Tính chất vật lý- Là chất lỏng không màu, không mùi, không bay hơI, sánh nh dầu thực vật.. * Chú ý: Khi pha loãng axit sunfuric đặc phải đổ t t axit vào n ớc mà không làm ng ợc lại.. T
Trang 2C©u hái kiÓm tra bµi cò
Nªu tÝnh chÊt ho¸ häc cña axit HCl,viÕt ph ¬ng tr×nh ph¶n øng minh ho¹
2
Trang 3*TÝnh axit
- t¸c dông víi oxit ba z¬ baz¬:
*T¸c dông víi muèi:
*TÝnh oxi ho¸ t¸c dông víi kim lo¹i :
*TÝnh khö:
Trang 4Bµi: Axit Sunfuric –muèi
sunfat
H-O H-O
O S
O
H-O H-O
O S
Trang 5CÊu t¹o axit sunfuric
Trang 6I Tính chất vật lý
- Là chất lỏng không màu, không mùi, không bay hơI, sánh nh dầu thực vật.
- Khối l ợng riêng 1,86 g/ml, sôi ở 337 o C.
- Axit sunfuric đặc, hút n ớc rất mạnh,toả nhiều nhiệt.
* Chú ý: Khi pha loãng axit sunfuric đặc phải đổ
t t axit vào n ớc mà không làm ng ợc lại ừ từ axit vào nước mà không làm ngược lại ừ từ axit vào nước mà không làm ngược lại.
Trang 7II Tính chất hóa học
Tính chất hoá học của axit H2SO4
1-Tính axit
a, Làm đổi màu chất chỉ thị
b Tác dụng với oxit bazơ
c Tác dụng với bazơ
2-Tác dụng với muối (phản ứng trao đổi)
3-Tính oxi hoá trung bình( tác dụng với kim loại hoạt
động )
6
Trang 8a.Tác dụng với kim loại
1-Tính axit
a,làm đổi màu chất chỉ thị
b Tác dụng với oxit bazơ
c Tác dụng với bazơ
d-Tác dụng với muối (phản ứng trao đổi )
2-Tính oxi hoá mạnh
b.Tác dụng với phi kim
bền)
(giống H2SO4 loãng khi tác dụng với chất có
số oxi hoá cao, bền )
Trang 9a Axit sunfuric làm đổi màu chất chỉ thị:
(quì xanh chuyển màu đỏ)
Xem thí nghiệm
Tính chất hoá học của axit H2SO4
8
1-Tính axit:
Trang 10b T¸c dông víi oxit baz¬ (CuO)
Trang 11c T¸c dông víi bazo tan (NaOH)
Trang 12c T¸c dông víi baz¬ kh«ng tan (Cu(OH) 2 )
Trang 132 Tác dụng với muối(phản ứng trao đổi.)
Trang 14a tính oxi hoá trung bình(H 2 SO 4 loãng tác dụng với kim loại hoạt động. )
3-tính oxi hoá
Trang 15Cu + H 2 SO 4 CuSO 4 + SO 2 + H 2 O
Chú ý: H2SO4 đặc nguội thụ động với Fe, Al, Cr
Tại sao vận chuyển đ ợc axit sunfuric dặc trong các xitec bằng sắt ?
Cu0 Cu+2
S+6 S+4
Trang 16Tính chất hoá học của axit H2SO4
#-Tác dụng với đơn chất phi kim
C0 C+4
S+6 S+4
Trang 17# T¸c dông víi hîp chÊt(sè oxi ho¸
S+6 S+4
6
Trang 18+6
+6 +2
Trang 19Xem thí nghiệm
Tính chất hoá học của axit H2SO4
4- H2SO4 đặc hút n ớc mạnh(ví dụ than hoá đ
ờng )
18
C 12 H 22 O 11 + H 2 SO 4
đ ờng kính
ở dạng muội than
12C + H 2 SO 4 11H 2 O
Chú ý: Axit sunfuric đặc gây bỏng nặng nên phải rất cẩn thận khi làm thí
nghiệm.
Trang 20tính axít
tính Oxi hoá
Làm đổi màu chất chỉ thị
Tác dụng với oxit bazơ,bazơ
Tác dụng với muối
Trang 21Axit sunfuric là hợp chất thể hiện đồng thời 2 tính chất:
- Tính oxihoá mạnh (khi đặc) do cả phân tử quyết
định
Trang 222 - Vì sao:-khi để ngỏ bình axit H2SO4 đặc khối l ợng bình ngày càng tăng?
có một nguyên tặc quan trọng là phả đóng kín ngay tức khắc vòi khoá và cửa nắp sau khi tháo axit ra khỏi
thùng ?nếu không thùng se bị hỏng
Củng cố kiến thức
19
1-Hoàn thành các Phiếu học tập
Trang 23:
4- ViÕt c¸c ph ¬ng tr×nh ph¶n øng khi cho dung dÞch
Trang 25:
ba ph ơng pháp khác nhau để nhận biết hai dung dịch đó
+ PP 1: Dùng dung dịch HCl Nếu có khí thoát ra là