1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong thpt bao thang 3 lao cai

19 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 607,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Số phức có hình biểu diễn là điểm Mtrong hình vẽ bên là A.A. Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng P là A... Mặt phẳng đi qua A và

Trang 1

THPT SỐ 3 BẢO THẮNG

TỔ: TOÁN – TIN - CN

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Câu 1 Cho hàm số f x( ) có đạo hàmf x′( )liên tục trên đoạn [ ]2;4 và thỏa mãn f ( )2 =3, f ( )4 10= Giá trị của 4 ( )

2

d

f x x bằng

Câu 2 Cho hàm số f x( ) liên tục và không âm trên đoạn [ ]3;6 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x= ( ), y=0,x=3và x =6 được tính theo công thức nào dưới đây?

A 6 ( )

3

d

S =∫ f x x B 6 ( ) 2

3

d

S=π∫f x  x C 6 ( )

3

d

S = −∫ f x x D 6 ( )

3

d

S=π∫ f x x

Câu 3 Điểm M − là điểm biểu diễn số phức nào sau đây? (1; 2)

A z= − +2 i B z= +1 2i C z= −1 2i D z= − −2 i

Câu 4 Phần ảo của số phức z= −5 4i là

Câu 5 Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=4 ,x y=0,x=3 vàx =5 Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( )H quanh trụcOxbằng

A 5

3

4 d x

3

4 d x

3

4 d x

3

4 d x

V =∫ x

Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho OM i = + − j 3k

Tọa độ điểm M

A M(− − −1 1 3; ; ) B M ; ;(1 1 3− ) C M ; ;(1 1 3) D M(−1 1 3; ;− )

Câu 7 Trong không gian Oxyz , đường thẳng ∆ đi qua hai điểm A −(1; 2;3) và B(2;1;4) có phương trình

A

1

2 3 3

= +

 = − +

 = +

B

1

2 3 3

= −

 = − +

 = +

1

2 3 3

= +

 = − −

 = +

1

2 3 3

= +

 = − +

 = −

Câu 8 Cho số phức z= −2 i Tính z

Câu 9 Phần thực của số phức z= − −7 8i bằng

Câu 10 Số phức liên hợp của số phức 2 3i− là

A 2 3iB − −2 3i C 2 3i+ D − +2 3i

Câu 11 Trong không gian Oxyz , đường thẳng 2 , ( )

3 :

1 4

= +

 = −

 có một vectơ chỉ phương là

Mã đề 101

Trang 2

A u =1 (1;2; 4− ) B u =4 (1;0; 4− ) C u =2 (3;2;1) D u = −3 ( 1;2; 4− )

Câu 12 Cho hai số phức z= +1 5i và w= −6 7i Số phức + z w bằng

A 7 2i+ B 7 2iC 7 12iD 7 12i+

Câu 13 Cho hàm số f x( ) liên tục trên . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ∫5f x x( )d =∫ f x x ( )d B 5 ( )d 1 ( )d

5

=

f x xf x x

C ∫5f x x( )d =5∫ f x x ( )d D ∫5f x x( )d = +5 ∫ f x x ( )d

Câu 14 Cho hai số phức z1 = −2 4i , z2 = − +4 8i Khi đó số phức z z bằng 1− 2

A 6 12i+ B 6 4iC 6 12iD 6 4i+

Câu 15 Số phức có hình biểu diễn là điểm Mtrong hình vẽ bên là

A z= − +1 2i B z= − +2 i C z= − −1 2i D z= − −2 i

Câu 16 Biết 4 ( )

3

d =3

f x x Giá trị của 4 ( )

3

f x x bằng

Câu 17 Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng : 1 2 3

xyz

A P(1;2;3) B N −( 2;1; 4− ) C M − − −( 1; 2; 3) D Q(2; 1;4− )

Câu 18 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( )P :3 4 1 0xz+ = có một vectơ pháp tuyến là

A n = (3; 4;0− ) B n = (3; 4;1− ) C n = (3;0; 4− ) D n = (3;4;1)

Câu 19 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=x x8+ là 9

A x8+x C9+ B 1 9 1 10

9x +10x +C C 8x7+9x C8+ D x9+x10+C

Câu 20 Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) cos12

x

A tan x C+ B cot x C+ C tan x C+ D cot x C+

Câu 21 Cho 2 ( 2)3

1

I x x x Đặt t= +1 x2, mệnh đề nào dưới đây đúng?

2

1 d

2

= ∫

2

d

=∫

1

1 t d 2

= ∫

2

2 d

= ∫

I t t

Câu 22 Cho hàm số bậc ba y f x= ( ) Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

( ), 0, 1

y f x y xx=2

Trang 3

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

S f x dx f x dx

S f x dx f x dx

Câu 23 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2−4z+ =5 0 Gái trị của 2 2

1 2

z +z bằng

Câu 24 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=e5x là:

A e5 1x+ +C B e5x+C C 1 5

5e x C

5e x C

Câu 25 Biết 3 ( )

2

4

=

f x dx và 3 ( )

2

1

=

g x dx Khi đó: 3 ( ) ( )

2

f x g x dx bằng:

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2; 1;4− ) và mặt phẳng ( )P :3x−2y z+ + =1 0 Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng ( )P

A 2x−2y+4z−21 0= B 2x−2y+4z+21 0=

C 3x−2y z+ −12 0= D 3x−2y z+ +12 0=

Câu 27 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=sin 6x là:

A 1 cos6

6 x C+ B 1 cos6

− + C cos6x C+ D cos6x C+

Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a = (2;0; 1− ) và b = (0; 4;2− )

Giá trị của cos ,( )a b  bằng

A 1

5

5

5

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;1; 2− và ) B −(3; 1;1) Điểm M a b c( ; ; ) thỏa mãn

  

AM MB Khi đó a+3b c+ bằng

A 9

Câu 30 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( )P x: −6y+4 9 0z− = Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ( )P ?

A Q(1;0;2) B N(1;0;1) C M(1;0;3) D P(1;0;4)

Câu 31 Cho số phứcz= +1 2i Phần ảo của số phức w=2 5z+ z bằng

Câu 32 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y= − +x2 2x−3 và đường thẳng y= − −x 3 bằng

Trang 4

A 11

Câu 33 Cho số phức z thỏa mãn iz= +6 5i Số phức liên hợp của z là:

A z = +5 6i B z = − −5 6i C z = − +5 6i D z = −5 6i

Câu 34 Trong không gian Oxyz , cho điểm M(2;1; 2− và mặt phẳng ) ( )P :3x+2y z− + = Đường thẳng 1 0

đi qua M và vuông góc với ( )P có phương trình là:

x+ = y+ = z

xyz+

x+ = y+ = z

Câu 35 Cho hai số phức z1= − + và 2 i z2 = + Trên mặt phẳng tọa độ 1 i Oxy, điểm biểu diễn số phức

1 2

2z z+ có tọa độ là

A (−3;3) B (3; 3− ) C (−3;2) D (2; 3− )

Câu 36 Cho hai số phức z= +4 2i và w= +1 i Môđun của số phức zw bằng

Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;0;1) và B(1;2;3) Mặt phẳng đi qua A và vuông góc

AB có phương trình là

A x+2y+ − =4 4 0z B x+2 4 17 0y+ − =z C x+2y+ − =2 11 0z D x+2y+ − =2 2 0z

Câu 38 Tìm hai số thực xy thỏa mãn (3x yi+ ) (+ −4 2i)=5x+ với 2i i là đơn vị ảo

A x = ; 2 y =0 B x = − ; 2 y =0 C x = − ; 2 y =4 D x = ; 2 y =4

Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;3; 2− ), B(3; 1;4− ) Mặt cầu đường kính AB có phương trình

A ( ) (2 ) (2 )2

x+ + y+ + +z = B ( ) (2 ) (2 )2

C ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + −z = D ( ) (2 ) (2 )2

Câu 40 Xét hàm số ( )f x liên tục trên  và 2( ( ) 3)

0

8

f x x x Khi đó 2 ( )

0 d

f x x bằng

PHẦN II TỰ LUẬN (2 điểm)

Câu 1 Cho số phức z thỏa (4+i z) +3(z−4i)= −4 8i Tính mô-đun của số phức z+2i

Câu 2 Cho hàm số f x( ) liên tục trên  và thỏa mãn 7 ( )

1

f x x =

0

I =∫ x + f x+  x

Câu 3 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho có đúng 3 số số phức z thỏa mãn z− + =1 i m

2+4

z

z là số thực.

Câu 4 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;0;0 ;) (B −1;3; 3− ) và đường thẳng : 2

x y z= = Gọi ( ; ; )

M a b c là điểm thuộc đường thẳng ∆ sao cho chu vi tam giác MAB nhỏ nhất Khi đó + + a b c bằng

Trang 5

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Trang 6

THPT SỐ 3 BẢO THẮNG

TỔ: TOÁN – TIN - CN

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Câu 1 Trong không gian Oxyz , đường thẳng ∆ đi qua hai điểm A −(1; 3;1) và B(3;2;2) có phương trình

A

1 2

3 5 1

= +

 = − −

 = +

B

1 2

3 5 1

= +

 = − +

 = −

1 2

3 5 1

= −

 = − +

 = +

1 2

3 5 1

= +

 = − +

 = +

Câu 2 Biết 2 ( )

1

d =4

f x x Giá trị của 2 ( )

1

f x xbằng

Câu 3 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=x3+x2 là

A 3x2+2x C+ B x3+x2+C C x4+x C3+ D 1 4 1 3

4x +3x C+

Câu 4 Điểm M(7; 8− ) là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?

A z= − +8 7i B z= +7 8i C z= −7 8i D z= − −8 7i

Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho OM=2i j k − − 

Tọa độ điểm M

A M(− −2 1 1; ; ) B M(− − −2 1 1; ; ) C M ; ;(2 1 1− − ) D M(−2 1 1; ; )

Câu 6 Số phức liên hợp của số phức 3 4i− là

A 3 4i+ B − +3 4i C − −3 4i D 3 4i

Câu 7 Phần thực của số phức z= − −3 4i bằng

Câu 8 Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3 ,x y=0,x=2 vàx =4 Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( )H quanh trụcOxbằng

2

3 d x

2

3 d x

2

3 d x

2

3 d x

V =∫ x

Câu 9 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f x′( )liên tục trên đoạn [ ]5;6 và thỏa mãn f ( )5 1,= f ( )6 11= Giá trị của 6 ( )

5

d

f x x bằng

Câu 10 Phần ảo của số phức z= −4 5i là

Câu 11 Cho hai số phức z= +1 2i và w= −3 4i Số phức z w+ bằng

A 4 2i+ B 4 6iC 4 2iD 4 6i+

Câu 12 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=sinx

Mã đề 102

Trang 7

A sin x C+ B cos x C+ C cos x C+ D 1 sin2

2 x C+

Câu 13 Cho hàm số f x( ) liên tục và không âm trên đoạn [ ]1;3 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x= ( ), y=0,x=1và x =3 được tính theo công thức nào dưới đây?

A 3 ( ) 2

1

d

S =π∫f x  x B 3 ( )

1

d

S=∫ f x x C 3 ( )

1

d

S =π∫ f x x D 3 ( )

1

d

S = −∫ f x x

Câu 14 Cho số phức z= −5 i Tính z

A z = 26 B z =2 6 C z =26 D z =24

Câu 15 Trong không gian Oxyz , đường thẳng : 12 3 ( )

5 ,

x

=

 = −

 có một vectơ chỉ phương là

A u =2 (1;3; 1− ) B u =3 (1; 3; 1− − ) C u =4 (1;2;5) D u =1 (0;3; 1− )

Câu 16 Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng : 1 2 2

xyz

A M −( 2;1; 3− ) B P − − −( 1; 2; 2) C N(2; 1;3− ) D Q(1;2;2)

Câu 17 Cho hàm số f x( ) liên tục trên . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 11 ( )d 1 ( )d

11

=

f x xf x x B ∫11f x x( )d 11= +∫ f x x ( )d

C ∫11f x x( )d 11= ∫ f x x ( )d D ∫11f x x( )d =∫ f x x ( )d

Câu 18 Số phức có hình biểu diễn là điểm M trong hình vẽ bên là

A z= − +1 2i B z= −2 i C z= +2 i D z= − −1 2i

Câu 19 Cho hai số phức z1 = −2 3i , z2 = − +3 7i Khi đó số phức z z bằng 1− 2

A 5 10+ i B 5 10iC 5 4+ i D 5 4i+

Câu 20 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( )P :4x z− + =1 0 có một vectơ pháp tuyến là

A n = (4;0; 1− ) B n = (4; 1;1− ) C n = (4;1;1) D n = (4; 1;0− )

Câu 21 Trong không gian Oxyz , cho điểm M(2;1; 2− ) và mặt phẳng ( )P : 3 x−2y z+ + = Phương 1 0 trình của mặt phẳng đi qua M và song song với ( )P là

A 2x y+ −2 9 0z− = B 3x−2y z+ + = 2 0 C 3x−2y z+ − = D 22 0 x y+ −2 9 0z+ =

Câu 22 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm là A(1;3; 1− ), B(3; 1;5− ) Điểm M a b c( ; ; ) thỏa mãn

  

AM BM Khi đó a+2b c+ bằng

5

Câu 23 Tìm hai số thực x và y thỏa mãn (2x−3yi) (+ − =3 i) 5x−4i với i là đơn vị ảo

A x=1;y= −1 B x= −1;y=1 C x=1;y=1 D x= −1;y= −1

Trang 8

Câu 24 Cho hai số phức z= +1 2i và w 3= +i Môđun của số phức w z bằng

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4; 3;7 , 2;1;3− ) (B ) Mặt cầu đường kính AB có phương trình là

A ( ) (2 ) (2 )2

x y z B (x−3) (2+ y+1) (2+ z−5)2 =3

C ( ) (2 ) (2 )2

x+ + y− + z+ = D (x−3) (2+ y+1) (2+ z−5)2 =9

Câu 26 Cho 2 2( 3)4

1

I x x x Đặt t = +1 x3, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 9 4

2

3 d

= ∫

1

1 t d 3

= ∫

2

1 d 3

= ∫

2

d

=∫

I t t

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a=(0;3; 1− ) và = − −( 3; 1;0)

b Giá trị của cos ,( )a b  bằng

A 3

10

3 10

Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2; 1− ) và mặt phẳng ( )P : 2x y+ −3 1 0z+ = Đường thẳng

đi qua M và vuông góc với ( )P có phương trình là

x y z B x2+1= y1+2 = z−31

x y z D x2−1= y1−2= z+31

Câu 29 Cho hàm số bậc ba y f x= ( ) Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

( ), 0, 3

y f x y xx= 1 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

S f x dx f x dx

S f x dx f x dx

Câu 30 Cho số phứcz= +1 2i Phần thực của số phức w=4 3z+ z bằng

Câu 31 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=e6x là:

A 1 6

6e x C

− + B e6x +C C e6 1x+ +C D 1 6

6e x C

− +

Câu 32 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;0;0) và B(3;2;1) Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với AB có phương trình là

Trang 9

A 2 2x+ y z+ − =2 0 B 2x+2y z+ − = 11 0 C 4x+2y z+ − = 4 0 D 4x+2y z+ −17 0=

Câu 33 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=sin 4x là:

A cos 4x C+ B cos 4x C+ C 1 cos4

4 x C+ D 1 cos4

Câu 34 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( )P x: −5y+3 4 0z− = Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ( )P ?

A Q(1;0;2) B N(1;0;1) C M(1;0;3) D P(1;0;4)

Câu 35 Xét hàm số ( )f x liên tục trên  và 2( ( ) 4)

0

0

f x x x Khi đó 2 ( )

0 d

f x x bằng

Câu 36 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y= − +x2 4 1x+ và đường thẳng y=2 1x + bằng

3

Câu 37 Cho hai số phức z1 = −2 ,i z2 = + Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức 1 i 2z z1+ có 2 tọa độ là:

A ( )0;5 B (5; 1− ) C (−1;5) D ( )5;0

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn iz= + 4 3i Số phức liên hợp của z là

A z = −3 4i B z = +3 4i C z = − +3 4i D z = − −3 4i

Câu 39 Biết 2

1 ( ) =2

f x dx và 2

1 ( ) =3

g x dx Khi đó 2 ( ) ( )

1

d

f x g x x bằng

Câu 40 Gọi z z là hai nghiệm phức phương trình 1, 2 z2−6 10 0z+ = Giá trị 2 2

1 2

z +z bằng

PHẦN II TỰ LUẬN (2 điểm)

Câu 1 Cho số phức z thỏa (5+i z) +2(z −5i)= −5 3i Tính mô-đun của số phức z− +4 2i

Câu 2 Cho hàm số f x( ) liên tục trên  và thỏa mãn 9 ( )

1

d 10

f x x =

0

I =∫ x + f x+  x

Câu 3 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho có đúng 3 số số phức z thỏa mãn z− − =1 i m

2+4

z

z là số thực

Câu 4 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(−1;7; 2 ; 5;0; 1− ) (B − ) và đường thẳng ∆ :

1 1

x

z t

=

 = +

 =

Gọi ( ; ; )

M a b c là điểm thuộc đường thẳng ∆ sao cho chu vi tam giác MAB nhỏ nhất Khi đó + + a b c bằng

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Trang 10

THPT SỐ 3 BẢO THẮNG

TỔ: TOÁN – TIN - CN

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Câu 1 Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng : 1 2 4

xyz

A N − − − ( 1; 2; 4) B N(1;2;4) C Q −( 1;1; 2− ) D P −(1; 1;2)

Câu 2 Cho hàm số f x( ) liên tục và không âm trên đoạn [ ]2;4 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x= ( ), y=0,x=2và x =4 được tính theo công thức nào dưới đây?

A 4 ( )

2

d

S =∫ f x x B 4 ( )

2

d

S=π∫ f x x C 4 ( ) 2

2

d

S =π∫f x  x D 4 ( )

2

d

S = −∫ f x x

Câu 3 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=cosx

A 1 cos2

2 x C+ B sin x C+ C cos x C+ D sin x C+

Câu 4 Cho số phức z= −3 i Tính z

A z =2 2 B z =10 C z = 10 D z =8

Câu 5 Trong không gian Oxyz , đường thẳng : 12 2 ( )

4

, 3

x

=

 = −

 có một vectơ chỉ phương là

A u =2 (1;2; 3− ) B u = − −1 (1; 2; 3) C u =4 (1;2;4) D u =3 (0;2; 3− )

Câu 6 Phần ảo của số phức z= −3 2i là

Câu 7 Số phức có hình biểu diễn là điểm M trong hình vẽ bên là

A z= −2 i B z= +2 i C z= +1 2i D z= −1 2i

Câu 8 Cho hàm số f x( ) liên tục trên . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 7 ( )d 1 ( )d

7

=

f x xf x x B ∫7f x x( )d =∫ f x x ( )d

C ∫7f x x( )d =7∫ f x x ( )d D ∫7f x x( )d = +7 ∫ f x x ( )d

Câu 9 Biết 5 ( )

4

d =5

f x x Giá trị của 5 ( )

4

f x xbằng

Câu 10 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm f x′( )liên tục trên đoạn [ ]3;5 và thỏa mãn f ( )3 =2, f ( )5 10= Giá trị của 5 ( )

3

d

f x x bằng

Mã đề 103

Ngày đăng: 29/04/2022, 20:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2. Cho hàm số () liên tục và không âm trên đoạn [] 3; 6. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x= ( ), y=0,x=3và x=6 được tính theo công thức nào dưới đây?  - de cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong thpt bao thang 3 lao cai
u 2. Cho hàm số () liên tục và không âm trên đoạn [] 3; 6. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x= ( ), y=0,x=3và x=6 được tính theo công thức nào dưới đây? (Trang 1)
Câu 15. Số phức có hình biểu diễn là điểm M trong hình vẽ bên là - de cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong thpt bao thang 3 lao cai
u 15. Số phức có hình biểu diễn là điểm M trong hình vẽ bên là (Trang 2)
Câu 32. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y =− +x 2 2x −3 và đường thẳng y =− − x3 bằng  - de cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong thpt bao thang 3 lao cai
u 32. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y =− +x 2 2x −3 và đường thẳng y =− − x3 bằng (Trang 3)
Câu 8. Gọi )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 3, xy = 0, x =2 và x= 4. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay  ( )Hquanh trụcOxbằng - de cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong thpt bao thang 3 lao cai
u 8. Gọi )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 3, xy = 0, x =2 và x= 4. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( )Hquanh trụcOxbằng (Trang 6)
Câu 13. Cho hàm số () liên tục và không âm trên đoạn [] 1; 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x=( ), y= 0,x=1và x=3được tính theo công thức nào dưới đây? - de cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong thpt bao thang 3 lao cai
u 13. Cho hàm số () liên tục và không âm trên đoạn [] 1; 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x=( ), y= 0,x=1và x=3được tính theo công thức nào dưới đây? (Trang 7)
Câu 29. Cho hàm số bậc ba yf x= ). Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ),0,3 - de cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong thpt bao thang 3 lao cai
u 29. Cho hàm số bậc ba yf x= ). Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ),0,3 (Trang 8)
Câu 36. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y =− +x 24 x+ và đường thẳng y =2 + - de cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong thpt bao thang 3 lao cai
u 36. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y =− +x 24 x+ và đường thẳng y =2 + (Trang 9)
Câu 2. Cho hàm số () liên tục và không âm trên đoạn [] 2; 4. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x=( ), y=0,x=2và  x=4được tính theo công thức nào dưới đây? - de cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong thpt bao thang 3 lao cai
u 2. Cho hàm số () liên tục và không âm trên đoạn [] 2; 4. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x=( ), y=0,x=2và x=4được tính theo công thức nào dưới đây? (Trang 10)
Câu 14. Gọi )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 5, xy = 0, x =4 và x= 6. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay  ( )Hquanh trụcOxbằng - de cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong thpt bao thang 3 lao cai
u 14. Gọi )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 5, xy = 0, x =4 và x= 6. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( )Hquanh trụcOxbằng (Trang 11)
Câu 26. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y =− −x 2x 2 và đường thẳng y = 3x −2 bằng - de cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong thpt bao thang 3 lao cai
u 26. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y =− −x 2x 2 và đường thẳng y = 3x −2 bằng (Trang 12)
Câu 1. Cho hàm số () liên tục và không âm trên đoạn [] 4; 8. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x=( ), y=0,x=4và  x=8được tính theo công thức nào dưới đây? - de cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong thpt bao thang 3 lao cai
u 1. Cho hàm số () liên tục và không âm trên đoạn [] 4; 8. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y f x=( ), y=0,x=4và x=8được tính theo công thức nào dưới đây? (Trang 15)
A. z= 15. B. z= 15. C. z= 17. D. z= 17. - de cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong thpt bao thang 3 lao cai
z = 15. B. z= 15. C. z= 17. D. z= 17 (Trang 16)
Câu 18. Gọi )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y =6 , xy = 0, x =5 và x= 7. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay  ( )Hquanh trụcOxbằng  - de cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong thpt bao thang 3 lao cai
u 18. Gọi )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y =6 , xy = 0, x =5 và x= 7. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( )Hquanh trụcOxbằng (Trang 16)
A. cos3x C+ .B. 1 cos3 - de cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong thpt bao thang 3 lao cai
cos3x C+ .B. 1 cos3 (Trang 17)
Câu 29. Cho hàm số bậc ba yf x= ). Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x= , - de cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong thpt bao thang 3 lao cai
u 29. Cho hàm số bậc ba yf x= ). Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x= , (Trang 17)
Câu 35. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y =− +x 22 x− và đường thẳng y =− −3 x - de cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong thpt bao thang 3 lao cai
u 35. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y =− +x 22 x− và đường thẳng y =− −3 x (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w