1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bo cau hoi trac nghiem on thi mon toan 12 HK2 nam 2022

15 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi V là thể tích của2 khối tròn xoay được tạo thành khi quay  H xung quanh trục Ox?. Gọi 2 V là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay  H xung quanh trục Ox.A. thuvienhoc

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI MÔN TOÁN 12 HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2021-2022 Câu 1.1: Nguyên hàm của hàm số f x x4x2

A.

5x 3xC B. 4 2

xxC C. x5x3C D. 4x32x C

Câu 1.2: Họ tất cả nguyên hàm của hàm số f x  2x4 là

A. x2C B. 2x2C C. 2x24x CD. x24x C

Câu 1.3: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 2x là6

A. x2C B. x26x CC. 2x2C D. 2x26x C

Câu 1.4: Nguyên hàm của hàm số f x  x3 làx

A.

4x 2xC B. 3x2 1 C C. x3 x C D. x4 x2 C

Câu 2.1: Chọn khẳng định sai?

A

1

ln dx x C

x

 

B 1xdxlnx C C 2

1

d tan cos x xx C

Câu 2.2: Chọn khẳng định sai?

A

1

ln du x C

u

 

B 1u du ln u C C 2

1

d cot sin x x x C

 . D c x xos d sinx C .

Câu 2.3: Chọn khẳng định sai?

x xxC

B.  

1

3

xdxxx C

C. cos 3 sin 3 

3

x

D.

2 1 1 2

2 d

e

Câu 2.4: Chọn khẳng định sai?

A.

ln7

x

x x= +C

ò

3

x

ò

Câu 3.1: Tìm một nguyên hàm F x( ) hàm số f x( )=4x3- 4x+5 thỏa mãn F(1)=3

A F x( )=x4- 2x2+5x- 1

B.

F x =x - x + x+

C F x( )=x4- 2x2+5x+3

D.

2

Câu 3.2: Tìm một nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )=3x2+2x+5 thỏa mãn F(1)=4

A F x( )=x3- x2+5x- 3

B.

3 2

F x =x +x + x

-C F x( )=x3+x2- 5x+3

D.

3 2

F x =x +x + x+

Câu 3.3: Hàm số

f x = - x + x - có 1 nguyên hàm F x( ) thỏa F(3)=1. Tính F -( 3).

A F -( 3)=226

B. F -( 3)= - 225

C. F -( 3)=451

D. F -( 3)=225

thuvienhoclieu.com Trang 1

Trang 2

thuvienhoclieu.com Câu 3.4: Hàm số f x( )=x3+3x+2 có một nguyên hàm F x( ) thỏa F(2)=14. Tính F -( 2)

A F -( 2)=6 B. F -( 2)= - 14

C. F -( 2)= - 6

D. F -( 2)=14

Câu 4.1: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )=x-11 và F(2)=1. Giá trị của F(3) bằng

A

7

B ln2 1.+ C

1

D ln2 1

-Câu 4.2: Biết F x( ) là một nguyên hàm của

1 ( )

f x

x

= + và F -( 1)=5. Giá trị của F -( 4) bằng

A

2 - B. 2ln7 5.+ C. ln7 5.+ D.

Câu 4.3: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm

3 ( )

f x

x

=

- thỏa F(1)=0. Giá trị của F(2) bằng

A 4ln2 B. 3ln2. C.

3ln3.

2

D.

1

Câu 4.4: Nguyên hàm F x( ) của hàm số

1 ( )

f x

x

= + biết

Fæççç - ÷ö÷=÷

÷

A F x( )=2ln 2x+ -1 0,5

B.

C

1

2

D F x( )=0,5ln 2x+ +1 0,5

Câu 5.1: Biết  

2

1

f x x 

2

1

g x x 

2

1

d

bằng

Câu 5.2: Biết tích phân

  1

0

3

f x dx 

  1

0

4

g x dx 

Khi đó

    1

0

bằng

Câu 5.3: Biết tích phân

  1

0

3

f x dx 

  1

0

4

g x dx 

Khi đó

    1

0

2

bằng

Câu 5.4: Biết

 

1

0

 

1

0

d 3

, khi đó

1

0

d

f x g x x

bằng

Câu 6.1: Cho

1

0 ( )

f x

dx1;

3

0 ( )

f x

dx5 Tính

3

1 ( )

f x

dx

Câu 6.2: Cho  

2

1

f x x 

3

2

f x x 

Khi đó  

3

1 d

f x x

bằng

Trang 3

Câu 6.3: Cho hàm số f x 

liên tục trên R và có

Tính

4

0 ( )d

9 4

I 

Câu 6.4: Cho

Tích phân  

3

1

f x dx

bằng

Câu 7.1: Với ,a b là các tham số thực Giá trị tích phân  

2 0

b

bằng

A. b3 b a b2  B. b3b a b2  C. b3 ba2 b D. 3b2 2ab1

Câu 7.2: Cho  2 

0

m

Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?

A. 1; 2

.

Câu 7.3: Giả sử

4

0

2 sin 3

2

Khi đó giá trị của a b là

A.

1 6

3 10

D.

1 5

Câu 7.4: Biết

1 2

0 cosp x xd =m+1

ò

Hỏi khẳng định nào sau đây đúng ?

A p m= - 1 p. B. 1+p m= p C 1- p m= 2 p D. 1 3- m=p.

Câu 8.1: Tính tích phân

2 2 1

bằng cách đặt ux21, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

3

0

B.

2

1

1 2

C.

3

0 2

D.

2

1

Câu 8.2: Cho tích phân

1

2 0

d 4

x I

x

nếu đổi biến số x 2sin ,t t  2 2;

  thì ta được

A.

3

0 d

π

I t

6

0 d

π

I t

4

0 d

π

I t t

6

0 d

π

t I t

Câu 8.3: Cho tích phân

2

0

2 cos sin d

Nếu đặt t 2 cosx thì kết quả nào sau đây đúng?

A.

2

3 d

I  t t

3

2 d

I  t t

2

3

2

0 d

Câu 8.4: Cho tích phân

e

1

d

x

x

Nếu đặt tlnx thì

thuvienhoclieu.com Trang 3

Trang 4

A.

1

0

3 1 d

et

t

e

1

3 1 d

t

t

e

1

3 1 d

1

0

3 1 d

Câu 9.1: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y  , 2x y 0, x  , 0 x  Mệnh đề nào2 dưới đây đúng?

A.

2

0

2 dx

B.

2

0

2 dx

C.

2 2 0

2 dx

D.

2 2 0

2 dx

Câu 9.2: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  , ex y 0, x  , 0 x  Mệnh đề nào dưới2 đây đúng?

A.

2

0

e dx

B.

2

0

2 e dx

C.

2

0

e dx

D.

2 2 0

e dx

Câu 9.3: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi

đồ thị hàm số yf x , trục Ox và hai đường thẳng x a x b a b ,    , xung quanh trục Ox

A.

 

b

a

B.

 

2

b

a

C.

 

2

b

a

D.

 

b

a

V f x dx

Câu 9.4: Cho hình phẳng  H

giới hạn bởi các đường y x 2 , 3 y 0, x  , 0 x  Gọi V là thể tích của2 khối tròn xoay được tạo thành khi quay  H

xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2 2 0 3

2 2 0 3

2

2 2 0 3

2

2 2 0 3

Câu 10.1: Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 21,x1,x và trục hoành.2

13 6

S 

Câu 10.2: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2 ,5 y6x, x  ,0 x  Tính S 1

A.

4

7

8

5 3

Câu 10.3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  4 x x  2 và trục Ox

34

31

32

3

Câu 10.4: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx 22 , trục hoành và hai đường thẳng1

1, 2

A.

2

3

1

7

3

Câu 11.1 : Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường y x 23, y0, x0, x Gọi 2 V là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay  H xung quanh trục Ox Mệnh đề nào sau đây đúng?

2

2 2 0

3 d

2 2 0

3 d

2

2 2 0

3 d

2 2 0

3 d

Trang 5

thuvienhoclieu.com Câu 11.2: Gọi V là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số

sin

yx , trục Ox, trục Oy và đường thẳng x 2

, xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

2 2 0 sin

B.

2

0 sin

C.

2 2 0 sin

D.

2

0 sin

Câu 11.3 : Cho hình phẳng  H

giới hạn bởi các đường y2x x ,  2 y0 Quay  H

quanh trục hoành tạo thành khối tròn xoay có thể tích là

2

2 0

2 

2

2 2 0

2

2

2 2 0

2 

x x dx

2

2 0

2

Câu 11.4: Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường thẳng y x 22,y0,x1,x  Gọi V là thể tích2 của khối tròn xoay được tạo thành khi quay  H

xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2 2 1

2 d

2

2 2 1

2 d

C.  

2

2 2 1

2 d

D.  

2 2 1

2 d

Câu 12.1: Cho hàm số yf x  liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

A.

C.

Câu 12.2: Cho hàm số f x 

liên tục trên  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

.

Câu 12.3: GọiSlà diện tích hình phẳng  H

giới hạn bởi các đường yf x 

, trục hoành và hai đường thẳng

1

0

1 d

,

 

2

0 d

, mệnh đề nào sau đây đúng?

thuvienhoclieu.com Trang 5

Trang 6

A. S b a  B. S b a  C. S  b a D. S  b a

Câu 12.4: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?

2

1

2x 2 dx

2

1

2x 2 dx

1

1

Câu 13.1: Cho hình phẳng D giới hạn với đường cong y= x2 +1, trục hoành và các đường thẳng

0, 1

x= x= Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

4 3

4 3

V 

Câu 13.2: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y e , trục hoành và các đường thẳng 0 x x , 1x Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A.

2 1 2

e V

B.

2 1 2

e V

C.

 2 3

e V

D.

2 1 2

e V

Câu 13.3: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 cos , x trục hoành và các đường thẳng

0, 

2

Khối tròn xoay tạo thành khi D quay quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A. V   ( 1) B. V   1 C. V  1 D. V   ( 1)

Câu 13.4: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 sin x, trục hoành và các đường thẳng x  ,0

x Khối tròn xoay tạo thành khi quay  D quay quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A. V 2  1

B. V 2 C.V 21

D.V 22

Câu 14.1: Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là

A. 1 3iB. 1 3i  C. 1 3iD. 1 3i 

Câu 14.2: Số phức 5 6i có phần thực bằng

Câu 14.3: Số phức có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 là

A. 3 4iB. 4 3iC. 3 4iD. 4 3i

Trang 7

thuvienhoclieu.com Câu 14.4: Kí hiệu a b, lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 2 2i Tìm a , b

A. a3;b 2 B. a3;b2 2 C. a3;b2 D. a3;b2 2

Câu 15.1: Cho hai số phức z1 2 i và z2  1 i Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của số phức

1 2

2 z z có tọa độ là

A. 0; 5

Câu 15.2: Cho hai số phức z1  và 1 i z2   Trên mặt phẳng tọa độ 2 i Oxy, điểm biểu diễn số phức

1 2 2

zz có tọa độ là

Câu 15.3: Cho số phức z1 1 2i, z2   Tìm điểm biểu diễn của số phức 3 i z z 1 z2 trên mặt phẳng tọa độ

A. M2; 5  B. P  2; 1  C. Q  1;7 D. N4; 3 

Câu 15.4: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z ?

y

P N

M

A Điểm Q B. Điểm E C. Điểm P D. Điểm N

Câu 16.1: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = -2 + 5i

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

Câu 16.2: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = 2 + 3i

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

Câu 16.3: Điểm biểu diễn của các số phức z = 3 + bi với b  R, nằm trên đường thẳng có phương trình là:

Câu 16.4: Điểm biểu diễn của các số phức z = a + ai với a  R, nằm trên đường thẳng có phương trình là:

Câu 17.1: Cho số phức z = a - ai với a  R, điểm biểu diễn của số phức đối của z nằm trên đường thẳng có

phương trình là:

Câu 17.2: Cho số phức z = a + a2i với a  R Khi đó điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z nằm trên:

thuvienhoclieu.com Trang 7

y

Trang 8

thuvienhoclieu.com Câu 17.3: Cho hai số phức z = a + bi; a,b  R

Để điểm biểu diễn của z nằm trong dải (-2; 2) (hình 1) điều kiện của a và b là:

A



Câu 17.4: Cho số phức z = a + bi ; a,  R

Để điểm biểu diễn của z nằm trong dải (-3; 3) (hình 2) điều kiện của a và b là:

A



C a, b  (-3; 3) D a  R và -3 < b < 3

Câu 18.1: Cho hai số phức z1  3 2i và z2  2 i Số phức z1z2bằng

A. 5 i B.  5 i C. 5  i D.  5  i

Câu 18.2: Cho hai số phức z1  1 2i

z2   Số phức 4 i z1 z2 bằng

A. 3 3iB.3 3iC.3 3iD. 3 3i

Câu 18.3: Cho hai số phức z1  1 2iz2   Số phức 2 i z1z2 bằng

A. 3 iB.  3 i C. 3 iD.  3 i

Câu 18.4: Cho hai số phức z1 1 3iz2   Số phức 3 i z1 z2 bằng

A.  2 4i B. 2 4iC.  2 4i D. 2 4i

Câu 19.1: Cho số phức z 1 2i, số phức 2 3i z  bằng

A. 4 7iB.4 7iC. 8 iD.  8 i

Câu 19.2: Cho hai số phức z 1 2iw 3 i Môđun của số phức z w. bằng

Câu 19.3: Cho số phức z 2 3i, số phức 1 i z bằng

A  5 i B  1 5i C 1 5 i D 5  i

Câu 19.4: Cho hai số phức z 2 2iw 2 i  Mô đun của số phức zw bằng

Câu 20.1: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z2 = (z)2 là:

Câu 20.2: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z2 là một số ảo là:

Câu 20.3: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z2 là một số thực âm là:

C Đường thẳng y = x (trừ gốc toạ độ O) D Đường thẳng y = -x (trừ gốc toạ độ O)

Câu 20.4: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện z2 là một số thực dương là:

C Đường thẳng y = x (trừ gốc toạ độ O) D Đường thẳng y = -x (trừ gốc toạ độ O)

2 O

x -2

(Hình 1)

-3

3 y

x O

(Hình 2)

x

Trang 9

thuvienhoclieu.com Câu 21.1: Cho số phức z = a + bi Khi đó số 1 z z

Câu 21.2: Điểm biểu diễn của số phức z =

1

2 3i là:

;

13 13

Câu 21.3: Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 - 3i là:

z =

i

z =

i

z = -1 + 3i

Câu 21.4: Số phức z =

A

i

i

i

i

25 25

Câu 22.1: Thu gọn số phức z =

A z =

i

i

i

i

1313

Câu 22.2: Cho số phức z =

i

Số phức (z)2 bằng:

A

i

B

i

Câu 22.3: Cho số phức z =

i

Số phức 1 + z + z2 bằng:

A

i

Câu 22.4: Cho số phức z  0 Biết rằng số phức nghịch đảo của z bằng số phức liên hợp của nó Trong các kết

luận nào đúng:

Câu 23.1: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Số phức

z

z ' có phần thực là:

aa ' bb '

aa ' bb '

a ' b '

a a '

2bb '

a ' b '

Câu 23.2: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Số phức

z

z ' có phần ảo là:

aa ' bb '

2 2

a ' b ab '

aa ' bb '

2bb '

a ' b '

Câu 23.3: Cho số phức z = x + yi  1 (x, y  ) Phần ảo của số

z 1

z 1

 là:

thuvienhoclieu.com Trang 9

Trang 10

2x

2y

xy

x 1 y

Câu 23.4: Cho số phức z = x + yi (x, y  ) Tập hợp các điểm biểu diễn của z sao cho

 là một số thực

âm là:

A Các điểm trên trục hoành với -1 < x < 1 B Các điểm trên trục tung với -1 < y < 1

C Các điểm trên trục hoành với





Câu 24.1: Cho a  R biểu thức a2 + 1 phân tích thành thừa số phức là:

D Không thể phân tích được thành thừa số phức

Câu 24.2: Cho a  R biểu thức 2a2 + 3 phân tích thành thừa số phức là:

A (3 + 2ai)(3 - 2ai) B  2a 3i  2a 3i

C 1 i 2a    i

D Không thể phân tích được thành thừa số phức

Câu 24.3: Cho a, b   biểu thức 4a2 + 9b2 phân tích thành thừa số phức là:

A 4a9i 4a   9i B 4a9bi 4a   9bi C 2a3bi 2a   3bi

D Không thể phân tích được thành thừa số phức

Câu 24.4: Cho a, b   biểu thức 3a2 + 5b2 phân tích thành thừa số phức là:

C 3a5bi 3a   5bi

D Không thể phân tích được thành thừa số phức

Câu 25.1: Cho phương trình z2 + bz + c = 0 Nếu phương trình nhận z = 1 + i làm một nghiệm thì b và c bằng:

Câu 25.2: Cho phương trình z3 az 2  bz  c  0 Nếu z = 1 + i và z = 2 là hai nghiệm của phương trình thì

a, b, c bằng:

A



 

 

 



 

Câu 25.3: Phương trình bậc hai với các nghiệm: 1

1 5i 5 z

3

 

, 2

1 5i 5 z

3

 

là:

A z2 - 2z + 9 = 0 B 3z2 + 2z + 42 = 0 C 2z2 + 3z + 4 = 0 D z2 + 2z + 27 = 0

Câu 25.4: Cho P(z) = z3 + 2z2 - 3z + 1 Khi đó P(1 - i) bằng:

Câu 26.1: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu   S : x12y22z 32 16

Tâm của  S

có tọa độ là

A. 1; 2; 3   B. 1;2;3

Câu 26.2: Trong không gianOxyz, cho mặt cầu        

A 3;1; 1 

B 3; 1;1 

C 3; 1;1 

D 3;1; 1 

Trang 11

thuvienhoclieu.com Câu 26.3: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu  S : x2y22z 22 8

Tính bán kính

R của  S .

Câu 26.4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu   S : x 52y 12z22 9

Tính bán kính R của  S

Câu 27.1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A1;0;3 , B2;3; 4 ,  C3;1;2

Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

A. D6; 2; 3  B D  2; 4; 5  C D4; 2;9 D. D  4; 2;9 

Câu 27.2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình bình hành ABCD biết

(1;1; 2), ( 2; 1;4), (3; 2; 5)

A.D(6;0; 11) B.D ( 6;1;11) C.D(5; 2; 1)  D. D ( 3;6;1)

Câu 27.3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A( 1;3; 4), (2; 1;0)  B  và G(2;5; 3) là trọng tâm của tam giác Tìm tọa độ đỉnh C?

A.C(5;13; 5) B.C(4; 9;5) C.C(7;12; 5) D.C(3;8; 13)

Câu 27.4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(2;2;1), (2;1; 1)B  và G( 1; 2;3)

là trọng tâm của tam giác Tọa độ của điểm C là:

A (-5;-3;9) B (-7;-3;9) C (-7;3;9) D (-7;3;6)

Câu 28.1: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm M2;0;0

,N0; 1;0 

,P0;0; 2

Mặt phẳng MNP

có phương trình là: A 21 2 0

.B 21 2 1

C. 2 1 2  1

.D. 21 2 1

Câu 28.2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A1;0;0

; B0; 2;0 

;C0;0;3

Phương trình nào dưới dây là phương trình mặt phẳng ABC

?

A. 321 1

C. 1231

D. 312 1

Câu 28.3: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt

phẳng Oyz ? A 0y B 0x C  0y z D 0z

Câu 28.4: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng Oxz

có phương trình là

Câu 29.1: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm A2; 1;2  và song song với mặt phẳng

 P : 2x y 3z  có phương trình là2 0

A 2x y 3z 9 0 B 2x y 3z11 0 C 2x y  3z11 0 D 2x y 3z 11 0

Câu 29.2: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M3; 1; 2   và mặt phẳng

thuvienhoclieu.com Trang 11

Ngày đăng: 29/04/2022, 15:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 12.4: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây? - Bo cau hoi trac nghiem on thi mon toan 12 HK2 nam 2022
u 12.4: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây? (Trang 6)
Câu 15.4: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z. Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức  2z ? - Bo cau hoi trac nghiem on thi mon toan 12 HK2 nam 2022
u 15.4: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z. Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z ? (Trang 7)
Để điểm biểu diễn củ az nằm trong dải (-2; 2) (hình 1) điều kiện củ aa và b là: - Bo cau hoi trac nghiem on thi mon toan 12 HK2 nam 2022
i ểm biểu diễn củ az nằm trong dải (-2; 2) (hình 1) điều kiện củ aa và b là: (Trang 8)
Câu 27.2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD biết (1;1; 2), ( 2; 1;4), (3; 2; 5) - Bo cau hoi trac nghiem on thi mon toan 12 HK2 nam 2022
u 27.2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD biết (1;1; 2), ( 2; 1;4), (3; 2; 5) (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w