nguồn gốc của nông dân Câu 13: Với những điều kiện chủ quan và khách quan, công nhân Việt Nam có vai trò ntn với sự nghiệp cách mạng giải phóng dân tộc?. là lực lượng lãnh đạo Câu 14: Nô
Trang 1Một số câu Nhận biết cần lưu ý bài 12 và 13 (chủ đề 1: LS Việt Nam 12)
Lưu ý: Hãy chắc chắn từ khóa của em là chính xác và luôn nhớ về từ khóa đó với đáp án đó khi vào phòng thi
Hãy gạch bỏ câu sai và lựa chọn đáp án đúng trong 2 đáp án dưới đây
Tài sản này thuộc về……….………… lớp…… Ai cầm nhầm xin trả lại !
THỂ LOẠI 1: HÃY CHỌN GIÁ ĐÚNG
Câu 1: Sự kiện nào khiến kinh tế - xã hội VN sau CTTG1 có chuyển biến sâu sắc?
A cuộc khai thác thuộc địa lần 1 B cuộc khai thác thuộc địa lần 2
Câu 2: Mục đích của thực dân Pháp khi tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần 2 là
A bù đắp hậu quả chiến tranh B phục vụ chiến tranh
Câu 3: Đặc điểm nổi bật của cuộc khai thác lần 2 là
A quy mô lớn, tốc độ nhanh, ồ ạt vào các ngành
B khai thác nhỏ giọt, tập trung vơ vét, bóc lột
Câu 4: Thực dân Pháp đầu tư vào cây trồng nào chủ yếu trong cuộc khai thác lần 2
A cao su B cà phê
Câu 5 : Trong ngành khai mỏ, Pháp đầu tư nhiều nhất vào
A than B sắt
Câu 6 : Trong các ngành đầu tư ở VN, Pháp không đầu tư vào
A công nghiệp nặng B công nhiệp nhẹ
Câu 7 : Ngân sách Đông Dương tăng gấp 3 lần nhờ chính sách nào của Pháp
A ép dân ta mua công trái B tăng thuế
Câu 8 : Ngân hàng nào đóng quyền chi phối nền kinh tế Đông Dương ?
A Ngân hàng thuộc địa B Ngân hàng Đông Dương
Câu 9 : Tư sản Việt Nam phân hóa thành 2 bộ phận là tư sản mại bản và
A tư sản dân tộc B tư sản công thương
Câu 10 : Địa chủ Việt Nam phân hóa thành 3 bộ phận là
A Đại, trung, tiểu B Bắc, Trung, Nam
Câu 11: Giai cấp công nhân dưới ảnh hưởng của cuộc khai thác lần 2 đã
A tăng nhanh về số lượng và chất lượng B sớm vươn lên lãnh đạo cách mạng
Câu 12: Vì sao Việt Nam liên minh công – nông sớm hình thành
A nguồn gốc của công nhân B nguồn gốc của nông dân
Câu 13: Với những điều kiện chủ quan và khách quan, công nhân Việt Nam có vai trò ntn với sự nghiệp cách mạng giải phóng dân tộc?
A là lực lượng đông đảo B là lực lượng lãnh đạo
Câu 14: Nông dân có vai trò ntn với sự nghiệp cách mạng giải phóng dân tộc?
A là lực lượng đông đảo B là lực lượng lãnh đạo
Câu 15: đội ngũ trí thức tiểu tư sản có vai trò ntn với sự nghiệp cách mạng giải phóng dân tộc?
A là lực lượng đông đảo B lực lượng hăng hái
Câu 16: Tư sản Việt Nam, phú nông trung tiểu địa chủ có vai trò ntn với sự nghiệp cách mạng giải phóng dân tộc?
A lực lượng cần lôi kéo hoặc trung lập B lực lượng hăng hái
Câu 17: tư sản mại bản và đại địa chủ có vai trò ntn với sự nghiệp cách mạng giải phóng dân tộc?
A lực lượng cần lôi kéo hoặc trung lập B kẻ thù cần đánh đổ
Trang 2Câu 19: Tính chất của xã hội Việt Nam đầu XX là
A thuộc địa nửa phong kiến B nửa thuộc địa
Câu 20: Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam đầu XX là
A giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, tư sản với vô sản
B giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, nông dân với Phong kiến
Câu 21: Mâu thuẫn cơ bản nhất trong xã hội Việt Nam đầu XX là
A giữa nông dân với địa chủ (giai cấp) B giữa Việt Nam với thực dân Pháp (dân tộc) Câu 22: Cuộc đấu tranh đầu tiên của tư sản Việt Nam sau CTTG1 là
A tẩy chay Hoa Kiều B chống độc quyền Cảng Sài Gòn, xuất khẩu lúa gạo Nam Kỳ Câu 23: Cuộc đấu tranh đầu tiên của tư sản Việt Nam chống Pháp sau CTTG1 là
A tẩy chay Hoa Kiều B chống độc quyền Cảng Sài Gòn, xuất khẩu lúa gạo Nam Kỳ Câu 24: Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của tư sản Việt Nam sau CTTG1 là
A đòi tự do dân chủ B đòi lợi ích kinh tế
Câu 25: Mục tiêu đấu tranh chủ yếu của tiểu tư sản Việt Nam sau CTTG1 là
A đòi tự do dân chủ B đòi lợi ích kinh tế
Câu 26: từ 1919 – 1925, phong trào công nhân Việt Nam mang đặc điểm
A tự giác B tự phát
Câu 27: Sự kiện nào đánh đấu công nhân Việt Nam bước đầu đấu tranh tự giác?
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời B Phong trào Ba Son
Câu 28: Sự kiện nào đánh dấu công nhân Việt Nam hoàn toàn đấu tranh tự giác?
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời B Phong trào Ba Son
Câu 29: Sau CTTG1 kết thúc, NAQ hoạt động tại quốc gia nào?
Câu 30: Sự kiện nào khiến NAQ rút ra bài học “phải dựa vào sức mình là chính”?
A gửi yêu sách Véc xai B viết Bản án chế độ thực dân Pháp
Câu 31: Sự kiện nào đánh dấu NAQ tìm ra con đường cứu nước đúng đắn/chấm dứt hành trình TÌM ĐƯỜNG cứu nước?
A sáng lập Hội VNCMTN 1925 B đọc luận cương Leenin 7/1920
Câu 32: Sự kiện nào đánh dấu NAQ trở thành chiến sỹ cộng sản đầu tiên của Việt Nam?
A tham dự đại hội Tua 12/ 1920 B đọc luận cương Leenin 7/1920
Câu 33: NAQ sáng lập và là chủ bút của tờ báo nào tại Pháp
A Chuông rè B Người cùng khổ
Câu 34: Tại Liên Xô, NAQ đọc bản tham luận nêu bật vị trí cách mạng thuộc địa và vai trò của nông dân tại
A Hội nghị Quốc tế Nông dân B Đại hội V Quốc tế Cộng sản
Câu 35: NAQ đã lựa chọn những hội viên ưu tú của tổ chức nào để lập ra HVNCM TN?
A Cộng sản Đoàn B Tâm Tâm xã
Câu 36: Hoạt động chủ yếu của NAQ trong HVNCM TN là
A mở lớp đào tạo cán bộ B xây dựng cơ sở trong nước
Câu 37: Những hội viên HVNCM TN sau khi học xong chủ yếu được
A cử đi học tại LX và TQ B về nước hoạt động
Câu 38: Phong trào vô sản hóa 1928 có mục đích gì?
