Đề tài được thực hiện với mục tiêu nhằm nâng cao chất lượng dạy học môn Toán để tìm ra những phương pháp tối ưu giúp giáo viên dạy Toán có lời văn cho học sinh lớp 1 được tốt hơn. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 11.1 Đi m m nh, đi m y u, h n chể ạ ể ế ạ ế 4
1.2 Nguyên nhân c a đi m y u, h n chủ ể ế ạ ế 5
SÁNG KI NẾ : M t s bi n pháp giúp h c sinh gi i toán có l i vănộ ố ệ ọ ả ờ
l p 1 Trớ ường Ti u h c Qu ng S nể ọ ả ơ
I. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
1. Lý do ch n đ tàọ ề i
Trang 2Chương trình toán l p 1 ớ c a ti u h c có v trí và vai trò h t s c quanủ ể ọ ị ế ứ
tr ng. Thông qua môn toán nh m phát tri n trí thông minh, óc sáng t o choọ ằ ể ạ
h c sinh. Nh toán h c mà các em có đi u ki n rèn luy n và phát tri n tínhọ ờ ọ ề ệ ệ ể tích c c, năng l c t duy, sáng t o, rèn phự ự ư ạ ương pháp suy lu n lôgic. ậ
Trong quá trình d y h c toán ạ ọ l p 1 ớ ở ể ti u h c, vi c gi i toán có l iọ ệ ả ờ văn có m t v tríộ ị đ c bi tặ ệ r t ấ quan tr ng. Có th coi vi c d y ọ ể ệ ạ và h c vàọ
gi i toán ả l p 1 ớ là ''hòn đá th vàng'' c a d y h c toánử ủ ạ ọ l p 1ớ Trong gi iả toán chở ương trình l p 1ớ , h c sinh ph i t duy m t cách ọ ả ư ộ nhanh nh yạ và linh ho tạ nh tấ , huy đ ng tích c c các ki n th c và kh năng ộ ự ế ứ ả t duy ư đã có vào các tình hu ng khác nhau, ố đ c bi t ặ ệ ph i bi t suy nghĩ năng đ ng, sángả ế ộ
t o. Vì v y ạ ậ b n thân chúng ta ả có th coi gi i toán có l i văn ể ả ờ l p 1 ớ là nh ngữ
bi u hi n năng đ ng nh t c a ho t đ ng trí tu ể ệ ộ ấ ủ ạ ộ ệ dành cho h c sinhọ c p ti uấ ể
h cọ h c sinh l p 1 ki n th c toán Ở ọ ớ ế ứ h c ọ đ i v i các em còn ố ớ khá m i l ,ớ ạ
kh năng nh n th c c a các emả ậ ứ ủ còn m i b t đ u đớ ắ ầ ược hình thành. Ho tạ
đ ng t duy các l p đ u c p còn r t ộ ư ở ớ ầ ấ ấ đ n ơ s đang trong giai đo n phânơ ạ tích tr c quan và d n d n đi đ n phân tích trí tu Sau ự ầ ầ ế ệ cùng là đ n ế ph nầ phân tích tr u từ ượng b ng trí tu M t khác ằ ệ ặ c a ủ trình đ nh n th c ộ ậ ứ ở h cọ sinh l p 1 ớ không đ ng đ u, yêu c u đ t ra khi gi i các bài toán có l i văn ồ ề ầ ặ ả ờ ở
l p 1 ớ cao h n nh ng m ch ki n th c khácơ ữ ạ ế ứ các em đã được h cọ , các em
ph i đ c nhi uả ọ ề h nơ , vi t nhi uế ề h n vàơ bài làm ph i tr l i chính xác ả ả ờ h nơ
