởng

4 attraction /ə’trækʃn/ (n.): điểm hấp dẫn

5 preserve /prɪ’zɜ:v/ (v.): bảo tồn, gìn giữ

6 authenticity /ɔ:θen’tɪsəti/ (n.): tính xác thực, chân thật

Trang 2

13 frame /freɪm/ (n.): khung

14 lacquerware /’lækəweə(r)/ (n.): đồ sơn mài

15 layer /’leɪə(r)/ (n.): lớp (lá…)

16 mould /məʊld/ (v.): đổ khuôn, tạo khuôn

17 sculpture /’skʌlptʃə(r)/ (n.): điêu khắc, đồ điêu khắc

18 surface /’sɜ:fɪs/ (n.): bề mặt

19 thread /θred/ (n.): chỉ, sợi

20 weave /wi:v/ (v.): đan (rổ, rá…), dệt (vải…)

21 turn up /tɜ:n ʌp/ (phr v.): xuất hiện, đến

22 set off /set ɒf/ (phr v.): khởi hành, bắt đầu chuyến đi

23 close down /kləʊz daʊn/ (phr v.): đóng cửa, ngừng hoạt động

24 pass down /pɑ:s daʊn/ (phr v.): truyền lại (cho thế hệ sau…)

25 face up to /feɪs ʌp tu/ (phr v.): đối mặt, giải quyết

26 turn down /tɜ:n daʊn / (phr v.): từ chối

27 set up /set ʌp/ (phr v.): thành lập, tạo dựng

28 take over /teɪk əʊvə/ (phr v.): tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp

29 live on /lɪv ɒn/ (phr v.): sống bằng, sống dựa vào

Trang 3

30 treat /tri:t/ (v.): xử lí

31 carve /kɑ:v/ (v.): chạm, khắc

32 stage /steɪdʒ/ (n.): bước, giai đoạn

33 artefact /’ɑ:tɪfækt/ (n.): đồ tạo tác

34 loom /lu:m/ (n.): khung cửi dệt vải

35 versatile /’vɜ:sətaɪl/ (adj.): nhiều tác dụng, đa năng

36 willow /’wɪləʊ/ (n.): cây liễu

37 charcoal /’tʃɑ:kəʊl/ (n.): chì, chì than (để vẽ)

38 numerous /’nju:mərəs/ (adj.): nhiều, đông đảo, số lượng lớn

* Xem chi tiết tại: Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 1 Tiếng Anh 9 mới Local Environment

2 Từ vựng tiếng Anh 9 Unit 2 City Life

Unit 2 lớp 9: City Life - Cuộc sống thành thị

1 fabulous (adj) /ˈfæbjələs/: tuyệt vời, tuyệt diệu

2 reliable (adj) /rɪˈlaɪəbl/: đáng tin cậy

3 metropolitan (adj) /ˌmetrəˈpɒlɪtən/: (thuộc về) đô thị, thu phu

4 multicultural (adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/: đa văn hóa

Trang 4

5 variety (n) /vəˈraɪəti/: sự phong phu, đa dạng

6 grow up (ph.v) /ɡrəʊ ʌp/: lớn lên, trưởng thành

7 packed (adj) /pækt/: chật ních người

8 urban (adj) /ˈɜːbən/: (thuộc) đô thị, thành thị

9 Oceania (n) /ˌəʊsiˈɑːniə/: châu Đại Dương

10 medium-sized (adj) /ˈmiːdiəm-saɪzd/: cỡ vừa, cỡ trung

11 forbidden (adj) /fəˈbɪdn/: bị cấm

12 easy-going (adj) /ˈiːzi-ˈɡəʊɪŋ/: thoải mái, dễ tính

13 downtown (adj) /ˌdaʊnˈtaʊn/: (thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại

14 skyscraper (n) /ˈskaɪskreɪpə/: nhà cao chọc trời

15 stuck (adj) /stʌk/: mắc ket, không di chuyển đươc

16 wander (v) /ˈwɒndə/: đi lang thang

17 affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/: (giá cả) phải chăng

18 conduct (v) /kənˈdʌkt/: thực hiện

19 determine (v) /dɪˈtɜːmɪn/: xác định

20 factor (n) /ˈfæktə/: yếu tố

21 conflict (n) /ˈkɒnfl ɪkt/: xung đột

Trang 5

22 indicator (n) /ˈɪndɪkeɪtə/: chỉ số

23 asset (n) /ˈæset/: tài sản

24 urban sprawl /ˈɜːbən sprɔːl/: sự đô thị hóa

25 index (n) /ˈɪndeks/: chỉ số

26 metro (n) /ˈmetrəʊ/: tàu điện ngầm

27 dweller (n) /ˈdwelə/: cư dân

28 negative (adj) /ˈneɡətɪv/: tiêu cực

29 for the time being /fə(r) ðə taɪm ˈbiːɪŋ/: hiện thời, trong lúc này

* Xem chi tiết tại: Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 2 Tiếng Anh 9 mới City Life

3 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 3 Teen stress and pressure

Unit 3 lớp 9 Teen stress and pressure - Áp lực và căng thẳng tuổi thiếu niên

1 adolescence (n) /ˌædəˈlesns/: giai đoạn vị thành niên

2 adulthood (n) /ˈædʌlthʊd/: giai đoạn trưởng thành

3 calm (adj) /kɑːm/: bình tĩnh

4 cognitive skill /ˈkɒɡnətɪv skɪl/: kĩ năng tư duy

Trang 6

5 concentrate (v) /kɒnsntreɪt/: tập trung

6 confi dent (adj) /ˈkɒnfɪdənt/: tự tin

7 delighted (adj) /dɪˈlaɪtɪd/: vui sương

8 depressed (adj) /dɪˈprest/: tuyệt vọng

9 embarrassed (adj) /ɪmˈbærəst/: xấu hổ

10 emergency (n) /iˈmɜːdʒənsi/: tình huống khẩn cấp

11 frustrated (adj) /frʌˈstreɪtɪd/: bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

12 helpline (n) /ˈhelplaɪn/: đường dây nóng trợ giup

13 house-keeping skill /haʊs-ˈkiːpɪŋ skɪl/: kĩ năng làm việc nhà

14 independence (n) /ˌɪndɪˈpendəns/: sự độc lập, tự lập

15 informed decision (n) /ɪnˈfɔːmd dɪˈsɪʒn/: quyết định có cân nhắc

16 left out (adj) /left aʊt/: cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập

17 life skill /laɪf skɪl/: kĩ năng sống

18 relaxed (adj) /rɪˈlækst/: thoải mái, thư giãn

19 resolve conflict (v) /rɪˈzɒlv ˈkɒnflɪkt/: giải quyết xung đột

20 risk taking (n) /rɪsk teɪkɪŋ/: liều lĩnh

21 self-aware (adj) /self-əˈweə(r)/: tự nhận thức, ngộ ra

Trang 7

22 self-disciplined (adj) /self-ˈdɪsəplɪnd/: tự rèn luyện

23 stressed (adj) /strest/: căng thẳng, mệt mỏi

24 tense (adj) /tens/: căng thẳng

25 worried (adj) /ˈwɜːrid/: lo lắng

* Xem chi tiết tại: Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 3 Tiếng Anh 9 mới Teen stress and pressure

4 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 4 Life in the past

Unit 4 lớp 9 Life in the past - Cuộc sống trong quá khứ

1 act out (v) /ækt aʊt/: đóng vai, diễn

2 arctic (adj) /ˈɑːktɪk/: (thuộc về) Bắc cực

3 bare-footed (adj) /beə(r)-fʊtɪd/: chân đất

4 behave (v) (+oneself) /bɪˈheɪv/: ngoan, biết cư xử

5 dogsled (n) /ˈdɒɡsled/: xe chó kéo

6 domed (adj) /dəʊmd/: hình vòm

7 downtown (adv) /ˌdaʊnˈtaʊn/: vào trung tâm thành phố

8 eat out (v) /iːt aʊt/: ăn ngoài

9 entertain (v) /ˌentəˈteɪn/: giải trí

Trang 8

10 event (n) /ɪˈvent/: sự kiện

11 face to face (adv) /feɪs tʊ feɪs/: trực diện, mặt đối mặt

12 facility (n) /fəˈsɪləti/: phương tiện, thiết bị

13 igloo (n) /ˈɪɡluː/: lều tuyết

14 illiterate (adj) /ɪˈlɪtərət/: thất học

15 loudspeaker (n) /ˌlaʊdˈspiːkə(r)/: loa

16 occasion (n) /əˈkeɪʒn/: dịp

17 pass on (ph.v) /pɑːs ɒn/: truyền lại, kể lại

18 post (v) /pəʊst/: đăng tải

19 snack (n) /snæk/: đồ ăn vặt

20 street vendor (n) /striːt ˈvendə(r)/: người bán hàng rong

21 strict (adj) /strɪkt/: nghiêm khắc

22 treat (v) /triːt/: cư xử

Xem chi tiết tại:Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 4 Tiếng Anh 9 mới Life in the past

5 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 5 Wonders of Viet Nam.

Unit 5 lớp 9: Wonders of Viet Nam - Những kì quan ở Việt Nam

Trang 9

Từ mới Phân loại/ Phiên âm Định nghĩa

1 administrative (adj) /ədˈmɪnɪstrətɪv/ thuộc về hoặc liên quan đến

việc quản lý; hành chính

2 astounding (adj) /əˈstaʊndɪŋ/ làm sững sờ, làm sửng sốt

4 citadel (n) /ˈsɪtədəl/ thành lũy, thành trì

5 complex (n) /ˈkɒmpleks/ khu liên hơp, quần thể

6 contestant (n) /kənˈtestənt/ thí sinh

7 fortress (n) /ˈfɔːtrəs/ pháo đài

8 geological (adj) /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/ (thuộc) địa chất

9 limestone (n) /ˈlaɪmstəʊn/ đá vôi

10 measure (n) /ˈmeʒə(r)/ biện pháp, phương sách

11 paradise (n) /ˈpærədaɪs/ thiên đường

12 picturesque (adj) /ˌpɪktʃəˈresk/ đẹp, gây ấn tượng mạnh

(phong cảnh)

13 recognition (n) /ˌrekəɡˈnɪʃn/ sự công nhận, sự thưa nhận

Trang 10

14 rickshaw (n) /ˈrɪkʃɔː/ xe xích lô, xe kéo

15 round (in a game) (n) /raʊnd/ hiệp, vòng (trong trò chơi)

16 sculpture (n) /ˈskʌlptʃə(r)/ bức tượng (điêu khắc)

17 setting (n) /ˈsetɪŋ/ khung cảnh, môi trường

18 spectacular (adj) /spekˈtækjələ(r)/ đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ

19 structure (n) /ˈstrʌktʃə(r)/ công trình kiến trúc, công

trình xây dựng

21 excited (adj) /ɪkˈsaɪtɪd/ vui mừng, kích thích

22 monuments (n) /ˈmɒnjumənt/ tượng đài

23 heritage (n) /ˈherɪtɪdʒ/ di sản

24 souvenir (n) /ˌsuːvəˈnɪə(r)/ quà lưu niệm

26 breathtaking (adj) /ˈbreθteɪkɪŋ/ ngoạn mục

27 man-made (adj) /ˌmæn ˈmeɪd/ nhân tạo

Trang 11

28 honour (v) /ˈɒnə(r)/ tôn kính

29 conserve (v) /kənˈsɜːv/ bảo tồn

30 religious (adj) /rɪˈlɪdʒəs/ thuộc tôn giáo

31 pilgrims (n) /ˈpɪlɡrɪmz/ những người hành hương

32 severe (adj) /sɪˈvɪə(r)/ khắc nghiệt

Xem chi tiết tại: Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 5 Tiếng Anh 9 mới Wonders of Viet Nam

6 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 6 Viet Nam: Then and Now

Unit 6 lớp 9 Viet Nam: Then and Now UNIT 6 - Việt Nam: Xưa và nay

1 annoyed (adj) /əˈnɔɪd/: bực mình, khó chịu

2 astonished (adj) /əˈstɒnɪʃt/: kinh ngạc

Trang 12

8 exporter (n) /ekˈspɔːtə(r)/: nước xuất khẩu, người xuất khẩu

9 extended family (n) /ɪkˈstendɪd ˈfæməli/: gia đình nhiều thế hệ cùng sống chung

10 flyover (n) /ˈflaɪəʊvə(r)/: cầu vượt (cho xe máy, ôtô)

11 manual (adj) /ˈmænjuəl/: làm (gì đó) bằng tay

12 mushroom (v) /ˈmʌʃrʊm/: mọc lên như nấm

13 noticeable (adj) /ˈnəʊtɪsəbl/: gây chú ý, đáng chú ý

14 nuclear family (n) /ˈnjuːkliə(r) ˈfæməli/: gia đình hạt nhân

15 photo exhibition (n) /ˈfəʊtəʊ ˌeksɪˈbɪʃn/: triển lãm ảnh

16 pedestrian (n) /pəˈdestriən/: người đi bộ

17 roof (n) /ruːf/: mái nhà

18 rubber (n) /ˈrʌbə(r)/: cao su

19 sandals (n) /ˈsændlz/: dép

20 thatched house (n) /θætʃt haʊs/: nhà tranh mái lá

21 tiled (adj) /taɪld/: lợp ngói, bằng ngói

22 tram (n) /træm/: xe điện, tàu điện

23 trench (n) /trentʃ/: hào giao thông

24 tunnel (n) /ˈtʌnl/: đường hầm, cống ngầm

Trang 13

25 underpass (n) /ˈʌndəpɑːs/: đường hầm cho người đi bộ qua đường

Xem chi tiết tại: Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 6 Tiếng Anh 9 mới Viet Nam: Then and Now

7 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 7 Recipes and Eating habits

Unit 7 lớp 9: Recipes and Eating habits - Bữa ăn và thói quen ăn uống

1 chop (v) /tʃɒp/: chặt

2 cube (n) /kjuːb/: miếng hình lập phương

3 deep-fry (v) /diːp-fraɪ/: rán ngập mỡ

4 dip (v) /dɪp/: nhúng

5 drain (v) /dreɪn/: làm ráo nước

6 garnish (v) /ˈɡɑːrnɪʃ/: trang trí (món ăn)

7 grate (v) /ɡreɪt/: nạo

Trang 14

22 stir-fry (v) /stɜː(r)-fraɪ/: xào

23 tender (adj) /ˈtendə(r)/: mềm

24 versatile (adj) /ˈvɜːsətaɪl/: đa dụng

Trang 15

1 affordable (adj) /əˈfɔːdəbl/: có thể chi trả được, hợp túi tiền

2 air (v) /eə(r)/: phát sóng (đài, vô tuyến)

3 breathtaking (adj) /ˈbreθteɪkɪŋ/: ấn tượng, hấp dẫn

4 check-in (n) /tʃek-ɪn/: việc làm thủ tục lên máy bay

5 checkout (n) /ˈtʃekaʊt/: thời điểm rời khỏi khách sạn

6 confusion (n) /kənˈfjuːʒn/: sự hoang mang, bối rối

7 erode away (v) /ɪˈrəʊd əˈweɪ/: mòn đi

8 exotic (adj) /ɪɡˈzɒtɪk/: kì lạ

9 explore (v) /ɪkˈsplɔː(r)/ thám hiểm

10 hyphen (n) /ˈhaɪfn/ dấu gạch ngang

11 imperial (adj) /ɪmˈpɪəriəl/ (thuộc về) hoàng đế

12 inaccessible (adj) /ˌɪnækˈsesəbl/ không thể vào/tiếp cận được

13 lush (adj) /lʌʃ/ tươi tốt, xum xuê

14 magnif cence (n) /mæɡˈnɪfɪsns/ sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ

15 not break the bank (idiom) /nɒt breɪk ðə bæŋk/: không tốn nhiều tiền

16 orchid (n) /ˈɔːkɪd/: hoa lan

Trang 16

18 pile-up (n) /paɪl-ʌp/: vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

19 promote (v) /prəˈməʊt/: giúp phát triển, quảng bá

20 pyramid (n) /ˈpɪrəmɪd/: kim tự tháp

21 safari (n) /səˈfɑːri/: cuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở đông và namphi)

22 stalagmite (n) /stəˈlæɡmaɪt/: măng đá

23 stimulating (adj) /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/: thú vị, đầy phấn khích

24 touchdown (n) /ˈtʌtʃdaʊn/: sự hạ cánh

25 varied (adj) /ˈveərid/: đa dạng

Xem chi tiết tại: Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 8 Tiếng Anh 9 mới Tourism

9 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 9 English in the world

Unit 9 lớp 9: English in the world - Tiếng Anh trên Thế giới

1 accent (n) /ˈæksent/: giọng điệu

2 bilingual (adj) /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/: người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứtiếng

3 dialect (n) /ˈdaɪəlekt/ tiếng địa phương

4 dominance (n) /ˈdɒmɪnəns/ chiếm ưu thế

Trang 17

5 establishment (n) /ɪˈstæblɪʃmənt/ việc thành lập, thiết lập

6 factor (n) /ˈfæktə(r)/ yếu tố

7 get by in (a language) (v) /get baɪ ɪn/: cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những

gì mình có

8 global (adj) /ˈɡləʊbl/: toàn cầu

9 flexibility (n) /ˌfl eksəˈbɪləti/: tính linh hoạt

10 fluent (adj) /ˈfl uːənt/: trôi chảy

11 imitate (v) /ˈɪmɪteɪt/: bắt chước

12 immersion school (n) /ɪˈmɜːʃn skuːl/: trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻđược sử dụng hoàn toàn

13 massive (adj) /ˈmæsɪv/: to lớn

14 mother tongue (n) /ˈmʌðə tʌŋ/: tiếng mẹ đẻ

15 mutinational (adj) /ˈmʌːtiˈnæʃnəl/: đa quốc gia

16 off cial (adj) /əˈfɪʃl/: (thuộc về) hành chính; chính thức

17 openness (n) /ˈəʊpənnəs/ độ mở

18 operate (v) /ˈɒpəreɪt/ đóng vai trò

19 pick up (a language) (v) /pɪk ʌp/: học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trườngxung quanh

Trang 18

20 punctual (adj) /ˈpʌŋktʃuəl/: đúng giờ

21 rusty (adj) /ˈrʌsti/: giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng

22 simplicity (n) /sɪmˈplɪsəti/: sự đơn giản

23 variety (n) /vəˈraɪəti/: thể loại

Xem chi tiết tại: Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 9 Tiếng Anh 9 mới English

In The World

10 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 10 Space Travel

Unit 10 lớp 9: Space Travel - Du hành không gian

1 astronaut (n) /ˈæstrənɔːt/: phi hành gia

2 astronomy (n) /əˈstrɒnəmi/: thiên văn học

3 attach (v) /əˈtætʃ/: buộc, gài

4 float (v) /fləʊt/: trôi (trong không gian)

5 habitable (adj) /ˈhæbɪtəbl/: có đủ điều kiện cho sự sống

6 International Space Station (ISS) (n) /ˌɪntəˈnæʃnəl speɪs ˈsteɪʃn/: Trạm vũ trụ quốc tế ISS

7 galaxy (n) /ˈɡæləksi/: thiên hà

8 land (v) /lænd/: hạ cánh

9 launch (v, n) /lɔːntʃ/: phóng

Trang 19

10 meteorite (n) /ˈmiːtiəraɪt/: thiên thạch

11 microgravity (n) /ˈmaɪkrəʊ ˈɡrævəti/: tình trạng không trọng lực

12 mission (n) /ˈmɪʃn/: chuyến đi, nhiệm vụ

13 operate (v) /ˈɒpəreɪt/: vận hành

14 orbit (v, n) /ˈɔːbɪt/: xoay quanh, đi theo quỹ đạo

15 parabolic flight (n) /ˌpærəˈbɒlɪk flaɪt/: chuyến bay tạo môi trường không trọng lực

16 rocket (n) /ˈrɒkɪt/: tên lửa

17 rinseless (adj) /rɪnsles/: không cần xả nước

18 satellite (n) /ˈsætəlaɪt/: vệ tinh

19 space tourism (n) /speɪs ˈtʊərɪzəm/: ngành du lịch vũ trụ

20 spacecraft (n) /ˈspeɪskrɑːft/: tàu vũ trụ

21 spaceline (n) /ˈspeɪslaɪn/: hãng hàng không vũ trụ

22 spacesuit (n) /ˈspeɪssuːt/: trang phục du hành vũ trụ

23 spacewalk (n) /ˈspeɪswɔːk/: chuyến đi bộ trong không gian

24 telescope (n) /ˈtelɪskəʊp/: kính thiên văn

25 universe (n) /ˈjuːnɪvɜːs/: vũ trụ

Trang 20

Xem chi tiết tại: Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 10 Tiếng Anh 9 mới Space Travel

11 Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh 9 Unit 11 Changing roles in society

1 application (n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ : việc áp dụng, ứng dụng

2 advantageous (adj) /ædvənˈteɪʤəs/ : có lợi

3 attendance (n) /əˈtendəns/ : sự tham gia

4 breadwinner (n) /ˈbredwɪnə(r)/ : trụ cột gia đình

5 burden (n) /ˈbɜːdn/ : gánh nặng

6 consequently (adj) /ˈkɒnsɪkwəntli/ : vì vậy

7 content (adj) /kənˈtent/ : hài lòng

8 cover (v) /ˈkʌvə(r)/ : bao phủ, đề cập

9 drastically (adv) /ˈdræstɪkli/ : mạnh mẽ, trầm trongj

10 evaluate (v) /ɪˈvæljʊeɪt/ : đánh giá

11 externally (v) /ɪkˈstɜːnəli/ : bên ngoài

12 facilitate (v) /fəˈsɪlɪteɪt/ : tạo điều kiện dễ dàng; điều phối

13 facilitator (n) /fəˈsɪlɪteɪtə/ : người điều phối

Trang 21

14 financial (adj) /faɪˈnænʃl/ : (thuộc về) tài chính

/ˌɪndɪˈvɪdʒuəli-: có xu hướng cá nhân

19 male-dominated (adj) /meɪl-ˈdɒmɪneɪtɪd/ : do nam giới áp đảo

20 railway (n) /ˈreɪlweɪ/ : đường tàu

21 real-life (adj) /rɪəl-laɪf/ : cuộc sống thực

22 responsive (to) (adj) /rɪˈspɒnsɪv/ : phản ứng nhanh nhạy

24 sector (n) /ˈsektə(r)/ : mảng, lĩnh vực

25 sense (of) (n) /sens/ : tính

27 tailor (v) /ˈteɪlə(r)/ : biến đổi theo nhu cầu

28 virtual (adj) /ˈvɜːtʃuəl/ : ảo

Trang 22

29 vision (n) /ˈvɪʒn/ : tầm nhìn

30 tailor (v) /ˈteɪlə/ : biến đổi theo nhu cầu

31 witness (v) /ˈwɪtnɪs/ : chứng kiến

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 9 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit:https://vndoc.com/tieng-anh-lop-9

Bài tập Tiếng Anh lớp 9 nâng cao:https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-9

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 9 trực tuyến: anh-lop-9

Ngày đăng: 29/04/2022, 23:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w