Gọi V là thể tích của2 khối tròn xoay được tạo thành khi quay H xung quanh trục Ox?. Gọi 2 V là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay H xung quanh trục Ox.A. thuvienhoc
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN THI MÔN TOÁN 12 HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2021-2022 Câu 1.1: Nguyên hàm của hàm số f x x4x2
là
A.
5x 3x C B. 4 2
x x C C. x5x3C D. 4x32x C
Câu 1.2: Họ tất cả nguyên hàm của hàm số f x 2x4 là
A. x2C B. 2x2C C. 2x24x C D. x24x C
Câu 1.3: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 2x là6
A. x2C B. x26x C C. 2x2C D. 2x26x C
Câu 1.4: Nguyên hàm của hàm số f x x3 làx
A.
4x 2x C B. 3x2 1 C C. x3 x C D. x4 x2 C
Câu 2.1: Chọn khẳng định sai?
A
1
ln dx x C
x
B 1xdxlnx C C 2
1
d tan cos x x x C
Câu 2.2: Chọn khẳng định sai?
A
1
ln du x C
u
B 1u du ln u C C 2
1
d cot sin x x x C
. D c x xos d sinx C .
Câu 2.3: Chọn khẳng định sai?
x x xC
B.
1
3
x dx x x C
C. cos 3 sin 3
3
x
D.
2 1 1 2
2 d
e
Câu 2.4: Chọn khẳng định sai?
A.
ln7
x
x x= +C
ò
3
x
ò
Câu 3.1: Tìm một nguyên hàm F x( ) hàm số f x( )=4x3- 4x+5 thỏa mãn F(1)=3
A F x( )=x4- 2x2+5x- 1
B.
F x =x - x + x+
C F x( )=x4- 2x2+5x+3
D.
2
Câu 3.2: Tìm một nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )=3x2+2x+5 thỏa mãn F(1)=4
A F x( )=x3- x2+5x- 3
B.
3 2
F x =x +x + x
-C F x( )=x3+x2- 5x+3
D.
3 2
F x =x +x + x+
Câu 3.3: Hàm số
f x = - x + x - có 1 nguyên hàm F x( ) thỏa F(3)=1. Tính F -( 3).
A F -( 3)=226
B. F -( 3)= - 225
C. F -( 3)=451
D. F -( 3)=225
thuvienhoclieu.com Trang 1
Trang 2thuvienhoclieu.com Câu 3.4: Hàm số f x( )=x3+3x+2 có một nguyên hàm F x( ) thỏa F(2)=14. Tính F -( 2)
A F -( 2)=6 B. F -( 2)= - 14
C. F -( 2)= - 6
D. F -( 2)=14
Câu 4.1: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )=x-11 và F(2)=1. Giá trị của F(3) bằng
A
7
4×
B ln2 1.+ C
1
2×
D ln2 1
-Câu 4.2: Biết F x( ) là một nguyên hàm của
1 ( )
f x
x
= + và F -( 1)=5. Giá trị của F -( 4) bằng
A
2 - B. 2ln7 5.+ C. ln7 5.+ D.
Câu 4.3: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm
3 ( )
f x
x
=
- thỏa F(1)=0. Giá trị của F(2) bằng
A 4ln2 B. 3ln2. C.
3ln3.
2
D.
1
Câu 4.4: Nguyên hàm F x( ) của hàm số
1 ( )
f x
x
= + biết
Fæççç - ÷ö÷=÷
÷
A F x( )=2ln 2x+ -1 0,5
B.
C
1
2
D F x( )=0,5ln 2x+ +1 0,5
Câu 5.1: Biết
2
1
f x x
2
1
g x x
2
1
d
bằng
Câu 5.2: Biết tích phân
1
0
3
f x dx
và
1
0
4
g x dx
Khi đó
1
0
bằng
Câu 5.3: Biết tích phân
1
0
3
f x dx
và
1
0
4
g x dx
Khi đó
1
0
2
bằng
Câu 5.4: Biết
1
0
và
1
0
d 3
, khi đó
1
0
d
f x g x x
bằng
Câu 6.1: Cho
1
0 ( )
f x
dx1;
3
0 ( )
f x
dx5 Tính
3
1 ( )
f x
dx
Câu 6.2: Cho
2
1
f x x
3
2
f x x
Khi đó
3
1 d
f x x
bằng
Trang 3Câu 6.3: Cho hàm số f x
liên tục trên R và có
Tính
4
0 ( )d
9 4
I
Câu 6.4: Cho
Tích phân
3
1
f x dx
bằng
Câu 7.1: Với ,a b là các tham số thực Giá trị tích phân
2 0
b
bằng
A. b3 b a b2 B. b3b a b2 C. b3 ba2 b D. 3b2 2ab1
Câu 7.2: Cho 2
0
m
Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?
A. 1; 2
.
Câu 7.3: Giả sử
4
0
2 sin 3
2
Khi đó giá trị của a b là
A.
1 6
3 10
D.
1 5
Câu 7.4: Biết
1 2
0 cosp x xd =m+1
ò
Hỏi khẳng định nào sau đây đúng ?
A p m= - 1 p. B. 1+p m= p C 1- p m= 2 p D. 1 3- m=p.
Câu 8.1: Tính tích phân
2 2 1
bằng cách đặt ux21, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
3
0
B.
2
1
1 2
C.
3
0 2
D.
2
1
Câu 8.2: Cho tích phân
1
2 0
d 4
x I
x
nếu đổi biến số x 2sin ,t t 2 2;
thì ta được
A.
3
0 d
π
I t
6
0 d
π
I t
4
0 d
π
I t t
6
0 d
π
t I t
Câu 8.3: Cho tích phân
2
0
2 cos sin d
Nếu đặt t 2 cosx thì kết quả nào sau đây đúng?
A.
2
3 d
I t t
3
2 d
I t t
2
3
2
0 d
Câu 8.4: Cho tích phân
e
1
d
x
x
Nếu đặt tlnx thì
thuvienhoclieu.com Trang 3
Trang 4A.
1
0
3 1 d
et
t
e
1
3 1 d
t
t
e
1
3 1 d
1
0
3 1 d
Câu 9.1: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y , 2x y 0, x , 0 x Mệnh đề nào2 dưới đây đúng?
A.
2
0
2 dx
B.
2
0
2 dx
C.
2 2 0
2 dx
D.
2 2 0
2 dx
Câu 9.2: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y , ex y 0, x , 0 x Mệnh đề nào dưới2 đây đúng?
A.
2
0
e dx
B.
2
0
2 e dx
C.
2
0
e dx
D.
2 2 0
e dx
Câu 9.3: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi
đồ thị hàm số yf x , trục Ox và hai đường thẳng x a x b a b , , xung quanh trục Ox
A.
b
a
B.
2
b
a
C.
2
b
a
D.
b
a
V f x dx
Câu 9.4: Cho hình phẳng H
giới hạn bởi các đường y x 2 , 3 y 0, x , 0 x Gọi V là thể tích của2 khối tròn xoay được tạo thành khi quay H
xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới đây đúng?
2 2 0 3
2 2 0 3
2
2 2 0 3
2
2 2 0 3
Câu 10.1: Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 21,x1,x và trục hoành.2
13 6
S
Câu 10.2: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 ,5 y6x, x ,0 x Tính S 1
A.
4
7
8
5 3
Câu 10.3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 4 x x 2 và trục Ox
34
31
32
3
Câu 10.4: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx 22 , trục hoành và hai đường thẳng1
1, 2
A.
2
3
1
7
3
Câu 11.1 : Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y x 23, y0, x0, x Gọi 2 V là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay H xung quanh trục Ox Mệnh đề nào sau đây đúng?
2
2 2 0
3 d
2 2 0
3 d
2
2 2 0
3 d
2 2 0
3 d
Trang 5
thuvienhoclieu.com Câu 11.2: Gọi V là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số
sin
y x , trục Ox, trục Oy và đường thẳng x 2
, xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
2 2 0 sin
B.
2
0 sin
C.
2 2 0 sin
D.
2
0 sin
Câu 11.3 : Cho hình phẳng H
giới hạn bởi các đường y2x x , 2 y0 Quay H
quanh trục hoành tạo thành khối tròn xoay có thể tích là
2
2 0
2
2
2 2 0
2
2
2 2 0
2
x x dx
2
2 0
2
Câu 11.4: Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường thẳng y x 22,y0,x1,x Gọi V là thể tích2 của khối tròn xoay được tạo thành khi quay H
xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới đây đúng?
2 2 1
2 d
2
2 2 1
2 d
C.
2
2 2 1
2 d
D.
2 2 1
2 d
Câu 12.1: Cho hàm số yf x liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
C.
Câu 12.2: Cho hàm số f x
liên tục trên Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
.
Câu 12.3: GọiSlà diện tích hình phẳng H
giới hạn bởi các đường yf x
, trục hoành và hai đường thẳng
1
0
1 d
,
2
0 d
, mệnh đề nào sau đây đúng?
thuvienhoclieu.com Trang 5
Trang 6A. S b a B. S b a C. S b a D. S b a
Câu 12.4: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?
2
1
2x 2 dx
2
1
2x 2 dx
1
1
Câu 13.1: Cho hình phẳng D giới hạn với đường cong y= x2 +1, trục hoành và các đường thẳng
0, 1
x= x= Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
4 3
4 3
V
Câu 13.2: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y e , trục hoành và các đường thẳng 0 x x , 1x Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A.
2 1 2
e V
B.
2 1 2
e V
C.
2 3
e V
D.
2 1 2
e V
Câu 13.3: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 cos , x trục hoành và các đường thẳng
0,
2
Khối tròn xoay tạo thành khi D quay quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A. V ( 1) B. V 1 C. V 1 D. V ( 1)
Câu 13.4: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 sin x, trục hoành và các đường thẳng x ,0
x Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quay quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A. V 2 1
B. V 2 C.V 21
D.V 22
Câu 14.1: Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là
A. 1 3i B. 1 3i C. 1 3i D. 1 3i
Câu 14.2: Số phức 5 6i có phần thực bằng
Câu 14.3: Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là
A. 3 4i B. 4 3i C. 3 4i D. 4 3i
Trang 7thuvienhoclieu.com Câu 14.4: Kí hiệu a b, lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 2 2i Tìm a , b
A. a3;b 2 B. a3;b2 2 C. a3;b2 D. a3;b2 2
Câu 15.1: Cho hai số phức z1 2 i và z2 1 i Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của số phức
1 2
2 z z có tọa độ là
A. 0; 5
Câu 15.2: Cho hai số phức z1 và 1 i z2 Trên mặt phẳng tọa độ 2 i Oxy, điểm biểu diễn số phức
1 2 2
z z có tọa độ là
Câu 15.3: Cho số phức z1 1 2i, z2 Tìm điểm biểu diễn của số phức 3 i z z 1 z2 trên mặt phẳng tọa độ
A. M2; 5 B. P 2; 1 C. Q 1;7 D. N4; 3
Câu 15.4: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z ?
y
P N
M
A Điểm Q B. Điểm E C. Điểm P D. Điểm N
Câu 16.1: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = -2 + 5i
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Câu 16.2: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = 2 + 3i
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Câu 16.3: Điểm biểu diễn của các số phức z = 3 + bi với b R, nằm trên đường thẳng có phương trình là:
Câu 16.4: Điểm biểu diễn của các số phức z = a + ai với a R, nằm trên đường thẳng có phương trình là:
Câu 17.1: Cho số phức z = a - ai với a R, điểm biểu diễn của số phức đối của z nằm trên đường thẳng có
phương trình là:
Câu 17.2: Cho số phức z = a + a2i với a R Khi đó điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z nằm trên:
thuvienhoclieu.com Trang 7
y
Trang 8thuvienhoclieu.com Câu 17.3: Cho hai số phức z = a + bi; a,b R
Để điểm biểu diễn của z nằm trong dải (-2; 2) (hình 1) điều kiện của a và b là:
A
Câu 17.4: Cho số phức z = a + bi ; a, R
Để điểm biểu diễn của z nằm trong dải (-3; 3) (hình 2) điều kiện của a và b là:
A
C a, b (-3; 3) D a R và -3 < b < 3
Câu 18.1: Cho hai số phức z1 3 2i và z2 2 i Số phức z1z2bằng
A. 5 i B. 5 i C. 5 i D. 5 i
Câu 18.2: Cho hai số phức z1 1 2i
và z2 Số phức 4 i z1 z2 bằng
A. 3 3i B. 3 3i C. 3 3i D. 3 3i
Câu 18.3: Cho hai số phức z1 1 2i và z2 Số phức 2 i z1z2 bằng
A. 3 i B. 3 i C. 3 i D. 3 i
Câu 18.4: Cho hai số phức z1 1 3i và z2 Số phức 3 i z1 z2 bằng
A. 2 4i B. 2 4i C. 2 4i D. 2 4i
Câu 19.1: Cho số phức z 1 2i, số phức 2 3i z bằng
A. 4 7i B. 4 7i C. 8 i D. 8 i
Câu 19.2: Cho hai số phức z 1 2i và w 3 i Môđun của số phức z w. bằng
Câu 19.3: Cho số phức z 2 3i, số phức 1 i z bằng
A 5 i B 1 5i C 1 5 i D 5 i
Câu 19.4: Cho hai số phức z 2 2i và w 2 i Mô đun của số phức zw bằng
Câu 20.1: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z2 = (z)2 là:
Câu 20.2: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z2 là một số ảo là:
Câu 20.3: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z2 là một số thực âm là:
C Đường thẳng y = x (trừ gốc toạ độ O) D Đường thẳng y = -x (trừ gốc toạ độ O)
Câu 20.4: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z2 là một số thực dương là:
C Đường thẳng y = x (trừ gốc toạ độ O) D Đường thẳng y = -x (trừ gốc toạ độ O)
2 O
x -2
(Hình 1)
-3
3 y
x O
(Hình 2)
x
Trang 9thuvienhoclieu.com Câu 21.1: Cho số phức z = a + bi Khi đó số 1 z z
Câu 21.2: Điểm biểu diễn của số phức z =
1
2 3i là:
;
13 13
Câu 21.3: Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - 3i là:
z =
i
z =
i
z = -1 + 3i
Câu 21.4: Số phức z =
A
i
i
i
i
25 25
Câu 22.1: Thu gọn số phức z =
A z =
i
i
i
i
1313
Câu 22.2: Cho số phức z =
i
Số phức (z)2 bằng:
A
i
B
i
Câu 22.3: Cho số phức z =
i
Số phức 1 + z + z2 bằng:
A
i
Câu 22.4: Cho số phức z 0 Biết rằng số phức nghịch đảo của z bằng số phức liên hợp của nó Trong các kết
luận nào đúng:
Câu 23.1: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Số phức
z
z ' có phần thực là:
aa ' bb '
aa ' bb '
a ' b '
a a '
2bb '
a ' b '
Câu 23.2: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Số phức
z
z ' có phần ảo là:
aa ' bb '
2 2
a ' b ab '
aa ' bb '
2bb '
a ' b '
Câu 23.3: Cho số phức z = x + yi 1 (x, y ) Phần ảo của số
z 1
z 1
là:
thuvienhoclieu.com Trang 9
Trang 102x
2y
xy
x 1 y
Câu 23.4: Cho số phức z = x + yi (x, y ) Tập hợp các điểm biểu diễn của z sao cho
là một số thực
âm là:
A Các điểm trên trục hoành với -1 < x < 1 B Các điểm trên trục tung với -1 < y < 1
C Các điểm trên trục hoành với
Câu 24.1: Cho a R biểu thức a2 + 1 phân tích thành thừa số phức là:
D Không thể phân tích được thành thừa số phức
Câu 24.2: Cho a R biểu thức 2a2 + 3 phân tích thành thừa số phức là:
A (3 + 2ai)(3 - 2ai) B 2a 3i 2a 3i
C 1 i 2a i
D Không thể phân tích được thành thừa số phức
Câu 24.3: Cho a, b biểu thức 4a2 + 9b2 phân tích thành thừa số phức là:
A 4a9i 4a 9i B 4a9bi 4a 9bi C 2a3bi 2a 3bi
D Không thể phân tích được thành thừa số phức
Câu 24.4: Cho a, b biểu thức 3a2 + 5b2 phân tích thành thừa số phức là:
C 3a5bi 3a 5bi
D Không thể phân tích được thành thừa số phức
Câu 25.1: Cho phương trình z2 + bz + c = 0 Nếu phương trình nhận z = 1 + i làm một nghiệm thì b và c bằng:
Câu 25.2: Cho phương trình z3 az 2 bz c 0 Nếu z = 1 + i và z = 2 là hai nghiệm của phương trình thì
a, b, c bằng:
A
Câu 25.3: Phương trình bậc hai với các nghiệm: 1
1 5i 5 z
3
, 2
1 5i 5 z
3
là:
A z2 - 2z + 9 = 0 B 3z2 + 2z + 42 = 0 C 2z2 + 3z + 4 = 0 D z2 + 2z + 27 = 0
Câu 25.4: Cho P(z) = z3 + 2z2 - 3z + 1 Khi đó P(1 - i) bằng:
Câu 26.1: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x12y22z 32 16
Tâm của S
có tọa độ là
A. 1; 2; 3 B. 1;2;3
Câu 26.2: Trong không gianOxyz, cho mặt cầu
A 3;1; 1
B 3; 1;1
C 3; 1;1
D 3;1; 1
Trang 11thuvienhoclieu.com Câu 26.3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu S : x2y22z 22 8
Tính bán kính
R của S .
Câu 26.4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu S : x 52y 12z22 9
Tính bán kính R của S
Câu 27.1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A1;0;3 , B2;3; 4 , C3;1;2
Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
A. D6; 2; 3 B D 2; 4; 5 C D4; 2;9 D. D 4; 2;9
Câu 27.2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình bình hành ABCD biết
(1;1; 2), ( 2; 1;4), (3; 2; 5)
A.D(6;0; 11) B.D ( 6;1;11) C.D(5; 2; 1) D. D ( 3;6;1)
Câu 27.3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A( 1;3; 4), (2; 1;0) B và G(2;5; 3) là trọng tâm của tam giác Tìm tọa độ đỉnh C?
A.C(5;13; 5) B.C(4; 9;5) C.C(7;12; 5) D.C(3;8; 13)
Câu 27.4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(2;2;1), (2;1; 1)B và G( 1; 2;3)
là trọng tâm của tam giác Tọa độ của điểm C là:
A (-5;-3;9) B (-7;-3;9) C (-7;3;9) D (-7;3;6)
Câu 28.1: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm M2;0;0
,N0; 1;0
,P0;0; 2
Mặt phẳng MNP
có phương trình là: A 21 2 0
.B 21 2 1
C. 2 1 2 1
.D. 21 2 1
Câu 28.2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A1;0;0
; B0; 2;0
;C0;0;3
Phương trình nào dưới dây là phương trình mặt phẳng ABC
?
A. 321 1
C. 1231
D. 312 1
Câu 28.3: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt
phẳng Oyz ? A 0y B 0x C 0y z D 0z
Câu 28.4: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng Oxz
có phương trình là
Câu 29.1: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm A2; 1;2 và song song với mặt phẳng
P : 2x y 3z có phương trình là2 0
A 2x y 3z 9 0 B 2x y 3z11 0 C 2x y 3z11 0 D 2x y 3z 11 0
Câu 29.2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M3; 1; 2 và mặt phẳng
thuvienhoclieu.com Trang 11