BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH BÀI TẬP LỚN CUỐI KỲ *** CÔNG NGHỆ KIM LOẠI Sinh viên thực hiện Nguyễn Trọng Lượng Mã số sinh viên 19145048 Nhóm 02CLC (thứ[.]
Trang 1BÀI TẬP LỚN CUỐI KỲ
***
CÔNG NGHỆ KIM LOẠI
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Trọng Lượng
Mã số sinh viên: 19145048 Nhóm: 02CLC (thứ 4-tiết 45) Giảng viên giảng dạy: NGUYỄN THANH TÂN
Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 06 năm 2021
Trang 2A PHẦN ĐÚC:
Phần lý thuyết:
1/ N ư ng ư n ượ ạ ứng ng n ư ạng ư n n n n
2/ N n ứ ự ọn ư ng ễn g ả
n ứ n ứng
Trang 3Phần bài tập:
I/ C ư ng n ọn mặt phân khuôn là có 3 cách chọn:
_ Chọn mặt phân khuôn dựa vào công nghệ làm khuôn
_ Chọn mặt phân khuôn dựa vào độ chính xác của lòng khuôn
_ Chọn mặt phân khuôn dựa vào chất lượng hợp kim đúc
*Xác định mặt phân khuôn tối ưu cho các chi tiết:
Trang 41/
*Chọn mặt phân khuôn như hình vẽ
_ Ưu điểm: Số lượng mặt phân khuôn ít nhất nên đảm bảo được độ chính xác của lắp ráp cũng như sự đơn giản của công nghệ làm khuôn
_ Nhược điểm: Cần phải gia công kỹ ở những phần tiếp xúc giữa 2 khuôn khi ghép lại với nhau để đạt được chất lượng độ bóng, chính xác
Trang 5_ Ưu điểm: dễ dàng rút mẫu, diện tích 2 cạnh bo tròn không bị vướng
_ Nhược điểm:
Trang 63/
*Chọn mặt phân khuôn như hình vẽ
_ Ưu điểm: nâng cao chất lượng phôi đúc, dễ tháo lắp lõi và khuôn
_ Nhược điểm:
Trang 7_ Ưu điểm: tăng độ chính xác của lòng khuôn
_ Nhược điểm: : Cần phải gia công tạo phần lỗ (A) và cắt phần ở giữa của ống (B) để được vật như hình vẽ trên
Trang 85/
*Chọn mặt phân khuôn như hình vẽ
_ Ưu điểm: Dễ rút khuôn do diện tích 2 bên đối xứng nhau
_ Nhược điểm
Trang 9_ Ưu điểm: Dễ dàng tháo lắp lõi và khuôn, số mặt phân khuôn ít nhất, đạt được độ chính xác của phôi đúc
_ Nhược điểm: Phải gia công tạo phần lỗi trong ở chi tiết A và B, khó gia công
Trang 107/
*Chọn mặt phân khuôn như hình vẽ
_ Ưu điểm: Có thể dễ lấy vật đúc ra khỏi khuôn
_ Nhược điểm:
Trang 11_ Ưu điểm: Đạt độ chính xác, chất lượng phôi cao, hạn chế tình trạng lõm co của vật đúc, _ Nhược điểm:
Trang 129/
*Chọn mặt phân khuôn như hình vẽ
_ Ưu điểm: Dễ tháo lắp lõi và khuôn, đạt chất lượng phôi đúc, độ chính xác cao _ Nhược điểm:
Trang 13_ Ưu điểm: Lòng khuôn nông dễ rút mẫu,sửa khung
_ Nhược điểm:
II/
Trang 14Sản lượng 10.000 chi tiết/năm, mẫu gỗ, làm khuôn cát tươi, vật liệu chi tiết đúc là GX15-32 Phối liệu từ các vật liệu GĐ1, GĐ4, Gang máy cũ II và ferô các loại (nếu cần)
Tỷ lệ cháy hao khi nấu trong lò 400 là Sich = 15%; Mnch = 20%
Nhiệm vụ cụ thể:
1) Thuyết minh và tính toán:
- Tính khối lượng chi tiết, vật đúc
- Xác định dạng sản xuất
- Phân tích tính công nghệ của vật đúc
- Dự kiến sơ bộ quy trình gia công, chọn chuẩn thô gia công
- Phân tích chọn mặt phân khuôn, phương án dẫn kim loại vào khuôn
- Xác định (tra bảng) các thông số của bản vẽ đúc (tra lượng dư, góc thoát khuôn, dung sai đúc, kích thước lõi,….)
