ĐỀ ÔN HÓA VÔ CƠ Trang 1 Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 Môn HÓA HỌC Đề 4 Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải) Câu 41 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A H2S B HCOOH C HNO3[.]
Trang 1Đề phát triển theo cấu trúc ma trận minh họa BGD năm 2022 - Môn HÓA HỌC - Đề 4 - Tiêu chuẩn (Bản word có lời giải)
Câu 41 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A H2S B HCOOH C HNO3 D C2H5OH
Câu 42 Hợp chất CH3-NH-CH3 thuộc loại amin bậc
Câu 43 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 44 Khí đinitơ oxit là một trong những chất khí gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính Công thức của
khí đinitơ oxit là
A N2O5 B NO C N2O D NO2
Câu 45 Poli(vinyl xianua) hay tơ olon được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A CH2=CH-CN B CH2=CH-Cl C CH2=CH2 D CH2=CH-OH
Câu 46 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
A CaCl2 B Ba(OH)2 C KHSO4 D NaNO3
Câu 47 Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được ancol có tên gọi là
A ancol propylic B ancol etylic C glixerol D etilenglycol
Câu 48 Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân M là kim
loại nào sau đây?
Câu 49 Sắt (III) clorua có công thức là
A FeCl2 B Fe2O3 C FeCl3 D FeS
Câu 50 Etanol là thành phần chính có trong nước rửa tay khô Công thức của etanol là
A C2H4(OH)2 B C3H5(OH)3 C C3H6(OH)2 D C2H5OH
Câu 51 Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
A Tính ánh kim B Khối lượng riêng C Tính cứng D Nhiệt độ nóng chảy Câu 52 Cho Fe tác dụng với lượng dư chất X trong dung dịch, thu được muối Fe(II) Chất X là
A AgNO3 B HNO3 loãng C H2SO4 đặc, nóng D HCl
Câu 53 Kim loại Al tan được trong dung dịch nào sau đây?
A NaCl B HNO3 đặc, nguội C AgNO3 D NaNO3
Câu 54 Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là
A CH3COOC6H5 B CH3COOCH2C6H5
Câu 55 Tripeptit Gly-Ala-Val không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 56 Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
A Fructozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 57 Kim loại nào tác dụng với nước ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch kiềm và khí H2?
Câu 58 Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
A NaOH B Ca(OH)2 C Na3PO4 D Ba(OH)2
Câu 59 Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A Cu B Mg C Fe D Al
Câu 60 Trong công nghiệp, Al2O3 được điều chế bằng cách nung chất X ở nhiệt độ cao Chất X là
A AlCl3 B Na[Al(OH)]4 C Al(OH)3 D Na3[AlF6]
Trang 2Câu 61 Cặp chất nào sau đây thủy phân trong dung dịch NaOH đều thu được sản phẩm có phản ứng
tráng bạc?
A CH3COOC2H5 và CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH3 và HCOOC2H5
C HCOOC2H5 và CH3COOC2H5 D HCOOCH3 và CH3COOCH=CH2
Câu 62 Phát biểu nào sau đây sai?
A Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh
B Saccarozơ và xenlulozơ đều có phản ứng thủy phân
C Glucozơ còn được gọi là đường nho
D Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Câu 63 Trung hoà V ml dung dịch NaOH 0,5M bằng 200 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
A 400 B 200 C 100 D 300
Câu 64 Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag Giá trị của a là
A 25,92 B 28,80 C 14,40 D 12,96
Câu 65 Hòa tan Fe3O4 bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X vào dung dịch
NaOH dư, thu được kết tủa Y Các chất có trong Y là
A Fe(OH)2, NaCl B Fe(OH)3
C Fe(OH)2, Fe(OH)3 D Fe(OH)3, NaCl
Câu 66 Cho các polime sau: PE, polibutađien, polienantoamit, PVC Có bao nhiêu polime thuộc loại chất
dẻo?
