1. Trang chủ
  2. » Đề thi

75 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 2022 môn hóa học THPT đông hà quảng trị (lần 1) (file word có lời giải) image marked

9 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 156,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 44: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?. Câu 56: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dun

Trang 1

SỞ GDĐT QUẢNG TRỊ

THPT ĐÔNG HÀ

(Đề thi có 04 trang)

(40 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THI THỬ TN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG LẦN 1

NĂM HỌC 2021-2022 Môn: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút (không tính thời gian phát đề)

Mã đề 081 Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =

35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137

Câu 41: Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

A.metyl axetat B.metyl propionat C.propyl axetat D.etyl axetat

Câu 42: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

A.Tristearin B.Metyl axetat C.Metyl fomat D.Benzyl axetat

Câu 43: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Câu 44: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Ancol etylic D.Fructozơ

Câu 45: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A.Polistiren B.Polipropilen C.Tinh bột D.Polietilen

Câu 46: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là:

A.boxit B.đá vôi C.thạch cao sống D.thạch cao nung

Câu 47: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm:

A.CH2 B.NH2 C.COOH D.CHO

Câu 48: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

A.H2SO4 B.NaCl C.Na2SO4 D.KCl

Câu 49: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Xenlulozơ

Câu 50: Dãy gồm các ion không cùng tồn tại đồng thời trong dung dịch là:

A.K+, Na+, CO32-, OH- B.K+, H+, NO3-, Cl-

C.Mg2+, Na+, SO42-, Cl- D.Al3+, CH3COO-, Cl-, H+

Câu 51: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X là:

A.FeCl3 B.MgCl2 C.CuCl2 D.FeCl2

Câu 52: Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3 và FeCl2 thu được kết tủa X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch chứa muối?

A.Fe(NO3)2 và Al(NO3)3 B.Fe(NO3)3

C.Fe(NO3)3 và Al(NO3)3 D.Fe(NO3)3 và KNO3

Câu 53: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột Chất X là:

A.CO2 B.N2 C.O2 D.H2

Câu 54: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A.etylamin B.glyxin C.axit glutamic D.alanin

Câu 55: Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là:

Trang 2

Câu 56: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y là

A.Cu, Fe B.Fe, Cu C.Mg, Ag D.Ag, Mg

Câu 57: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu?

A.HNO3 B.KCl C.NaNO3 D.Na2CO3

Câu 58: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Câu 59: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 60: Hòa tan hết 2,04 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,085 mol

H2 Kim loại R là:

Câu 61: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

Câu 62: Cho 6,75 gam Al vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là:

A.8,40 B.2,24 C.5,60 D.3,36

Câu 63: Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là:

Câu 64: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây có thể khử được ion Fe3+ trong dung dịch muối Fe(NO3)3 thành kim loại sắt?

Câu 65: Biết rằng A tác dụng với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau pứng được chất rắn B, hỗn hợp hơi C Chưng cất C được D, D tráng bạc tạo sản phẩm E, E tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được B Công thức cấu tạo của A là:

A.HCOOCH2CH=CH2 B.CH3COOCH=CH2

C.HCOOCH=CH-CH2 D.HCOOCH=CH2

Câu 66: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Các peptit đều có phản ứng màu biure

B.Polietilen được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng etilen

C.Liên kết -CO-NH- của các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit

D.Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc

Câu 67: Cho 4,5 gam anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 64,8 gam Ag Chất X là:

A.andehit axetic B.andehit acrylic C.anđehit oxalic D.anđehit fomic

Câu 68: Cho m gam fructozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 3,24 gam Ag Giá trị của m là:

A.1,35 B.5,40 C.2,70 D.10,80

Câu 69: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X Dung dịch X không tác dụng với chất nào sau đây?

A.KI B.KMnO4 C.CuS D.NaNO3

Câu 70: Cacbohiđrat X là chất rắn, kết tinh không màu, ngọt, có chứa nhiều trong cây mía Thủy phân X, thu được 2 monosaccarit Y và Z Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 để phân biệt Y với Z

B.Y, Z là đồng phân của nhau

Trang 3

C.Phân tử khối của X bằng 342.