v i phép tính, ớ còn có các yêu c u c a bài toán ầ ủ đã đ a ra, nên thư ường vướ ng
v v n đ trình bày bài gi iề ấ ề ả như: sai sót do vi t không đúng chính t ho cế ả ặ
vi t thi u th aế ế ừ t M t sai sót đáng ừ ộ nói khác n a ữ là h c sinh ọ còn nh nênỏ
thường ch a bi t ho c ư ế ặ không chú ý phân tích theo các đi u ki n c a bàiề ệ ủ toán đã đ a ư nên đã l a ch n sai phép tính.ự ọ
T ừ nh ng lý do ữ này, v iớ h c sinh ti u h c nói chung và h c sinh l p 1ọ ể ọ ọ ớ nói riêng, vi c h c toán và gi i toán có l i văn là r t quan tr ngệ ọ ả ờ ấ ọ nó còn đ cặ
bi tệ c n thi tầ ế v i các emớ Đ th c hi n ể ự ệ đượ nh ng c ữ m c tiêu đó, ụ ngườ igiáo viên d y l p 1 ạ ớ c n ph i nghiên c u, tìm ầ ả ứ tòi các bi n pháp gi ng d yệ ả ạ
Trang 3phù h p, giúp ợ h c sinh c a mình ọ ủ gi i bài toán m t cách v ng vàng, hi u sâuả ộ ữ ể
được b n ch t c a v n đ c n tìmả ấ ủ ấ ề ầ ki mế , m t khác ặ còn tích c c ự giúp các
em có phương pháp suy lu n toán lậ ogic thông qua các cách trình bày, các cách nêu l i gi i đúngờ ả và ng n g n sáng t o ắ ọ ạ nh t ấ trong cách th c hi n. Tự ệ ừ
đó truy n choề các em năng lượng, h ng thú, ứ lòng say mê h c toán. Tọ ừ
nh ng căn c đó tôi đã t p trung vào nghiên c u đ tài ữ ứ ậ ứ ề “M t s bi n pháp ộ ố ệ giúp h c sinh gi i toán có l i văn ọ ả ờ l p 1 ớ Tr ườ ng Ti u h c Qu ng S n” ể ọ ả ơ
đ làm sáng ki n kinh nghi m cho b n thân cũng nh cho các đ ng nghi pể ế ệ ả ư ồ ệ khác
2. M c đích nghiên c uụ ứ
Qua đ tài này, ề b n thân ả tôi mu n góp ố m t ộ ph n ầ s c l c ứ ự nh ỏ bé vào
vi c nâng cao ch t lệ ấ ượng d y h c môn Toán đ tìm ra ạ ọ ể nh ng ữ phương pháp
t i u ố ư giúp giáo viên d y Toán ạ có l i văn ờ cho h c sinh l p 1 đọ ớ ượ ố ơc t t h n
3. Đ i tố ượng nghiên c uứ
T p trung nghiên c u h c sinh l p 1Aậ ứ ọ ớ 2 Trường Ti u h c Qu ng S nể ọ ả ơ
Qu ng S n Đ k Glong Đ k Nông.ả ơ ắ ắ
4. Phương pháp nghiên c uứ
Phương pháp đi u tra ề đ ể kh o sát th c t ả ự ế
Phương pháp trao đ i ổ và to đàm v i đ ng nghi p.ạ ớ ồ ệ
5. Gi i h n và pớ ạ h m vi nghiên c uạ ứ
Trong chương trình toán dành cho h c sinh l p 1.ọ ớ
6. Tính m i c a sáng ki nớ ủ ế
Qua m t năm th nghi m đ tài tôi th y nâng cao độ ử ệ ề ấ ược ch t lấ ượ ng
Trang 4gi ng d y, gi i quy t đả ạ ả ế ược khó khăn mà giáo viên và h c sinh m c ph iọ ắ ả trong quá trình gi i toán có l i văn đ i v i h c sinh l p 1. Nh m giúp choả ờ ố ớ ọ ớ ằ
h c sinh gi i toán có l i văn xuyên su t b c ti u h c, đ ng th i tăng s sayọ ả ờ ố ậ ể ọ ồ ờ ự
mê sáng t o, năng l c t v n đ ng trong m i h c sinh. ạ ự ự ậ ộ ỗ ọ
Vì v y vi c hậ ệ ướng d n gi i toán có l i văn cho h c sinh ẫ ả ờ ọ ti u h c, đ cể ọ ặ
bi t là h c sinh lệ ọ ớp 1 có ý nghĩa to l n ớ và quan tr ng ọ trong quá trình gi iả
d y c a ạ ủ b n thân ngả ườ giáo viên.i
II. N I DUNGỘ
1. Thực trạng
1.1. Đi m m nh, đi m y u, h n chể ạ ể ế ạ ế
a, Đi m m nhể ạ
Qua nhi u năm gi ng d y, b n thân tôi nh n th y giáo viên c aề ả ạ ả ậ ấ ủ
trường n m khá ch c n i dung chắ ắ ộ ương trình và ki n th c Toán c a c b cế ứ ủ ả ậ
h c và kh i l p mà giáo viên ph trách. Bi t v n d ng và đ i m i phọ ố ớ ụ ế ậ ụ ổ ớ ươ ngpháp d y h c l y h c sinh làm trung tâm. Bi t trân tr ng s sáng t o dùạ ọ ấ ọ ế ọ ự ạ
nh c a h c sinh. Giáo viên bi t cách xây d ng và s d ng h th ng câuỏ ủ ọ ế ự ử ụ ệ ố
h i g i m r t h p lý, phù h p v i trình đ nh n th c c a h c sinh đỏ ợ ở ấ ợ ợ ớ ộ ậ ứ ủ ọ ể
hướng d n h c sinh phân tích hi u bài t p. Bên c nh đó, công tác ch đ oẫ ọ ể ậ ạ ỉ ạ
c a nhà trủ ường cũng nh b n thân m i cán b giáo viên đã nh n th c sâuư ả ỗ ộ ậ ứ
s c v các cu c v n đ ng l n. Đ c bi t, công tác b i dắ ề ộ ậ ộ ớ ặ ệ ồ ưỡng mũi nh n làọ
u tiên hàng đ u c a nhà tr ng, th hi n s nh n th c, s quan tâm, đ u
t ch đ o c a Ban lãnh đ o nhà trư ỉ ạ ủ ạ ường
b, Đi m y u, h n chể ế ạ ế
Trong quá trình dạy h cọ ở Tiểu học, đặc biệt là dạy lớp 1 nhi u nămề tôi nhận thấy hầu như giáo viên nào cũng đau đ uầ khi dạy đến phần giải toán có lời văn. H c sinhọ rất lúng túng khi nêu câu lời giải, thậm chí nêu
ch a đúng cư âu lời giải, viết ch a đúng phư ép tính, nêu ch a đúng ư đáp số. Những tiết đầu tiên của giải toán có lời văn mỗi lớp chỉ có r t ít ấ số h cọ
Trang 5sinh biết nêu lời giải, bi t t ế ự viết đúng phép tính và bi t nêu đế ượ đáp số. c
M t ph n các emộ ầ lại rất mơ hồ, các em chỉ nêu l i gi i ờ ả theo quán tính thì được nhưng khi viết các em lại rất lúng túng, làm ch a đúng, mư ột số em làm đúng nhưng khi cô hỏi lại thì lúng túng không biết cách trả lời. Chứng
tỏ r ng ằ các em chưa nắm ch c ắ được cách giải bài toán có lời văn Giáo viên phải mất rất nhiều công sức và tâm trí khi dạy đến phần này.
Sau khi h c gi i bài toọ ả án l p 1, năm h c 20ở ớ ọ 20 2021 tôi ti n hànhế
kh o sả át v i t ng s HS: ớ ổ ố 35 em và k t qu nh sau:ế ả ư
L i gi iờ ả đúng, phép tính ch aư đúng
Phép tính đúng, tên đ nơ
v đi kèmị
ch a đúngư
Gi i đúngả hoàn toàn
Qua b ng kh o sát này ta th y s h c sinh gi i đả ả ấ ố ọ ả ược các bài toán đ nơ
t l th p (20%). Đây là đi u băn khoăn không ch riêng tôi mà c a t t cỉ ệ ấ ề ỉ ủ ấ ả giáo viên.
1.2. Nguyên nhân c a đi m y u, h n chủ ể ế ạ ế
a. Nguyên nhân t phía GVừ
B n thân ngả ười giáo viên ch aư th c sự ự chu n b t t cho các em khiẩ ị ố
d y nh ng bài ạ ữ đã h c ọ trước. Nh ng bài ữ toán nhìn hình v ẽ đ ể vi tế ra phép tính thích h p ợ thì h u nh ầ ư h c sinh ọ đ u làm đề ược nên giáo viên còn t raỏ
ch quan, ít ủ khi nh n m nh ho c không ấ ạ ặ tr ng tâm l m ọ ắ mà ch t p trung vàoỉ ậ
d y kĩ năng đ t tínhạ ặ và cách tính toán c a ủ h c sinh ọ mà quên m t đó làấ
nh ng bữ ước đ m, bệ ước kh i đ u c a ở ầ ủ các d ng toán có l i văn sau này. Đ iạ ờ ố
v i ớ người giáo viên khi d y ạ các d ng bài nhìn hình v ạ ẽ đ ể vi t phép tínhế thích h p, c n cho ợ ầ h c sinh ọ quan sát tranh và t p nêu bài toán thậ ường xuyên
Trang 6h n đ ơ ể rèn cho h c sinhọ thói quen nhìn hình v nêu bài toánẽ thu n th c h nầ ụ ơ
C n t pầ ậ cho nh ng em ữ h c sinh ọ giỏi nêu câu tr l i ả ờ nhi u l n ề ầ c nh v yứ ư ậ trong m t kho ng th i gian ộ ả ờ dài nh th thì đ n lúc h c đ n ph n bài toánư ế ế ọ ế ầ
có l i văn ờ h c sinh ọ s không ng ngàng và các em s ti p thuẽ ỡ ẽ ế d dàngễ h nơ
l i còn bi t ạ ế gi i ả toán đúng
b. Nguyên nhân t phía ừ h c sinhọ
Do h c sinh vào l p 1 ọ ớ mới bắt đầu làm quen với các dạng toán này nên tư duy của các em còn chủ yếu mang tính trực quan ch a t duy đư ư ượ c
Ở giai đoạn này các em còn chưa đọc thông viết thạo, các em còn đang đọc đánh vần nên khi đọc xong bài toán rồi mà các em ch aư hiểu bài toán nói gì, thậm chí có những em đọc đi đọc lại nhiều lần nhưng vẫn chưa hiểu bài toán yêu c u ph i làm gìầ ả
Các em còn t ra ch quan trong nh ng bài vi t phép tính thích h p,ỏ ủ ữ ế ợ các em ch chú ý đ n phép tính nh ng ch a chú ý luy n nêu bài toán và trỉ ế ư ư ệ ả
l i câu h i c a bài toán.ờ ỏ ủ
D ng toán nàyạ còn quá tr u từ ượng đ i v i h c sinhố ớ ọ l p 1ớ
H c sinh ọ chuy n t nói sang vi t còn nhi u lúng túng. ể ừ ế ề
c. Nguyên nhân t phía ph huynhừ ụ
Đa s ph huynh h c sinh làm ngh nông, trình đ h c v n còn h nố ụ ọ ề ộ ọ ấ ạ
ch , do đó vi c quan tâm ki m tra k t qu t h c nhà c a các em hoànế ệ ể ế ả ự ọ ở ủ toàn là không có. Gia đình h u nh phó m c vi c h c hành c a con emầ ư ặ ệ ọ ủ mình cho th y cô giáo.ầ
Toàn b nh ng n i dung trênộ ữ ộ là nguyên nhân ch y u mà ủ ế b n thân ả tôi
đã tìm hi u d n đ n vi c d y h c gi i toán có l i văn cho h c sinh l p 1ể ẫ ế ệ ạ ọ ả ờ ọ ớ còn r t ấ nhi u h n ch ề ạ ế Trong quá trình gi ng d y ả ạ b n thân ả tôi cũng đã tìm
hi u và v n d ng ể ậ ụ đượ m t s bi n pháp đ giúp các em gi i toán t t h nc ộ ố ệ ể ả ố ơ
và cũng đã đ t đạ ược k t quế ả, tuy ch a th c s nh mong mu n nh ngư ự ự ư ố ư cũng có ph n kh quan ầ ả r t nhi uấ ề
Trang 72. Các bi n phápệ
Bi n pháp 1: ệ Hướng d n h c sinh ẫ ọ bi t t ế ự xác đ nh yêu c u c a bài toánị ầ ủ
Bi n pháp 2:ệ Hướng d n ẫ h c sinh nêu đọ ượ câu l i gi i cho bài toán có l ic ờ ả ờ văn
Bi n pháp 3:ệ H ng d n h c sinh vi t ướ ẫ ọ ế đ c phép tính và nêu ượ đ n v đo điơ ị kèm sau k t qu c a phép tínhế ả ủ
Bi n pháp 4:ệ Hướng d n ẫ nêu đượ đáp sốc
Bi n pháp 5:ệ Khái quát cách gi i m t bài toán, d ng toánả ộ ạ
3. Các phương pháp ho t đ ngạ ộ
a, Hướng d n h c sinh xác đ nh yêu c u c a bài toánẫ ọ ị ầ ủ
Giai đo n đ u: ạ ầ Đây là giai đo n làm quen v i gi i toán có l i văn. ạ ớ ả ờ Ở giai đo n này, các bài toán có l i văn nh ng ch a có s li u yêu c u h cạ ờ ư ư ố ệ ầ ọ sinh d a vào tranh v đ đi n s li u cho phù h p.ự ẽ ể ề ố ệ ợ
Đ i v i giai đo n này ố ớ ạ giáo viên c n yêu c u ầ ầ h c sinhọ quan sát tranh cho th t kĩ.ậ
Ví d :ụ Bài 3 trang 108 (Toán 1 t p 1ậ )
Ch yêu c u h c sinh vi t ỉ ầ ọ ế số vào ô tr ng đ có : ố ể 4 + 2 = 6
Giai đo n th 2: là gi i toán có l i văn. Giai đo n này ạ ứ ả ờ ạ h c sinh ọ b tắ
đ u bi t tóm t t bài toán và trình bày bài toán theo 3 bầ ế ắ ước. Đi u quan tr ngề ọ
Trang 8là ph i giúp h c sinh xác đ nh đúng yêu c u c a đ bài khi đó m i gi i toánả ọ ị ầ ủ ề ớ ả đúng.
Đ i v i giai đo n này c n hố ớ ạ ầ ướng d n cho h c sinh theo các bẫ ọ ước sau:
Đọc kĩ đề bài:C n bi t ầ ế Bài toán cho biết những gì? Bài toán yêu cầu gì?
Tóm tắt đề bài
Tìm được cách giải bài toán
Trình bày bài giải
Kiểm tra lời giải và đáp số
Đó là các bước chung đ phân tích đ bài và làm bài gi i. Đ ể ề ả ể h c sinhọ
hi u yêu c u bài ể ầ giáo viên c n ph i c th hoá d a vào các t ng làm n iầ ả ụ ể ự ừ ữ ổ
Đ i v i d ng này ố ớ ạ giáo viên hướng d n cho ẫ h c sinhọ nh sau:ư
* Căn c vào nh ng t ng ứ ữ ừ ữ “có”, “thêm”, (hay “bớt”, “bay đi”, “đã bán”, , “có t t cấ ả” (hay “còn l iạ ”), và d u hi u c a tranh đ xác đ nh bàiấ ệ ủ ể ị toán “thêm” hay “b tớ ”
* Đ c, đ m s li u c a t ng con v t (đ v t ) đ di n vào chọ ế ố ệ ủ ừ ậ ồ ậ ể ề ỗ
Em Mi g p đấ ượ : 3 chi c thuy n gi yc ế ề ấ
Trang 9C hai ả ch emị : … chi c thuy n gi yế ề ấ ?Sau khi h c sinh đã đ c kĩ đ bài, giáo viên h i: Bài toán này cho bi tọ ọ ề ỏ ế gì? (ho c: Qua bài toán em bi t đặ ế ược nh ng gì?). D a vào nh ng t ngữ ự ữ ừ ữ nào và d u hi u nào c a tranh đ em vi t đấ ệ ủ ể ế ược phép tính? (D a vào các tự ừ
ng : “ữ đượ ”, “c hai c ả ch emị ” là: Mai g p đấ ược 25 chi c thuy n gi yế ề ấ và
em Mi g p đấ ượ 3 chi c thuy n gi y c ế ề ấ th hi n s ể ệ ố chi c thuy n gi yế ề ấ đượ cthêm vào.)
L u ý: Đ i v i d ng toán ư ố ớ ạ “thêm” giáo viên hướng d n h c sinh lẫ ọ ượ ng
“thêm” ph i nhi u h n lả ề ơ ượng “có”
* Cách 2: D a vào cách ng t ý c a l i văn ự ắ ủ ờ
Đ i v i nh ng bài toán yêu c u ố ớ ữ ầ h c sinhọ đ c đ , t tìm cách tóm t tọ ề ự ắ bài toán r i gi i. Đ giúp ồ ả ể h c sinhọ có kĩ năng tóm t t bài toán và tóm t tắ ắ
được đúng bài, xác đ nh đúng d ng toán, ị ạ giáo viên có th hể ướng d n ẫ h cọ sinh phân tích n i dung và xác đ nh rõ d ng toán b ng cách ng t ý c a bàiộ ị ạ ằ ắ ủ toán (gi ng nh hố ư ướng d n ẫ h c sinhọ cách ng t, ngh đúng ch khi đ c m tắ ỉ ỗ ọ ộ văn b n). h i h c sinh ý đó nói gì? ý đó có nghĩa là gì? R i hả ỏ ọ ồ ướng d n h cẫ ọ sinh tóm t t t đó xác đ nh d ng toán c n gi i r i gi i. ắ ừ ị ạ ầ ả ồ ả
Ví d 1 ụ : Bài 4 (Trang 57, SGK toán 1 t p 2ậ )
Trong vườn cây ăn qu có t t c 75 cây nhãn và cây v i, trong đó cóả ấ ả ả
25 cây nhãn. H i ỏ trong vườn có bao nhiêu cây v iả ?
Giáo viên yêu c u h c sinh đ c kĩ đ bài toán, sau đó h i h c sinh:ầ ọ ọ ề ỏ ọ GV: Khi đ c bài toán này em ng t và ngh h i ch nào cho h p lí?ọ ắ ỉ ơ ỗ ợ
HS: Ng t h i sau ch ắ ơ ữ cây nhãn và cây v iả (d u ph y) và ngh h i sauấ ẩ ỉ ơ
Trang 10HS: H i ỏ trong vườn có bao nhiêu cây v iả ?
GV: V y ta tóm t t bài toán nh th nào?ậ ắ ư ế
HS: Trình bày ý tóm t t bài toán c a mình. H c sinh khác nh n xét.ắ ủ ọ ậGV: Nh n xét và k t lu n. ậ ế ậ
* Giáo viên c n cầ hú ý khi hướng d n ẫ h c sinh ọ tóm t t bài toán c n:ắ ầ+ Tóm t t ý cho bi t trắ ế ước, ý bài toán b t tìm sau.ắ
+ C n chú ý ch t l c t ng tr ng tâm và s li u làm n i b t n i dungầ ắ ọ ừ ữ ọ ố ệ ổ ậ ộ bài toán cùng đ n v đo đi kèm.ơ ị
+ Các t ng còn l i có th b t ho c có th thay đ i nh ng n i dungừ ữ ạ ể ớ ặ ể ổ ư ộ bài toán không thay đ i.ổ
+ Giáo viên có th tóm t t b ng nhi u cáchể ắ ằ ề , nhi u hình th c ề ứ khác nhau (b ng l i, b ng s đ đo n th ngằ ờ ằ ơ ồ ạ ẳ , …). (Ví d 2, 3)ụ
+ Các y u t có cùng đ n v đo thì đ a v m t phía đ ế ố ơ ị ư ề ộ ể h c sinhọ d soễ sánh và d nh n ra d ng toán mình đang gi i là d ng nào, t đó ễ ậ ạ ả ạ ừ h c sinhọ dễ
Trang 11Trên đây là các d ng toán c b n c a l p 1 tôi đã c th hoá cách xác đ nhạ ơ ả ủ ớ ụ ể ị
đ và tóm t t đ t hi u qu khá kh quan. Ngoài ra, m t s bài trên cũngề ắ ạ ệ ả ả ộ ố ở
có th tóm t t b ng nhi u cách khác nhau. Nh ng dù tóm t t b ng cách nàoể ắ ằ ề ư ắ ằ cũng c n cho h c sinh hi u ý mình v a ng t nh p đó là gì? di n đ t b ngầ ọ ể ừ ắ ị ễ ạ ằ tóm t t nh th nào cho h p lí? Khi đó h c sinh d n m b t đắ ư ế ợ ọ ễ ắ ắ ược cách gi iả bài toán h n và đ c bi t xác đ nh đúng, vi t đơ ặ ệ ị ế ược đúng phép tính c a bàiủ toán
b, Hướng d n ẫ h c sinhọ bi t ế nêu câu l i gi i cho bài toán có l iờ ả ờ văn
M t bài ộ toán gi i mà l i gi i ch a đúng, ả ờ ả ư cho dù phép tính đúng thì bài
gi i đó v n b coi là ch a đúng, vì ả ẫ ị ư th , đế ể hướng d n h c sinh l p 1 tìm vàẫ ọ ớ
vi t câu l i gi i đúng, ng n g n, đ ý là m t vi c làm ế ờ ả ắ ọ ủ ộ ệ h t s c ế ứ c n thi t vàầ ế
đ c bi tặ ệ quan tr ng. V i toán l p 1, ọ ớ ớ “Bài toán có l i văn” đờ ược th hi nể ệ theo hai d ng đó là gi i bài toán đ n v phép c ng (“thêm”), và phép trạ ả ơ ề ộ ừ (“b t”), (trong đó có bài toán v nhi u h n ho c ít h n m t s đ n v ). Đớ ề ề ơ ặ ơ ộ ố ơ ị ể giúp các em vi t đúng câu l i gi khi làm bài c n hế ờ ảỉ ầ ướng d n các em theoẫ hai giai đo n nh sau: trong m i giai đo n có nh ng cách d y riêng. Cạ ư ỗ ạ ữ ạ ụ
th :ể
Giai đo n 1: (Giai đo n chu n b ) Hạ ạ ẩ ị ướng d n ẫ h c sinhọ làm t t ki uố ể bài “Vi t phép tínhế ” thích h p vào ô tr ng. ợ ố Các d ng này b t đ u t ạ ắ ầ ừ h c kìọ