1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị mác lê nin thể hiện ở khi nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, c mác bắt đầu từ

11 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 174,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét về mặt cấu thành lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa được sản xuất ra bao hàm: hao phí lao động quá khứ chưa trong các yếu t vật tư nguy n liệu nguy n nhi n liệu đ ti u dùng đ sản

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC – ĐHQGHN

KHOA: Y KHOA

- 

-ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2021-2022

Môn học: Kinh tế Chính trị Mác – Lê nin

Mã lớp học phần: PEC1008 18

Giáo viên hướng dẫn: TS Trương Quang Hoàn

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thùy Linh

Mã số sinh viên: 21100080

Hà Nội, 2022

Trang 2

ĐỀ THI GIỮA - ĐỀ SỐ 1

Hệ đào tạo: Đại học

Bài thi học phần: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN

Mã môn học: PEC 1008 Số tín chỉ: 02

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Hãy chọn đáp án đúng (mỗi câu 0,4 điểm)

1 Chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị Mác - Lê nin thể hiện ở:

a Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

b Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

c Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc

xây dựng CNXH

d Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân trong công cuộc xây dựng CNXH

2 Khi nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, C.Mác bắt đầu từ:

a Sản xuất của cải vật chất

b Lưu thông hàng hoá

c Sản xuất giá trị thặng dư

d Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá

3.

a Là công d ng của vật có th thoả m n nhu cầu nào đó của con ngư i b

Là tính h u ích của vật

c Là thuộc tính tự nhi n của vật

d Là giá cả của vật

Trang 3

-a uyết định giá trị và giá cả hàng hoá

b Ch quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

c hông có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

d Có ảnh hưởng tới giá cả thị trư ng

5.

a Hai chức n ng

c n chức n ng

b a chức n ng d N m chức n ng

a Nguy n nhân hình thành độc quyền là do khủng hoảng của hệ th ng tín d ng

b Độc quyền có th gây thiệt hại cho ngư i ti u dùng và x hội

c Độc quyền nhà nước không phải là công c đ nhà nước điều tiết nền kinh tế

d Độc quyền có tác động tích cực và tác động ti u cực đến nền kinh tế

7 Theo C Mác:

a Tiền công là giá cả của sức lao động

b Tiền công thực tế phản ánh chính xác hơn tiền công danh nghĩa về giá cả hàng hoá sức lao động

c Tiền công là chi phí mà ngư i lao động làm thu được nhận

d Tiền công do ngư i lao động làm thu quyết định

a T ng NSLĐ làm cho s sản ph m làm ra trong một đơn vị th i gian t ng l n giá

trị đơn vị hàng hoá thay đ i

c n

b T ng cư ng độ lao động làm cho s sản ph m làm ra trong đơn vị th i gian t ng l n c n giá trị đơn vị hàng hoá không thay đ i

c T ng NSLĐ dựa tr n cơ sở cải tiến k thuật nâng cao trình độ tay nghề ngư i lao động c n t ng cư ng độ lao động thuần tu là t ng lượng lao động hao phí trong đơn

vị th i gian

3

Trang 4

d T ng NSLĐ làm cho s sản ph m làm ra trong một đơn vị th i gian giảm đi c n giá trị đơn vị hàng hoá thay đ i

a Trong cùng một th i gian lao động lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

b Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân l n nhiều lần

c Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của ngư i lao động có trình độ cao

d Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo huấn luyện

a uan hệ gi a ngư i với tự nhi n

b uan hệ kinh tế gi a ngư i với ngư i trong quá trình sản xuất

c uan hệ gi a ngư i với ngư i trong x hội

d Quan hệ gi a nhà tư bản và ngư i làm thu

PHẦN II TỰ LUẬN (6 điểm)

1. Lượng giá trị hàng hoá là gì? Phân tích các nhân t ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hoá Li n hệ thực tiễn (3 điểm)

2 Hãy phân tích nội dung của quy luật cạnh tranh và

luật này đ i với chính phủ và doanh nghiệp (3 điểm )

nghĩa của việc nghi n cứu quy

Độ dài bài làm: 5-7 trang A4 Nghi m cấm copy bài của nhau s liệu các dẫn chứng cần có có nguồn trích dẫn tài liệu tham khảo ở cu i bài Trang bìa ghi t n môn học

lớp học t n m s sinh vi n t n giảng vi n

Th i hạn nộp bài: 3/4/2022 Các bạn nộp cho nhóm trưởng nhóm trưởng nộp lại cho

lớp trưởng sau đó lớp trưởng tập hợp lại (dạng file nén) gửi qua mail cho giảng vi n theo địa ch : quanghoan23 0@gmail.com

Trang 5

PHẦN II TỰ LUẬN

Câu 1: Lượng giá trị hàng hoá là gì? Phân tích các nhân t ảnh hưởng đến lượng giá trị

hàng hoá Li n hệ thực tiễn

Bài làm

a, Định nghĩa lượng giá trị hàng hóa:

Giá trị của hàng hóa là do lao động x hội trừu tượng của ngư i sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa Vậy lượng giá trị của hàng hóa là lượng lao động đ hao phí đ tạo ra hàng hóa

Xét về mặt cấu thành lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa được sản xuất ra bao hàm: hao phí lao động quá khứ (chưa trong các yếu t vật tư nguy n liệu nguy n nhi n liệu đ

ti u dùng đ sản xuất ra hàng hóa đó) + hao phí lao động mới kết tinh thêm

b Các nhân t ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa là:

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa được đo lư ng bởi th i gian lao động x hội cần thiết đ sản xuất ra hàng hóa đó cho n n về nguy n tắc nh ng nhân t nào ảnh hưởng tới lượng th i gian hao phí x hội cần thiết đ sản xuất ra một đơn vị hàng hóa tất sẽ ảnh

hưởng tới lượng giá trị của đơn vị hàng hóa Có nh ng nhân t chủ yếu sau:

Mộ n ng suất lao động

N ng suất lao động là n ng lực sản xuất của ngư i lao động được tính bằng s

lượng sản ph m sản xuất ra trong một đơn vị th i gian hay s lượng th i gian hao phí đ sản xuất ra một đơn vị sản ph m

N ng suất lao động t ng l n sẽ làm giảm lượng th i gian hao phí lao động cần thiết trong một đơn vị hàng hóa Do vậy n ng suất lao động t ng l n sẽ làm cho lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm xu ng Như vậy là đại lượng giá trị của một hàng hóa thay đ i t lệ thuận với lượng lao động th hiện trong hàng hóa đó và tỷ lệ nghịch với sức sản xuất của lao động

Vì vậy trong thực hành sản xuất kinh doanh cần chú đ có th giảm hao phí lao động

cá biệt cần phải thực hiện các biện pháp đ góp phần t ng n ng suất lao động

Các nhân t ảnh hưởng đến n ng suất lao động gồm: i) trình độ khéo léo trung bình của ngư i lao động; ii) mức độ phát tri n của khoa học và trình độ áp d ng khoa học vào quy trình công nghệ; iii) sự kết hợp x hội của quá trình sản xuất; iv) quy mô và hiệu suất của tư liệu sản xuất; v) các điều kiện tự nhi n

hi xem xét về m i quan hệ gi a t ng n ng suất với lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa cần chú th m về m i quan hệ gi a t ng cư ng độ lao động với lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa

Cư ng độ lao động là mức độ kh n trương tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất

T ng cư ng độ lao động là t ng mức độ kh n trương tích cực của hoạt động lao động Trong chừng mực xét ri ng vai tr của cư ng độ lao động việc t ng cư ng độ lao động làm cho t ng s sản ph m t ng l n T ng lượng giá trị của tất cả các hàng hóa gộp lại t

ng l n Song lượng th i gian lao động x hội cần thiết hao phí đ sản xuất một đơn vị hàng hóa không thay đ i Do chỗ t ng cư ng độ lao động ch nhấn mạnh t ng mức độ kh n

trương tích cực của hoạt đông lao động thay vì lư i biếng mà sản xuất ra s lượng hàng hóa ít hơn

Trang 6

hưởng của các yếu t sức khỏe th chất tâm l trình độ tay nghề thành thạo của ngư i lao động công tác t chức kỷ luật lao động… Nếu giải quyết t t nh ng vấn đề này thì ngư i

lao động sẽ thao tác nhanh hơn thuần th c hơn do đó tạo ra nhiều hàng hóa hơn Hai là

tính chất phức tạp của lao động

C n cứ vào mức độ phức tạp của lao động mà chia thành lao động giản đơn và lao động phức tạp

Lao động giản đơn là lao động không đ i hỏi có quá trình đào tạo một cách hệ

th ng chuy n sâu về chuy n môn k n ng nghiệp v cũng có th thao tác được

Lao động phức tạp là nh ng hoạt động lao động y u cầu phải trải qua một quá trình đào tạo về k n ng nghiệp v theo y u cầu của nh ng nghề nghiệp chuy n môn nhất định

Trong cùng một đơn vị th i gian lao động như nhau lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn so với lao động giản đơn Lao động phức tạp là lao động giản đơn được nhân bội l n Đây là cơ sở l luận quan trọng đ cả nhà quản trị và ngư i lao động xác định được mức thù lao cho phù hợp với tính chất của hoạt động lao động trong quá trình tham gia vào các hoạt động kinh tế x hội

c Li n hệ thực tiễn:

Trong kinh tế thị trư ng ngư i ti u dùng luôn mu n mua được sản ph m chất

lượng t t với giá rẻ n n cạnh tranh về giá cả là quan trọng nhất

Như đ n u ở tr n đ cạnh tranh về giá cả với nhà sản xuất khác thì phải tìm cách

t ng n ng suất lao động của công nhân t ng cư ng độ lao động một cách thích hợp đồng th

i không ngừng đào tạo đ nâng cao tay nghề cho công nhân cải tiến máy móc ti n tiến phù hợp với sản xuất

Ngoài ra, do “trong cùng một đơn vị th i gian lao động như nhau lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn so với lao động giản đơn Lao động phức tạp là lao động giản đơn được nhân bội l n.” n n việc kết hợp máy móc vào nh ng công việc lao động giản hơn hay phức tạp là vô cùng quan trọng nó giúp doanh nghiệp tiết kiệm được chi phí lớn

đ mua hàng hóa sức lao động của công nhân Việc áp d ng k thuật ti n tiến sẽ làm sản ph

m trở n n tinh xảo chu n xác không ch nâng cao chất lượng sản ph m mà c n nâng cao n

ng suất lao động giúp sản giá trị của một đơn vị hàng hóa xu ng thấp hơn lượng giá trị x hội của nó hay giá cả bán hàng hóa có th rẻ hơn của ngư i khác mà vẫn thu lợi

nhuận ngang thậm chí cao hơn

L nh đạo các doanh nghiệp cũng cần có phương pháp quản l t t quy mô sản xuất

ch m lo đ i s ng tinh thần và vật chất cho công nhân có nh ng chính sách tạo điều kiện thuận lợi đ công nhân chuyên tâmvào công việc nâng cao tay nghề Như vậy không

nh ng n ng suất lao động được t ng l n mà cư ng độ lao động cũng t ng theo

Trang 7

Câu 2 Hãy phân tích nội dung của quy luật cạnh tranh và nghĩa của việc nghi n cứu

quy luật này đ i với chính phủ và doanh nghiệp

Bài làm

Về khái niệm quy luật cạnh tranh là quy luật kinh tế điều tiết một cách khách quan m i quan hệ ganh đua kinh tế gi a các chủ th trong sản xuất và trao đ i hàng hóa

uy luật cạnh tranh y u cầu khi đ tham gia thị trư ng các chủ th sản xuất kinh doanh

b n cạnh hợp tác luôn phải chấp nhận cạnh tranh

Cạnh tranh là sự ganh đua gi a nh ng chủ th kinh tế với nhau nhằm có được

nh ng ưu thế về sản xuất cũng như ti u th và thông qua đó mà thu được lợi ích t i đa

Kinh tế thị trư ng ngày càng phát tri n thì cạnh tranh tr n thị trư ng càng trở n n thư ng xuy n quyết liệt hơn

Trong nền kinh tế thị trư ng cạnh tranh có th diễn ra gi a các chủ thế trong nội

bộ ngành cũng có th diễn ra gi a các chủ th thuộc các ngành khác nhau

- C nh tranh trong nội bộ ngành

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là cạnh tranh gi a các chủ th kinh doanh trong cùng một ngành hàng hóa Đây là một trong nh ng phương thức đ thực hi n lợi ích của doanh nghiệp trong cùng một ngành sản xuất

iện pháp cạnh tranh là các doanh nghiệp ra sức cải tiến k thuật đ i mới công nghệ hợp l hóa sản xuất t ng n ng suất lao động đ hạ thấp giá trị cá biệt của hàng hóa làm cho giá trị hàng hóa của doanh nghiệp sản xuất ra thấp hơn giá trị x hội của hàng hóa đó

