Nắm đ-ợc tính chất vật lý, tính chất hóa học, ph-ơng pháp điều chế của của sắt.. Nắm đ-ợc tính chất vật lý, tính chất hóa học, ph-ơng pháp điều chế của hợp chất sắt nh-: hợp chất sắt II,
Trang 1Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống
Ph-ơng pháp giảI bài toán về iron và
hợp chất của iron
I một số chú ý khi giảI bài toán về iron và hợp chất của iron
a Nắm đ-ợc đặc điểm cấu tạo, cấu hình, vị trí, ô , nhóm, chu kỳ…
b Nắm đ-ợc tính chất vật lý, tính chất hóa học, ph-ơng pháp điều chế của của sắt
c Nắm đ-ợc một số quặng sắt quan trọng nh-: quặng manhetit (Fe3O4), quặng hematit đỏ (Fe2O3), quặng hematit nâu (Fe2O3.nH2O), quặng xiđerit (FeCO3), quặng pirit (FeS2)…
d Nắm đ-ợc tính chất vật lý, tính chất hóa học, ph-ơng pháp điều chế của hợp chất sắt nh-: hợp chất sắt (II), hợp chất (III)…
e Nắm đ-ợc một số ph-ơng pháp giải nhanh liên quan đến sắt và hợp chất của sắt
II bài toán áp dụng
Bài toán 1 (Trích đề thi tuyển sinh ĐH CĐ Khối B- 2007) Nung m gam bột Fe trong oxi thu
đ-ợc 3 gam chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 d- thu đ-ợc 5,6 lít NO (
đktc) (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:
A 2.52 gam B 1.96 gam C 3.36 gam D 2.10 gam
Bài giải
nNO 0,56 0,025mol; nFe 56 mol
Cách 1: áp dụng định luật bảo toàn khối l-ợng và bảo toàn điện tích
m 3 m n mol
16
3
Fe Fe 3e
;
mol
56 56
2
3 m 2(3 m)
16 16
N 3e N 0, 075 0, 025mol
áp dụng ĐL BT ĐT
3m 2(3 m)
0, 075 m 2,52gam
Cách 2: áp dụng định luật bảo toàn electron
Fe - 3e Fe3+
x 3x
N+5 + 3e N+2 (NO)
0,075 0,025
áp dụng ĐLBT e: 3x = 0,075 + 4y (1) Mặt khác: mX = mFe +
2 O m
56x+ 32y=3 (2)
O2 + 4e 2O-2
y 4y
Từ (1) và (2) x 0,045
y 0,015
m = 56 0,045 = 2,52g A đúng
Cách 3: áp dụng ph-ơng pháp quy đổi chất rắn X về Fe, Fe 2 O 3
Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Trang 2Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống
0,025mol 0,025mol
nNO 0, 56 0, 025mol
22, 4
2 3
Fe O
m = 3 - 0,025 56 = 1,6gam
2 3 Fe(trong Fe O )
1, 6
n 0, 02mol
160
mFe = 56(0,025 + 0,02) = 2,52 gam A đúng
Chú ý: Nếu
2 3 Fe(trong Fe O )
1, 6
n 0, 01mol
160
mFe = 56.(0,035) = 1,96gB sai Cách 4: áp
dụng ph-ơng pháp quy đổi chất rắn X về FeO, Fe 2 O 3
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
3.0,025 0,025
mFeO = 3.0,025 72 = 5,4g nFe(FeO) 5, 4 0, 075mol
72
2 3
Fe O
m = 3 - 5,4 = -2,4g
2 3
Fe(Fe O )
2.( 2, 4) 4,8
160 160
mFe = 56 (0,075 + (-0,03)) = 2,525 gam A đúng
Chú ý: + Kết quả âm ta vẫn tính bình th-ờng vì đây là ph-ơng pháp quy đổi
+ Nếu
2 3 Fe(Fe O )
n 0,015mol mFe = 56.0,06 = 3,36g C sai
3FexOy + (12x - 2y)HNO3 2Fe(NO3)3 +(3x-2y)NO + (6x -y)H2O
3.0, 025
x y
Fe O
3 3.0, 025 n
56x 16y 3x 2y
x 3
m 200
y 2
mFe(oxit ) 3.56.3 2, 52g
200
Chú ý: Nếu
2 3
Fe O Fe 3.2.56
160
Cách 6: áp dụng công thức giải nhanh
Fe
7.m 56.n 7.3 56.0,025.3
Bài toán 2: (Trích đề thi tuyển sinh ĐH CĐ- Khối A-2007) Hoà tan 5.6 gam Fe bằng dung dịch
H2SO4 loãng thu đ-ợc dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0.5 M Giá trị V ml là:
Bài giải
Fe
5,6
56
; Fe - 2e Fe2+
Trang 3Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống
0,1 0,2 0,1
Fe2+ - 1e Fe3+
0,1 0,1 0,1
Mn+7 + 5e Mn2+
x 5x
áp dụng ĐLBT E: 5x = 0,1 x = 0,1
0,02
5
4 KMnO
0,02
0,5
Bài toán 3: Trích đề thi tuyển sinh ĐH CĐ- Khối B-2008) Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol
FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí d-, sau khi các phản ứng xẫy ra hoàn toàn,
đ-a bình về nhiệt độ ban đầu thì đ-ợc chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất tr-ớc và sau phản ứng đều bằng nhau Mối liên hệ giữa và b là: ( biết sau các phản ứng l-u huỳnh
có số ôxi hóa +4, thể tích các chất rắn không đáng kể)
Bài giải:
2FeCO Fe O
a
2 2FeS Fe O
b
2
áp dụng ĐLBT nguyên tố sắt ta có: a b
2 2
a = b B đúng
Chú ý: + Nếu áp dụng ĐLBT E :
Fe Fe 1e (a b) (a b)
S S 5e
a +b =5b a = 4b C sai (do ch-a biết số mol (oxi)
Bài toán 4 ( Trích đề thi tuyển sinh ĐH CĐ- Khối A- 2008) Cho 11.36 gam hỗn hợp gồm Fe,
FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO3 loãng d- thu đ-ợc 1.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X sau phản ứng đ-ợc m gam muối khan Giá trị m là:
A 34.36 gam B 35.50 gam
C 49.09 gam D 38.72 gam
Bài giải
nNO 1, 344 0, 06mol;
22, 4
Cách 1 áp dụng định luật bảo toàn khối l-ợng và bảo toàn điện tích
m 11,36 m n mol
16
Trang 4Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống
3
Fe Fe 3e
mol
56 56
2
11,36 m 2(11,36 m)
N 3e N 0,18 0, 06mol
áp dụng ĐLBTĐT
3
3m 2(11,36 m)
0,18 m 8,96gam
m m m 8,96 62.3.n
8.96 8,96 62.3 38, 72 gam D dung
56
Cách 2: Quy đổi hỗn hợp về hai chất: Fe, Fe 2 O 3
Hoà tan hỗn hợp với HNO3 loãng d- 1,344 lít NO
Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O (1)
0,06mol 0,06mol 0,06mol
Fe2O3 2Fe(NO3)3 (2)
nNO 1, 344 0, 06mol;
22, 4
Từ (1) mFe = 56 0,06 = 3,36 g
2 3
Fe O
m 11, 36 3, 36 8g
2 3
Fe O
8
n 0, 05mol
160
mX = 242 (0,06 + 0,1) = 38,72g D đúng
3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
0,18 0,18mol 0,06
Fe2O3 2Fe(NO3)3
-0,01 -0,02
mFeO = 12,96g;
2 3
Fe O
m 1, 6g
3 Fe( NO )3
m 242(0,18 0,02) 38,72g D đúng
3FexOy + (12x - 2y)HNO3 3xFe(NO3)3 + (3x - 2y)NO + (6x-y)H2O
3.0, 06
3.x.0, 06 3x 2y 0,06
x y
Fe O
11, 36 0, 06.3 n
56x 16y 3x 2y
x 16
y 15
3 3
Fe( NO )
3.16.0, 06
m 242 38, 72g
3.16 2.15
Trang 5Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống
Cách 5: áp dụng công thức giải nhanh
Fe
7.m 56.n 7.11,36 56.0, 06.3
8,96
n n 0,16mol m 0,16.242 38, 72gam
56
=> D đúng
Cách 6 Lấy các đáp án đem chia cho khối l-ợng mol của muối là 242 thì các số đều lẽ nh-ng
chỉ có đáp án D là số không lẽ là 0,16
Bài toán 5: Để m gam bột sắt ngoài không khí 1 thời gian thu đ-ợc 11,8 gam hỗn hợp các chất
rắn FeO, Fe2O3, Fe, Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp đó bằng dung dịch HNO3 loãng thu đ-ợc 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị m gam là:
A: 9,52 gam B: 9,94 gam C: 8,96 gam D: 8,12 gam
Bài giải:
2
Chất khử là Fe; Chất oxi hoá gồm O2 và HNO3
FeO - 3e Fe3+
m
56 3m
56
2-2
.4
11, 8 m 11, 8 m
N+5 + 3e N+2 (NO) 0,3 0,1
ne nh-ờng = ne chất oxi hoá nhận (O2 , NO3)
3m 11,8 m
0, 3
56 8
m = 9,94 gam B đúng
Bài toán 6: : Chia 44 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi thành 2 phần
bằng nhau
- P1 tan hết trong 2 lít dung dich HCl tạo ra 14.56 lít H2 đktc
- P2 tan hoàn toàn trong dung dich HNO3 loãng nóng thấy thoát ra 11.2 lít khí NO duy nhất ở
đktc
1 Nồng độ mol của dung dich HCl là:
A 0.45 M B 0.25 M C 0.55 M D 0.65 M
2 Khối l-ợng hỗn hợp muối clorua khan thu đ-ợc khi cô cạn dung dịch sau p- ở P1 là:
A 65.54 gam B 68.15 gam C 55.64 gam D 54.65 gam
3 Phần trăm khối l-ợng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là:
A 49.01 % B 47.97 % C 52.03 % D 50.91 %
4 Kim loại M là:
A Mg B Zn C Al D Cu
Bài giải:
Trang 6Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống
a)
n 0,65mol n 2n 2.0,65 1,3mol
M
1,3
2
Cl
mmuối m m Trong đó: HCl
Cl
mmuói = 22 + 1,3 35,5 = 68,15g Đáp án B
c) áp dụng định luật bảo toàn e:
P1: Fe: Fe - 2e Fe2+
x 2x
M - ae Ma+
y ay 2H+ + 2e H2
1,3 0,65
3
x 3x
Fe 3e Fe
M - ae Ma+
N+5 + 3e N+2 (NO)
1,5 0,5
nFe = 0,2 %mFe 0, 2.56 100% 50,91%
22
d) mM = 22 - 0,2 56 = 10,8 gam
M
Bài toán 7: Cho tan hoàn toàn 3.6 gam hỗn hợp gồm Fe và Mg trong dung dịch HNO3 2M
loãng nóng thu đ-ợc dung dịch D, 0.04 mol khí NO và 0.01 mol NO2 Cho dung dịch D tác dụng với NaOH lấy d-, lọc và nung kết tủa đến khối l-ợng không đổi thu đ-ợc m gam chất rắn
1 Giá trị m là
A 2.6 gam B 3.6 gam C 5.2 gam D 7.8 gam
2 Thể tích HNO3 đã phản ứng là:
A 0.5 lít B 0.24 lít C 0.26 lít D 0.13 lít
Bài giải:
a) HNO3 là chất oxi hoá: N+5 + 3e NO
0,12 0,04 mol 2N+5 + 8e 2M+1 (N2O)
0,08 0,02 0,01mol
ne nhận = 0,12 + 0,08 = 0,2mol
- Mg và Fe là chất khử Gọi x, y là số mol Mg và Fe trong hỗn hợp
Mg - 2e Mg3+
x 2x mol
Fe - 3e Fe3+
y 3y mol
ne nh-ờng = 2x + 3y
Trang 7Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống
Ta có hệ ph-ơng trình:
2 3
x 0,01mol Mg 0,01molMgO 24x 56y 3,6
y 0,06mol Fe 0,03mol Fe O 2x 3y 0, 2
2 3 MgO Fe O
Chú ý: Ta có thể tính theo cách sau: Ta có sơ đồ: Mg MgO; Fe Fe2O3 Trong đó Mg và
Fe là chất khử, oxi là chất oxi hoá, số mol e nhân vẫn là 0,2mol:
O + 2e O
2-0,1 0,2 m = mMg, Fe + MO = 3,6 + 16 0,1 = 5,2gam C đúng
b) Theo định luật bảo toàn nguyên tố N ta có:
N(HNO ) N(NO ) N(NO) N(N O)
Hay
2.0,01 3.0,06 0,04 2.0,01 0,26
3
HNO
0, 26
2
lít D đúng
Bài toán 8: Cho luồng khí CO qua m gam bột Fe2O3 nung nóng thu đ-ợc 14 gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Cho hỗn hợp X hòa tan hoàn toàn bằng HNO3 d-, thu đ-ợc 2.24 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị m là:
A 16.4 gam B 14.6 gam C 8.2 gam D 20.5 gam
Bài giải:
CO là chất khử (ta coi Fe2O3 không tham gia vào phản ứng oxi hoá khử)
moxi(trong oxit) = m - 14g nCO = nO(oxit) = m 14
16
C+2 + 2e C+4
m 14
16
m 14 8
- HNO3 là chất oxi hoá: N+5 + 3e N+2
0,3 0,1mol
Ta có: m 14
0,3 m 16, 4g 8
A đúng
Bài toán 9: Cho luồng khí CO qua m gam bột Fe2O3 nung nóng thu đ-ợc X gồm 4 chất rắn chia X thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1 hoà tan bằng HNO3 d-, thu đ-ợc 0.02 mol khí NO và 0.03 mol N2O
- Phần 2 hoà tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu đ-ợc V lít SO2 (đktc) Giá trị V là:
A 2.24 lít B 3.36 lít C 4.48 lít D 6.72 lít
Bài giải:
HNO3 là chất ôxi hóa:
Trang 8Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống
N+5 + 3e N+2
0,06 0,02mol
2N+5 + 8e 2N+1 (N2O)
0,24 0,06 0,03
ne nhận = 0,06 + 0,24 = 0,3mol
- Chất ôxi hóa ở hai phần là nh- nhau, do đó số mol eletron H2SO4 nhận bằng số mol eletron HNO3 nhận Ta có
2
2 SO
V 0,15.22, 4 3,36
Bài toán 10: Cho tan hoàn toàn 7.2 gam FexOy trong HNO3 thu đ-ợc 0.1 mol NO2 Công thức phân tử của ôxit là:
A FeO, B Fe2O3 C Fe3O4 D kết quả khác
Bài giải:
N+5 + 1e N+4 … (NO2) , FexOy là chất khử
0,1 0,1 0,1
2y
3
Bài toán 11: Cho tan hoàn toàn 3.76 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm: S, FeS và FeS2 trong dung dịch HNO3 thu đ-ợc 0.48 mol NO2 và dung dịch dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng dung dịch Ba(OH)2 d-, lọc và nung kết tủa đến khối l-ợng không đổi đ-ợc m gam chất hỗn hợp rắn Giá trị m gam là:
A 11.650 B 12.815 C 13.980 D 19.945
Bài giải:
2 1
2
Fe S t-ơng đ-ơng với Fe2+ S-2 S0, Vì vậy có thể coi hỗn hợp X gồm hai chất S và FeS
có số mol a và b ta có: Số gam: X = 32a + 88b = 3,76 (I)
Chất khử: S0 - 6e S+6
a 6a
FeS-2 - 9e Fe3+ + S+6
b 9b
Chất oxi hoá:
N+5 + 1e N+4 (NO2)
0,48 0,48
Ta có: 6a + 9b = 0,4 8 (II)
Từ (I) và (II): a = 0,035 mol S
b = 0,03 mol FeS
2
BaSO SO S FeS
n n n n 0,035 0,03 0,065mol
4
BaSO
m 0,065.233 15,145g chất rắn còn có Fe2O3 ta có
2
Fe O3
m 0,015.2.160 4,8gam m= 15,145+ 4,8=19,945 gam (D đúng)
Trang 9Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống
toà n A bằng dung dịch HCl d- thu đ-ợc dd B Cho NaOH dư và o B, thu được kết tủa C
Lọc lấy kết tủa, rữa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu
được m gam chất rắn D Giá trị m là:
A 80 gam B 32.8 gam C 40 gam D 16 gam
Bài giải:
2
HCl NaOH NaCl H O
2 3
3 4
Fe O
Fe O
16
n 0,1mol
160
23, 2
n 0,1mol
232
áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối với sắt ta có:
nFe (trong D) = 0,1 2 + 0,1 3 = 0,5 mol nD 0,5 0, 25mol
2
mD = 0,25 x 160 = 40 gam C đúng
Chú ý: + Nếu mD = 0,5 160 = 80 gam A sai
+ Nếu mD = 0,1 112 + 0,1 168 + 0,1 48 = 32,8 gam B sai
+ Nếu mD = 0,1 160 = 16 gam D sai
Bài toán 13: Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc, nóng thu
đ-ợc 4.48 lít khí NO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng đ-ợc 145.2 gam muối khan Giá trị
m là:
A 23.2 gam B 46.4 gam C 64.2 gam D 26.4 gam
Bài giải:
Đặt a, b, c là số mol của FeO, Fe2O3, Fe3O4
2 3 N 1e N (NO )2
Fe 1e Fe
4, 48
0, 2 0, 2mol
a c (a c)mol
22, 4
a + c = 0,2 mol: muối Fe(NO3)3 có số mol là:
Fe( NO ) FeO Fe O 3 4
n n 2n 3Fe O a 2b 3c (a c) 2(b c)
+ Theo định luật bảo toàn nguyên tố sắt:
3 3 Fe( NO )
145, 2
242
(a + c) + 2 (b + c) = 0,6 b c 0,6 0, 2 0, 2mol
2
3 4 FeO Fe O FeO
m m m m 72a 160b 232c
= 72(a + c) + 160 (b + c) = 72.0,2 + 160 0,2 = 46,4g B đúng
Trang 10Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống
Bài toán 14: Để khử hoà n toà n 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3, cần 0,05 mol
H2 Mặt khác hoà tan hoà n toà n 3,04 gam X trong dung dịch H2SO4 đặc thu được V ml SO2 (đktc) Giá trị V là :
A.112 ml B 224 ml C 336 ml D 448 ml
Bài giải:
Cách 1: Quy đổi hỗn hợp X về hỗn hợp hai chất FeO và Fe 2 O 3 với số mol là x, y
Ta có:
0 t
FeO H Fe H O (1)
x x x
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O (2)
y 3y 2y
Từ (1) và (2) ta có: x 3y 0, 05 x 0, 02mol
72x 160y 3, 04 y 0, 01mol
2FeO + 4 H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O (3)
0,02mol 0,01mol
Vậy
2 SO
V 0,01 22,4 = 0,224 lít hay 224ml B đúng
Chú ý: Nếu (3) không cân bằng:
2 SO
V = 0,02 22,4 = 0,448 lít = 448ml D sai
Cách 2: áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố
Gọi x, y z là số mol của FeO, Fe3O4 , Fe2O3 :
Bản chất của quá trình khử trên là H2 sẽ lấy O trong oxít để tạo thành n-ớc theo sơ đồ:
O (trong oxít) + H2 H2O
0,05 0,05 0,05
áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối với oxi ta có:
áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối với sắt ta có:
3, 04 16.0, 05
x 2y 2z 0, 04mol
56
Lấy (1) - (2) ta có: y + z = 0,01
Từ đó ta thế vào (1) hoặc (2) x + y = 0,02
Trong các oxit sắt thì chỉ có FeO, Fe3O4 phản ứng với H2SO4 đặc SO2
2FeO + 4 H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + 4 H2O (3)
x x/2
2Fe3O4 + 10 H2SO4 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10 H2O (4)
y y/2
Từ (3) và (4) ta suy ra:
2 SO
x y 0,02
2 2
2
SO
V 0,01.22, 4 0, 224l 224ml B đúng
2 SO
n x y 0,02
V = 448ml D sai
Cách 3: áp dụng công thức giải nhanh
n n 0,05mol, m 0,05.16 0,8gam
Trang 11Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống
mFe = môxit – mO =2,24 gam => e
2
10.22, 4 7.3, 04
56.2 Vso 0, 01.22, 4 0, 224lit 224ml
B đúng
Bài toán 15: Cho 7.68 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào 260 ml dung dịch HCl 1M
vừ đủ ta thu đ-ợc dung dịch Y Cho dung dịch NaOH d- vào dung dịch Y thu đ-ợc kết tủa Z
Đem nung Z trong khồng khí đến khối l-ợng không đổi thì thu đ-ợc m gam chất rắn G Giá trị m
là
A 18 gam B 8 gam C 32 gam D kết quả khác
Bài giải:
Khi cho hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với HCl thì bản chất
2H+ + O2- H2O 0,26 0,13 0,13
mO = 0,13 16 = 2,08 gam
mFe (trong oxít) = 7,68 - 16 0,13 = 5,6 gam nFe 5, 6 0,1mol
56
Sản phẩm cuối cùng của quá trình trên là: Fe2O3
FeO
0,1
2
Chú ý: - Nếu
n 0,1mol m 16gam A sai
- Nếu
n 0, 2mol m 32gam C sai
- Nếu mO = 0,13 32 = 4,16 nFe 7, 68 32.0,13 0, 06
56
Bài toán 16: Hoà tan hoà n toà n hỗn hợp gồm 11.2 gam Fe và 16 gam Fe2O3 và o HNO3 loảng
dư thì thu được dung dịch A Cho A tác dụng với NaOH rồi lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn Giá trị m là :
A 16 gam B 32 gam C 64g D kết quả khác
Bài giải:
áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố Fe ta có: nFe = 0,2 + 0,1 2 = 0,4M
1 0, 4
n n 0, 2mol m 0, 2.160 32gam
Bài toán 17: Cho tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong 290 ml dung dịch HNO3 thu đ-ợc khí NO và dng dịch Y Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y cần 250
ml dung dịch Ba(OH)2 1M Kết tủa tạo thành đem nung ngoài không khí đến khối l-ợng không
đổi đ-ợc 32.03 gam chất rắn Z
1 Khối l-ợng FeS và FeS2 lần l-ợt là:
A 3.6 gam và 4.4 gam B 4.4 gam và 3.6 gam
C.2.2 gam và 5.8 gam D 4.6 gam và 3.4 gam
2 Thể tích lít khí NO đktc thu đ-ợc là: