1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đề ôn thi tốt nghiệp trung học phổ thông môn toán - Đề 54 ppt

2 462 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp Trung Học Phổ Thông Môn Toán - Đề 54
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 124,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Tính độ dài của cạnh AC.. 1 Viết phương trình mặt phẳng ABC.. Xét vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng ABC và mặt phẳng .. Tính thể tích của khối tròn xoay khi H quay quanh trục hoành.

Trang 1

Đề số 54

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số yx4 2(m 2)x2m2 5m 5 có đồ thị (C m)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1

2) Tìm giá trị của m để đồ thị (C m) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

Câu 2 (3,0 điểm)

1) Giải phương trình: 9x 5x 4x 2( 20)x

2) Tính tích phân: I = x dx

1

2

0

ln(1  )

 3) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ylnxx

Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành với AB = a, BC

= 2a và ABC 60; SA vuông góc với đáy và SC tạo với đáy góc

1) Tính độ dài của cạnh AC

2) Tính theo a và  thể tích của khối chóp S.ABCD

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm)

A Theo chương trình chuẩn:

Câu 4a ( 2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(2;0; 1), B(1;0;0), C(1;1;1) và mặt phẳng ( ) : x   y z 2 0

1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) Xét vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng (ABC) và mặt phẳng ()

2) Viết phương trình mặt cầu (S) qua 3 điểm A, B, C và có tâm nằm trên mặt phẳng ()

Câu 5a (1,0 điểm): Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y  4 x2 và yx2 2 Tính thể tích của khối tròn xoay khi (H) quay quanh trục hoành

B Theo chương trình nâng cao:

Câu 4b (2,0 điểm): Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. 1 1 1 1 có các cạnh AA1a, AB = AD = 2a Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AD, AA1

1) Tính theo a khoảng cách từ C1 đến mặt phẳng (MNK)

2) Tính theo a thể tích của tứ diện C MNK1

Câu 5b (1,0 điểm): Tính giá trị của biểu thức : M  1 (1 i)2 (1 i)4 (1  i)10

––––––––––––––––––––––

Đáp số:

Câu 1: 2) 1 m 5 5

2

 

Câu 2: 1) x = 2 2) I ln2 2

2

   3) Maxy y

(0; )

(4) 2ln2 2



Câu 3: 1) AC = a 3 2) V S ABCD. a3tan

Câu 4a: 1) x   y z 1 0, hai mp cắt nhau 2) (S) : x2y2z22x 2z 1 0  

Câu 5a: V16

Trang 2

Câu 4b: 1) d 5a 6

6

3

5 12

a

V 

Câu 5b: M  13 26  i

Ngày đăng: 19/02/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm