1. Trang chủ
  2. » Đề thi

70 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 2022 môn hóa học THPT nguyễn khuyến hồ chí minh (03 04) (file word có lời giải) image marked

11 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 173,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Điện phân điện cực trơ dung dịch muối nào sau đây thu được kim loại bên catot?. Câu 5: Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu dung dịch phenolphtalein?. Câu 9: Chất nào sau đâ

Trang 1

SỞ GDĐT TP HỒ CHÍ MINH

THPT NGUYỄN KHUYẾN

(Đề thi có 04 trang)

(40 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THI THỬ TN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2021-2022 Môn: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút (không tính thời gian phát đề)

Mã đề 082 Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =

35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 16,51 gam muối Giá trị của m là

A.11,3792 B.5,6896 C.7,2800 D.14,5600

Câu 2: Lượng dư dung dịch nào sau đây hòa tan hết hỗn hợp gồm Al, Fe và Mg?

A.Dung dịch HNO3 đặc, nguội B.Dung dịch FeCl2

C.Dung dịch H2SO4 loãng, nguội D.Dung dịch NaOH

Câu 3: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch muối nào sau đây thu được kim loại bên catot?

A.KCl B.CuCl2 C.BaCl2 D.MgCl2

Câu 4: Oxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm?

A.P2O5 B.BaO C.Al2O3 D.FeO

Câu 5: Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu dung dịch phenolphtalein?

A.Axit glutamic B.Phenylamin

C.Metylamoni fomat D.Metylamin

Câu 6: Chất nào sau đây là este của aminoaxit?

A.H2NCH2COOCH3 B.HCOONH3CH3

C.CH3COOCH3 D.H2NCH2COONH3CH3

Câu 7: Cho dung dịch chất X vào dung dịch NaHCO3 thì thấy khí thoát ra Chất X là

A.KOH B.Ca(OH)2 C.NaNO3 D.KHSO4

Câu 8: Đun nóng 8,1 gam metylamoni clorua với dung dịch NaOH dư, kết thúc phản ứng thu được V lít khí (đktc) Giá trị của Vlà

A.2,240 B.3,391 C.3,360 D.2,688

Câu 9: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?

A.Vinyl axetat B.Triolein C.Glyxin D.Glucozơ

Câu 10: Oxit kim loại nào sau đây không bị khí H2 khử ở nhiệt độ cao?

A.PbO B.CuO C.MgO D.Fe2O3

Câu 11: Cho các kim loại sau: Au, Al, Cu, Fe Kim loại có tính dẻo cao nhất là

Câu 12: Cacbohiđrat nào sau đây chiếm thành phần chính trong gạo, ngô, lúa mì?

A.Tinh bột B.Glucozơ C.Saccarozơ D.Xenlulozơ

Câu 13: Nung thạch cao sống ở 350°C, thu được thạch cao khan Công thức của thạch cao khan là

A.CaSO4 B.CaO C.CaSO4.H2O D.CaSO4.2H2O

Câu 14: Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

A.Amilozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Sobitol

Câu 15: Số nguyên tử hiđro trong phân tử vinyl fomat là

Câu 16: Chất nào sau đây khử nước mạnh nhất ở nhiệt độ thường?

Trang 2

A.Al B.Mg C.Be D.K.

Câu 17: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIIA trong bảng hệ thống tuần hoàn?

Câu 18: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

A.Tơ nitron B.Tơ visco C.Tơ axetat D.Tơ tằm

Câu 19: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

Câu 20: Quặng nào sau đây có chứa nguyên tố Al?

A.Manhetit B.Boxit C.Xiđerit D.Hematit

Câu 21: Nhúng thanh Zn vào lượng dư dung dịch nào sau đây thì Zn bị ăn mòn điện hóa học?

A.FeCl3 B.H2SO4 loãng C.FeSO4 D.MgCl2

Câu 22: Hợp chất hữu cơ nào sau đây thuộc loại hợp chất đa chức?

A.Axit glutamic B.Glucozơ

C.Hexametylen điamin D.Anbumin

Câu 23: Đun nóng m gam Ba(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được m - 4,24 gam chất rắn Khối lượng khí CO2 thu được sau khi kết thúc phản ứng là

A.3,52 gam B.8,96 gam C.1,76 gam D.4,24 gam

Câu 24: Cho các chất: metyl acrylat, etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, fructozơ Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 25: X là hợp chất muối sắt, hòa tan X vào nước được dung dịch Y Dung dịch Y hòa tan được Cu và không tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 Muối X là

A.Fe(NO3)2 B.FeCl2 C.Fe(NO3)3 D.FeCl3

Câu 26: Muối X có công thức M2SO4.N2(SO4)3.24H2O Biết ở các vùng quê X được dùng làm trong nước đục và tên thường gọi của X là phèn chua Ion M+ và N3+ trong công thức của X lần lượt là

A.NH4+, Cr3+ B.K+, Al3+ C.Na+, Al3+ D.K+, Fe3+

Câu 27: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit H2SO4 70%, thu được chất hữu cơ X Dẫn khí hiđro vào dung dịch chất X đun nóng, có Ni làm xúc tác, thu được chất hữu cơ Y Phát biểu nào sau đây sai?

A.Y là hợp chất đa chức B.Y không tham gia phản ứng tráng gương

C.X là hợp chất không no D.X là hợp chất tạp chức

Câu 28: Cho hỗn hợp gồm Al, Al2O3 và kim loại M (tỉ lệ mol tương ứng 1: 1: 3) tan hoàn toàn trong nước dư, thu được 6,048 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa hai chất tan Sục khí CO2 dư vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m là

A.9,36 B.14,04 C.10,53 D.21,06

Câu 29: Nhận định nào sau đây đúng?

A.Poli(etylen terephtalat) và phenyl fomat trong phân tử đều chứa vòng benzen

B.Phân tử policaproamit và poliacrilonitrin đều có chứa nguyên tố oxi

C.Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ nhân tạo

D.Ở điều kiện thường triolein và tristearin đều ở trạng thái lỏng

Câu 30: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 0,4M với điện cực trơ; cường độ dòng điện 2A Sau thời gian t giây thu được hỗn hợp Z chứa hai khí có thể tích bằng nhau Biết các khí đo ở cùng điều kiện Giá trị của t là

A.3860 B.15440 C.11580 D.7720

Câu 31: Nhỏ từ từ đến hết V ml dung dịch chứa KHCO3 0,6M và K2CO3 0,9M vào 40 ml dung dịch

H2SO4 1M, sau phản ứng thu được dung dịch Y Cho lượng dư dung dịch Ba(OH)2 vào Y thì thu được 29,02 gam kết tủa Giá trị của V là

Trang 3

A.144,44 B.66,67 C.100 D.75,00.

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ hóa học gồm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo

(b) Số nguyên tử hiđro trong phân tử lysin gấp đôi số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin

(c) Bột ngọt (mì chính) là muối mononatri của axit glutamic hay mononatri glutamat

(d) Nhỏ anilin vào ống nghiệm đựng nước thì anilin lắng xuống đáy ống nghiệm

(e) Amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh

(f) Tripanmitin và đimetyl oxalat là những este đa chức mạch hở

Số phát biểu đúng là

Câu 33: Cho hợp chất hữu cơ mạch hở X (CnHnO4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một ancol

no, đơn chức Y và hai muối Z, T (MZ < MT < 100) Biết 1 mol X tác dụng tối đa 2 mol H2 (xúc tác Ni, t°) Nhận định nào sau đây đúng?

