1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu iron và các hợp chất iron docx

15 577 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Giải Bài Toán Về Iron Và Hợp Chất Của Iron
Người hướng dẫn GV. Lờ Quốc Huy
Trường học Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 450,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nắm đ-ợc tính chất vật lý, tính chất hóa học, ph-ơng pháp điều chế của của sắt.. Nắm đ-ợc tính chất vật lý, tính chất hóa học, ph-ơng pháp điều chế của hợp chất sắt nh-: hợp chất sắt II,

Trang 1

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

Ph-ơng pháp giảI bài toán về iron và

hợp chất của iron

I một số chú ý khi giảI bài toán về iron và hợp chất của iron

a Nắm đ-ợc đặc điểm cấu tạo, cấu hình, vị trí, ô , nhóm, chu kỳ…

b Nắm đ-ợc tính chất vật lý, tính chất hóa học, ph-ơng pháp điều chế của của sắt

c Nắm đ-ợc một số quặng sắt quan trọng nh-: quặng manhetit (Fe3O4), quặng hematit đỏ (Fe2O3), quặng hematit nâu (Fe2O3.nH2O), quặng xiđerit (FeCO3), quặng pirit (FeS2)…

d Nắm đ-ợc tính chất vật lý, tính chất hóa học, ph-ơng pháp điều chế của hợp chất sắt nh-: hợp chất sắt (II), hợp chất (III)…

e Nắm đ-ợc một số ph-ơng pháp giải nhanh liên quan đến sắt và hợp chất của sắt

II bài toán áp dụng

Bài toán 1 (Trích đề thi tuyển sinh ĐH CĐ Khối B- 2007) Nung m gam bột Fe trong oxi thu

đ-ợc 3 gam chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 d- thu đ-ợc 5,6 lít NO (

đktc) (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:

A 2.52 gam B 1.96 gam C 3.36 gam D 2.10 gam

Bài giải

 nNO 0,56 0,025mol; nFe 56 mol

Cách 1: áp dụng định luật bảo toàn khối l-ợng và bảo toàn điện tích

m 3 m n mol

16

    3

Fe Fe 3e

;

mol

56 56

2

3 m 2(3 m)

16 16



N 3e N 0, 075 0, 025mol

  



áp dụng ĐL BT ĐT

3m 2(3 m)

0, 075 m 2,52gam

Cách 2: áp dụng định luật bảo toàn electron

Fe - 3e  Fe3+

x 3x

N+5 + 3e  N+2 (NO)

0,075 0,025

áp dụng ĐLBT e: 3x = 0,075 + 4y (1) Mặt khác: mX = mFe +

2 O m

56x+ 32y=3 (2)

O2 + 4e  2O-2

y 4y

Từ (1) và (2)  x 0,045

y 0,015

 

 m = 56  0,045 = 2,52g  A đúng

Cách 3: áp dụng ph-ơng pháp quy đổi chất rắn X về Fe, Fe 2 O 3

Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Trang 2

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

0,025mol 0,025mol

 nNO 0, 56 0, 025mol

22, 4

2 3

Fe O

m = 3 - 0,025 56 = 1,6gam 

2 3 Fe(trong Fe O )

1, 6

n 0, 02mol

160

 mFe = 56(0,025 + 0,02) = 2,52 gam  A đúng

Chú ý: Nếu

2 3 Fe(trong Fe O )

1, 6

n 0, 01mol

160

   mFe = 56.(0,035) = 1,96gB sai Cách 4: áp

dụng ph-ơng pháp quy đổi chất rắn X về FeO, Fe 2 O 3

3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

3.0,025 0,025

 mFeO = 3.0,025 72 = 5,4g  nFe(FeO) 5, 4 0, 075mol

72

2 3

Fe O

m = 3 - 5,4 = -2,4g

2 3

Fe(Fe O )

2.( 2, 4) 4,8

160 160

mFe = 56 (0,075 + (-0,03)) = 2,525 gam  A đúng

Chú ý: + Kết quả âm ta vẫn tính bình th-ờng vì đây là ph-ơng pháp quy đổi

+ Nếu

2 3 Fe(Fe O )

n   0,015mol  mFe = 56.0,06 = 3,36g  C sai

3FexOy + (12x - 2y)HNO3 2Fe(NO3)3 +(3x-2y)NO + (6x -y)H2O

3.0, 025

x y

Fe O

3 3.0, 025 n

56x 16y 3x 2y

x 3

m 200

y   2 

 mFe(oxit ) 3.56.3 2, 52g

200

Chú ý: Nếu

2 3

Fe O Fe 3.2.56

160

Cách 6: áp dụng công thức giải nhanh

Fe

7.m 56.n 7.3 56.0,025.3

Bài toán 2: (Trích đề thi tuyển sinh ĐH CĐ- Khối A-2007) Hoà tan 5.6 gam Fe bằng dung dịch

H2SO4 loãng thu đ-ợc dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0.5 M Giá trị V ml là:

Bài giải

Fe

5,6

56

  ; Fe - 2e  Fe2+

Trang 3

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

0,1 0,2 0,1

Fe2+ - 1e  Fe3+

0,1 0,1 0,1

Mn+7 + 5e  Mn2+

x 5x

áp dụng ĐLBT E: 5x = 0,1  x = 0,1

0,02

5 

4 KMnO

0,02

0,5

Bài toán 3: Trích đề thi tuyển sinh ĐH CĐ- Khối B-2008) Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol

FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí d-, sau khi các phản ứng xẫy ra hoàn toàn,

đ-a bình về nhiệt độ ban đầu thì đ-ợc chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất tr-ớc và sau phản ứng đều bằng nhau Mối liên hệ giữa và b là: ( biết sau các phản ứng l-u huỳnh

có số ôxi hóa +4, thể tích các chất rắn không đáng kể)

Bài giải:

2FeCO Fe O

a

2 2FeS Fe O

b

2

 áp dụng ĐLBT nguyên tố sắt ta có: a b

2  2

 a = b  B đúng

Chú ý: + Nếu áp dụng ĐLBT E :

Fe Fe 1e (a b) (a b)

S S 5e



a +b =5b a = 4b C sai (do ch-a biết số mol (oxi)

Bài toán 4 ( Trích đề thi tuyển sinh ĐH CĐ- Khối A- 2008) Cho 11.36 gam hỗn hợp gồm Fe,

FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO3 loãng d- thu đ-ợc 1.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X sau phản ứng đ-ợc m gam muối khan Giá trị m là:

A 34.36 gam B 35.50 gam

C 49.09 gam D 38.72 gam

Bài giải

 nNO 1, 344 0, 06mol;

22, 4

Cách 1 áp dụng định luật bảo toàn khối l-ợng và bảo toàn điện tích

m 11,36 m n mol

16

Trang 4

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

3

Fe Fe 3e

mol

56 56

2

11,36 m 2(11,36 m)

N 3e N 0,18 0, 06mol

áp dụng ĐLBTĐT

3

3m 2(11,36 m)

0,18 m 8,96gam

m m m 8,96 62.3.n

8.96 8,96 62.3 38, 72 gam D dung

56

Cách 2: Quy đổi hỗn hợp về hai chất: Fe, Fe 2 O 3

Hoà tan hỗn hợp với HNO3 loãng d-  1,344 lít NO

Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O (1)

0,06mol 0,06mol 0,06mol

Fe2O3  2Fe(NO3)3 (2)

 nNO 1, 344 0, 06mol;

22, 4

Từ (1)  mFe = 56 0,06 = 3,36 g 

2 3

Fe O

m  11, 36 3, 36   8g

2 3

Fe O

8

n 0, 05mol

160

   mX = 242 (0,06 + 0,1) = 38,72g  D đúng

3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

0,18 0,18mol 0,06

Fe2O3  2Fe(NO3)3

-0,01 -0,02

 mFeO = 12,96g; 

2 3

Fe O

m   1, 6g

3 Fe( NO )3

m  242(0,18 0,02)   38,72g  D đúng

3FexOy + (12x - 2y)HNO3 3xFe(NO3)3 + (3x - 2y)NO + (6x-y)H2O

3.0, 06

3.x.0, 06 3x  2y 0,06

x y

Fe O

11, 36 0, 06.3 n

56x 16y 3x 2y

x 16

y  15

3 3

Fe( NO )

3.16.0, 06

m 242 38, 72g

3.16 2.15

Trang 5

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

Cách 5: áp dụng công thức giải nhanh

Fe

7.m 56.n 7.11,36 56.0, 06.3

8,96

n n 0,16mol m 0,16.242 38, 72gam

56

=> D đúng

Cách 6 Lấy các đáp án đem chia cho khối l-ợng mol của muối là 242 thì các số đều lẽ nh-ng

chỉ có đáp án D là số không lẽ là 0,16

Bài toán 5: Để m gam bột sắt ngoài không khí 1 thời gian thu đ-ợc 11,8 gam hỗn hợp các chất

rắn FeO, Fe2O3, Fe, Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp đó bằng dung dịch HNO3 loãng thu đ-ợc 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị m gam là:

A: 9,52 gam B: 9,94 gam C: 8,96 gam D: 8,12 gam

Bài giải:

2

Chất khử là Fe; Chất oxi hoá gồm O2 và HNO3

FeO - 3e  Fe3+

m

56  3m

56

2-2

.4

11, 8 m 11, 8 m

N+5 + 3e  N+2 (NO) 0,3 0,1

ne nh-ờng = ne chất oxi hoá nhận (O2 , NO3)

3m 11,8 m

0, 3

56 8

   m = 9,94 gam  B đúng

Bài toán 6: : Chia 44 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi thành 2 phần

bằng nhau

- P1 tan hết trong 2 lít dung dich HCl tạo ra 14.56 lít H2 đktc

- P2 tan hoàn toàn trong dung dich HNO3 loãng nóng thấy thoát ra 11.2 lít khí NO duy nhất ở

đktc

1 Nồng độ mol của dung dich HCl là:

A 0.45 M B 0.25 M C 0.55 M D 0.65 M

2 Khối l-ợng hỗn hợp muối clorua khan thu đ-ợc khi cô cạn dung dịch sau p- ở P1 là:

A 65.54 gam B 68.15 gam C 55.64 gam D 54.65 gam

3 Phần trăm khối l-ợng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là:

A 49.01 % B 47.97 % C 52.03 % D 50.91 %

4 Kim loại M là:

A Mg B Zn C Al D Cu

Bài giải:

Trang 6

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

a)

n  0,65mol  n  2n  2.0,65 1,3mol 

M

1,3

2

Cl

mmuối m m  Trong đó: HCl

Cl

mmuói = 22 + 1,3 35,5 = 68,15g  Đáp án B

c) áp dụng định luật bảo toàn e:

P1: Fe: Fe - 2e  Fe2+

x 2x

M - ae  Ma+

y ay 2H+ + 2e  H2

1,3 0,65

3

x 3x

Fe  3e  Fe 

M - ae  Ma+

N+5 + 3e  N+2 (NO)

1,5 0,5

nFe = 0,2  %mFe 0, 2.56 100% 50,91%

22

d) mM = 22 - 0,2 56 = 10,8 gam

M

Bài toán 7: Cho tan hoàn toàn 3.6 gam hỗn hợp gồm Fe và Mg trong dung dịch HNO3 2M

loãng nóng thu đ-ợc dung dịch D, 0.04 mol khí NO và 0.01 mol NO2 Cho dung dịch D tác dụng với NaOH lấy d-, lọc và nung kết tủa đến khối l-ợng không đổi thu đ-ợc m gam chất rắn

1 Giá trị m là

A 2.6 gam B 3.6 gam C 5.2 gam D 7.8 gam

2 Thể tích HNO3 đã phản ứng là:

A 0.5 lít B 0.24 lít C 0.26 lít D 0.13 lít

Bài giải:

a) HNO3 là chất oxi hoá: N+5 + 3e  NO

0,12 0,04 mol 2N+5 + 8e  2M+1 (N2O)

0,08 0,02 0,01mol

ne nhận = 0,12 + 0,08 = 0,2mol

- Mg và Fe là chất khử Gọi x, y là số mol Mg và Fe trong hỗn hợp

Mg - 2e  Mg3+

x 2x mol

Fe - 3e  Fe3+

y 3y mol

ne nh-ờng = 2x + 3y

Trang 7

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

Ta có hệ ph-ơng trình:

2 3

x 0,01mol Mg 0,01molMgO 24x 56y 3,6

y 0,06mol Fe 0,03mol Fe O 2x 3y 0, 2

2 3 MgO Fe O

Chú ý: Ta có thể tính theo cách sau: Ta có sơ đồ: Mg  MgO; Fe  Fe2O3 Trong đó Mg và

Fe là chất khử, oxi là chất oxi hoá, số mol e nhân vẫn là 0,2mol:

O + 2e  O

2-0,1 0,2 m = mMg, Fe + MO = 3,6 + 16 0,1 = 5,2gam  C đúng

b) Theo định luật bảo toàn nguyên tố N ta có:

N(HNO ) N(NO ) N(NO) N(N O)

Hay

 2.0,01  3.0,06  0,04  2.0,01 0,26 

3

HNO

0, 26

2

  lít  D đúng

Bài toán 8: Cho luồng khí CO qua m gam bột Fe2O3 nung nóng thu đ-ợc 14 gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Cho hỗn hợp X hòa tan hoàn toàn bằng HNO3 d-, thu đ-ợc 2.24 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị m là:

A 16.4 gam B 14.6 gam C 8.2 gam D 20.5 gam

Bài giải:

CO là chất khử (ta coi Fe2O3 không tham gia vào phản ứng oxi hoá khử)

moxi(trong oxit) = m - 14g nCO = nO(oxit) = m 14

16

C+2 + 2e  C+4

m 14

16

m 14 8

- HNO3 là chất oxi hoá: N+5 + 3e  N+2

0,3 0,1mol

Ta có: m 14

0,3 m 16, 4g 8

 A đúng

Bài toán 9: Cho luồng khí CO qua m gam bột Fe2O3 nung nóng thu đ-ợc X gồm 4 chất rắn chia X thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1 hoà tan bằng HNO3 d-, thu đ-ợc 0.02 mol khí NO và 0.03 mol N2O

- Phần 2 hoà tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu đ-ợc V lít SO2 (đktc) Giá trị V là:

A 2.24 lít B 3.36 lít C 4.48 lít D 6.72 lít

Bài giải:

HNO3 là chất ôxi hóa:

Trang 8

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

N+5 + 3e  N+2

0,06 0,02mol

2N+5 + 8e  2N+1 (N2O)

0,24 0,06 0,03

ne nhận = 0,06 + 0,24 = 0,3mol

- Chất ôxi hóa ở hai phần là nh- nhau, do đó số mol eletron H2SO4 nhận bằng số mol eletron HNO3 nhận Ta có

2

2 SO

V 0,15.22, 4 3,36

Bài toán 10: Cho tan hoàn toàn 7.2 gam FexOy trong HNO3 thu đ-ợc 0.1 mol NO2 Công thức phân tử của ôxit là:

A FeO, B Fe2O3 C Fe3O4 D kết quả khác

Bài giải:

N+5 + 1e  N+4 … (NO2) , FexOy là chất khử

0,1 0,1 0,1

2y

3

Bài toán 11: Cho tan hoàn toàn 3.76 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm: S, FeS và FeS2 trong dung dịch HNO3 thu đ-ợc 0.48 mol NO2 và dung dịch dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng dung dịch Ba(OH)2 d-, lọc và nung kết tủa đến khối l-ợng không đổi đ-ợc m gam chất hỗn hợp rắn Giá trị m gam là:

A 11.650 B 12.815 C 13.980 D 19.945

Bài giải:

2 1

2

Fe S  t-ơng đ-ơng với Fe2+ S-2 S0, Vì vậy có thể coi hỗn hợp X gồm hai chất S và FeS

có số mol a và b ta có: Số gam: X = 32a + 88b = 3,76 (I)

Chất khử: S0 - 6e  S+6

a 6a

FeS-2 - 9e  Fe3+ + S+6

b 9b

Chất oxi hoá:

N+5 + 1e  N+4 (NO2)

0,48 0,48

Ta có: 6a + 9b = 0,4 8 (II)

Từ (I) và (II): a = 0,035 mol S

b = 0,03 mol FeS

2

BaSO SO S FeS

n  n   n  n  0,035  0,03  0,065mol

4

BaSO

m  0,065.233 15,145g  chất rắn còn có Fe2O3 ta có

2

Fe O3

m  0,015.2.160  4,8gam  m= 15,145+ 4,8=19,945 gam (D đúng)

Trang 9

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

toà n A bằng dung dịch HCl d- thu đ-ợc dd B Cho NaOH dư và o B, thu được kết tủa C

Lọc lấy kết tủa, rữa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu

được m gam chất rắn D Giá trị m là:

A 80 gam B 32.8 gam C 40 gam D 16 gam

Bài giải:

2

HCl NaOH NaCl H O

2 3

3 4

Fe O

Fe O

16

n 0,1mol

160

23, 2

n 0,1mol

232

áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối với sắt ta có:

nFe (trong D) = 0,1 2 + 0,1 3 = 0,5 mol  nD 0,5 0, 25mol

2

 mD = 0,25 x 160 = 40 gam  C đúng

Chú ý: + Nếu mD = 0,5 160 = 80 gam  A sai

+ Nếu mD = 0,1 112 + 0,1 168 + 0,1 48 = 32,8 gam  B sai

+ Nếu mD = 0,1 160 = 16 gam  D sai

Bài toán 13: Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc, nóng thu

đ-ợc 4.48 lít khí NO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng đ-ợc 145.2 gam muối khan Giá trị

m là:

A 23.2 gam B 46.4 gam C 64.2 gam D 26.4 gam

Bài giải:

Đặt a, b, c là số mol của FeO, Fe2O3, Fe3O4

2 3 N 1e N (NO )2

Fe 1e Fe

4, 48

0, 2 0, 2mol

a c (a c)mol

22, 4

  

 a + c = 0,2 mol: muối Fe(NO3)3 có số mol là:

Fe( NO ) FeO Fe O 3 4

n  n  2n  3Fe O   a 2b 3c     (a c) 2(b c) 

+ Theo định luật bảo toàn nguyên tố sắt:

3 3 Fe( NO )

145, 2

242

(a + c) + 2 (b + c) = 0,6  b c 0,6 0, 2 0, 2mol

2

3 4 FeO Fe O FeO

m  m  m  m  72a 160b 232c  

= 72(a + c) + 160 (b + c) = 72.0,2 + 160 0,2 = 46,4g  B đúng

Trang 10

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

Bài toán 14: Để khử hoà n toà n 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3, cần 0,05 mol

H2 Mặt khác hoà tan hoà n toà n 3,04 gam X trong dung dịch H2SO4 đặc thu được V ml SO2 (đktc) Giá trị V là :

A.112 ml B 224 ml C 336 ml D 448 ml

Bài giải:

Cách 1: Quy đổi hỗn hợp X về hỗn hợp hai chất FeO và Fe 2 O 3 với số mol là x, y

Ta có:

0 t

FeO  H  Fe  H O (1)

x x x

Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O (2)

y 3y 2y

Từ (1) và (2) ta có: x 3y 0, 05 x 0, 02mol

72x 160y 3, 04 y 0, 01mol

2FeO + 4 H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O (3)

0,02mol 0,01mol

Vậy

2 SO

V 0,01  22,4 = 0,224 lít hay 224ml  B đúng

Chú ý: Nếu (3) không cân bằng:

2 SO

V = 0,02  22,4 = 0,448 lít = 448ml  D sai

Cách 2: áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố

Gọi x, y z là số mol của FeO, Fe3O4 , Fe2O3 :

Bản chất của quá trình khử trên là H2 sẽ lấy O trong oxít để tạo thành n-ớc theo sơ đồ:

O (trong oxít) + H2 H2O

0,05 0,05 0,05

áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối với oxi ta có:

áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối với sắt ta có:

3, 04 16.0, 05

x 2y 2z 0, 04mol

56

Lấy (1) - (2) ta có: y + z = 0,01

Từ đó ta thế vào (1) hoặc (2)  x + y = 0,02

Trong các oxit sắt thì chỉ có FeO, Fe3O4 phản ứng với H2SO4 đặc SO2

2FeO + 4 H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + 4 H2O (3)

x x/2

2Fe3O4 + 10 H2SO4 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10 H2O (4)

y y/2

Từ (3) và (4) ta suy ra:

2 SO

x y 0,02

2 2

2

SO

V  0,01.22, 4  0, 224l  224ml  B đúng

2 SO

n    x y 0,02

 V = 448ml  D sai

Cách 3: áp dụng công thức giải nhanh

n  n  0,05mol, m  0,05.16  0,8gam

Trang 11

Đề-húa.vn – Húa học là Cuộc sống

mFe = môxit – mO =2,24 gam => e

2

10.22, 4 7.3, 04

56.2 Vso 0, 01.22, 4 0, 224lit 224ml

 B đúng

Bài toán 15: Cho 7.68 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào 260 ml dung dịch HCl 1M

vừ đủ ta thu đ-ợc dung dịch Y Cho dung dịch NaOH d- vào dung dịch Y thu đ-ợc kết tủa Z

Đem nung Z trong khồng khí đến khối l-ợng không đổi thì thu đ-ợc m gam chất rắn G Giá trị m

A 18 gam B 8 gam C 32 gam D kết quả khác

Bài giải:

Khi cho hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với HCl thì bản chất

2H+ + O2- H2O 0,26 0,13 0,13

 mO = 0,13 16 = 2,08 gam

mFe (trong oxít) = 7,68 - 16 0,13 = 5,6 gam  nFe 5, 6 0,1mol

56

Sản phẩm cuối cùng của quá trình trên là: Fe2O3

FeO

0,1

2

Chú ý: - Nếu

n  0,1mol  m  16gam A sai

- Nếu

n  0, 2mol  m  32gam C sai

- Nếu mO = 0,13 32 = 4,16  nFe 7, 68 32.0,13 0, 06

56

Bài toán 16: Hoà tan hoà n toà n hỗn hợp gồm 11.2 gam Fe và 16 gam Fe2O3 và o HNO3 loảng

dư thì thu được dung dịch A Cho A tác dụng với NaOH rồi lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn Giá trị m là :

A 16 gam B 32 gam C 64g D kết quả khác

Bài giải:

áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố Fe ta có: nFe = 0,2 + 0,1 2 = 0,4M

1 0, 4

n n 0, 2mol m 0, 2.160 32gam

Bài toán 17: Cho tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong 290 ml dung dịch HNO3 thu đ-ợc khí NO và dng dịch Y Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y cần 250

ml dung dịch Ba(OH)2 1M Kết tủa tạo thành đem nung ngoài không khí đến khối l-ợng không

đổi đ-ợc 32.03 gam chất rắn Z

1 Khối l-ợng FeS và FeS2 lần l-ợt là:

A 3.6 gam và 4.4 gam B 4.4 gam và 3.6 gam

C.2.2 gam và 5.8 gam D 4.6 gam và 3.4 gam

2 Thể tích lít khí NO đktc thu đ-ợc là:

Ngày đăng: 19/02/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a. Nắm đ-ợc đặc điểm cấu tạo, cấu hình, vị trí, ơ, nhóm, chu kỳ…. - Tài liệu iron và các hợp chất iron docx
a. Nắm đ-ợc đặc điểm cấu tạo, cấu hình, vị trí, ơ, nhóm, chu kỳ… (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w