A truyền bá sâu rộng CN M-L về phong trào công nhân B biến hội viên thành vô sản
Câu 39: Tiền thân của Đảng là
A Đông Dương cộng sản Đảng B Hội VNCMTN
Trang 3Câu 40: 3 tổ chức CM 1925 – 1930 là
A HVNCMTN, VN Quốc dân Đảng, Tân Việt
B Đông Dương CSD, An Nam CSD, Đông Dương CSLD
Câu 41: Tổ chức Cộng sản đầu tiên tại Việt Nam là
A Chi bộ cộng sản đầu tiên B Đông Dương Cộng sản Đảng
Câu 42: Điểm giống nhau giữa An Nam Cộng sản Đảng và Đông Dương Cộng sản Đảng 1929 là
A đều bắt nguồn từ HVNCMTN B đều có tư tưởng phân biệt với ĐD Cộng sản liên đoàn Câu 43: Yêu cầu cấp thiết của CM VN năm 1929 là
A thống nhất các tổ chức Cộng sản B thanh trừng tư tưởng đối lập
Câu 44: Hội nghị thành lập Đảng 1930 diễn ra tại
A Quảng Châu B Hương Cảng
Câu 45: Tham dự Hội nghị thành lập Đảng có
A 2 tổ chức AN CSD và ĐD CSD B cả 3 tổ chức Cộng sản
Câu 46: Cương lĩnh chính trị đầu tiên gồm Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt và
A Luận cương vắn tắt B Điều lệ vắn tắt
Câu 47: Tư tưởng cốt lõi của cương lĩnh chính trị đầu tiên là
A Độc lập – Tự do B Độc lâp – Ruộng đất
Câu 48: Đảng ra đời là bước ngoặt vĩ đại của lịch sử vì
A chấm dứt vai trò lãnh đạo của ngọn cờ dân chủ tư sản
B chấm dứt cuộc khủng hoảng của VN về lãnh đạo và đường lối
Câu 49: Đảng ra đời là sự kết hợp của phong trào công nhân, phong trào yêu nước với
A lý luận cách mạng giải phóng dân tộc B chủ nghĩa Mác Lênin
Câu 50: Sự kiện nào đặt dấu chấm hết cho ngọn cờ dân chủ tư sản ở Việt Nam
A thất bại của khởi nghĩa Yên Bái, VNQDĐ tan vỡ
B tổ chức Tân Việt tan vỡ
Câu 51: Nguyên nhân chủ quan dẫn tới khởi nghĩa Yên Bái thất bại là
A Pháp còn mạnh B thiếu sự chuẩn bị, thời cơ
Câu 52: Nguyên nhân khách quan dẫn tới khởi nghĩa Yên Bái thất bại là
A Pháp còn mạnh B thiếu sự chuẩn bị, thời cơ
Câu 53: Công lao đầu tiên của NAQ là
A tìm ra con đường cứu nước đúng đắn B chuẩn bị cho sự ra đời của Đảng
Câu 54: Ngày báo chí cách mạng Việt Nam 21/6 là ngày ra đời
A tờ báo Thanh niên B tờ báo Nhân dân
Trang 4THỂ LOẠI 2: HÃY TÌM NHÀ CHO EM!
Em hãy hoàn thành bảng sau với 2 đáp án cho sẵn Mỗi đáp án sẽ đúng với 1 từ khóa Loại này thích hợp cho các em ôn tập câu So sánh (nên chép vào thay vì chọn)
Mục 1: So sánh Khai thác lần 1 với lần 2
Thời gian: câu 55
Lĩnh vực đầu tư
nhiều nhất: câu 56
Các lực lượng xã
hội mới: Câu 57
Đặc điểm: câu 58
Câu 57: A 3 giai cấp công nhân, tư sản, tiểu tư sản B 1 giai cấp công nhân, 2 tầng lớp TS, TTS Câu 58 A Quy mô lớn, nhanh, ồ ạt B đầu tư nhỏ giọt, chủ yếu vơ vét
Mục 2: So sánh tư sản mại bản với tư sản dân tộc
Điều kiện kinh tế:
câu 59
Thái độ chính trị:
câu 60
Vai trò: Câu 61
Câu 59 A Dựa vào Pháp làm giàu B Có tinh thần kinh doanh độc lập
Câu 60 A Có tinh thần yêu nước, dễ thỏa hiệp, không kiên định B Phản động
Câu 61 A Lực lượng cần lôi kéo hoặc trung lập B Kẻ thù cần đánh đố Mục 3: So sánh HVNCMTN với VN Quốc dân Đảng
HVNCMTN 6/1925 Việt Nam Quốc dân Đảng 12/1927 Nền tảng tư tưởng Câu 62
Mục đích Câu 63
Thành phần Câu 64
Quy mô Câu 65
Phương pháp Câu 66
Tiền thân Câu 67
Địa điểm Câu 68
Người sáng lập Câu 69
Câu 62 A học thuyết Tam dân B.chủ nghĩa Mác Lênin
Câu 63 A rõ ràng, chống Pháp và tay sai B không rõ ràng, chung chung
Câu 64 A ô hợp, chú trọng binh lính B thanh niên yêu nước
Câu 65 A hẹp, Bắc kỳ B rộng, cả nước, có cả ở nước ngoài
Câu 66 A bạo lực, ám sát, khủng bố B giáo dục, tuyên truyền
Câu 67 A Cộng sản Đoàn B Nxb Nam Đồng thư xã
Câu 69 A Nguyễn Thái Học, Phó Đức Chính,… B Nguyễn Ái Quốc
-GOOD