A.X có đồng phân hình học B.Phần trăm khối cacbon trong T bằng 24,49%

C.Z có tham gia phản ứng tráng bạc D.T có chứa liên kết ba đầu mạch

Câu 34: Hỗn hợp E gồm triglixerit X và axit béo Y Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH 6,4% (vừa đủ), thu được (m + 2,38) gam hỗn hợp Z gồm hai muối là natri panmitat và natri oleat (tỉ lệ mol tương ứng 3 : 5), hóa hơi toàn bộ sản phẩm còn lại thu được 97,62 gam hỗn hợp hơi T Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 35: Khi thêm m gam MgSO4 khan vào 120 gam dung dịch MgSO4 bão hoà ở 20°C, thấy tách ra một tinh thể muối kết tinh MgSO4.7H2O có khối lượng 6,49 gam Biết độ tan của MgSO4 ở 20°C là 35,1 gam trong 100 gam nước Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(a) Sắt(III) oxit là chất rắn màu đỏ nâu, không tan trong nước

(b) Bột nhôm trộn với bột sắt dùng để hàn đường ray xe lửa bằng phản ứng nhiệt nhôm

(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước

(d) Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt(II) là tính khử

(e) Kim loại kiềm khử dễ dàng các nguyên tử phi kim thành ion âm

(f) Quá trình xảy ra tại cực dương trong sự điện phân và trong ăn mòn điện hóa đều là quá trình oxi hóa

Số phát biểu sai là

Câu 37: Hỗn hợp E gồm amin đơn chức X và ancol no, đơn chức Y; X và Y đều mạch hở Đốt cháy hết E chứa 0,2 mol X và 0,03 mol Y trong 0,955 mol khí O2 (dư), kết thúc phản ứng thu được 1,41 mol hỗn hợp gồm khí và hơi Biết X có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn Y và X chiếm a% về khối lượng trong E Giá trị lớn nhất của a là

A.76,51% B.77,32% C.75,65% D.70,14%

Câu 38: Cho m gam hỗn hợp E gồm Fe, Cu, CuO, FeO và Fe3O4 tác dụng hết với dung dịch chứa 0,675 mol H2SO4 và 0,21 mol NaNO3, thu được dung dịch X chứa m + 71,22 gam chất tan và 3,36 lít khí NO (không còn sản phẩm khử khác) Cho một lượng Mg vào dung dịch X, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z, hỗn hợp khí T (N2, H2) và m – 0,76 gam chất rắn Biết khi cô cạn hết dung dịch Z thu được 83,37 gam muối khan Phần trăm khối lượng N2 trong T là

A.98,59% B.87,50% C.95,89% D.92,31%

Câu 39: Axit béo omega-3, omega-6 và omega-9 đều là những axit béo quan trọng cần bổ sung trong chế

độ ăn uống, chúng đều là các aixt béo chưa bão hòa Trong đó axit béo omega-3 và omega-6 là những axit béo thiết yếu nghĩa là cơ thể không tự tạo ra mà phải bổ sung bằng chế độ ăn uống; còn axit béo omega-9

Trang 4

là axit béo không thiết yếu vì cơ thể chúng ta có thể sản xuất được loại axit béo này Một loại sữa có thành phần dinh dưỡng như sau:

Phân tích thành phần Đơn vị Bột 100g Pha chuẩn 100ml

Từ thông tin đã cung cấp ở trên, có các nhận định sau?

a) Các axit béo trên đều không chứa liên kết C=C trong phân tử

b) Các axit béo trên đều có mạch cacbon không phân nhánh

c) Omega-3 và omega-6 là những axit béo thiết yếu nên không cần bổ sung cho cơ thể

d) Omega-6 và omega-9 là đồng phân của nhau

e) Các axit béo trên có nhiều trong mỡ của các loại động vật

Số nhận định chính xác nhất là

Câu 40: Hỗn hợp E gồm ba este no mạch hở: X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức, MZ < 300); trong E oxi chiếm 33,336% về khối lượng Đốt cháy hết m gam E, thu được 42,68 gam CO2 Mặt khác, đun nóng hết m gam E với dung dịch KOH (vừa đủ), kết thúc phản ứng thu được 25,3 gam hỗn hợp muối (chỉ chứa hai muối của axit cacboxylic có tỉ lệ mol 8,5: 1) và hỗn hợp T chứa hai ancol Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 6,39 gam Khối lượng của Z trong E là

