1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang

18 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số y f x là hàm đa thức bậc ba và có đồ thị như hình vẽ bên dưới.. Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức z?.A. Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho bằng yax 

Trang 1

SỞ GD & ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán - Lớp 12

ĐỀ THAM KHẢO Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 121

SBD Họ và tên:……… ……….Lớp:………

Câu 1 Tích phân

1 1 0

x

edx

A e2  e B e e 2 C e  2 1 D e2  e

Câu 2 Tích phân  

2

2 1

3 d

xx

61

3

Câu 3 Cho hai số phức z1  1 3iz2   Số phức 3 i z1z2 bằng

Câu 4 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Hàm số y logx có tập xác định là D  

B Hàm số ylog3x có tập xác định là D 0; 

C Hàm số ye x có tập xác định là D  

D Hàm số y 3x xác định trên 

Câu 5 Cho hàm số yf x( ) là hàm đa thức bậc ba và có đồ thị như hình vẽ bên dưới Khẳngđịnh nào sau đây là sai?

A Hàm số nghịch biến trên ( 1;1) B Hàm số đồng biến trên ( ; 1)(1;)

C Hàm số đồng biến trên (1;) D Hàm số đồng biến trên ( ; 1)

Câu 6 Tìm đạo hàm của hàm số

3

4( 0)

yx x ta được

A

1 4

3

'

4

1 4

'

4

1 ' 4

y

x

4

3 ' 4

y

x

Câu 7 Cho z  1 2i Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức z?

Trang 2

A Q B P C N D M.

Câu 8 Cho khối hộp chữ nhật có độ dài ba kích thước lần lượt là 4;6;8 Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho bằng

yaxbxcxdcó đồ thị trong hình bên Hỏi phương trình 3 2

0

axbxcxd  có bao nhiêu nghiệm?

A Phương trình có đúng hai nghiệm B Phương trình có đúng ba nghiệm

C Phương trình không có nghiệm D Phương trình có đúng một nghiệm

Câu 10 Cho mặt cầu có bán kính R  Diện tích mặt cầu đã cho bằng 3

Câu 11 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M2;1;3t rên đường Oxc ó tọa độ là

A 2;1; 0 B 2; 0; 0 C 2; 0;3 D 0;1;3

Câu 12 Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A 2!.5! 10! B 0! 10! 10!  C 0!.1! 1 D 0!.10! 0

Câu 13 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1  1 

log x1 log 2x1

A 1; 2

2

S   

 . B S   1; 2 C S 2;  D S   ; 2

Câu 14 Tìm nghiệm thực của phương trình 2x 7?

2

x 

Câu 15 Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm A3; 0; 4 và có véc tơ chỉ phương u5;1; 2 

có phương trình

xy z

xy z

xy z

xy z

Trang 3

Câu 16 Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong ở hình vẽ bên dưới ?

A y x3x24 B yx33x4

C yx33x24 D yx33x2 4

2

log x6 log a4 log blog c Tìm kết luận đúng

A xa3b2c B

3 2

a c x b

3 2

ac x b

3 2

a x

b c

Câu 18 Khối trụ tròn xoay có đường cao và bán kính đáy cùng bằng 1 thì thể tích bằng

3

Câu 19 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số là

Câu 20 Tìm nguyên hàm của hàm số  

1

f x

x

x

x

x

x

Câu 21 Họ nguyên hàm của hàm số   3

4 sin 3

f xxx

A 4 1

cos 3

3

3

xxC

C x4 3cos 3x C D x43cos 3x C

Câu 22 Cho hàm số 1

1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y   1 B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y  1

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang x 1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  1

Câu 23 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng   : x 2y   Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp z 7 0 tuyến của  

Trang 4

A n  4  1;1; 7 

B n 1 2;1; 7 

C n  3  1; 2; 7 

D n  2  1; 2;1

Câu 24 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I1;1;1 và A1; 2;3 Phương trình của mặt cầu có tâm I và

đi qua điểm A là

A x12y12z12 5 B x12y12z12 25

C x12y12z12 5 D x12y12z12 29

Câu 25 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Câu 26 Số phức nào dưới đây là số thuần ảo

A z  2 3i B z3i C z 3i D z 2

Câu 27 Thể tích của khối chóp có đáy là tam giác ABC vuông, ABAC  và chiều cao a a 2là

A

3

2

3

a

3

6

a

3

3

a

3

2 6

a

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho đường thẳng : 1 1 2

d      và mặt phẳng

 P :xy  z 1 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A1;1; 2, biết  // P và cắt d

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 29 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm I0 ; 1;1 , vuông góc với hai mặt phẳng   :x2y   và z 3 0   : 3x y 2z  là1 0

A 3xy4z 3 0 B  x 3y5z20

C x3y4z 3 0 D 3xy5z40

Câu 30 Mô đun của số phức z32i i là

2

y x

x

 

, giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên 1; 2 là

4

2

m  C m 0 D m 2

Câu 32 Tứ diện đều có góc tạo bởi hai cạnh đối diện bằng

Câu 33 Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất 2 lần Tính xác suất để biến cố có tổng hai mặt bằng 8

A 1

1

1

5 36

Câu 34 Cho cấp số nhân  u nu  và 1 2 u  4 54 Tìm công bội q của cấp số nhân  u n

A q  9 B q 9 C q  3 D q 3

Trang 5

Câu 35 Cho hàm số f x có   f 0   và đạo hàm 2   1 , 1

1

x

0

d

f x x

A 10

13 3

3

3 .

Câu 36 Cho tứ diện OABCOA OB OC vuông góc với nhau từng đôi một Gọi , , H là hình chiếu của O

trên mặt phẳng ABC Mệnh đề nào sau đây đúng?

OAOBOCBC

OB

OHABACBC

Câu 37 Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

2 1

y xx  B yx22 x 1 C 4 2

2 1

yxx  D 3

2 1

yxx

Câu 38 Xét tất cả các số thực dương a , b thỏa mãn  2

3

log alog ab Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A 2

9

3

1

ab  Câu 39 Số nghiệm của phương trình 4z28z  3 0 trên tập số phức?

1 3

log (3x  1) 2xlog 2 có hai nghiệm x x Hãy tính tổng 1, 2

27x 27x

A S 252 B S 45 C S  9 D S 180

Câu 41 Cho hàm số yf x  xác định trên \1;5 thõa mãn   2 1

4 5

f x

 

  , f  1  và 1

 7 1ln 2

3

f    Giá trị của biểu thức f  0  f  3 bằng

A 1ln5 1

1 ln10 6

ln10 ln 2018 3

Câu 42 Xét số phức z thỏa mãn z 1 2i  , giá trị lớn nhất của 2 z  bằng2 i

Câu 43 Cho hình nón có chiều cao bằng a, biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và cách tâm của đáy hình nón một khoảng bằng

3

a

, thiết diện thu được là một tam giác vuông Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng

Trang 6

A 4

9

a

9

a

12

a

3

a

Câu 44 Trong không gianOxyz, cho ( )P là mặt phẳng chứa đường thẳng : 4 4

 và tiếp xúc với mặt cầu ( ) : (S x3)2(y3)2(z1)2  Khi đó mặt phẳng 9 ( )P cắt trục Oz tại điểm nào trong các

điểm sau đây?

A A(0; 0; 2) B B(0; 0; 2) C C(0; 0; 4) D D(0; 0; 4)

2

f xmxnxpx m n p   và , ,    2

g xxx có đồ thị cắt nhau tại

ba điểm có hoành độ lần lượt là 3; 1 ; 1(tham khảo hình vẽ bên dưới)

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f x và   g x bằng  

A 18

9

2

Câu 46 Cho x 0; y 0 và  

2

2019 4

2

4 2020

2

x

 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Py2x

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2z2  , điểm 9 M(1;1; 2) và mặt phẳng ( ) :P xy  z 4 0 Gọi  là đường thẳng đi qua M , thuộc (P) và cắt ( )S tại 2 điểm A B, sao cho

AB nhỏ nhất Biết rằng  có một vectơ chỉ phương là u(1; ; ) a b

, tính T   a b

f xxm x m  mm  Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m

thuộc đoạn 20;20 để hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị?

Câu 49 Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ Đặt   g x  f f x  1 Số nghiệm của phương trình

  0

g x  là

Câu 1 Câu 50 Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D     có mặt cầu ngoại tiếp là  S , biết  S có bán kính bằng 8 Đáy ABCD là tứ giác có 2. 3. 180o

ABCBCD và ADAB Thể tích khối lăng trụ 6

ABCD A B C D    tương ứng bằng:

- HẾT -

Trang 7

SỞ GD & ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán - Lớp 12

ĐỀ THAM KHẢO Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 122

SBD Họ và tên:……… ……….Lớp:………

Câu 1 Cho hàm số 2017

2

y x

 có đồ thị  H Số đường tiệm cận của  H là?

Câu 2 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào sau đây đúng:

A Hàm số đạt cực đại tại x 0và đạt cực tiểu tại x 2

B Hàm số đạt cực tiểu tại x 1và đạt cực đại tại x 5

C Giá trị cực đại của hàm số là 0

D Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2

Câu 3 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A 1;    B 0;1  C  ; 1 D    ; 

Câu 4 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P : 7z3y  có một vectơ pháp tuyến là: 1 0

A u  7; 3;1 

B u  0;3; 7 

C u  7; 3; 0 

D u    3;0; 7

Câu 5 Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a b c a b c , ,  , , 0 Thể tích của khối hộp chữ nhật

đã cho bằng

A

3

abc

Câu 6 Cho các số thực dương ,a b với a 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A loga2 ab  2 2 loga b B 2 

1

a abb

1 1

1

a abb

Câu 7 Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M1;1; 2và vuông góc với mặt phẳng

 P :x2y3z4 có phương trình là0

A

1

1 2

2 3

 

 

  

1

1 2

2 3

 

 

  

1

1 2

2 3

 

 

  

1 2

3 2

 

  

  

Câu 8 Khối cầu bán kính R2acó thể tích là

Trang 8

A 8

3

a

3

a

Câu 9 Đạo hàm của hàm số  2 13

yxx là

A 1   2 43

2x 2 x 2x 3

2

1

Câu 10 Điểm M trong hình vẽ dưới đây biểu diễn số phức z

x y

2

Số phức zbằng

Câu 11 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ycosx6x

A sinx3x2 C B sinx3x2C C sinx6x2C D sin x C

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu có tâm A1; 2;3 và bán kính R6 có phương trình

A x12y22z32 6 B x12y22 z32 36

C x12y22 z32 36 D x12y22z32 36

Câu 13 Cho khối chóp có chiều cao h  và diện tích mặt đáy 2 B  Thể tích khối chóp đã cho bằng6

Câu 14 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A yx33x21 B yx42x2

C y x4 2x21 D y x33x1

Câu 15 Tìm tập xác định D của hàm số  2 

3

yxx

A D   ; 2 2  2 2;  B D 2 2;1  3; 2 2

C D 1;3 D D   ;1  3;

Câu 16 Kí hiệu A n k là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử 1 k n Mệnh đề nào sau đây đúng?

A

!

!

k

n

n A

n k

!

k n

n A

k n k

C

!

k

n

n A

k n k

!

!

k n

n A

n k

Câu 17 Giải phương trình 1282x3

Trang 9

A x  6 B x 10 C x   3 D x  3

Câu 18 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình bên

Số nghiệm nhỏ hơn 1 của phương trình 6 ( ) 1f x  0 là

Câu 19 Tính tích phân  

0

1

2

Câu 20 Cho 2 số phức z1 5 7iz2 2 3 i Tìm số phức zz1z2.

Câu 21 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số đã cho trên nửa khoảng ; 4là

Câu 22 Tính tích phân  

2

1

2 1 d

I   xx

A

6

Câu 23 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M2; 1; 5 , toạ độ hình chiếu vuông góc của điểmM lên trục Oy là

A 2; 1;5   B 0; 1; 0   C 2; 0;5  D 2; 1; 0  

Câu 24 Cho số phức z 3 4 i Số phức liên hợp của số phức z

A z 4 3 i B z 3 4 i C z  3 4 i D z  3 4 i

Câu 25 Cho hình trụ có diện tích toàn phần bằng 8 a 2 và chiều cao bằng 3a Thể tích khối trụ đã cho là

Câu 26 Phương trình: log 33 x 2 có nghiệm là 3

3

3

3

x 

Câu 27 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A e dx ex

x C

Trang 10

C 1dx lnx C

Câu 28 Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 0;1 và B1;1;0 Đường thẳng  d vuông góc với mặt

phẳng OAB tại O có phương trình là

A

1 1 1

 

x y z

1 1 1

 

 

  .

Câu 29 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình bên?

A y3xx3 B yx33x1 C yx33x D yx33x

Câu 30 Cho số phức za bi a b   tùy ý Mệnh đề nào sau đây đúng? , 

A z2  z2

B Điểm Ma b; là điểm biểu diễn của z

C Số phức liên hợp của zcó mô đun bằng mô đun của iz

D Mô đun của zlà một số thực dương

Câu 31 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 3; 1   và điểm B4;5;1 Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

Câu 32 Một hộp đựng 10 chiếc thẻ được đánh số từ 0 đến 9 Lấy ngẫu nhiên ra 3 chiếc thẻ, tính xác suất

để 3 chữ số trên 3 chiếc thẻ được lấy ra có thể ghép thành một số chia hết cho 5

A 2

3

8

7 15

Câu 33 Cho loga x3, logb x4 với a b, là các số thực lớn hơn 1 Tính Plogab x

7

12

12

P 

Câu 34 Một cấp số nhân có số hạng đầu u  , công bội 1 3 q 2 Biết S  n 21 Tìm n?

C Không có giá trị của n D n 10

Câu 35 Nếu  

3

2

f x x 

3

2

g x x  

3

2

f xg xx x

Câu 36 Cho hình lập phương ABCD A B C D     Góc giữa hai đường thẳng CDAC bằng

Câu 37 Giá trị nhỏ nhất của hàm số   3

yf xxx trên đoạn 0; 2 là:

A

 0;2 

miny  5 B

 0; 2 

miny  1 C

 0;2 

miny  7 D

 0;2  miny  3

Câu 38 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA(ABCD) Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SAC bằng)

Trang 11

A a 2 B a C 2 2

3

a

2

a

Câu 39 Cho số phức z có module bằng 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T z2 12

z

 

Câu 40 Biết rằng phương trình  1 

3

log 3x 1  2x  log 2 có hai nghiệm x và 1 x Hãy tính tổng 2

27x 27x

Câu 41 Gọi F x là một nguyên hàm của hàm số   1

2018

y f x

x

 Biết rằng

2020 2015 ln 6

FF  Tính SF2022F2016 

A S ln 24 B S ln 36 C S ln 72 D S ln 48

Câu 42 Cho ( ) : (S x1)2(y2)2 (z3)2 4, (2;1; 2), (4; 3; 4), (4; 3; 2)I A   B   Gọi M là điểm nằm trên ( )S và cách đều A, B Biết max 1

13

MIab a b ab Tính T  b 10a

Câu 43 Cho hình nón đỉnh S , đường cao SO Gọi A B, là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón sao

cho khoảng cách từ O đến ABbằng 2 ,a  0  0

SAOSAB Diện tích xung quanh hình nón đã cho bằng

2

4

a

D 4a2 3

Câu 44 Gọi S là tập hợp tất cả số thực m để phương trình z22z 1 m0 có nghiệm phức z thỏa mãn 2

z  Tổng các phần tử của S bằng

Câu 45 Cho lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy là hình thang vuông tại     AB, gọi E là trung

cách giữa hai đường thẳng và là

Câu 46 Cho yf x  là hàm đa thức bậc 4 và có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham

số m thuộc đoạn 12;12 để hàm số g x  2f x 1m có 5 điểm cực trị?

AD AD2AB  BC2  a2 a ABCD A B C D    

BE A D 3 22

22 a

3

11 a

3

9

2a

3

9 22

22 a

Trang 12

Câu 47 Cho hàm số yf x  có đồ thị được cho như ở hình vẽ bên dưới Hỏi phương trình

12 10

f xx  có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1;1; 1 ,  B2;0;3 , C3; 2;1 và điểm G là trọng tâm của tam giác ABC Mặt phẳng  P đi qua G ( không đi qua O ) cắt ba tia OA , OB , OC lần lượt

tại các điểm A, B , C Khối tứ diện OA B C   có thể tích nhỏ nhất bằng

1

2

3.

f xaxbxcxdxevới a 0và   2

3

g xpxqx có đồ thị như hình

vẽ Đồ thị hàm số yf x đi qua gốc tọa độ và cắt đồ thị hàm số yg x tại bốn điểm có hoành độ lần

lượt là 2; 1; 1; m  Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x g x tại điểm có hoành độ x  2có hệ số góc bằng 15

2

 Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số yf x và yg x  Diện tích của hình

 H bằng

A 1553

1553

1553

1553

240

Câu 50 Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 10 số nguyên y thỏa mãn

4xy 2 x y 8192 và xy0 ?