Câu 67 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn
bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 68 Cho 7,12 gam alanin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng,
thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 69 Hỗn hợp E gồm ba este no mạch hở: X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức, MZ < 300); trong E
nguyên tố oxi chiếm 33,336% về khối lượng Đốt cháy hết m gam E, thu được 0,97 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hết m gam E với dung dịch KOH (vừa đủ), kết thúc phản ứng thu được 25,3 gam hỗn hợp muối (chỉ chứa hai muối của hai axit cacboxylic có tỉ lệ mol tương ứng là 17 : 2) và hỗn hợp T chứa hai ancol Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 6,39 gam Khối lượng của Z trong E là
A 4,64 gam B 4,92 gam C 9,06 gam D 14,76 gam
Câu 70 Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng với 500 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 1M, thu được (m + 57,8) gam hỗn hợp rắn X (gồm hai kim loại) Cho lượng X trên tác dụng vừa
đủ với 1,2 mol HNO3 trong dung dịch, thu được khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 9,0 B 10,2 C 12,6 D 7,5
Câu 71 Cho các phát biểu sau
(a) Cây trồng hấp thụ phân đạm dưới dạng NH4+ và NO3-
(b) Bột đá vôi được sử dụng chủ yếu trong xây dựng
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa keo trắng
(d) Cắt miếng tôn (Fe tráng Zn) để ngoài không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 72 Chất béo X tạo thành từ glixerol và ba axit béo Y, Z và T Cho 39,18 gam E gồm X, Y, Z và T
tác dụng hết với H2 dư (Ni, t°), thu được 39,48 gam hỗn hợp F Mặt khác, cho 39,18 gam E tác dụng vừa
Trang 3đủ với 0,135 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chứa 41,01 gam muối Để đốt cháy hết 26,12 gam E cần vừa đủ a mol O2 Giá trị của a là
Câu 73 Hỗn hợp X gồm bột nhôm và bột oxit FexOy Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn hỗn hợp
X được hỗn hợp Y Để hòa tan hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ dung dịch loãng chứa 0,225 mol H2SO4, sau phản ứng thu được 2,352 lít (đktc) khí H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn X bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 3,36 lít (đktc) khí SO2, dung dịch Z chứa Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3 và axit dư Biết rằng nếu cho Y tác dụng với dung dịch NaOH thì thấy có sủi bọt khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của
FexOy trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 74 Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(3) Y + NaOH to Y1 + Y2 + Y3 (4) Y2 + H2
o
xt , t
Y3
Biết X và Y (MX < MY < 170) là hai chất hữu cơ mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn X1 cũng như Y1 thì sản phẩm cháy thu được chỉ có Na2CO3 và CO2 và
Y X
M M Cho các nhận định sau:
(a) Y2 được dùng làm nước rửa tay phòng ngừa dịch Covid-19
(b) X và Y là những hợp chất hữu cơ không no, mạch hở
(c) Y3 và Z có cùng số nguyên tử cacbon
(d) Nung X1 với vôi tôi xút, thu được hiđrocacbon đơn giản nhất
(e) X2 và Y2 thuộc cùng dãy đồng đẳng
Số nhận định đúng là
Câu 75 Cho a mol chất X tác dụng vừa đủ dung dịch chứa a mol muối Y, thu được dung dịch Z và kết
tủa Y Nhiệt phân hoàn toàn Y, rồi dẫn khí sinh ra vào dung dịch Z, sau khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan Cho các cặp chất X và Y dưới đây:
Số cặp chất X và Y thỏa mãn là
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 76 Hỗn hợp khí X chứa một ankan, một anken và một ankin Đốt cháy hoàn toàn 0,18 mol X cần
0,59 mol O2, thu được 7,56 gam H2O Biết trong X số mol anken nhỏ hơn số mol ankan là 0,02 mol Khối lượng của ankin trong 0,18 mol hỗn hợp X là
Câu 77 Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Al, BaCO3 và Al(NO3)3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,792 lít hỗn hợp khí Y (gồm 2 chất) và hỗn hợp rắn Z Hòa tan Z vào nước dư, thu được dung dịch T (chứa duy nhất một chất tan) và không có khí thoát ra Giá trị của m là
A 8,20 B 13,00 C 7,32 D 8,74
Câu 78 Điện phân dung dịch X gồm CuSO4 và KCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 5) với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2A Sau 1930 giây, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm H2 và Cl2 (có tỉ khối so với H2 là 24) Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì khối lượng dung dịch giảm 2,715 gam Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Giá trị của t là
A 3860 B 5790 C 4825 D 2895
Câu 79 Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon-6,6 được dùng dệt vải may mặc, bện dây dù, đan lưới
(b) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
Trang 4(c) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt glucozơ và saccarozơ
(d) Protein là một loại thức ăn của con người và nhiều động vật
(e) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi không khí hơn chất béo rắn
Số phát biểu đúng là
Câu 80 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm, khuấy đều
Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng, dư vào ống nghiệm, đun nóng
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 1, nếu nhúng quỳ tím vào ống nghiệm thì quỳ tím không đổi màu
(b) Sản phẩm hữu cơ thu được ở bước 2 có tên gọi là phenyl clorua
(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch đồng nhất
(d) Ở bước 1, anilin hầu như không tan, tạo vẩn đục và lắng xuống đáy ống nghiệm
Số phát biểu đúng là
-HẾT -
Trang 5I MA TRẬN ĐỀ:
Lớp CHUYÊN ĐỀ
CẤP ĐỘ NHẬN THỨC
TỔNG
cao
12
11
II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Số lượng câu hỏi tập trung chủ yếu ở các phần kiến thức:
+ Este, lipit
+ Đại cương về kim loại
+ Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm và hợp chất
+ Amin, amino axit, protein
+ Sắt - Crom và hợp chất
+ Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ và hữu cơ
- Về sự phân bổ kiến thức theo lớp:
+ Lớp 11: Chiếm khoảng 10%
+ Lớp 12: Chiếm khoảng 90%
- Các câu hỏi cơ bản trải dài toàn bộ chương trình lớp 12 và hầu hết các phần của lớp 11
- Các chuyên đề có câu hỏi khó:
+ Bài toán hỗn hợp Este
+ Bài toán chất béo
+ Biện luận hợp chất hữu cơ
+ Bài toán vô cơ tổng hợp
+ Thí nghiệm thực hành hóa hữu cơ
Trang 6III ĐÁP ÁN: Mã đề thi 019
41-C 42-D 43-B 44-C 45-A 46-B 47-C 48-A 49-C 50-D 51-A 52-D 53-C 54-B 55-C 56-A 57-C 58-C 59-B 60-C 61-D 62-A 63-A 64-C 65-C 66-B 67-B 68-C 69-B 70-A 71-B 72-B 73-C 74-B 75-C 76-D 77-D 78-A 79-D 80-D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 69 Chọn B
Bản chất phản ứng thùy phân: COO + KOH COOK + OH
Đặt nKOH = a mol mT = a + 6,39
Bảo toàn khối lượng: 32a/33,336% + 56a = 25,3 + (a + 6,39) a = 0,21 mol
X đơn chức nên có ít nhất 1 muối đơn chức
Từ tỉ lệ mol muối là 17 : 2 và nKOH = 0,21
Xét cặp muối ACOOK (0,17 mol) và B(COOK)2 (0,02 mol)
mmuối = 0,17.(A + 83) + 0,02.(B + 166) = 25,3 17A + 2B = 787
Chọn A = 43 (C3H7-) và B = 28 (-C2H4-) là nghiệm phù hợp
Bảo toàn C: nC (ancol) = 0,97 – (0,17.4 + 0,02.4) = 0,21 mol
nO (ancol) = a = 0,21 mol số C = số O
Do MZ < 300 nên không có (C3H7COO)3C3H5 (M = 302)
Từ đó xác định được hai ancol gồm CH3OH (0,09 mol) và C2H4(OH)2 (0,06 mol)
X là C3H7COOCH3 (x mol)
Y là (C3H7COO)2C2H4 (y mol)
Z là C3H7-COO-CH2-CH2-OOC-C2H4-COO-CH3 (z mol)
nC3H7COOK = x + 2y + z = 0,17
nCH3OH = x + z = 0,09
nC2H4(OH)2 = y + z = 0,06
x = 0,07; y = 0,04; z = 0,02
2 4 2
C H COOK
n = z = 0,02 mol mZ = 4,92 gam
Câu 70 Chọn A
3 2
Cu NO
3 AgNO
n = 0,5 mol và nNO =
3 HNO
n /4 = 0,3 mol Đặt a, b là số mol Mg, Al ban đầu Hai kim loại thu được là Ag (0,5) và Cu (c mol)
24a + 27b + 57,8 = 0,5.108 + 64c (1)
Bảo toàn e: 2a + 3b = 0,5 + 2c (2) và 0,5 + 2c = 3nNO = 0,3 (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra: a = 0,15; b = 0,2; c = 0,2
m = 24a + 27b = 9
Câu 71 Chọn B
(c) Sai, phản ứng của Al và NaOH, H2O tạo sản phẩm là NaAlO2 và khí H2
Câu 72 Chọn B
BTKL:
2
H
m = 39,48 – 39,18 = 0,3 gam
2 H
n = 0,15 mol Quy đổi E thành HCOOH (0,135), CH2 (x), C3H5(OH)3 (y), H2 (-0,15) và H2O (-3y)
mmuối = 0,135.68 + 14x – 0,15.2 = 41,01 (1)
mE = 0,135.46 + 14x + 92y – 0,15.2 – 18.3y = 39,18 (2)
Từ (1), (2) suy ra: x = 2,295; y = 0,03
Đốt 39,18 gam E cần
2 O
n = 0,135.0,5 + 1,5x + 3,5y – 0,15.0,5 = 3,54 mol Vậy đốt 26,12 gam E cần a = 3,54/1,5 = 2,36 mol
Trang 7Câu 73 Chọn C
Cho Y tác dụng NaOH có khí thoát ra nên Al còn dư
Bảo toàn H: nH2O = nH2SO4 – nH2 = 0,12 mol
Quy đổi X thành Al (a mol), Fe (b mol) và O (0,12 mol)
Áp dụng bảo toàn e:
+ Trong trường hợp với H2SO4 loãng: 3a + 2b = 0,12.2 + 0,105.2
+ Trong trường hợp với H2SO4 đặc: 3a + 3b = 0,12.2 + 0,15.2
a = b = 0,09
Vậy %FexOy = (mFe + mO).100%/mX = 74,12%
Bản word bạn đang sử dụng phát hành từ website Tailieuchuan.vn
Câu 74 Chọn B
Từ (3) Z là CH3COOH, X2 là CH3OH
Các chất X1, Y1 cháy tạo sản phẩm là Na2CO3, CO2 X1, Y1 đều là các muối không có H
X1 là (COONa)2 và Y1 là C2(COONa)2
Mặt khác MX < MY < 170 và
Y X
M M nên:
X là (COOCH3)2 và Y là C2H5-OOC-C≡C-COO-CH=CH2
Từ (4) Y2 là CH3CHO, Y3 là C2H5OH
(a) Sai
(b) Sai, X là este no
(c) Đúng
(d) Sai, khí tạo thành từ phản ứng nung (COONa)2 với NaOH, CaO là H2
(e) Sai X2 và Y2 khác nhóm chức nên không thuộc cùng dãy đồng đẳng
Câu 75 Chọn C
(1) Cặp chất này không thỏa mãn
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
NaOH + Ca(HCO3)2 CaCO3 + NaHCO3 + H2O
CaCO3
o
t
CaO + CO2
CO2 không tác dụng với NaHCO3
(2) Cặp chất này thỏa mãn
Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH
CaCO3
o
t
CaO + CO2
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
(3) Cặp chất này thỏa mãn
Ba(OH)2 + NH4HCO3 BaCO3 + NH3 + 2H2O
BaCO3
o
t
BaO + CO2
Phản ứng dừng lại tại đây
(4) Cặp chất này thỏa mãn
Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2
Ba(OH)2 + KHCO3 BaCO3 + KOH + H2O
BaCO3
o
t
BaO + CO2
CO2 + KOH KHCO3
Câu 76 Chọn D
Bảo toàn O nCO2 = (0,59.2 – 0,42)/2 = 0,38 mol
X gồm CxH2x+2 (a mol), CyH2y (b mol) và CzH2z-2 (c mol)
Trang 8Ta có:
H O CO
a – 0,02 b
a = 0,08; b = 0,06; c = 0,04
BTC: 0,08x + 0,06y + 0,04z = 0,38 4x + 3y + 2z = 19
Với x, y, z ≤ 4; x ≥ 1, y ≥ 2 và z ≥ 2 x = 1; y = z = 3 là nghiệm duy nhất
Ankin là C3H4 (0,04 mol) mankin = 1,6 gam
Câu 77 Chọn D
Chất tan duy nhất đó là Ba(AlO2)2 và không có khí thoát ra nên Al đã bị oxi hóa hết khi nung X
Y chứa 2 chất khí là NO2 và CO2
Đặt a, b, c là số mol Al, BaCO3 và Al(NO3)3
BTĐT từ dung dịch T ta có: a + c = 2b
nY = b + 3c = 0,08 và BT e: 3a = 3c
a = b = c = 0,02
Vậy m = 8,74 gam
Câu 78 Chọn A
Tại thời điểm t = 1930 (s) ne = 0,04 mol
Tại catot có Cu (x mol) và H2 (y mol) còn tại anot có Cl2 (z mol)
2x 2y 0, 04
y 1
y 0, 01 x 0, 01
X gồm CuSO4 (0,01 mol) và KCl (5.0,01 = 0,05 mol)
+ Giả sử mdd giảm tại thời điểm 1930 (s) có 0,01.64 + 0,01.2 + 0,02.71 = 2,08 < 2,715 (g)
Điều đó chứng tỏ H2O đã điện phân ở cả 2 điện cực, lúc này tại thời điểm điện phân là t (s) ta có:
Catot: Cu (0,01 mol), H2 (a mol) và Anot: Cl2 (0,025 mol); O2 (b mol)
BT: e
e
a 0, 03
0, 01.2 2a 0, 025.2 4 b
b 0, 0075
0, 01.64 2 a 0, 025.71 32 b 2, 715
Câu 79 Chọn D
(c) Sai, dùng Cu(OH)2 với hai chất glucozơ và saccarozơ đều cho cùng một tượng nên không thể nhận biết được
Câu 80 Chọn D
(a) Đúng, Anilin có tính bazơ yếu nên không làm đổi màu quỳ tím
(b) Sai, dung dịch trong suốt do tạo muối tan: C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua) (c) Sai, Anilin được tái tạo nên dung dịch lại vẩn đục
C6H5NH3Cl + NaOH → C6H5NH2 + NaCl + H2O
(d) Đúng, Anilin ít tan trong nước, nặng hơn nước nên chìm xuống
-HẾT -