ĐỀ ÔN HÓA VÔ CƠ Trang 1 Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 Môn HÓA HỌC Đề 5 Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải) Câu 41 Chất nào sau đây là chất điện li yếu? A H2CO3 B NaOH C H2SO4[.]
Trang 1Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 - Môn HÓA HỌC - Đề 5 - Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải)
Câu 41 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 42 Este nào sau đây có 4 nguyên tử cacbon trong phân tử?
Câu 43 Hợp chất nào sau đây là hợp chất của kim loại kiềm?
A MgCO3 B KNO3 C Ba(OH)2 D CaCO3
Câu 44 Trong tự nhiên, khí hidro sunfua thường có trong khí núi lửa hoặc sinh ra từ các chất prorein bị
thối rửa trong quá trình phân hủy của một số loại chất hữu cơ Công thức của hidro sunfua là
A CO2 B H2S C SO3 D SO2
Câu 45 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(vinyl clorua) B Policaproamit C Poliisopren D Polibutadien
Câu 46 Kim loại nào sau đây không tác dụng với khí Cl2?
A Na B Fe C Al D Au
Câu 47 Số nhóm chức este (COO) trong một phân tử chất béo?
Câu 48 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 49 Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
A FeSO4 B FeO C Fe(OH)3 D Fe(NO3)2
Câu 50 Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng Chất X là
A etanol B benzen C phenol D axit axetic
Câu 51 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện cực
trơ) là
Câu 52 Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch chất nào sau đây tạo muối FeSO4?
A H2SO4 đặc, nguội B Na2SO4 C H2SO4 đặc, nóng D CuSO4
Câu 53 Kim loại Al có độ dẫn điện tốt hơn kim loại nào sau đây?
A Cu B Ag C Au D Fe
Câu 54 Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu giấy quỳ tím?
A Valin B Metylamin C Alanin D Glyxin
Câu 55 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit
B Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau
C Amino axit có tính chất lưỡng tính
D Đipeptit có phản ứng màu biure
Câu 56 Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là
Câu 57 Canxi sunfat hay còn gọi là thạch cao có công thức hóa học là
Câu 58 Đung nóng nhẹ dung dịch muối X, thu được kết tủa trắng và có khí không màu thoát ra X là
A Na2CO3 B Ca(HCO3)2 C (NH4)2CO3 D NaHCO3
Câu 59 Chất nào sau đây tan tốt trong nước ở nhiệt độ thường?
Câu 60 Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
Trang 2A HNO3 B KCl C NaNO3 D MgCl2
Câu 61 Thủy phân hoàn toàn este X (C4H6O2, mạch hở) trong dung dịch NaOH dư, thu được natri fomat
và chất hữu cơ Y (có tham gia phản ứng tráng gương) Công thức cấu tạo của Y là
A CH2=CH-CHO B CH3-CH2-CH2-OH
Câu 62 Cho dãy các chất sau: propan-1,3-điol, glucozơ, saccarozơ và tinh bột Số chất hòa tan được
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 63 Cho 5,6 gam một oxit của kim loại (hóa trị II) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,5M
Công thức của oxit kim loại đó là
A FeO B MgO C CaO D BaO
Câu 64 Lên men 90 kg glucozơ thu được V lít ancol etylic (D = 0,8 g/ml) với hiệu suất của quá trình lên
men là 80% Giá trị của V là
A 71,9 B 46,0 C 23,0 D 57,5
Câu 65 Cho kim loại X tác dụng với dung dịch FeCl3 dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối Kim loại X là
A Fe B Zn C Mg D Cu
Câu 66 Cho các chất sau: propilen, acrilonitrin, lysin và vinyl axetat Số chất tham gia phản ứng trùng
hợp tạo thành polime?
Câu 67 Cho 3,6 gam kim loại Mg tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 dư, sau phản ứng thu được m gam kim loại Giá trị của m là
Câu 68 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm etylamin và glyxin trong khí O2, thu được N2, H2O
và a mol CO2 Giá trị của a là
A 0,3 B 0,9 C 1,2 D 0,6
Câu 69 Cho các phát biểu sau
(a) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được kết tủa Ag
(b) Na2CO3 là hóa chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu
(c) Nitrophotka là một loại phân bón hỗn hợp
(d) Có thể dùng sơn hoặc dầu mỡ để bảo vệ kim loại chống bị gỉ
Số phát biểu đúng là
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 70 Đốt hỗn hợp X gồm Al và Cu trong khí oxi sau một thời gian, thu được m gam hỗn hợp rắn Y
Hòa tan hết Y vào 600 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối, 0,15 mol khí H2 và
9,1 gam chất rắn T Biết T tan được trong dịch NaOH Giá trị của m là
A 13,9 B 14,2 C 19,6 D 16,9
Câu 71 Nung nóng m gam hỗn hợp AgNO3 và Fe(NO3)2 trong bình kín (không có không khí) đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Hấp thụ hết Z vào dung dịch NaOH, thu được
300 ml dung dịch E có pH = 1 và chứa hai chất tan (có cùng nồng độ mol/lít), không có khí thoát ra Giá trị của m là
Câu 72 Cho 70,72 gam hỗn hợp các triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol
và dung dịch chứa 72,96 gam muối Mặt khác, cho 70,72 gam X tác dụng với a mol H2 (Ni, t), thu được hỗn hợp chất béo Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 6,475 mol O2, thu được H2O và 4,56 mol CO2 Giá
trị của a là
A 0,15 B 0,30 C 0,10 D 0,24
Câu 73 Cho các phát biểu sau
Trang 3(a) Anbumin của lòng trắng trứng là một loại protein đơn giản
(b) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo rắn thu được chất béo lỏng
(c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào mặt cắt củ khoai lang, xuất hiện màu xanh tím
(d) Poliacrilonitrin giữ nhiệt tốt nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm
(e) Có thể dùng nước phân biệt được hai chất không màu saccarozơ và alanin
Số phát biểu đúng là
Câu 74 Cho E, F là hai chất hữu cơ mạch hở và đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC Thực hiện các
phản ứng theo sơ đồ sau (theo đúng tỉ lệ mol):
o t
Z
H SO , t
G + H2O Biết: X, Y, Z, T, G đều là các chất hữu cơ khác nhau; T, E là đồng phân cấu tạo của nhau và MX < MY Cho các phát biểu sau:
(a) Chất F làm mất màu dung dịch brom
(b) Nhiệt độ sôi của chất T cao hơn chất X
(c) Chất E và Y đều có tham gia phản ứng tráng gương
(d) G là este no, hai chức, mạch hở
(e) Trong công nghiệp, chất Z được điều chế bằng cách đun nóng dầu thực vật với dung dịch kiềm Trong số phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 75 Cho sơ đồ chuyển hóa: F E E F
2
Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản
ứng xảy ra giữa hai chất và Z là chất ít tan (hoặc không tan) trong nước Các chất E và F thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A Na2CO3 và NaHSO4 B NaHCO3 và BaCl2
C CO2 và H2SO4 D Ba(HCO3)2 và CO2
Câu 76 Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon mạch hở (đều chứa liên kết ba và phân tử hơn kém nhau
một liên kết π) Biết 0,56 lít X (đktc) phản ứng tối đa với 14,4 gam brom trong dung dịch Mặt khác, 2,54 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 7,140 B 4,770 C 7,665 D 11,100
Câu 77 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol: X (no, đơn chức), Y
(không no, đơn chức, phân tử có hai liên kết π) và Z (no, hai chức) Cho 0,2 mol E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 12,88 gam hỗn hợp ba ancol (cùng dãy đồng đẳng) và 24,28 gam hỗn hợp T gồm ba muối natri của ba axit cacboxylic Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,175 mol O2, thu được
Na2CO3, CO2 và 0,055 mol H2O Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 78 Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan các khí trong nước và sự bay hơi nước) với cường độ dòng điện không đổi Kết quả của thí nghiệm ghi ở bảng sau:
Thời gian điện phân
(giây)
Khối lượng catot tăng
(gam)
Khí thoát ra
ở anot
Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm (gam)
Tỉ lệ t3 : t1 có giá trị bằng
Trang 4A 12 B 6 C 10 D 4,2
Câu 79 Hòa tan hết 22,92 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, FeCO3 và Cu trong 88 gam dung dịch HNO3
63% thu được dung dịch X và 0,2 mol hỗn hợp hai khí không màu (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Cho 400 ml dung dịch KOH 2M vào X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Cô cạn Z, sau đó đem nung đến khối lượng không đổi thu được 67,13 gam rắn khan Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giả sử nước bay hơi không đáng kể Nồng độ phần trăm của muối Fe(NO3)3 trong dung dịch X là
A 35,02% B 32,73% C 28,01% D 26,18%
Câu 80 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:
Bước 1: Dùng 4 kẹp sắt kẹp 4 vật liệu riêng rẽ: Mẫu màng mỏng PE, mẫu ốn nhựa dẫn nước làm bằng PVC, sợi len (làm từ lông cừu) và vải sợi xenlulozơ (hoặc bông)
Bước 2: Hơ các vật liệu này (từng thứ một) ở gần ngọn lửa vài phút
Bước 3: Đốt các vật liệu trên
Cho các nhận định sau:
(a) PVC bị chảy mềm ra trước khi cháy, cho nhiều khói đen, khí thoát ra có mùi xốc khó chịu
(b) Sợi len cháy mạnh, khí thoát ra không có mùi khét
(c) PE bị chảy ra thành chất lỏng, sản phẩm cháy cho khí, có một ít khói đen
(d) Sợi vải cháy mạnh, khí thoát ra không có mùi
(e) Khi hơ nóng 4 vật liệu: PVC bị chảy ra; PE bị chảy thành chất lỏng nhớt
Số nhận định đúng là
-HẾT -
Trang 5I MA TRẬN ĐỀ:
Lớp CHUYÊN ĐỀ
CẤP ĐỘ NHẬN THỨC
TỔNG
cao
12
11
II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Số lượng câu hỏi tập trung chủ yếu ở các phần kiến thức:
+ Este, lipit
+ Đại cương về kim loại
+ Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm và hợp chất
+ Amin, amino axit, protein
+ Sắt - Crom và hợp chất
+ Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ và hữu cơ
- Về sự phân bổ kiến thức theo lớp:
+ Lớp 11: Chiếm khoảng 10%
+ Lớp 12: Chiếm khoảng 90%
- Các câu hỏi cơ bản trải dài toàn bộ chương trình lớp 12 và hầu hết các phần của lớp 11
- Các chuyên đề có câu hỏi khó:
+ Bài toán hỗn hợp Este
+ Bài toán chất béo
+ Biện luận hợp chất hữu cơ
+ Bài toán vô cơ tổng hợp
+ Thí nghiệm thực hành hóa hữu cơ
Trang 6III ĐÁP ÁN:
41-A 42-B 43-B 44-B 45-B 46-D 47-B 48-D 49-C 50-C 51-D 52-D 53-D 54-B 55-D 56-B 57-C 58-B 59-D 60-A 61-C 62-B 63-C 64-B 65-A 66-B 67-C 68-D 69-A 70-D 71-A 72-A 73-D 74-D 75-C 76-D 77-A 78-A 79-A 80-C
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 69 Chọn A
Tất cả đều đúng
(a) Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
(c) Nitrophotka: (NH4)2HPO4 và KNO3
Câu 70 Chọn D
Vì T hòa tan được NaOH nên Al còn dư
Khi Al dư thì dung dịch Z chỉ chứa muối AlCl3: 0,2 mol (BT Cl)
BT H: 0,6 = 2nH2O + 0,15.2 nH2O = 0,15 mol
BTKL: m + 0,6.36,5 = 0,2.133,5 + 0,15.2 + 9,1 + 0,15.18 m = 16,9 gam
Câu 71 Chọn A
pH = 1 [H+] = 0,1M E chứa
NaNO HNO
n n 0, 03 mol Đặt a, b là số mol AgNO3, Fe(NO3)2
Bảo toàn N: a + 2b = 0,03 + 0,03
Bảo toàn electron: a = b a = b = 0,02
Vậy m = 0,02.(170 + 180) = 7 gam
Câu 72: Chọn A
Đặt x là số mol của X NaOH: 3x mol và C3H5(OH)3: x mol
BTKL: 70,72 + 3x.40 = 72,96 + 92x x = 0,08
Khi hiđro hóa X thành Y thì: nX = nY = 0,08 mol và mX +
2
H
m = mY (1) Khi đốt Y có BT O: 6.0,08 + 6,475.2 = 4,56.2 +
2
H O
2
H O
n = 4,31 mol BTKL: mY + 6,475.32 = 4,56.44 + 18.4,31 mY = 71,02g thay vào (1) ta được
2
H
n = 0,15 mol
Bản word bạn đang sử dụng phát hành từ website Tailieuchuan.vn
Câu 73 Chọn D
(b) Sai, hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn
(e) Sai, saccarozơ và alanin đều tan tốt trong nước nên không phân biệt được hai chất này
Câu 74 Chọn D
Các chất hữu cơ có phân tử khối bằng 60 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là E: HCOOCH3 và T: CH3COOH
và F: HO-CH2-CHO
X là CH3OH, Y là HCOONa, Z là HO-CH2-CH2-OH và G là CH3COO-CH2-CH2-OH
(d) Sai, G là hợp chất hữu cơ tạp chức
(e) Sai, thủy phân chất chất béo trong môi trường kiềm thu được glixerol
Câu 75 Chọn C
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2
CaCO3 + H2SO4 CaSO4 + CO 2 + H2O
Ca(HCO3)2 + H2SO4 CaSO4 + 2CO2 + 2H2O
Câu 76 Chọn D
Trang 7k = 3,6 1 chất có 3pi (A) và 1 chất có 4pi (B) (vì hơn kém nhau 1 pi)
Vì X là khí (C ≤ 4) A là CHC-CH=CH2 và B là CHC-CCH mX = 1,27 (g)
Trong 2,54 (g) (gấp 2 lần so với ban đầu) nên có 0,02 mol A và 0,03 mol B
Kết tủa thu được là AgCC-CH=CH2 và AgCC-CCAg m = 11,1 (g)
Câu 77 Chọn A
Các ancol cùng dãy đồng đẳng nên đều no, đơn chức nT = nE = 0,2 mol
Quy đổi T thành COONa (a mol), C (b mol) và H (BT H: 0,055.2 = 0,11 mol)
mmuối = 67a + 12b + 0,11 = 24,28
Bảo toàn O từ phản ứng đốt muối: 2a + 0,175.2 = 0,5a.3 + 2.(a + b – 0,5a) + 0,055
a = 0,35 và b = 0,06
T gồm hai muối đơn chức (x mol) và một muối hai chức (y mol)
nT = x + y = 0,2 và nNa = x + 2y = 0,35 x = 0,05 và y = 0,15
muối hai chức là (COONa)2 (0,15 mol) vì y > b
Số H của 2 muối còn lại = 0,11/0,05 = 2,2 có một muối là HCOONa
Muối còn lại gồm CH2=CH-COONa (b/2 = 0,03 mol) và HCOONa (x – 0,03 = 0,02 mol)
Quy đổi 12,88 gam ancol thành CH3OH (0,35 mol) và CH2 (0,12 mol)
X là HCOOCH3.nCH2 (0,02 mol)
Y là CH2=CHCOOCH3.mCH2 (0,03 mol)
Z là (COOCH3)2.tCH2 (0,15 mol)
2
CH
n = 0,02n + 0,03m + 0,15t = 0,12 t = 0 là nghiệm duy nhất
Để có 3 ancol thì x ≠ y ≠ 0 n = 3 và m = 2 là nghiệm duy nhất
X là HCOOC4H9 (0,02 mol)
Y là CH2=CHCOOC3H7 (0,03 mol)
Z là (COOCH3)2 (0,15 mol)
Vậy %mX = 8,81%
Câu 78 Chọn A
Tại t1 = 965s mdd giảm =
2
m 2, 7n 0, 02 mol m 1, 28 (g)n 0, 04 mol I 2A Tại t2 = 3860s ne = 0,16 mol có khí Cl2 (x mol) và O2 (y mol)
Tại t3 (s) 5m = 6,4 = mCu Ở catot có khí H2 (a mol) và ở anot có khí Cl2 (0,05 mol); O2 (b mol)
mà mdd giảm = 11,11 = 6,4 + 0,05.71 + 2a + 32b (1) và 2a + 0,1.2 = 4b + 0,05.2 (2)
Giải hệ (1), (2) suy ra: a = 0,02 ; b = 0,035 ne = 0,24 mol t3 = 11580s Vậy t3 : t1 = 12
Câu 79 Chọn A
Chất rắn thu được gồm KOH (x mol) và KNO2 (y mol) x y 0,8 (BT : K) x 0, 03
3
BT: N
NO HNO
2
CO
n 0, 2 0,11 0, 09 mol
Đặt a, b, c lần lượt là số mol của Fe2O3, FeCO3 và Cu
Trang 8CO
160a 116b 64c 22, 92
a 0, 03
c 0,12
BT e : b 2 c 3.0,11
Khối lượng dung dịch X: 22,92 + 88 – 0,11.30 – 0,09.44 = 103,66 (g)
Muối Fe(NO3)3 có số mol là 2a + b = 0,15 mol % CFe( NO )3 3 35, 02%
Câu 80 Chọn C
(a) Đúng, PVC là chất dẻo nên sẽ chảy ra trước khi cháy, phản ứng cháy không hoàn toàn nên sẽ có khói đen (muội than), đồng thời thoát ra khí HCl, Cl2 nên có mùi xốc
(b) Sai, sợi len khi cháy sẽ sun lại, có mùi khét đặc trưng
(c) Đúng, PE chảy thành chất lỏng nhớt trước khi cháy, khi cháy vẫn có khói đen (là muội than)
(d) Đúng, sợi vải cháy mạnh và tạo khí CO2 và hơi H2O
(e) Đúng
-HẾT -