A.4,64 gam B.4,92 gam C.9,06 gam D.14,76 gam

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

2Fe + 3Cl2 —> 2FeCl3

nFe = nFeCl3 = 0,1016 —> mFe = 5,6896 gam

Câu 2:

Lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, nguội hòa tan hết hỗn hợp gồm Al, Fe và Mg:

Mg + H2SO4 —> MgSO4 + H2

2Al + 3H2SO4 —> Al2(SO4)3 + 3H2

Fe + H2SO4 —> FeSO4 + H2

Còn lại HNO3 đặc nguội không hòa tan Al, Fe; FeCl2 không hòa tan Fe và NaOH không hòa tan Mg, Fe

Câu 3:

Điện phân (điện cực trơ) dung dịch CuCl2 thu được kim loại bên catot:

CuCl2 —> Cu (catot) + Cl2 (anot)

Câu 4:

BaO dễ tan trong nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm:

BaO + H2O —> Ba(OH)2

Còn lại P2O5 tan tạo môi trường axit (H3PO4); Al2O3 và FeO không tan

Câu 5:

Dung dịch metylamin làm đổi màu dung dịch phenolphtalein do có môi trường kiềm:

CH3NH2 + H2O ⇌ CH3NH3+ + OH

-Câu 6:

H2NCH2COOCH3 (metyl amino axetat) là este của aminoaxit

CH3COOCH3 là este của axit cacboxylic, các chất còn lại đều là muối amoni

Câu 7:

Cho dung dịch chất X vào dung dịch NaHCO3 thì thấy khí thoát ra —> X có tính axit —> X là KHSO4: 2KHSO4 + 2NaHCO3 —> K2SO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O

Trang 6

Câu 8:

CH3NH3Cl + NaOH —> NaCl + CH3NH2 + H2O

nCH3NH2 = nCH3NH3Cl = 0,12 —> V = 2,688 lít

Câu 9:

Glyxin (NH2-CH2-COOH) không làm mất màu dung dịch brom

Các chất còn lại làm mất màu dung dịch Br2 do phân tử có C=C hoặc -CHO

Câu 10:

H2 chỉ khử được oxit kim loại đứng sau Al —> MgO không bị H2 khử

Câu 11:

Au là kim loại có tính dẻo cao nhất trong các kim loại

Câu 12:

Tinh bột chiếm thành phần chính trong gạo, ngô, lúa mì

Câu 13:

Công thức của thạch cao khan là CaSO4 Khi nung thạch cao sống:

CaSO4.2H2O → CaSO4.H2O → CaSO4

Câu 16:

K là kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy nên khử H2O mạnh nhất

Câu 21:

Nhúng thanh Zn vào lượng dư dung dịch FeSO4 thì Zn bị ăn mòn điện hóa học:

Zn + FeSO4 —> ZnSO4 + Fe

Fe bám vào thanh Zn tạo cặp điện cực Zn-Fe cùng tiếp xúc với môi trường điện li nên có ăn mòn hóa học

Câu 22:

Hexametylen điamin là amin 2 chức Các chất còn lại đều tạp chức

Câu 23:

Ba(HCO3)2 —> BaO + 2CO2 + H2O

nCO2 = 2x; nH2O = x —> 44.2x + 18x = 4,24

—> x = 0,04

—> mCO2 = 44.2x = 3,52 gam

Câu 24:

Có 3 chất tham gia phản ứng tráng bạc là: etyl fomat, glucozơ, fructozơ

Câu 25:

Trang 7

Y hòa tan được Cu và không tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 —> X là Fe(NO3)3:

Fe(NO3)3 + Cu —> Cu(NO3)2 + Fe(NO3)2

Fe(NO3)3 không phản ứng với AgNO3

Câu 27:

X là glucozơ

Y là sobitol

A Đúng, Y là ancol 6 chức

B Đúng

C Sai, X là hợp chất no, tạp chức

D Đúng

Câu 28:

nAlO2- : nMx+ = 3 : 3 = 1 : 1 nên để Y chứa 2 chất tan thì x = 2

nAl = a; nM = 3a —> nH2 = 1,5a + 3a = 0,27

—> a = 0,06

—> nAl(OH)3 = a + 2a = 0,18 —> m = 14,04

Câu 29:

A Đúng, các gốc phtalat và phenyl chứa vòng benzen

B Sai, poliacrilonitrin chứa C, H, N

C Sai, xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất thuốc súng không khói

D Sai, triolein dạng lỏng, tristearin dạng rắn ở điều kiện thường

Câu 30:

nCuSO4 = 0,08

nH2 = nO2 = x, bảo toàn electron —> 2(x + 0,08) = 4x

—> x = 0,08

ne = 4x = It/F —> t = 15440s

Câu 31:

nBaSO4 = nH2SO4 = 0,04 —> nBaCO3 = 0,1

nKHCO3 : nK2CO3 = 2 : 3 —> Đặt 2x, 3x là số mol HCO3-, CO32- đã phản ứng

—> nH+ = 2x + 2.3x = 0,04.2 —> x = 0,01

Đặt 2y, 3y là số mol HCO3-, CO32- ban đầu

Bảo toàn C —> 2y + 3y = 2x + 3x + 0,1

—> y = 0,03

—> V = 2y/0,6 = 0,1 lít = 100 ml

Trang 8

Câu 32:

(a) Sai, tơ hóa học gồm tơ tổng hợp và tơ nhân tạo (bán tổng hợp)

(b) Đúng, lysin (C6H14N2O2) và alanin (C3H7NO2)

(c) Đúng

(d) Đúng, anilin không tan, nặng hơn H2O nên lắng xuống

(e) Sai, amilopectin có phân nhánh

(f) Đúng

Câu 33:

X + NaOH —> Ancol no, đơn chức Y + hai muối Z, T

nX : nH2 = 1 : 2

—> X là CH≡C-COO-CH2-COO-CH3

Z là CH≡C-COONa; T là HO-CH2-COONa; Y là CH3OH

A Sai

B Đúng

C Sai, Z có phản ứng thế với Ag+

D Sai, Z mới có liên kết 3 đầu mạch

Câu 34:

nNaOH phản ứng = e, bảo toàn khối lượng:

m + 40e/6,4% = m + 2,38 + 97,62

—> e = 0,16

—> Z gồm C15H31COONa (0,06) và C17H33COONa (0,1)

Đặt x, y là số mol X, Y

—> nNaOH = 3x + y = 0,16

Bảo toàn khối lượng:

m + 0,16.40 = m + 2,38 + 92x + 18y

—> x = 0,03; y = 0,07

—> Y là C17H33COOH (0,07)

và X là (C15H31COO)2(C17H33COO)C3H5 (0,03)

—> %X = 55,84%

Câu 35:

mMgSO4 = 120.35,1/135,1 = 31,1769

mMgSO4 trong MgSO4.7H2O = 120.6,49/246 = 3,1659

C%MgSO4 còn lại = (m + 31,1769 – 3,1659)/(m + 120 – 6,49) = 35,1/135,1

Trang 9

—> m = 2 gam

Câu 36:

(a) Đúng

(b) Sai, trộn bột nhôm và bột oxit sắt

(c) Đúng, CO32- + M2+ —> MCO3

(d) Đúng

(e) Đúng

(f) Sai, cực dương trong điện phân xảy ra quá trình oxi hóa, cực dương trong ăn mòn điện hóa xảy ra quá trình khử

Câu 37:

nCO2 = u, nH2O = v

Bảo toàn O: 2nO2 phản ứng + 0,03 = 2u + v

—> nO2 phản ứng = u + 0,5v – 0,015

—> nO2 dư = 0,97 – u – 0,5v

—> n khí sau phản ứng = u + v + (0,97 – u – 0,5v) + 0,2/2 = 1,41

—> v = 0,68

Bảo toàn H —> 0,2HX + 0,03HY = 0,68.2

—> 20HX + 3HY = 136

HX ≥ 5 và HY ≥ 4 —> HX = 5 và HY = 12 là nghiệm duy nhất

—> X là CxH5N và Y là C5H11OH

nO2 dư = 0,97 – u – 0,5v > 0 —> u < 0,63

⇔ 0,2x + 0,03.5 < 0,63 —> x < 2,4 —> x = 1 hoặc 2

x = 1 —> %X = 70,14%

x = 2 —> %X = 76,51%

Vậy %X max = 76,51%

Câu 38:

Bảo toàn khối lượng:

m + 0,675.98 + 0,21.85 = m + 71,22 + mH2O + mNO

—> nH2SO4 phản ứng = nH2O = 0,46

—> nH+ = 0,46.2 = 4nNO + 2nO —> nO = 0,16

—> mFe + mCu = m – 0,16.16 = m – 2,56 < m – 0,76 nên có Mg dư trong chất rắn

Z chứa Mg2+ (u), NH4+ (v), SO42- (0,675) và Na+ (0,21)

Bảo toàn điện tích —> 2u + v + 0,21 = 0,675.2

m muối = 24u + 18v + 0,21.23 + 0,675.96 = 83,37

Trang 10

—> u = 0,565; v = 0,01

Bảo toàn N —> nN2 = 0,025

nH+ dư = 2(0,675 – 0,46) = 12nN2 + 10nNH4+ + 2nH2

—> nH2 = 0,015

—> %mN2 = 95,89%

Câu 39:

(a) Sai, các axit béo trên đều chưa bão hòa (không no), có C=C

(b) Đúng, mọi axit béo đều có mạch không nhánh

(c) Sai, nếu thức ăn không cung cấp đủ thì cần phải bổ sung cho cơ thể

(d) Sai, omega-6 (C17H31COOH) và omega-9 (C17H33COOH)

(e) Sai, các axit béo không no ít gặp trong mỡ động vật, có nhiều trong dầu thực vật hơn

Câu 40:

Đặt nKOH = e —> mT = e + 6,39

Bảo toàn khối lượng:

32e/33,336% + 56e = 25,3 + e + 6,39 —> e = 0,21

X đơn chức nên có ít nhất 1 muối đơn chức

Từ tỉ lệ mol muối là 8,5 : 1 và nKOH = 0,21 —> Xét cặp muối ACOOK (0,17) và B(COOK)2 (0,02)

m muối = 0,17(A + 83) + 0,02(B + 166) = 25,3

—> 17A + 2B = 787

Chọn A = 43 (C3H7-) và B = 28 (-C2H4-) là nghiệm phù hợp

Muối gồm C3H7COOK (0,17) và C2H4(COOK)2 (0,02)

nCO2 đốt E = 0,97

Bảo toàn C —> nC(ancol) = 0,21

nO(ancol) = e = 0,21 —> Ancol có số C = số O

Do MZ < 300 nên không có (C3H7COO)3C3H5 (M = 302) —> Ancol gồm CH3OH (0,09) và C2H4(OH)2

(0,06)

X là C3H7COOCH3 (x mol)

Y là (C3H7COO)2C2H4 (y mol)

Z là C3H7COO-CH2-CH2-OOC-C2H4-COOCH3 (z mol)

nC3H7COOK = x + 2y + z = 0,17

nCH3OH = x + z = 0,09

nC2H4(OH)2 = y + z = 0,06

—> x = 0,07; y = 0,04; z = 0,02

Nghiệm thỏa mãn nC2H4(COOK)2 = 0,02

—> mZ = 4,92 gam

Ngày đăng: 27/04/2022, 23:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm