ĐỀ THI B MÔN HỌC THỐNG KÊ CĂN BẢN ĐỀ THI B MÔN HỌC THỐNG KÊ CĂN BẢN LỚP CAO HỌC, CK1 Y TẾ CÔNG CỘNG NĂM HỌC 2003 2004 Ngày thi 6 tháng 5 năm 2004 (70 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút) 1[.]
Trang 1ĐỀ THI B - MÔN HỌC: THỐNG KÊ CĂN BẢN LỚP: CAO HỌC, CK1 Y TẾ CÔNG CỘNG
NĂM HỌC: 2003-2004
Ngày thi: 6 tháng 5 năm 2004 (70 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút)
1 Tung một đồng tiền, xác suất ra mặt ngửa là
a 0,25
b 50
c 0,3
d 0,5
2 Trong khoa tim mạch có 20 bệnh nhân nam và 30 bệnh nhân nữ Chọn một bệnh nhân bất kì xác suất bệnh nhân đó là nữ là
a 0,25
b 0,15
c 0,375
d 0,60
3 Một nghiên cứu được tiến hành trong đó người ta sử dụng artesunate để điều trị cho 1200 bệnh nhân bị sốt rét do P falciparum Có 990 bệnh nhân được cắt sốt trong vòng 48 giờ Xác suất artesunate cắt sốt trong vòng 48 giờ cho bệnh nhân bị sốt rét là:
a 92.5%
b 80%
c 82,5%
d 99%
4 Chọn một vị trí bất kì trong bảng số ngẫu nhiên Biết con số được chọn là con số nhỏ hơn hay bằng 7 Tính xác suất con số đó là con số 2 hay 4 hay 6
a 0,375
b 0,676
c 0,625
d 0,324
5 Trong khoa nội B có 20 bệnh nhân nam (10 bị bệnh khớp và 10 bị bệnh tim) và 30 bệnh nhân nữ (10 bị bệnh khớp và 20 bị bệnh tim) Chọn một bệnh nhân bị bệnh khớp, xác suất bệnh nhân này là nữ = P(nữ | bệnh khớp):
a 0,50
Trang 2b 0,75
c 0,7
d 0,60
6 Điều tra cắt ngang trên 250 trẻ gồm 200 trẻ trong gia đình ít con và 50 trẻ trong gia đình nhiều con Ở các gia đình ít con có 20 trường hợp trẻ bị suy dinh dưỡng và ở các gia đình có nhiều con có 8 trường hợp suy dinh dưỡng Xác suất bị suy dinh dưỡng ở trẻ của gia đình nhiều con P(suy dinh dưỡng| gia đình nhiều con) =
a 0,112
b 0,16
c 0,10
d 0,14
7 Điều tra cắt ngang trên 250 trẻ gồm 200 trẻ trong gia đình ít con và 50 trẻ trong gia đình nhiều con Ở các gia đình ít con có 20 trường hợp trẻ bị suy dinh dưỡng và ở các gia đình có nhiều con có 8 trường hợp suy dinh dưỡng Xác suất bị suy dinh dưỡng ở trẻ của gia đình ít con P(suy dinh dưỡng| gia đình ít con) =
a 0,10
b 0,112
c 0,14
d 0,16
8 Trong khoa nội B có 40 bệnh nhân nam (30 bị bệnh khớp và 10 bị bệnh tim) và 60 bệnh nhân nữ (40 bị bệnh khớp và 20 bị bệnh tim) Chọn một bệnh nhân bị bệnh khớp, xác suất bệnh nhân này là nữ = P(nữ | bệnh khớp):
a 0,57
b 0,75
c 0,67
d 0,7
9 Xác suất tử vong do sốt suất huyết = P (tử vong và sốt xuất huyết)
a P(tử vong) x P (sốt suất huyết)
b P(sốt xuất huyết | tử vong) x P (tử vong | sốt xuất huyết)
c P(sốt xuất huyết) x P (tử vong | sốt xuất huyết)
d P(sốt xuất huyết) x P(sốt xuất huyết | tử vong)
10 Nếu bà mẹ bị nhiễm HIV, xác suất đứa trẻ bị nhiễm từ trong tử cung và trong khi chuyển dạ là 0,2, xác suất trẻ bị nhiễm do bú sữa mẹ là 0,1 Tính xác suất đứa trẻ đồng thời bị nhiễm HIV trong tử cung và bị nhiễm HIV trong khi bú mẹ (nếu hai xác suất này
là độc lập)
Trang 3a 0,15
b 0,02
c 0.28
d 0,3
11 Những biến cố nào sau đây là độc lập
a Uống rượu - xơ gan
b Tiêm chủng bệnh sởi - mắc bệnh sởi
c Tuổi tính theo can-chi –mắc bệnh thận
d Nhiễm sán (dải) bò – Nhiễm sán (dải) heo
12 Nếu bà mẹ bị nhiễm HIV, xác suất đứa trẻ bị nhiễm từ trong tử cung và trong khi chuyển dạ là 0,2, xác suất trẻ bị nhiễm do bú sữa mẹ là 0,1 Tính xác suất đứa trẻ bị nhiễm HIV do bị nhiễm HIV trong tử cung hay bị nhiễm HIV trong khi bú mẹ (nếu hai xác suất này là độc lập)
a 0,15
b 0,02
c 0,3
d 0.28
13 Trong dân số tỉnh X, xác suất hút thuốc lá = P (hút thuốc lá) = 0,3 Biết rằng xác suất ung thư phổi ở người hút thuốc lá là 0,4% và xác suất ung thư phổi ở người không hút thuốc lá là 0,04% Tính P(ung thư phổi):
a 0,440%
b 0,148%
c 30,4%
d 0,120%
14 Xác suất bị bệnh lao bằng
a P(lao và hút thuốc lá ) + P(lao và không hút thuốc lá)
b P(lao và hút thuốc lá ) x P(lao và không hút thuốc lá)
c P(lao hay hút thuốc lá ) + P(lao hay không hút thuốc lá)
d P(lao hay hút thuốc lá ) x P(lao hay không hút thuốc lá)
15 Tiến hành thử nghiệm Elisa tiến hành trên 100 người bị nhiễm HIV phát hiện 98 trường hợp (+) Tiến hành thử nghiệm Elisa trên 100 người không nhiễm HIV có 1 trường hợp (+) Độ nhạy của test Elisa trong chẩn đoán HIV là:
a 98%
b 98,5%
c 2%
Trang 4d 99%
16 Độ chuyên biệt của một test là:
a Xác suất test cho kết quả đúng ở người có kết quả dương
b Xác suất test cho kết quả đúng ở người có kết quả âm
c Xác suất test cho kết quả đúng ở người không bệnh
d Xác suất test cho kết quả đúng ở người bệnh
17 Sử dụng thử nghiệm Elisa trong sàng lọc tình trạng nhiễm HIV trên 10000 phụ nữ mang thai (tỉ lệ phụ nữ mang thai bị nhiễm HIV là 1%) Thử nghiệm có độ nhạy là 99%
và độ chuyên biệt là 97% Xác suất phụ nữ thực sự không nhiễm HIV nếu người phụ nữ này có kết quả thử nghiệm Elisa HIV âm tính là:
a 0.9
b 99,9%
c 99,99%
d 99%
18 Trong cây quyết định mỗi tình huống được mô tả bởi một
a cây
b nhánh
c cành
d nút
19 Cây quyết định là kĩ thuật để giúp các bác sĩ lâm sàng
a chẩn đoán bệnh sau khi hỏi bệnh sử, thăm khám lâm sàng và có kết quả xét nghiệm
b chọn lựa điều trị phù hợp
c trong việc ra quyết định chẩn đoán
d thực hiện việc kết hợp nhiều phương pháp điều trị để không xảy ra sai sót chuyên môn
20 Trong cây quyết định, nút thể hiện phương án điều trị mà bác sĩ có thể thực hiện được gọi là:
a nút điều trị
b nút quyết định
c nút nguy cơ
d nút cơ hội
21 Trong hiệu thuốc có 10 loại thuốc kháng sinh Có bao nhiêu cách chọn 3 lọ thuốc
để đem gửi tại 3 trung tâm kiểm nghiệm khác nhau:
a 840
Trang 5b 120
c 30
d 720
22 Chỉnh hợp 6 chọn 3 bằng
a 10
b 120
c 20
d 60
23 Có 8 học viên muốn trình đề cương nghiên cứu khoa học Cần chọn 3 học viên để trình bày thử trước buổi bảo vệ Có bao nhiêu cách chọn 3 học viên để trình bày thử
a 56
b 720
c 10
d 336
24 Biến số nào là biến số nhị giá
a Tình trạng hôn nhân
b Tuổi mãn kinh
c Tuổi có kinh lần đầu
d Nam hay nữ
25 Biến số nào sau đây là biến số định tính
a Chiều cao
b Có hút thuốc lá hay không
c Tuổi
d Cân nặng
26 Biến số nào sau đây là biến số định lượng
a Có bị suy dinh dưỡng hay không
b Dân tộc
c Hàm lượng hemoglobin
d Tôn giáo
27 Tính trung bình của dãy số liệu: 145 ; 112 ; 158 ; 134 ; 124
a 135,6
b 133,6
c 136,6
Trang 6d 134,6
28 Tính trung bình của dãy số liệu số liệu: 1; 3; 4; 7; 6; 8; 9
a 6
b 5.4
c 6.5
d 7
29 Tính độ lệch chuẩn của dãy số liệu số liệu: 25; 28; 26; 38; 40
a 11,05
b 7,05
c 13,05
d 9,05
30 Cho 2 dãy số liệu A: 10; 20; 30; 40; 50 và dãy số liệu B: 30; 40; 50; 60; 70 Dẫy
số liệu nào có độ lệch chuẩn lớn hơn:
a độ lệch chuẩn bằng nhau
b số liệu B
c số liệu A
d Không tính được độ lệch chuẩn
31 Một nghiên cứu thực nghiệm để so sánh thời gian không có triệu chứng giữa 2 nhóm bệnh nhân hen (mỗi nhóm 10 bệnh nhân) được chia ngẫu nhiên và sử dụng 2 loại thuốc: Ở nhóm A thời gian không có triệu chứng (theo ngày) là: 16; 16; 20; 22; 28; 30; 30; 30; 34; 40 và của 10 người dùng thuốc B là: 9; 12; 14; 15; 17; 19; 19; 22; 29; 30 Hãy tính trung bình và độ lệch chuẩn của thời gian không có triệu chứng của 10 người dùng thuốc A:
a xx̃=24,3 s=7,89 n=10
b xx̃=26.6 s=6,23 n=10
c xx̃=26.6 s=7,89 n=10
d xx̃=24,3 s=6,23 n=10
32 Cho dãy số liệu x: 10,4; 12,1; 13,7; 11,4; 14,6; 11,1; 10,9; 12,5; 10,7; 13,5 Hãy tính trung bình và độ lệch chuẩn của số liệu trên
a xx̃=12,09 ; s = 2,23
b xx̃=12,09 ; s = 1,44
c xx̃=12,20 ; s = 1,44
d xx̃=12,20 ; s = 1,44
Trang 733 Cho dãy số liệu x: 10,4; 12,1; 13,7; 12,4; 14,6; 12,1; 10,9; 12,5; 10,7; 13,5 Hãy tính trung bình và độ lệch chuẩn của số liệu trên
a xx̃=12,29 ; s = 1,37
b xx̃=12,20 ; s = 1,44
c xx̃=12,20 ; s = 1,37
d xx̃=12,29 ; s = 1,44
34 Tính trung vị của dãy số liệu số liệu: 1; 3; 4; 7; 6; 8; 9
a 6.5
b 7
c 6
d 5.4
35 Đồ thị thích hợp để trình bày trọng lượng của trẻ sơ sinh là:
a Biểu đồ hình thanh
b Biểu đồ hình chuông
c Biểu đồ hình bánh
d Tổ chức đồ
36 Đồ thị thích hợp để trình bày phân phối tuổi của các bệnh nhân bị bệnh lao là
a Biểu đồ hình chuông
b Tổ chức đồ
c Biểu đồ hình thanh
d Biểu đồ hình bánh
37 Đồ thị thích hợp để trình bày phân bố của giới tính trẻ sơ sinh là:
a Đa giác tần suất
b Tổ chức đồ
c Biểu đồ hình thanh
d Biểu đồ hình chuông
38 Đồ thị thích hợp để trình bày biến số định lượng là:
a Biểu đồ hình chuông
b Tổ chức đồ
c Biểu đồ hình thanh
d Biểu đồ hình bánh
39 Để tính xác suất có 2 bệnh nhân bị tử vong do sốt rét khi điều trị 200 bệnh nhân sốt rét có thể sử dụng công thức của phân phối
Trang 8a Bình thường
b Nhị thức
c Chuẩn
d Poisson
40 Để tính xác suất chữa khỏi 8 bệnh nhân trong trong tổng số 10 bệnh nhân được điều trị (khi biết được xác suất chữa khỏi cho một bệnh nhân) có thể dùng công thức của phân phối
a Chuẩn
b Poisson
c Bình thường
d Nhị thức
41 e-3=
a 0,0201
b 0,4521
c 0,0497
d 0,3219
42 Trung bình ở Pháp hàng năm có 3 trường hợp bệnh CJD được phát hiện Tính xác suất trong năm 1995 có 7 trường hợp bệnh CJD được phát hiện:
a 0.43
b 0.02
c 0.05
d 0.07
43 Trọng lượng của trẻ sơ sinh có trung bình là 3000 gram và độ lệch chuẩn là 250 gram z tương ứng với 2750 gram là:
a -1
b 2
c -2
d 1
44 Trọng lượng của trẻ sơ sinh có trung bình là 3000 gram và độ lệch chuẩn là 500 gram Xác suất trẻ em có trọng lượng lúc sanh > 3250 gram là
a 0,3085
b 0,1587
c 0,0668
d 0,1762
Trang 945 Điều tra 110 người nghiện chích ma tuý có 48 người bị viêm gan siêu vi C, khoảng tin cậy 95% của tỉ lệ viêm gan siêu vi C trong dân số nghiện chích ma tuý là :
a 0,344 - 0,563
b 0,315 - 0,563
c 0,315 - 0,529
d 0,344 - 0,529
46 Một nhà nghiên cứu phỏng vấn 100 thanh niên và ghi nhận được có khoảng 27 thanh niên hút thuốc lá Khoảng tin cậy 95% của tỉ lệ hút thuốc lá của nam thanh niên là:
a 0,15 - 0,39
b 0,20 - 0,34
c 0,18 - 0,36
d 0,16 - 0,38
47 Một nhà nghiên cứu phỏng vấn 110 học sinh cấp 3 và ghi nhận được có 12 học sinh đã có các quan hệ tình dục ở tuổi vị thành niên Khoảng tin cậy 95% của tỉ lệ đã có quan hệ tình dục ở học sinh cấp 3 là:
a 4,1% - 17,7%
b 5,1% - 16,7%
c 4,6% - 17,1%
d 5,6% - 16,1%
48 Đường huyết trung bình của 120 trẻ sơ sinh là 80 mg% và độ lệch chuẩn là 10 mg
% Khoảng tin cậy 95% của đường huyết trung bình của trẻ sơ sinh là:
a 72,8 – 87,2
b 78,5- 81,5
c 78,2 – 81,8
d 72,0 - 88
49 Trọng lượng trung bình của 81 trẻ sơ sinh thiếu tháng là 2,3 kg và độ lệch chuẩn
là 0,5 kg Khoảng tin cậy 95% của trọng lượng trung bình của trẻ sơ sinh thiếu tháng là:
a 2,09 - 2,51
b 2,19 - 2,41
c 2,09 - 2,41
d 2,19 - 2,51
50 Một nhà nghiên cứu phỏng vấn 100 thanh niên và ghi nhận được có khoảng 23 thanh niên hút thuốc lá Khoảng tin cậy 95% của tỉ lệ hút thuốc lá là:
Trang 10a 0,15 - 0,38
b 0,15 - 0,31
c 0,15 - 0,39
d 0,15 - 0,34
51 Ứng dụng phương pháp điều trị A cho 40 đối tượng có 15 người khỏi bệnh và điều trị B cho 50 người có 8 người khỏi bệnh Tính chi bình phương:
a 1,60
b 7,61
c 5,40
d 1,76
52 Một nghiên cứu bệnh chứng đánh giá ảnh hưởng của việc uống estrogen tổng hợp với ung thư nội mạch tử cung Trong 183 người bị ung thư có 55 trường hợp sử dụng estrogen, trong 164 trường hợp không bị ung thư có 19 trường hợp sử dụng estrogen Sử dụng kiểm định chi bình phương, chúng ta có thể kết luận:
a Các kết luận trên đều sai
b Sử dụng estrogen có ảnh hưởng đến ung thư nội mạc tử cung
c Sử dụng estrogen không ảnh hưởng đến ung thư nội mạc tử cung
d Tỉ lệ phơi nhiễm trong nhóm bệnh bằng tỉ lệ phơi nhiễm trong nhóm chứng
53 Ứng dụng phương pháp điều trị A cho 20 đối tượng có 6 người khỏi bệnh và điều trị B cho 20 người có 13 người khỏi bệnh Giá trị chi bình phương:
a 4,91
b 1,60
c 7,61
d 1,76
54 Số liệu từ một nghiên cứu theo dõi trong 10 năm của một mẫu ngẫu nhiên 200 người đàn ông tuổi từ 40 – 49 để kiểm định sự liên quan giữa chứng đột qụy (stroke) và stress Trong tổng số 100 người bị stress có 30 người bị đột quỵ Trong số 100 người không bị stress có 10 người bị đột quỵ: Hãy tính giá trị chi bình phương:
a 10,50
b 12,50
c 1,05
d 0,15
55 Trong một nghiên cứu về Digoxin, 9 người đàn ông tuổi từ 20-29 được tiêm Digoxin Bốn và tám giờ sau khi tiêm,số liệu của 9 người này lần lượt là (1,0 - 1,0), (1,3
- 1,3), (0,9 - 0,7), (1,0 - 1,0), (1,0 - 0,9), (0,9 - 0,8), (1,3 -1,2), (1,1 - 1,0), (1,0 - 1,0) Cho
Trang 11biết: trung bình của d=0,067 và Sd=0,071 và t giới hạn là 2,306 (độ tự do = 8, phép kiểm 2 bên) Tính giá trị của phép kiểm t (lấy giá trị tuyệt đối):
a 3,83
b 2,83
c 2,38
d 8,32
56 Trung bình và độ lệch chuẩn của đường huyết của 15 tuân thủ chế độ ăn đặc biệt
là 90 và độ lệch chuẩn là 12 Kiểm định giả thuyết Ho: đường huyết trung bình của nhóm người này bằng với đường huyết trung bình của quần thể bằng 100mg% Giá trị của phép kiểm t là (lấy trị số tuyệt đối của t)
a 2,54
b 3,23
c 2,12
d 2,80
57 Một nghiên cứu thực nghiệm để so sánh thời gian không có triệu chứng giữa 2 nhóm bệnh nhân hen (mỗi nhóm 10 bệnh nhân) được chia ngẫu nhiên và sử dụng 2 loại thuốc: Ở nhóm A thời gian không có triệu chứng (theo ngày) là: 16; 16; 20; 22; 28; 30; 30; 30; 34; 40 và của 10 người dùng thuốc B là: 9; 12; 14; 15; 17; 19; 19; 22; 29; 30 Nếu độ lệch chuẩn gộp = 7,39 Kết luận phù hợp nhất để so sánh Thời gian không có triệu chứng ở 2 nhóm bệnh nhân bệnh hen:
a Thời gian không triệu chứng ở nhóm A tương đương nhóm B (giá trị tới hạn = 1.96)
b Thời gian không triệu chứng A cao hơn so với nhóm B (giá trị tới hạn = 2.1)
c Thời gian không triệu chứng ở nhóm A tương đương nhóm B (giá trị tới hạn = 2.1)
d Thời gian không triệu chứng ở nhóm A cao hơn so với nhóm B (giá trị tới hạn bằng 1.96)
58 Một nhà nghiên cứu điều trị huyết áp bằng thuốc ức chế men chuyển A trên 20 bệnh nhân và thuốc lợi tiểu D trên 25 bệnh nhân Trong nhóm điều trị bằng thuốc A huyết
áp tâm thu giảm 20 mmHg với độ lệch chuẩn là 10 mmHg Trong nhóm điều trị bằng thuốc D, huyết áp tâm thu giảm 30 mmHg với độ lệch chuẩn là 13 mmHg So sánh sự khác biệt về độ hạ áp trung bình bằng kiểm định t Giá trị t tính được là
a 7,97
b 3,27
c 2,83
d 5,27
59 Một nghiên cứu thực nghiệm để so sánh hiệu quả của 2 phương pháp huấn luyên lên kĩ năng thực hành của sinh viên 10 sinh viên được huấn luyện theo phương pháp A
có điểm kĩ năng lần lượt là: 13; 18; 20; 18; 14; 15; 15; 15; 17; 20 và của 10 người huấn luyện với phương pháp B là: 9; 12; 13; 11; 10; 9; 18; 20; 9; 10 Biết rằng trung bình và độ
Trang 12lệch chuẩn của điểm kĩ năng của 10 sinh viên trong nhóm A là 16,5 và 2,46 - trong nhóm
B là: x=12.1 s=3,9 Hãy tính độ lệch chuẩn gộp (sp) của 2 độ lệch chuẩn:
a sp=4,32
b sp=6,83
c sp=3,26
d sp=6,51
60 Để so sánh lượng corticoid /24h trong nước tiểu của phụ nữ béo phệ và phụ nữ bình thường , người ta thu được : Nhóm phụ nữ béo phệ: n1 = 120 , lượng corticoid trung bình /24h : 6.3mg/24h , độ lệch chuẩn =1.7mg/24h và nhóm phụ hữ bình thường: n2 =
148 , lượng corticoid trung bình /24h : 4.5 mg/24h , độ lệch chuẩn =1.5mg/24h Với α = 0.05 , người ta muốn biết lượng corticoid trung bình /24h của hai nhóm có khác nhau không Giá trị độ lệch chuẩn gộp (sp) là:
a sp= 1.65
b sp= 1.4
c sp= 1.6
d sp= 1.57
61 Theo dõi đường huyết của 3 nhóm công nhân khác nhau (mỗi nhóm 20 công nhân) Kết quả được trình bày trong bảng sau trung bình và phương sai của từng nhóm lần lượt là (97, 54), (102, 46), (108, 50) Để kiểm định Ho: không có sự khác biệt về trọng lượng trung bình ở 3 nhóm trẻ sử dụng phân tích phương sai, cần tra bảng F với
a 3,60 độ tự do
b 1,59 độ tự do
c 2,57 độ tự do
d 2, 59 độ tự do
62 Theo dõi trọng lượng vào lúc 12 tháng tuổi ở 3 nhóm trẻ (mỗi nhóm 20 trẻ) có trọng lượng lúc sinh khác nhau Trọng lượng và phương sai của mỗi nhóm như sau (8,4 – 2,3), (9,3 – 1,3), 10,1 – 1,5) Để kiểm định Ho: không có sự khác biệt về trọng lượng trung bình ở 3 nhóm trẻ sử dụng phân tích phương sai, cần tra bảng F với
a 2, 59 độ tự do
b 2,57 độ tự do
c 1,59 độ tự do
d 3,60 độ tự do
63 Ở một phòng khám người ta ghi nhận huyết áp tâm thu của những người đàn ông Trong nhóm từ 20 đến <30 tuổi có 34 người với HATT trung bình là 142, độ lệch chuẩn bằng 20 Trong nhóm nam giới từ 30-<40 gồm 30 người có trung bình 146 và độ lệch chuẩn 20 Trong nhóm từ 40-<50 gồm 30 người với trung bình là 150 và độ lệch chuẩn
20 Phương sai gộp (phương sai phần dư - MS trong nhóm) của huyết áp tâm thu là
a 320,0