D.Hiđro hóa Y, Z cho cùng một sản phẩm

Câu 71: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, Fe2O3 bằng dung dịch HCl thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được (m + 8,1) gam kết tủa Biết trong X, nguyên

tố oxi chiếm 25,741% về khối lượng Giá trị của m là:

A.28,0 B.12,0 C.31,5 D.29,6

Câu 72: Có các phát biểu sau:

(1) NH2CH2CONHCH2CH2COOH có chứa 1 liên kết peptit trong phân tử

(2) Etylamin, metylamin ở điều kiện thường đều là chất khí, có mùi khai, độc

(3) Anilin làm xanh quỳ tím

(4) Glu-Ala tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2

(5) Phân tử Gly-Val-Ala có 4 nguyên tử oxi

Số phát biểu đúng là:

Câu 73: Đun nóng a gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được glixerol và hỗn hợp muối Y Hiđro hóa hoàn toàn Y cần vừa đủ 0,1 mol H2 chỉ thu được muối natri panmitat Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,645 mol CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

A.52,14 B.54,56 C.50,16 D.55,40

Câu 74: Chất X (C6H16O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic, chất Y (C7H18O3N4) là muối amoni của đipeptit Cho 9,52 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 0,05 mol một amin đa chức và m gam hỗn hợp Z gồm ba muối (trong đó có một muối của axit cacboxylic) Phần trăm khối lượng của muối axit cacboxylic trong Z gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.38,0 B.49,7 C.54,2 D.55,1

Câu 75: Cho các phát biểu:

(a) Al tan được trong dung dịch NH3

(b) Nhỏ dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2 có khí thoát ra

(c) Kim loại Na khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu

(d) Nhôm bị ăn mòn điện hóa khi cho vào dung dịch chứa Na2SO4 và H2SO4

(e) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối

(f) Điện phân dung dịch NaCl tại điện cực catot xảy ra quá trình khử ion Na+

(g) Cho a mol hỗn hợp Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch chứa 3a mol HCl, phản ứng xảy ra hoàn toàn, phần dung dịch thu được chứa hai chất tan

Số phát biểu đúng là:

Câu 76: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, chưa no (một nối đôi C=C, MX < MY); Z là ancol có cùng số nguyên tử C với X; T là este ba chức tạo bởi X, Y và Z Chia 40,38 gam hỗn hợp E gồm

X, Y, Z, T làm 3 phần bằng nhau

+ Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0,5 mol CO2 và 0,53 mol nước

+ Phần 2 cho tác dụng với dung dịch brom dư thấy có 0,05 mol Br2 phản ứng

+ Phần 3 cho tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và NaOH 3M rồi cô cạn được

m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A.6,66 B.6,80 C.5,04 D.5,18

Câu 77: Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở, đơn chức, bậc III) và hai ankin Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol E cần dùng 0,5 mol O2, thu được N2, CO2 và H2O Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư, thấy khối lượng bình tăng 20,8 gam Khối lượng của amin X trong 10,72 gam hỗn hợp E là

Trang 4

A.3,54 gam B.2,36 gam C.4,72 gam D.7,08 gam.

Câu 78: Hòa tan hết 12,8 gam hỗn hợp X gồm (Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO), (trong đó oxi chiếm 8,75% về khối lượng) vào nước thu được 600 ml dung dịch Y và 1,568 lít khí H2 (đktc) Trộn 300 ml dung dịch Y với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M thu được 400 ml dung dịch Z (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Dung dịch Z có giá trị pH là

Câu 79: Chất X (C9H8O4) là một loại thuốc cảm Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được 1 mol chất Y, 1 mol chất Z và 2 mol H2O Nung Y với hỗn hợp CaO và NaOH, thu được ankan đơn giản nhất Chất Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được hợp chất hữu cơ tạp chức T không

có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Cho các phát biểu sau về X, Y, Z và T:

(1) Chất X phản ứng với NaOH (t°) theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3

(2) Từ Y bằng một phản ứng có thể điều chế được axit axetic

(3) Chất Z có công thức phân tử C7H4O4Na2

(4) Chất T không tác dụng với CH3COOH nhưng có phản ứng với CH3OH (xúc tác H2SO4 đặc, t°)

(5) Chất X có 3 cấu tạo phù hợp

Số phát biểu đúng là

Câu 80: Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với He là 23/18 Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT

Câu 50:

Dãy gồm các ion không cùng tồn tại đồng thời trong dung dịch là Al3+, CH3COO-, Cl-, H+ vì:

CH3COO- + H+ —> CH3COOH

Câu 51:

Chất X là FeCl3:

FeCl3 + 3NaOH —> 3NaCl + Fe(OH)3 (nâu đỏ)

Các chất còn lại tạo kết tủa Mg(OH)2 (trắng), Cu(OH)2 (xanh), Fe(OH)2 (trắng xanh)

Câu 52:

AlCl3 + KOH dư —> KAlO2 + KCl + H2O

FeCl2 + KOH dư —> Fe(OH)2 + KCl

X là Fe(OH)2 X với HNO3 loãng dư:

Fe(OH)2 + HNO3 —> Fe(NO3)3 + NO + H2O

Dung dịch thu được chứa muối Fe(NO3)3

Câu 56:

Hai kim loại X, Y lần lượt là Fe, Cu:

Fe + H2SO4 —> FeSO4 + H2

Cu + 2Fe(NO3)3 —> Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

Câu 57:

Dùng Na2CO3 để làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu:

M2+ + CO32- —> MCO3 (M2+ là Mg2+, Ca2+)

Câu 59:

nHCOONa = nHCOOC2H5 = 0,05

—> mHCOONa = 3,4 gam

Câu 60:

Kim loại R hóa trị II nên nR = nH2 = 0,085

Trang 6

—> MR = 2,04/0,085 = 24: R là Mg

Câu 62:

nAl = 0,25 —> nH2 = 1,5nAl = 0,375

—> V = 8,4 lít

Câu 64:

Zn dư khử được Fe3+ về Fe:

Zn dư + Fe3+ —> Zn2+ + Fe

Còn lại K khử H2O trước, Cu và Fe chỉ khử Fe3+ về Fe2+

Câu 65:

D → E → B nên D và B cùng C —> là CH3COOCH=CH2

B là CH3COONa; D là CH3CHO, E là CH3COONH4

Câu 66:

A Sai, đipeptit không có phản ứng màu biure

B Sai, PE tạo ra từ phản ứng trùng hợp CH2=CH2

C Sai, liên kết peptit tạo ra giữa các đơn vị α-amino axit

D Đúng

Câu 67:

nAg = 0,6

Nếu X không phải HCHO —> nX = nAg/2 = 0,3

—> MX = 4,5/0,3 = 15: Vô lý

Vậy X là HCHO (anđehit fomic)

Câu 68:

nAg = 0,03 —> nC6H12O6 = nAg/2 = 0,015

—> mC6H12O6 = 2,7 gam

Câu 69:

Fe3O4 + HCl —> FeCl3 + FeCl2 + H2O

Dung dịch X chứa Fe3+, Fe2+, H+, Cl

-A Không phản ứng

B Fe2+ + H+ + NO3- —> Fe3+ + NO + H2O

C Fe3+ + I- —> Fe2+ + I2

D Fe2+ + H+ + MnO4- —> Fe3+ + Mn2+ + H2O

Câu 70:

Cacbohiđrat X là chất rắn, kết tinh không màu, ngọt, có chứa nhiều trong cây mía —> X là saccarozơ

Trang 7

Thủy phân X, thu được 2 monosaccarit Y và Z —> Y, Z là glucozơ và fructozơ.

—> A sai, Y và Z đều tráng gương nên không dùng AgNO3/NH3 phân biệt được

Câu 71:

X gồm kim loại (a gam) và O (b mol)

—> nOH- = 2b

—> m↓ = a + 17.2b = a + 16b + 8,1

—> b = 0,45

—> mX = 16b/25,714% = 28 gam

Câu 72:

(1) Sai, không có liên kết peptit nào, do mắt xích thứ 2 không phải α-amino axit

(2) Đúng

(3) Sai, anilin có tính bazơ nhưng rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím

(4) Sai, Glu-Ala + 3NaOH —> GluNa2 + AlaNa + 2H2O

(5) Đúng

Câu 73:

Y gồm các muối 16C nên X có 51C và các axit béo (gọi chung là A) có cùng 16C

Số C = nCO2/nE = 23,5 —> nX : nA = 3 : 11

Đặt nX = 3e —> nA = 11e

—> nNaOH = 3.3e + 11e = 0,2 —> e = 0,01

—> nH2O = 0,11 và nC3H5(OH)3 = 0,03

Muối gồm C15H31COONa (0,2) và H2 (-0,1)

—> m muối = 55,4

Bảo toàn khối lượng:

mE + mNaOH = m muối + mH2O + mC3H5(OH)3

—> mE = 52,14

Câu 74:

E + KOH —> 2 muối của amino axit + 1 muối cacboxylat + Amin 2 chức nên:

X là (CH3COONH3)2C2H4 (x mol)

Y là Gly-Ala-NH3-C2H4-NH2 (y mol)

mE = 180x +206y = 9,52

nC2H4(NH2)2 = x + y = 0,05

—> x = 0,03; y = 0,02

Z gồm CH3COOK (0,06), GlyK (0,02), AlaK (0,02)