- HẾT -

Ngày đăng: 29/04/2022, 20:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5. Cho hàm số () là hàm đa thức bậc ba và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Khẳngđịnh nào sau đây là sai?  - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
u 5. Cho hàm số () là hàm đa thức bậc ba và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Khẳngđịnh nào sau đây là sai? (Trang 1)
y  a x b x cx d có đồ thị trong hình bên. Hỏi phương trình 32 - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
y  a x b x cx d có đồ thị trong hình bên. Hỏi phương trình 32 (Trang 2)
Câu 11. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M 2;1;3 trên đường Ox có tọa độ là A - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
u 11. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M 2;1;3 trên đường Ox có tọa độ là A (Trang 2)
Câu 16. Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong ở hình vẽ bên dưới? - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
u 16. Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong ở hình vẽ bên dưới? (Trang 3)
Câu 36. Cho tứ diện OABC có OA OB OC vuông góc với nhau từng đôi một. Gọi ,H là hình chiếu củ aO - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
u 36. Cho tứ diện OABC có OA OB OC vuông góc với nhau từng đôi một. Gọi ,H là hình chiếu củ aO (Trang 5)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số fx và gx bằng  A. 18 - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
i ện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số fx và gx bằng  A. 18 (Trang 6)
Câu 2. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào sau đây đúng: - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
u 2. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào sau đây đúng: (Trang 7)
Câu 21. Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho trên nửa khoảng  ; 4 là  - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
u 21. Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho trên nửa khoảng ; 4 là (Trang 9)
Câu 23. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M 2;1; , toạ độ hình chiếu vuông góc của điểmM lên trục  Oy  là  - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
u 23. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M 2;1; , toạ độ hình chiếu vuông góc của điểmM lên trục Oy là (Trang 9)
Câu 36. Cho hình lập phương ABCD ABCD.  Góc giữa hai đường thẳng C D và A C bằng - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
u 36. Cho hình lập phương ABCD ABCD.  Góc giữa hai đường thẳng C D và A C bằng (Trang 10)
Câu 29. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình bên? - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
u 29. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình bên? (Trang 10)
Câu 43. Cho hình nón đỉnh S, đường cao S O. Gọi A B, là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón sao - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
u 43. Cho hình nón đỉnh S, đường cao S O. Gọi A B, là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón sao (Trang 11)
SAO  SAB  Diện tích xung quanh hình nón đã cho bằng A.  3a22.B.  2a23.C.   - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
i ện tích xung quanh hình nón đã cho bằng A. 3a22.B. 2a23.C. (Trang 11)
Câu 47. Cho hàm số  có đồ thị được cho như ở hình vẽ bên dưới. Hỏi phương trình - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
u 47. Cho hàm số  có đồ thị được cho như ở hình vẽ bên dưới. Hỏi phương trình (Trang 12)
Câu 3. Biết rằng điểm biểu diễn số phức z là điểm M của hình bên. Mô đun củ az bằng - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
u 3. Biết rằng điểm biểu diễn số phức z là điểm M của hình bên. Mô đun củ az bằng (Trang 13)
Câu 2. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên dưới? - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
u 2. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên dưới? (Trang 13)
Câu 21. Cho hình hộp đứng ABCD ABCD.  có cạnh bên AA h và diện tích tam giác ABC bằng S - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
u 21. Cho hình hộp đứng ABCD ABCD.  có cạnh bên AA h và diện tích tam giác ABC bằng S (Trang 15)
Câu 34. Cho đường cong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
u 34. Cho đường cong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây (Trang 16)
Câu 44. Cho hình thang ABCD , có đáy AB 5, CD  1 0; cạnh BC  4, AD  3. Quay hình thang trên - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
u 44. Cho hình thang ABCD , có đáy AB 5, CD  1 0; cạnh BC  4, AD  3. Quay hình thang trên (Trang 17)
. Gọi H là hình - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
i H là hình (Trang 17)
Câu 47. Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD. . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và B C là 25 5 - de tham khao cuoi ky 2 toan 12 nam 2021 2022 truong yen dung 2 bac giang
u 47. Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD. . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và B C là 25 5 (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w