ết quả của cạnh tranh trong nội bộ ngành là hình thành giá trị thị trư ng của từng loại hàng hóa Cùng một loại hàng hóa được sản xuất ra trong các doanh nghiệp sản xuất khác nhau do điều kiện sản xuất (điều kiện trang bị k thuật trình độ t chức sản xuất trình

độ tay nghề của ngư i lao động…) khác nhau cho n n hàng hóa sản xuất ra có giá trị cá biệt khác nhau nhưng tr n thị trư ng các hàng hóa được trao đ i theo giá thị trư ng chấp nhận

Theo C.Mác “Một mặt phải coi giá trị thị trư ng là giá trị trung bình của nh ng hàng hóa được sản xuất ra trong một khu vực sản xuất nào đó Mặt khác lại phải coi giá trị thị trư ng là giá trị cá biệt của nh ng hàng hóa được sản xuất ra trong nh ng điều kiện trung bình của khu vực đó và chiếm một kh i lượng lớn trong t ng s nh ng sản ph m của khu vực này.”

- C nh tranh giữa các ngành

Cạnh tranh gi a các ngành là cạnh tranh gi a các chủ th sản xuất kinh doanh gi a các ngành khác nhau

Cạnh tranh gi a các ngành vì vậy cũng trở thành phương thức đ thực hiện lợi ích của các chủ th thuộc các ngành sản xuất khác nhau trong điều kiện kinh tế thị trư ng

Cạnh tranh gi a các ngành là phương thức đ các chủ thế sản xuất kinh doanh ở các ngành sản xuất khác nhau tìm kiếm lợi ích của mình M c đích của cạnh tranh gi a các ngành là nhằm tìm nơi đầu tư có lợi nhất

Trang 8

iện pháp cạnh tranh gi a các ngành là các doanh nghiệp tự do di chuy n nguồn lực của mình từ ngành này sang ngành khác vào các ngành sản xuất kinh doanh khác nhau

+Nh ng tác động tích cực của cạnh tranh:

cạnh tranh thúc đ y sự phát tri n lực lượng sản xuất

Trong nền kinh tế thị trư ng đ nâng cao n ng lực cạnh tranh các chủ th sản xuất kinh doanh không ngừng tìm kiếm và ứng d ng tiến bộ k thuật công nghệ mới vào sản xuất từ đó kéo theo sự đ i mới và trình độ tay nghề tri thức của ngư i lao động ết quả

là cạnh tranh thúc đ y lực lượng sản xuất x hội phát tri n nhanh hơn

cạnh tranh thúc đ y sự phát tri n nền kinh tế thị trư ng

Trong nền kinh tế thị trư ng mọi hành vi của mọi chủ th kinh tế đều hoạt động trong môi trư ng cạnh tranh Hơn n a mọi hoạt động của các chủ th kinh tế hoạt động trong nền kinh tế thị trư ng đều nhằm m c đích lợi nhuận t i đa mu n vậy ngoài việc hợp tác họ cũng cạnh tranh với nhau đ có được nh ng điều kiện thuận lợi trong sản xuất và kinh doanh đ thu được lợi nhuận cao nhất Thông qua đó nền kinh tế thị trư ng không ngừng được hoàn thiện hơn

b cạnh tranh là cơ chế điều ch nh linh hoạt việc phân b các nguồn lực

Nền kinh tế thị trư ng đ i hỏi việc tiếp cận các nguồn lực phải dựa tr n nguy n tắc cạnh tranh đ phân b vào chủ th có th sử d ng hiệu quả hơn cả Theo đó các chủ th sản xuất kinh doanh phải thực hiện cạnh tranh đ có được cơ hội sử d ng các nguồn lực

đ ph c v cho sản xuất kinh doanh

cạnh tranh thúc đ y n ng lực thỏa m n nhu cầu của x hội

Trong nền kinh tế thị trư ng m c đích của các chủ th kinh tế là lợi nhuận t i đa

Ch có nh ng sản ph m hàng hóa và dịch v mà ngư i ti u dùng lựa chọn thì mới bán

được và do đó ngư i sản xuất mới có lợi nhuận Vì vậy nh ng ngư i sản xuất phải tìm mọi cách tạo ra kh i lượng sản ph m đa dạng dồi dào phong phú chất lượng t t giá

thành hạ làm cho nhu cầu của ngư i ti u dùng và x hội được đáp ứng + Nh ng tác động

ti u cực của cạnh tranh:

hi thực hiện cạnh tranh thiếu lành mạnh cạnh tranh có th dẫn tới các tác động ti u cực như:

Mộ cạnh tranh không lành mạnh gây t n hại môi trư ng kinh doanh

hi các chủ th thực hiện các biện pháp cạnh tranh thiếu lành mạnh thậm chí là các thủ đoạn xấu đ tìm kiếm lợi thế sẽ làm xói m n đến môi trư ng kinh doanh thậm chí xói m n giá trị đạo đức x hội Do đó các biện pháp thủ đoạn cạnh tranh thiếu lành

mạnh cần được loại trừ

Hai là cạnh tranh không lành mạnh gây l ng phí nguồn lực x hội.

Đ giành ưu thế trong cạnh tranh có th có chủ th chiếm gi các nguồn lwucj mà

không phát huy vai tr của các nguồn lực đó trong sản xuất kinh doanh không đưa vào sản xuất đ tạo ra hàng hóa dịch v cho x hội Trong nh ng trư ng hợp như vậy cạnh tranh

đ làm cho nguồn lực x hội bị l ng phí

Ba là cạnh tranh không lành mạnh gây làm t n hại phúc lợi của x hội.

Trang 9

hi các nguồn lực bị l ng phí cạnh tranh không lành mạnh đ khiến cho phúc lợi x hội bị t n thất Thay vì nếu sử d ng hiệu quả x hội sẽ có nhiều cơ hội lựa chọn hơn

đ thỏa m n như cầu Cho n n khi các chủ th sử d ng các biện pháp cạnh tranh thiếu lành mạnh phúc lợi x hội sẽ bị ảnh hưởng

Có th thấy rằng, khi nền kinh tế thị trư ng đ và đang không ngừng phát tri n như hiện nay, vai tr của cạnh tranh và quy luật cạnh tranh ngày càng được thừa nhận và

th hiện rõ nét hơn ởi vậy việc nghi n cứu quy luật cạnh tranh là vô cùng cơ bản và quan trọng đ i với chính phủ và doanh nghiệp

- Đ i v i các doanh nghi p

Từ thực tiễnkinh doanh dịch v , cạnh tranh là một điều bất khả kháng trong nền kinh tế thị trư ng Các doanh nghiệp các nhà kinh doanh dịch v khi tham gia thị trư ng buộc phải chấp nhận sự cạnh tranh Cạnh tranh có th coi là cuộc chạy đua kh c liệt mà các doanh nghiệp không thl n tránh và phải tìm mọi cách đ vươn l n chiếm ưu thế

Cạnh tranh khuyến khích các doanh nghiệp áp d ng các công nghệ mới hiện đại tạo sức ép buộc các doanh nghiệp phải sử d ng có hiệu quả các nguồn lực của mình đ giảm giá thành nâng cao chất lượng cải tiến mẫu m tạo ra các sản ph m mới khác biệt có sức cạnh tranh cao Cạnh tranh buộc các nhà dịch v phải luôn tìm cách nâng cao chất lượng dịch v đáp ứng một cách t t nhất y u cầu của khách hàng của thị trư ng Canh tranh gây n n sức ép đ i với các doanh nghiệp qua đó làm cho các doanh nghiệp hoạt động có hiệu quả hơn

Cạnh tranh kh c liệt sẽ làm cho doanh nghiệp th hiện được khả n ng

“ bản lĩnh” của mình trong quá trình kinh doanh Nó sẽ làm cho doanh nghiệp càng v ng mạnh và phát tri n hơn nếu nó chịu được áp lực cạnh tranh tr n thị trư ng

Chính sự tồn tại khách quan và sự ảnh hưởng của cạnh tranh đ i với nền kinh tế nói chung và đến từng doanh nghiệp nói ri ng n n việc nâng cao khả n ng cạnh tranh của doanh nghiệp là một đ i hỏi tất yếu khách quan trong nền kinh tế thị trư ng

Đ cạnh tranh có hiệu quả việc nghi n cứu quy luật cạnh tranh là quan trọng hàng đầu ởi lẽ trong quy luật cạnh tranh n u nh ng biện pháp giúp nâng cao khả n ng cạnh tranh của doanh nghiệp nhưng không n u quá rõ ràng về từng hoàn cảnh c th thế n n việc nhận thức rõ tình hình điều kiện hiện có của doanh nghiệp đ áp d ng phù hợp quy luật cạnh tranh mang tính chất quyết định

Ngoài ra doanh nghiệp tham gia kinh doanh cũng cần nghi n cứu k luôn cân nhắc

về nh ng phương hướng cạnh tranh đ tận d ng được nh ng mặt tích cực của quy luật cạnh tranh giúp x hội và môi trư ng kinh doanh ngày càng phát tri n và nền kinh tế của đất nước ngày càng lớn mạnh phát tri n Ngược lại nếu không nhận thức được

nh ng mặt ti u cực mà cạnh tranh mang lại doanh nghiệp dễ sa đà vào việc cạnh tranh không lành mạnh vi phạm vào luật pháp nhà nước Điều này không ch gây t n hại nặng

nề cả về vật chất và uy tín cho doanh nghiệp mà c n gây nh ng l ng phí thất thoát cho nền kinh tế nước nhà

Cạnh tranh là động lực phát tri n kinh tế nâng cao n ng suất lao động x hội Một nền kinh tế mạnh là nền kinh tế mà các tế bào của nó là các doanh nghiệp phát tri n có

Trang 10

khả n ng cạnh tranh cao Tuy nhi n ở đây cạnh tranh phải là cạnh tranh hoàn hảo cạnh tranh lành mạnh các doanh nghiệp cạnh tranh nhau đ cùng phát tri n cùng đi l n thì mới làm cho nền kinh tế phát tri n bền v ng C n cạnh tranh độc quyền sẽ ảnh hưởng

không t t đến nền kinh tế nó tạo ra môi trư ng kinh doanh không bình đẳng dẫn đến mâu thuẫn về quyền lợi và lợi ích kinh tế trong x hội làm cho nền kinh tế không n định

Vì vậy Chính phủ cũng cần nghi n cứu quy luật cạnh tranh dựa vào cách nó vận hành nh ng mặt tích cực và ti u cực của nó đ ban hành nh ng điều luật về cạnh tranh giúp thúc đ y sự cạnh tranh lành mạnh gi a các doanh nghiệp ng n chặn sự độc quyền trong cạnh tranh cạnh tranh không lành mạnh Cạnh tranh hoàn hảo sẽ đào thải các doanh nghiệp làm n không hiệu quả Do đó buộc các doanh nghiệp phải lựa chọn phương án kinh doanh có chi phí thấp nhất mang lại hiệu quả kinh tế cao nhất Như vậy cạnh tranh tạo ra sự đ i mới mang lại sự t ng trưởng kinh tế Đồng th i Chính phủ cần không ngừng nghi n cứu tìm hi u tận d ng và hỗ trợ các doanh nghiệp trong nước đ có

th nâng cao khả n ng cạnh tranh tr n thị trư ng qu c tế

Tóm lại, mặc dù quy luật cạnh tranh có vai tr vô cùng quan trọng đ i với nền kinh tế thị trư ng hiện nay nhưng nó không ch toàn là nh ng ưu đi m mà nó c n có cả

nh ng khuyết tật c h u mang đặc trưng của cơ chế thị trư ng Cơ chế thị trư ng bắt

buộc các doanh nghiệp phải thực sự tham gia vào cạnh tranh đ tồn tại và phát tri n

Chính điều này đ i hỏi cần phải có sự quản l của nhà nước đảm bảo cho các doanh

nghiệp có th tự do cạnh tranh một cách lành mạnh có hiệu quả

Ngày đăng: 28/04/2022, 19:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a. Nguy n nhân hình thành độc quyền là do khủng hoảng của hệ th ng tín d ng b. Độc quyền có th gây thiệt hại cho ngư  i ti u dùng và xhội - chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị mác   lê nin thể hiện ở   khi nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, c mác bắt đầu từ
a. Nguy n nhân hình thành độc quyền là do khủng hoảng của hệ th ng tín d ng b. Độc quyền có th gây thiệt hại cho ngư i ti u dùng và xhội (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w