- Tính toán thiết kế hệ thống rót, lực đè khuôn
- Tính khối lượng mẻ liệu kim loại cần dùng
- Quy trình (kèm hình ảnh) các bước làm khuôn đúc
2) Phần bản vẽ:
a) Thiết kế lại bản vẽ chi tiết (kích thước nào m thì tự cho th o t lệ của bản vẽ)
Trang 151/ Thuyết minh & tính toán:
_ Sản lượng chi tiết cần chế tạo trong một năm:
Trong đó:
m = 1 : Số lượng chi tiết như nhau trong một đơn vị sản phẩm
_ Tính lực đè khuôn:
_ Tính toán hệ thống rót:
Trang 16+ B2 Tạo lớp cát áo để dễ rút mẫu
+ B3: Tạo lớp cát đệm xung quanh mẫu (đây lớp hỗn hợp làm khuôn với cát có độ mịn cao để dễ in hình vật đúc)
Trang 17+ B5 Gạt bỏ phần cát thừa
+ B6 Lật khuôn
+ B7 Ráp nửa khuôn còn lại (Chú ý chốt định vị)
+ B8 Định vị hệ thống cấp Gang lỏng (hệ thống rót, đậu ngót) và thoát khí (đậu hơi)
Trang 182) Phần bản vẽ:
a) Bản vẽ chi tiết:
a) Bản vẽ lồng phôi:
Trang 20B PHẦN GIA CÔNG KIM LOẠI BẰNG ÁP LỰC:
T n ư n ượ ư ng g ng ự g ng
Trang 22T n ng n ản ạ ư ng ầ
ư ng g ng ự
Trang 234/ Cho chi tiết như hình vẽ Tính số chi tiết lớn nhất có thể tạo ra từ tấm phôi ban đầu,
tính hệ số sử dụng vật liệu Nên chọn phôi có kích thước phôi ban đầu bao nhiêu là tối ưu
nhất (Gợi tìm hiều các tiêu chuẩn kích thước phôi th p tấm trên thị trư ng, tính cho
mỗi uy cách đó, cái nào hiệu uả sử dụng tốt nhất thì chọn)
Trang 24C.PHẦN HÀN:
T n ư ng n ư n ượ ạ ng)
Trang 27_ Weld Size = 3/4”: Kích thước hàn
_ Depth of Preparation = 5/8” : Độ sâu của chế phẩm = 5/8”
_ Weld Type = V- Groove: Phương pháp hàn = Mối hàn rãnh chữ V
Trang 28_ Root Opening = 1/8”: Khe hở = 1/8”
_Included Angle ( Groove Angle) = 75° : Góc mở mép hàn = 75°
_ Weld Face Contour = Flush: Đư ng bao bề mặt mối hàn
_ Method of Making Contour = Grinding (G): Thiết kế đư ng bao bằng cách mài
Các đư ng link tham khảo:
A.2.https://thuvientvc.files.wordpress.com/2015/07/cnduch2.pdf
B.1 chinh-xac-article3175.html
http://chungnam.com.vn/nhung-uu-va-nhuoc-diem-khi-su-dung-gia-cong-co-khi-Tính toán: tiet-dang-cang.htm
https://123docz.net/document/1488384-do-an-cong-nghe-che-tao-may-chi-https://gangduchanviet.com/quy-trinh-duc-gang.html