VIỆN NGHIÊN CỨU GIÁO DỤC QUỐC TẾ UBND TỈNH KON TUM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG Độc lập Tự do Hạnh phúc CỘNG ĐỒNG KON TUM Số /TB CĐCĐ Kon Tum, ngày 02 tháng 7 năm 2020 THÔNG BÁO[.]
Trang 1UBND TỈNH KON TUM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG ĐỒNG KON TUM
Số: /TB-CĐCĐ Kon Tum, ngày 02 tháng 7 năm 2020
THÔNG BÁO
Về việc tuyển sinh và đào tạo các chương trình ngắn hạn năm 2020
_
Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum thông báo tuyển sinh và đào tạo các chương trình ngắn hạn năm 2020, với các thông tin cụ thể như sau:
I Các chương trình đào tạo, bồi dưỡng
kiến/Học viên
1
Bồi dưỡng chứng chỉ năng lực tư vấn học
đường cho giáo viên Tiểu học, THCS,
THPT
03 tháng 2.000.000
2 Bồi dưỡng nghiệp vụ Sư phạm Cô nuôi dạy trẻ 03 tháng 2.000.000
3 Môi giới bất động sản 01 tháng 1.200.000
5 Map Info nâng cao 01 tháng 1.200.000
6 MicroStation cơ bản 01 tháng 1.200.000
7 MicroStation nâng cao 01 tháng 1.200.000
10 Pháp luật kinh doanh dành cho nhà quản
11
Kỹ năng đàm phán, soạn thảo hợp đồng &
giải quyết tranh chấp phát sinh từ hoạt
động Kinh doanh - Thương Mại
01 tháng 1.200.000
12 Pháp luật lao động dành cho nhà quản lý
13 Pháp luật Doanh nghiệp, Thương mại &
153
Trang 22
kiến/Học viên
17
Bổ sung kiến thức Tiếng Anh
(cho đối tượng học sinh phổ thông mất
kiến thức căn bản)
03 tháng 3.000.000
18 Tiếng Anh cấp tốc
(cho đối tượng người đi làm) 03 tháng 3.600.000
19
Ôn thi chứng chỉ tiếng Anh
(theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc
của Việt Nam)
02 tháng 1.000.000
20 Tiếng Anh giao tiếp 03 tháng 1.200.000
21 Tin học văn phòng nâng cao 03 tháng 1.500.000
22 Tin học văn phòng cơ bản 03 tháng 1.200.000
23 Lập trình tư duy (lập trình Scratch dành
24 Vẽ thiết kế với Corel Draw 03 tháng 1.200.000
25 Xử lý hình ảnh, biên tập Video, Audio 03 tháng 1.200.000
25 Xây dựng bài giảng E-Learning 03 tháng 1.500.000
27 Lắp ráp cài đặt và bảo trì máy tính 03 tháng 1.500.000
31 Lái xe ô tô hạng C 5,5 tháng 9.600.000
32 Lái xe ô tô hạng B2 3,5 tháng 6.900.000
Trang 33
kiến/Học viên
33 Nâng hạng lái xe ô tô B2 lên C 01 tháng 3.500.000
34 Nâng hạng lái xe C lên D 01 tháng 3.500.000
35 Nâng hạng lái xe B2 lên D 02 tháng 4.900.000
36 Lái xe ô tô hạng B1 03 tháng 6.700.000
38 Vận hành máy xúc trình độ sơ cấp 03 tháng 5.000.000
39 Vận hành máy xúc đào tạo thường xuyên 01 tháng 3.500.000
40 Huấn luyện vệ sinh an toàn lao động
41 Huấn luyện vệ sinh an toàn lao động
42 Tập huấn giáo viên dạy thực hành lái xe 11 ngày 1.000.000
43 Sửa chữa điện ô tô 2,5 tháng 3,000,000
44 Sửa chữa hệ thống điều hòa ô tô 2,5 tháng 3,000,000
46 Chuyên đề lập trình cỡ nhỏ (LOGO, ZEN) 02 tháng 3.000.000
47 Chuyên đề lập trình PLC( S7200, S71200) 02 tháng 3.000.000
48 Chuyên đề SCADA(PLC HMI - Biến tần) 02 tháng 3.000.000
49 Chuyên đề lắp tủ MBS 02 tháng 3.000.000
50 Thiết kế và may áo sơ mi nam, nữ 2,5 tháng 3.000.000
Trang 44
kiến/Học viên
51 Thiết kế và may quần âu nam, nữ 2,5 tháng 3.000.000
52 Thiết kế và may váy, đầm 2,5 tháng 3.000.000
55 Hàn khí (hàn hơi) 2,5 tháng 3.000.000
57 Bồi dưỡng chức danh nghề nghiệp Bác sĩ
Mức đóng từ 2.600.000 đồng/người đến 5.600.000 đồng/người (tùy thuộc vào lớp học)
58 Bồi dưỡng chức danh nghề nghiệp Dược
sĩ hạng III, hạng II 1,5 tháng
59 Bồi dưỡng chức danh nghề nghiệp Y tế
công cộng III, hạng II 1,5 tháng
60 Bồi dưỡng chức danh nghề nghiệp Điều
dưỡng hạng III, hạng II 1,5 tháng
61 Bồi dưỡng chức danh nghề nghiệp Hộ
sinh hạng III, hạng II 1,5 tháng
62 Bồi dưỡng chức danh nghề nghiệp Kỹ
thuật viên y hạng III, hạng II 1,5 tháng
63 Bồi dưỡng chức danh nghề nghiệp Dân số
viên hạng III, hạng II 1,5 tháng
64 Bồi dưỡng Nghiệp vụ Đấu thầu qua mạng 1,0 tháng 1.200.000
65 Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 1,0 tháng 1.200.000
66 Bồi dưỡng nghiệp vụ Định giá xây dựng 1,0 tháng 1.300.000
67 Bồi dưỡng nghiệp vụ đánh giá dự án đầu
68 Lập và thẩm định dự án 1,0 tháng 1.200.000
69 Kiểm định chất lượng công trình 1,0 tháng 1.000.000
Trang 55
kiến/Học viên
70 Quản lý chất lượng công trình 1,0 tháng 1.000.000
71 Bồi dưỡng chức danh nghề nghiệp cho
72 Đào tạo cấp chứng chỉ lớp Kế toán viên 1,0 tháng 2.500.000
Ngoài ra, nhà trường liên tục mở các lớp đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn khác theo nhu cầu của người học
* Ghi chú: Mức học phí cho 1 lớp tối thiểu 20 học viên
II Địa điểm học
Tại Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum:
- Trụ sở chính (Cơ sở 1): Số 14 Ngụy Như Kon Tum, Tổ 3, Phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum
- Cơ sở 3: Số 347 Bà Triệu, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum
- Cơ sở 4: Đường Đặng Tất, Tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum
III Thời gian mở lớp: Mở lớp liên tục trong năm (khi đủ số lượng 20
học viên/lớp)
IV Địa điểm phát hành và nhận hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả đơn hàng, thuộc Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum
Địa chỉ: Số 347 Bà Triệu, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
Điện thoại liên hệ: 02603 864.929; Di động 0967.318.201
Website: ktcc.edu.vn
Fanpage: Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum
Email: bophantiepnhanvatraketquadh@gmail.com
V Hồ sơ tuyển sinh
- Mẫu đơn đăng ký tuyển sinh tại Phụ lục I; đối với cơ quan, đơn vị lập danh sách tại Phụ lục II
- 2 ảnh 3x4 cm (sau ảnh ghi rõ họ tên, ngày sinh, nơi sinh - áp dụng tất cả các chương trình)
- 1 bản photo chứng minh nhân dân
Trang 66
- Bằng tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học (nếu có)
Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum kính đề nghị Quý cơ quan, đơn vị,
cá nhân quan tâm phổ biến rộng rãi, để người có nhu cầu biết và đăng ký học tập
Xin trân trọng cảm ơn./
Nơi nhận:
- Các Sở, Ban, Ngành của tỉnh Kon Tum;
- Các Sở, Ban, Ngành của tỉnh Gia Lai;
- UBND các huyện, thành phố tỉnh Kon Tum;
- UBND các huyện, thành phố tỉnh Gia Lai;
- Phòng GD&ĐT các huyện, thành phố 2 tỉnh;
- Phòng LĐ-TB&XH các huyện, thành phố 2 tỉnh;
- Phòng Y tế các huyện, thành phố 2 tỉnh;
- UBND các xã, phường, thị trấn hai tỉnh;
- Các Công ty, Doanh nghiệp hai tỉnh;
- Ban Giám hiệu nhà trường;
- Các đơn vị thuộc Trường;
- Lưu: VT, ĐT
HIỆU TRƯỞNG
Lê Trí Khải