KIỂM TRA NGÀY 19/04 Câu 1 (1 0 điểm) Rút gọn các phân số sau a) b) Câu 2 ( 0 5 điểm) So sánh A = vµ B = Câu 3 ( 2 điểm) Tính giá trị biểu thức và làm tròn kết quả đến hàng phần mười a) 3 5 4 3 3 2 7 9[.]
Trang 1KIỂM TRA NGÀY 19/04 Cõu 1: (1.0 điểm) Rỳt gọn cỏc phõn số sau:
a) b)
Cõu 2: ( 0.5 điểm) So sỏnh A = và B =
Cõu 3: ( 2 điểm) Tớnh giỏ trị biểu thức và làm trũn kết quả đến hàng phần mười
a)
3 5 4 3 3
7 9 9 7 7
b)
19 : 13 :
8 12 4 12 5
c)
30303 303030
80808 484848
10101.
111111 222222 3.7.11.13.37
Cõu 4: (2.0 điểm) Tỡm x
2 x 8 3
3 3 3 c) (2,8x - 32):
2
4
7=
11 14
Cõu 5: (1.0 điểm) Khối 6 của một trường cú 4 lớp Trong đú số học sinh lớp 6A bằng
13
4
tổng số học sinh của ba lớp cũn lại số học sinh lớp 6B bằng 12
5
tổng số học sinh của
ba lớp cũn lại Số học sinh lớp 6C bằng 61
24
tổng số học sinh của ba lớp cũn lại số học sinh của lớp 6D là 32 học sinh Tớnh tổng số học sinh của 4 lớp?
Cõu 6: (0.5 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là
1 14
2m, chiều rộng bằng
3
5 chiều dài Tính chu vi và diện tích của khu vườn đó
Cõu 7: (1.0 điểm) Lói suất tiết kiệm là 0,75% một thỏng Cụ Thọ gửi tiết kiệm một số tiền Sau một thỏng
cụ nhận được 450000 đồng tiền lói Hỏi :
a) Lỳc đầu cụ Thọ đó gửi bao nhiờu tiền tiết kiệm ?
b) Sau hai thỏng cụ Thọ cú bao nhiờu tiền cả gốc và lói ?
Cõu 8: (0.75 điểm) Số tuổi cụng nhõn của một xớ nghiệp được ghi lại như sau:
a) Hóy lập bảng thống kờ biểu diễn dữ liệu đó thu thập;
b) Dựa vào bảng trờn hóy cho biết cụng nhõn ở tuổi nào cú số lượng nhiều nhất;
c) Tớnh xỏc suất thực nghiệm của sự kiện cụng nhõn cú tuổi trẻ nhất
Cõu 9: (0.75 điểm) Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B sao cho AM =
1
2 AB.
a) Chứng minh MA = MB
b) Điểm M là gỡ của đoạn thẳng AB
c) Biết AB = 40cm Tớnh MA, MB
Cõu 10: (0.5 điểm) Tỡm x biết:
x 5.9 9.13 13.17 41.45 45