Trang 8

Câu 75:

(a) Sai, Al không tan trong NH3

(b) Đúng, Fe2+ + H+ + NO3- —> Fe3+ + NO + H2O

(c) Sai, Na khử H2O trước, không khử được Cu2+

(d) Sai, Al chỉ bị ăn mòn hóa học, do không có điện cực thứ 2

(e) Đúng, thu được dung dịch chứa Fe(NO3)3 và AgNO3 dư

(f) Sai, catot xảy ra quá trình khử H2O tạo H2

(g) Đúng, dung dịch chứa CuCl2, FeCl2

Cu + Fe3O4 + 8HCl —> CuCl2 + 3FeCl2 + 4H2O

Câu 76:

Đốt phần 1 —> nH2O > nCO2 nên ancol phải no

Khối lượng mỗi phần là 13,46 được quy đổi thành:

CnH2n-2O2: 0,05 mol (Tính theo nBr2 = 0,05)

CmH2m+2O3: a mol

H2O: -b mol

nCO2 = 0,05n + ma = 0,5

nH2O = 0,05(n – 1) + a(m + 1) – b = 0,53

mE = 0,05(14n + 30) + a(14m + 50) – 18b = 13,46

Giải hệ trên —> a = 0,11;b = 0,03

—> nCO2 = 0,05n + 0,11m = 0,5

—> 5n + 11m = 50

Do n > 3 và m ≥ 3 nên m = 3; n = 3,4 là nghiệm duy nhất

nKOH = x và nNaOH = 3x —> x + 3x = 0,05 —> x = 0,0125

Muối gồm CnH2n-3O2- (0,05), K+ (x), Na+ (3x)

—> m muối = 5,18

Câu 77:

nCO2 = u và nH2O = v —> 44u + 18v = 20,8

Bảo toàn O —> 2u + v = 0,5.2

—> u = 0,35; v = 0,3

E gồm CxH2x+3N (a mol) và CyH2y-2 (b mol)

nE = a + b = 0,15

nCO2 – nH2O = 0,05 = -1,5a + b

—> a = 0,04; b = 0,11

nCO2 = 0,04x + 0,11y = 0,35

Trang 9

—> 4x + 11y = 35

X là amin bậc 3 nên x ≥ 3; ankin có y > 2 —> x = 3, y = 23/11 là nghiệm duy nhất

—> X là C3H9N

—> mE = 5,36 và mX = 2,36

Khi mE = 10,72 thì mX = 4,72

Câu 78:

nO = 12,8.8,75%/16 = 0,07; nH2 = 0,07

—> nOH- = 2nO + 2nH2 = 0,28

Một nửa Y chứa nOH- = 0,14

nHCl = 0,04; nH2SO4 = 0,03 —> nH+ = 0,1

Sau trung hòa: nOH- dư = 0,14 – 0,1 = 0,04

—> [OH-] = 0,1 —> pH = 13

Câu 79:

Phân tử X có k = 6

X + ?NaOH —> Y + Z + 2H2O

Vôi tôi xút Y tạo CH4 —> Y là CH3COONa

Z + H2SO4 —> Hợp chất tạp chức, không tráng gương —> X có 1 vòng benzen, 1 este của phenol, 1 axit

X là: CH3COO-C6H4-COOH

Z là NaO-C6H4-COONa

T là HO-C6H4-COOH

(1) Đúng

(2) Đúng, Y + HCl —> CH3COOH

(3) Sai, Z là C7H4O3Na2

(4) Đúng, T chứa OH phenol nên không phản ứng với axit nhưng chức COOH vẫn phản ứng este hóa với

CH3OH, tạo HO-C6H4-COO-CH3

(5) Sai, chỉ đồng phân ortho thỏa mãn dùng làm thuốc cảm

Câu 80:

X {Fe3O4, Fe(NO3)2, Al} + {K+ = H+ = SO42- = 3,1 mol}

→ Y {Fe3+, Fe2+, Al3+, K+, NH4+, SO42-} + Z {NO: 0,05 & H2: 0,4} + H2O

Bảo toàn khối lượng → nH2O = 1,05 mol

Bảo toàn H → nNH4+ = 0,05

Bảo toàn N → nFe(NO3)2 = 0,05

Bảo toàn O → nFe3O4 = 0,2

—> mAl = 10,8 gam

—> %Al = 16,31%

Ngày đăng: 27/04/2022, 23:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm