1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề dự đoán cấu trúc minh họa BGD năm 2022 - Môn Hóa - Đề 15 (HP-VIP-15) - Bản word có lời giải.Image.Marked

8 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 250,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ÔN HÓA VÔ CƠ Trang 1 Đề dư đoán minh họa ĐỀ SỐ 15 (Đề có 04 trang) KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2022 Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần HOÁ HỌC Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời[.]

Trang 1

Đề dư đoán minh họa

ĐỀ SỐ 15

(Đề có 04 trang)

KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2022

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 41: Dung dịch chất nào sau đây tác dụng được với FeCl3?

Câu 42: Khí cacbonic quá nhiều trong khí quyển sẽ gây ra hiệu ứng nhà kính, hiệu ứng nhà kính có tác

hại

Câu 43: Kali hidrocabonat là một loại thuốc hiệu quả chống lại bệnh nấm mốc được sử dụng trong canh

tác hữu cơ Công thức hóa học của kali hidrocacbonat là

Câu 44: Trong nhóm IIA, kim loại nào không tác dụng với nước ở bất kì nhiệt độ nào?

Câu 45: Số nguyên tử nitơ trong phân tử Ala-Gly-Val là

Câu 46: Chất nào sau đây là chất điện li?

Câu 47: Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất nào

sau đây?

Câu 48: Chất nào sau đây khi thủy phân đến cùng chỉ thu được glucozơ là

Câu 49: Amin CH3NHC2H5 thuộc loại amin bậc mấy?

Câu 50: Tên gọi của chất béo có công thức (CH3[CH2]16COO)3C3H5 là

Câu 51: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu?

Câu 52: Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?

Câu 53: Chất nào sau đây là este đơn chức?

Câu 54: Vonfram (W) là kim loại

Câu 55: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaCl?

Câu 56: Trong hợp chất Al(OH)3, nhôm có số oxi hóa là

Mã đề thi: 015

Trang 2

Câu 57: Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

Câu 58: Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Câu 59: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được khí H2?

Câu 60: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 61: Hòa tan hết một lượng K vào nước dư, thu được 200 ml dung dịch có pH = a và 0,224 lít khí H2

(đktc) Giá trị của a là

Câu 62: Cho 0,1 mol amin X đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 2M Giá trị

của V là

Câu 63: Khi điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, ở anot thu được khí nào?

Câu 64: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) poli(vinyl axetat)

và (5) tơ nilon-6,6 Số polime thủy phân trong cả dung dịch axit và dung dịch kiềm là

Câu 65: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

Câu 66: Isoamyl axetat là este có mùi thơm chuối chín Isoamyl axetat được tạo thành bằng phản ứng

este hóa của cặp chất nào sau đây?

C (CH3)2CHCOOH và CH3CH2OH D CH3COOH và (CH3)2CHCH2CH2OH

Câu 67: Khử hoàn toàn m gam FeO bằng khí CO (dư) ở nhiệt độ cao, thu được 0,12 mol khí CO2 Giá trị của m là

Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn 30,96 gam hỗn hợp X gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần dùng 1,08

với dung dịch ban đầu Giá trị của m là

Câu 69: Cho các phát biểu sau:

(b) Kim loại có độ cứng lớn nhất là sắt

(c) Hợp kim Na-K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân

(d) Các hợp chất của nhôm đều có tính chất lưỡng tính

Số phát biểu đúng là

Câu 70: Các dung dịch: saccarozơ, hồ tinh bột, glucozơ được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z Một số kết

quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch ban đầu tương ứng với các kí hiệu là

Trang 3

Câu 71: Cho các chất X, Y, Z, T đều tác dụng với H2SO4 loãng tạo FeSO4 và thỏa mãn sơ đồ sau:

Mỗi mũi tên ứng với một phản ứng Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

Câu 72: Cho m gam hỗn hợp Y gồm 4,2 gam Fe và 1,215 gam Al vào 300ml dung dịch X chứa AgNO3

X lần lượt là

Câu 73: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy tinh hữu cơ plexiglas có thành phần chính là poli(metyl acrylat)

(b) Xenlulozơ triaxetat là polime nhân tạo

(c) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(d) Các peptit đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm

(e) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh

Số phát biểu đúng là

Câu 74: Một hỗn hợp E gồm tristearin, triolein, axit stearic và axit oleic Đốt cháy hoàn toàn m gam E

gam E bằng dung dịch NaOH, thu được a gam hỗn hợp muối Giá trị của a là

Câu 75: Cho P và Q là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở; X là este mạch hở tạo từ P, Q và ancol Y

Cho phần 2 tác dụng vừa đủ với 825 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 90,6 gam muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng natri dư, sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 13,5 gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; khối lượng phần 2 gấp 1,5 lần khối lượng phần 1

và MP < MQ Phần trăm khối lượng của P trong hỗn hợp Z là

Câu 76: Nung m gam hỗn hợp X gồm CH3COONa, NaOH và CaO (trong đó số mol NaOH chiếm 1/2 số mol X) ở nhiệt độ cao, sau phản ứng hoàn toàn, thu được khí metan và chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được chất rắn T và dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào Z, khi khí bắt đầu sinh ra thì cần

500 ml và khi khí thoát ra hết cần 700 ml dung dịch HCl Giá trị của m là

Câu 77: Este E mạch hở, được tạo thành tử một axit cacboxylic không no, hai chức và hai ancol đơn

ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol phản ứng):

Ni

E 2H  T;

t

Biết MX < MY Cho các phát biểu sau:

(a) Số nguyên tử cacbon trong phân tử chất T là 7

(b) Chất Y có thể được dùng để tiêu hủy mẫu natri còn dư trong phòng thí nghiệm

(c) Công thức phân tử của G là C4H4O4Na2

(d) Tổng số liên kết pi (π) trong phân tử chất E là 4

(e) Oxi hóa chất T bằng CuO, đun nóng thu được metanal

Số phát biểu đúng là

Trang 4

Câu 78: Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và ankin Y, số mol X lớn hơn số mol của Y Đốt cháy

Y trong 22,96 gam hỗn hợp E là

Câu 79: Điện phân dung dịch X chứa 0,3 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 với điện cực trơ, màng ngăn xốp, sau một thời gian thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 28,25 gam so với dung dịch X (lượng nước bay hơi không đáng kể) Cho thanh sắt vào dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối

các khí trong nước và hiệu suất phản ứng điện phân đạt 100% Giá trị của x là

Câu 80: Cho m gam một hợp chất hữu cơ no, mạch hở X (phân tử chứa các nhóm -OH, -COO-, -COOH,

(a) Khối lượng phân tử của X là 234

(d) khối lượng của Y là 33,6 gam

Số phát biểu đúng là

Trang 5

I MA TRẬN ĐỀ:

CẤP ĐỘ NHẬN THỨC

cao

TỔNG

12

11

II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:

- Số lượng câu hỏi tập trung chủ yếu ở các phần kiến thức:

+ Este, lipit

+ Đại cương về kim loại

+ Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm và hợp chất

+ Amin, amino axit, protein

+ Sắt - Crom và hợp chất

+ Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ và hữu cơ

- Về sự phân bổ kiến thức theo lớp:

+ Lớp 11: Chiếm khoảng 10%

+ Lớp 12: Chiếm khoảng 90%

- Các câu hỏi cơ bản trải dài toàn bộ chương trình lớp 12 và hầu hết các phần của lớp 11.

- Các chuyên đề có câu hỏi khó:

+ Bài toán hỗn hợp Este

+ Bài toán chất béo

+ Biện luận hợp chất hữu cơ

+ Bài toán hợp chất có chứa N

+ Bài toán vô cơ tổng hợp

+ Thí nghiệm thực hành hóa hữu cơ

Trang 6

III ĐÁP ÁN: Mã đề thi 015

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 69: Chọn A.

(b) Sai, kim loại cứng nhất là Cr

(d) Sai, một số hợp chất như muối của nhôm không có tính chất lưỡng tính

Câu 71: Chọn C.

Loại D: Vì Fe2O3 không tạo FeSO4

Câu 72: Chọn C.

Y gồm Al (0,045 mol) và Fe (0,075 mol)

T gồm 3 kim loại là Ag, Cu, Fe dư

 nFe dư = nH2 = 0,045 mol

Đặt a, b là số mol AgNO3, Cu(NO3)2

BT e: a + 2b = 0,045.3 + 2(0,075 – 0,045)

 a = 0,045; b = 0,075

Câu 73: Chọn B.

(a) Sai, thủy tinh hữu cơ plexiglas có thành phần chính là poli(metyl metacrylat)

(c) Sai, Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Câu 74: Chọn A.

Hỗn hợp E gồm (tristearin và triolein): có 57C và (axit stearic và axit oleic): có 18C

BTNT O: 6a + 2b = 2nCO2  nH O2 2n O2 = 0,42 (1)

BT C: 57a + 18b = nCO2= 3,93 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: a = 0,05 ; b = 0,06

Xét phản ứng của E với NaOH:

 

Câu 75: Chọn A.

Đặt mP1 = a(g)  mP2 = 1,5a (g) Ta có: a + 1,5a = 108,5  a = 43,4 (g)

 mP1 = 43,4 (g) và mP2 = 65,1 (g)

Quy đổi phần 2 thành HCOOH: 0,825 (mol); C2H4(OH)2: a (mol); CH2: b (mol) ; H2: c (mol) và H2O: -2a (mol)

= 0,825.46 + 62a + 14b + 2c – 18.2a = 65,1 (1)

2

P

m

Trang 7

= 0,825.0,5 + 2,5a + 1,5b + 0,5c = 2,1.1,5 (2)

2

O

n

2

H

m

= nAxit tự do = 0,825 – 2a

2

H O

n

Bảo toàn khối lượng ta có: 65,1 + 0,825.56 = 90,6 + (2a + 13,5) + 18(0,825 – 2a) (3)

Giải (1), (2), (3) ta được: a = 0,225; b = 1,575 và c = - 0,375 (mol)

Vậy phần 2 chứa:

X là (CH3COO)(C3H5COO)C2H4: 0,225 mol

Câu 76: Chọn C.

Cho từ từ HCl vào Z thì lúc bắt đầu có 3z + x – z = 0,5 và lúc kết thúc: 3z + 2.(x – z) = 0,7

Từ đó suy ra x – z = 0,2  z = 0,1  x = 0,3  y = 0,4

Vậy m = 46,2 gam

Câu 77: Chọn A.

E là este đa chức, phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 2 ⇒ E chứa 2 chức

E tác dụng với H2 theo tỉ lệ 1 : 2 ⇒ trong E có 2 lk π C=C

CTTQ của E là CnH2n-6O4 PT đốt cháy: CnH2n-6O4 + (3n-5)/2 O2 → nCO2 + (n–3)H2O

Theo đề bài: (3n-5)/2= n ⇔ n =7 ⇒ E là C7H8O4

(a) Đúng

(b) Đúng

(c) Đúng

(d) Đúng

Câu 78: Chọn B.

Công thức của X là CxH2x + 2 + zNz (a mol) và Y là CyH2y - 2 (b mol)

 nE = a + b = 0,11 (1)

2

CO

n

2 2

 a + 0,5az – b = 0,07

Với a > b  0,5az < 0,07 và a > 0,055  z < 2,54  z = 1 hoặc z = 2

Khi z = 2  a = 0,06; b = 0,05

= 0,06x + 0,05y = 0,28  x = 3, y = 2 là nghiệm duy nhất

2

CO

n

X là C3H10N2 (0,06 mol) và Y là C2H2 (0,05 mol)

Trang 8

Câu 79: Chọn A.

Khí thoát ra tại anot gồm Cl2 (0,15 mol) và O2 (a mol)

BT e: 2nCu = 0,15.2 + 4a  nCu = 0,15 + 2a

và mdd giảm = 64.(0,15 + 2a) + 71.0,15 + 32a = 28,25  a = 0,05

Khi cho Fe vào dung dịch X thì:

Fe + Cu(NO3)2  Fe(NO3)2 + Cu (2) , mtăng (2) = (64 – 56).(x – 0,25) = 8x – 2 (g)

Theo đề: 4,2 – (8x – 2) = 3  x = 0,4

Câu 80: Chọn C.

Và nO (X) > 2nNaOH = 0,6  X dạng CxHyOz.tO (vì X có nhóm OH)

Lập tỉ lệ: x : y : z = 0,9 : 1,4 : 0,6 = 9 : 14 : 6  C9nH14nO6n.tO

X no, mạch hở nên k = 6n/2 = (2.9n + 2 – 14n)/2  n = 1

(a) Đúng

(b) Đúng (X là C9H14O7 có H gấp đôi O nênnO2  nCO2)

(d) Sai, mY = 0,3.112 = 33,6

Ngày đăng: 27/04/2022, 23:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm