Câu 45: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm A.2 muối và 2 ancol.. Câu 51: Kim loại M tác dụng được với axit HCl và oxit
Trang 1SỞ GDĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
(40 câu trắc nghiệm)
ĐỀ THI THỬ TN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG LẦN 1
NĂM HỌC 2021-2022 Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề 069 Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137
Câu 41: Dung dịch nào sau đây có môi trường axit?
A.NaOH B.KOH C.Ba(OH)2 D.HCl
Câu 42: Tơ nào sau đây được điều chế bằng phương pháp trùng hợp?
A.Tơ nitron B.Tơ visco C.Tơ tằm D.Tơ nilon-6,6
Câu 43: Chất nào sau đây là axit béo?
A.HCOOH B.C15H31COOH C.CH3COOH D.(COOH)2
Câu 44: Thủy phân tất cả các triglixerit đều thu được sản phẩm hữu cơ X Công thức của X là
A.C17H35COOH B.C6H5OH C.C2H4(OH)2 D.C3H5(OH)3
Câu 45: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
A.2 muối và 2 ancol B.1 muối và 1 ancol C.1 muối và 2 ancol D.2 muối và 1 ancol
Câu 46: Dung dịch chất X hòa tan Cu(OH)2 thu được dung dịch màu xanh lam Mặt khác, X bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit Chất X là
A.saccarozơ B.glucozơ C.fructozơ D.amilozơ
Câu 47: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít (đktc) khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A.3,94 B.5,00 C.19,70 D.10,00
Câu 48: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A.Etanol B.Axetilen C.Metanal D.Propilen
Câu 49: Trường hợp nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A.Nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl B.Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
C.Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 D.Để gang, thép trong không khí ẩm
Câu 50: Cho 90 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80% thu được V lít (đktc) khí CO2 Giá trị của
V là
A.17,92 B.11,20 C.8,96 D.22,4
Câu 51: Kim loại M tác dụng được với axit HCl và oxit của nó bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao M là kim loại nào sau đây
Câu 52: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2 sinh ra kết tủa?
A.Ca(OH)2 B.HCl C.KNO3 D.NaCl
Câu 53: Fe2O3 không phản ứng với hóa chất nào sau đây?
A.Khí H2 (nung nóng) B.dung dịch HCl
C.dung dịch NaOH D.Khí CO (nung nóng)
Câu 54: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 55: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Trang 2Câu 56: Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, Thành phần chính của đá vôi là CaCO3 Tên gọi của CaCO3 là
A.canxi cacbonat B.canxi oxit C.canxi cacbua D.canxi sunfat
Câu 57: Kim loại nào sau đây cứng nhất
Câu 58: Khí X tan rất tốt trong nước, thu được dung dịch làm phenolphtalein chuyển màu hồng Khí X là
A.lưu huỳnh đioxit B.hidro clorua C.nitơ D.amoniac
Câu 59: Cho các chất sau: etilen, buta-1,3-đien, benzen và etyl axetat Có bao nhiêu chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
Câu 60: Tổng số nguyên tử trong phân tử metan là
Câu 61: Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X Khi vào
cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu Khí X là
Câu 62: Chất nào sau đây là thành phần chính của bột tre, gỗ dùng để sản xuất giấy?
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ
Câu 63: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư thu được 26,7 gam muối Giá trị của m là
Câu 64: Loại hợp chất nào sau đây chứa nguyên tố N?
A.Cacbohidrat B.Anđehit C.Amin D.Ancol
Câu 65: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol
(1) X (t°) → Y + CO2 (2) Y + H2O → Z
(3) T + Z → R + X + H2O (4) 2T + Z → Q + X + 2H2O
(5) Q + HCl → NaCl + T
Các chất Q, R thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A.NaHCO3, Ca(OH)2 B.Na2CO3, NaOH
C.Ca(OH)2, NaHCO3 D.NaOH, Na2CO3
Câu 66: Este X đa chức, no, mạch hở có công thức phân tử dạng CnH8On Xà phòng hoá hoàn toàn X bởi dung dịch NaOH dư thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối E và F (ME < MF) của 2 axit cacboxylic hơn kém nhau 1 nguyên tử Cacbon và hỗn hợp ancol Z gồm hai chất G và T (MG < MT) cũng hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon trong phân tử
Cho các phát biểu sau:
(a) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên
(b) Các chất trong Y đều có khả năng tráng bạc
(c) Từ etilen có thể tạo ra T bằng một phản ứng
(d) Đốt cháy hoàn toàn F thu được hỗn hợp Na2CO3, CO2, H2O
(e) Từ G điều chế axit axetic là phương pháp hiện đại
Trong số phát biểu trên có bao nhiêu phát biểu đúng
Câu 67: Hỗn hợp X gồm bột nhôm và bột oxit FexOy Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn hỗn hợp
X được hỗn hợp Y Để hòa tan hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ dung dịch loãng chứa 0,225 mol H2SO4, sau phản ứng thu được 2,352 lít (đktc) khí H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn X bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 3,36 lít (đktc) khí SO2, dung dịch Z chứa Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3 và axit dư Biết rằng nếu cho Y tác dụng với dung dịch NaOH thì thấy có sủi bọt khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của
FexOy trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 3Câu 68: Triglixerit X được tạo bởi glixerol và ba axit béo gồm: axit panmitic, axit oleic và axit Y Cho 49,56 gam E gồm X và Y (tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được glixerol và 54,88 gam muối Mặt khác, a mol hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với Br2 trong dung dịch, thu được 63,40 gam sản phẩm hữu cơ Giá trị của a là
A.0,070 B.0,105 C.0,075 D.0,125
Câu 69: Hỗn hợp A gồm ankan X, anken Y, amin no hai chức mạch hở Z Tỉ khối của A so với H2 bằng 385/29 Đốt cháy hoàn toàn 6,496 lít A thu được 9,632 lít CO2 và 0,896 lít N2 (các thể tích khí đo ở đktc) Phần trăm khối lượng của Z trong A gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.21,4% B.27,3% C.24,6% D.31,2%
Câu 70: Hình vẽ minh họa phương pháp điều chế isoamy axetat trong phòng thí nghiệm
Cho các phát biểu sau
(a) Hỗn hợp chất lỏng trong bình cầu gồm ancol isoamylic, axit axetic và axit sunfuric đặc
(b) Trong phễu chiết lớp chất lỏng nặng hơn có thành phần chính là isoamyl axetat
(c) Nhiệt kế dùng để kiểm soát nhiệt độ trong bình cầu có nhánh
(d) Phễu chiết dùng tách các chất lỏng không tan vào nhau ra khỏi nhau
(e) Dầu chuối tinh khiết có thể được sử dụng làm hương liệu phụ gia cho thực phẩm
(f) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%
(g) Nước trong ống sinh hàn được lắp cho chảy vào (1) và ra (2)
Số phát biểu đúng là
Câu 71: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng
(b) Xenlulozơ bị thủy phân khi đun nóng (có xúc tác axit vô cơ)
(c) Axit glutamic được dùng sản xuất thuốc hỗ trợ thần kinh
(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit
(e) Nước ép quả nho chín có phản ứng màu biure
Số phát biểu đúng là
Câu 72: Hỗn hợp A chứa một axit RCOOH (X), một ancol 2 chức R’(OH)2 (Y) và một este hai chức (R”COO)2R’ (Z), biết X, Y, Z đều no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol A cần 10,752 lít khí O2
(đktc) Sau phản ứng thấy khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O là 10,84 gam Nếu cho 0,09 mol A tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 4 gam NaOH nguyên chất Mặt khác, 14,82 gam A tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và một ancol duy
Trang 4A.12,15 B.16,15 C.13,21 D.16,73.
Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch Na2CO3
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3 dư
(c) Cho dung dịch KHCO3 dư vào dung dịch KAlO2
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3
(e) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 74: Hỗn hợp X gồm phenyl axetat và axit axetic có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Cho 0,3 mol hỗn hợp
X phản ứng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1,5M và NaOH 2,5M, thu được x gam hỗn hợp muối Giá trị của x là
A.33,5 B.28,7 C.21,4 D.38,6
Câu 75: X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C6H8O4 Cho các phản ứng sau (theo đúng tỉ
lệ mol phản ứng):
X + 2NaOH → Z + T + H2O T + H2 → T1
2Z + H2SO4 → 2Z1 + Na2SO4
Biết Z1 và T1 có cùng số nguyên tử cacbon; Z1 là hợp chất hữu cơ đơn chức Nhận định nào sau đây đúng?
A.Tổng số nguyên tử trong T1 bằng 12
B.Nung Z với hỗn hợp vôi tôi xút thu được ankan đơn giản nhất
C.X không có đồng phân hình học
D.T là hợp chất hữu cơ no, đơn chức
Câu 76: Hỗn hợp X gồm C2H5OH, HCOOC2H5, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt cháy a gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác, cho 13,2 gam X thực hiện phản ứng tráng bạc thu được m gam Ag Giá trị của m là:
A.8,64 B.25,92 C.12,96 D.17,28
Câu 77: Cho x mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa y mol NaOH Biểu thức liên hệ giữa x và y là
A.y = 3x B.y = 4x C.3y = 2x D.y = 2x
Câu 78: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeO Hòa tan hoàn toàn 39,36 gam X bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch Y Dung dịch Y làm mất màu vừa đủ 56 ml dung dịch KMnO4 1M Khử hoàn toàn 39,36 gam X bằng CO thu được bao nhiêu gam kim loại sắt?
A.7,68 gam B.29,12 gam C.15,68 gam D.8,96 gam
Câu 79: Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol, điều kiện phản ứng thích hợp):
(1) C8H20O4N2 (X) + 2NaOH → X1 + X2 + X3 + 2H2O (2) X1 + 2HCl → X5 + NaCl
(3) X4 + HCl → X5 (4) nX4 → Nilon-6 + nH2O
(5) X3 + NaOH (CaO, t°) → X6 + Na2CO3
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Nhiệt độ nóng chảy của X1 nhỏ hơn X4 B.Dung dịch X2 làm quỳ tím chuyển màu đỏ
C.X6 tác dụng với glucozơ tạo sobitol D.Phân tử khối của X lớn hơn so với X5
Câu 80: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C7H13O4N X tác dụng với dung dịch NaOH
dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 45:
C2H5COOC2H5 + NaOH —> C2H5COONa + C2H5OH
HCOOC2H5 + NaOH —> HCOONa + C2H5OH
—> Sản phẩm thu được gồm 2 muối và 1 ancol
Câu 46:
Dung dịch chất X hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch màu xanh lam —> X có tính chất của ancol đa chức
X bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit —> Chọn X là saccarozơ
Câu 47:
CO2 + Ca(OH)2 dư —> CaCO3 + H2O
—> nCaCO3 = nCO2 = 0,05
—> mCaCO3 = 5 gam
Câu 49:
B chỉ có ăn mòn hóa học do không có đủ 2 điện cực
Các trường hợp còn lại có ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học xảy ra đồng thời
Câu 50:
C6H12O6 —> 2CO2 + 2C2H5OH
0,5……….1
H = 80% nên nCO2 = 1.80% = 0,8 —> V = 17,92 lít
Câu 51:
M là Fe:
Fe + HCl —> FeCl2 + H2
FexOy + CO —> Fe + CO2
Câu 52:
Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2 sinh ra kết tủa:
Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 —> CaCO3 + 2H2O
Trang 6Câu 59:
Có 2 chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime:
CH2=CH2 và CH2=CH-CH=CH2
Câu 63:
nAlCl3 = 26,7/133,5 = 0,2
2Al + 3Cl2 —> 2AlCl3
—> nAl = 0,2 —> mAl = 5,4 gam
Câu 65:
(1) X (t°) → Y + CO2
CaCO3 —> CaO + CO2
(2) Y + H2O → Z
CaO + H2O —> Ca(OH)2
(3) T + Z → R + X + H2O
NaHCO3 + Ca(OH)2 —> NaOH + CaCO3 + H2O
(4) 2T + Z → Q + X + 2H2O
2NaHCO3 + Ca(OH)2 —> Na2CO3 + CaCO3 + 2H2O
(5) Q + HCl → NaCl + T
Na2CO3 + HCl —> NaCl + NaHCO3
Các chất Q, R thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là Na2CO3, NaOH
Câu 66:
Este no, mạch hở nên k = số COO = 0,5n
—> (2n + 2 – 8)/2 = 0,5n —> n = 6
X là C6H8O6
Từ X tạo 2 muối hơn kém 1C + hai ancol hơn kém 1C nên X là:
HCOO-CH2-CH2-OOC-COO-CH3
E là HCOONa; F là (COONa)2
G là CH3OH, T là C2H4(OH)2
(a) Sai
(b) Sai, trong Y chỉ có HCOONa tráng bạc
(c) Đúng: C2H4 + KMnO4 + H2O —> C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH
(d) Sai, đốt F không tạo H2O
(e) Đúng: CH3OH + CO —> CH3COOH
Câu 67:
Y + NaOH có khí nên Al còn dư
Trang 7nH2 = 0,105; nSO2 = 0,15
Bảo toàn H —> nH2O = nH2SO4 – nH2 = 0,12
Quy đổi X thành Al (a), Fe (b) và O (0,12)
Bảo toàn electron:
Với H2SO4 loãng: 3a + 2b = 0,12.2 + 0,105.2
Với H2SO4 đặc: 3a + 3b = 0,12.2 + 0,15.2
—> a = b = 0,09
—> %FexOy = (mFe + mO)/mX = 74,12%
Câu 68:
nX = e và nY = 2e —> nKOH = 5e, nC3H5(OH)3 = e và nH2O = 2e
Bảo toàn khối lượng:
49,56 + 56.5e = 54,88 + 92e + 18.2e —> e = 0,035
X là (C15H31COO)(C17H33COO)(RCOO)C3H5 và Y là RCOOH
—> mE = 0,035(R + 621) + 0,07(R + 45) = 49,56
—> R = 235 (C17H31-)
—> nBr2 = 3nX + 2nY = 0,245
—> 3e mol E tạo 49,56 + 0,245.160 = 88,76 gam dẫn xuất brôm
Để tạo 63,40 gam dẫn xuất cần nE = 63,40.3e/88,76 = 0,075
Câu 69:
nA = 0,29 —> mA = 7,7
nCO2 = 0,43; nZ = nN2 = 0,04
—> nH2O = (mA – mC – mN2)/2 = 0,71
nH2O – nCO2 = nX + 2nZ —> nX = 0,2 —> nY = 0,05
nCO2 = 0,2CX + 0,05CY + 0,04CZ = 0,43
—> 20CX + 5CY + 4CZ = 43
—> CX = 1; CY = 3; CZ = 2 là nghiệm duy nhất
X là CH4; Y là C3H6 và Z là C2H8N2
—> %Z = 31,17%
Câu 70:
(a) Đúng
(b) Sai, lớp chất lỏng nặng hơn có H2O, CH3COOH, ancol isoamylic Este nhẹ hơn nổi ở trên
(c) Đúng, quan sát nhiệt kế và điều chỉnh ngọn lửa cho phù hợp
(d) Đúng, khi mở khóa phễu, chất lỏng nặng hơn chảy xuống, sau khi bỏ đi một ít ở phần tiếp giáp 2 lớp chất lỏng, phần còn lại là chất lỏng nhẹ hơn
Trang 8(f) Sai, H2O làm cân bằng chuyển dịch theo chiều este bị thủy phân, vậy nên cần hạn chế tối đa sự có mặt của H2O
(g) Đúng
Câu 71:
(a) Đúng, dầu thực vật chứa nhiều chất béo có gốc axit không no nên ở trạng thái lỏng điều kiện thường (b) Đúng: (C6H10O5)n + nH2O —> nC6H12O6
(c) Đúng
(d) Đúng
(e) Sai, nước ép nho hầu như không chứa protein nên không có phản ứng màu biure
Câu 72:
Quy đổi hỗn hợp A thành:
CnH2nO2: a mol
C2H4(OH)2: b mol
H2O: -c mol
CnH2nO2 + (1,5n – 1)O2 —> nCO2 + nH2O
C2H4(OH)2 + 2,5O2 —> 2CO2 + 3H2O
nA = a + b – c = 0,09 (1)
nO2 = a(1,5n – 1) + 2,5b = 0,48 (2)
mCO2 – mH2O = 44(na + 2b) – 18(na + 3b – c) = 10,84 (3)
nNaOH = a = 0,1
—> b = 0,07; c = 0,08; n = 2,7
—> mA = 9,88
Tỉ lệ: 9,88 gam A —> 0,1 mol CnH2n-1O2K
—> 14,82 gam A —> 0,15 mol CnH2n-1O2K
—> mCnH2n-1O2K = 16,17 gam
Câu 73:
(a) Ba + H2O —> Ba(OH)2 + H2
Ba(OH)2 + Na2CO3 —> BaCO3 + NaOH
(b) NaOH + Al(NO3)3 dư —> Al(OH)3 + NaNO3
(c) Không phản ứng
(d) Không phản ứng
(e) NH3 + H2O + Fe(NO3)3 —> Fe(OH)3 + NH4NO3
Câu 74:
nCH3COOC6H5 = 0,1 và nCH3COOH = 0,2
Muối chứa:
Trang 9CH3COO-: 0,3
C6H5O-: 0,1
K+: 1,5a
Na+: 2,5a
Bảo toàn điện tích —> 1,5a + 2,5a = 0,1 + 0,3
—> a = 0,1
—> m muối = 38,6
Câu 75:
Z1 và T1 cùng C —> Z và T cùng C —> Mỗi chất 3C
Z1 là axit đơn chức —> Z là muối đơn
X là CH3-CH2-COO-CH=CH-COOH
Z là CH3-CH2-COONa
T là OHC-CH2-COONa
Z1 là CH3-CH2-COOH
T1 là HO-CH2-CH2-COONa
A Đúng
B Sai, thu C2H6
C Sai, X có đồng phân hình học
D Sai, T tạp chức
Câu 76:
Đặt a, b, c là số mol C2H5OH, HCOOC2H5, CH3CHO
—> 2a = a + b + c
nCO2 = 2a + 3b + 2c = 0,14
nH2O = 3a + 3b + 2c = 0,17
—> a = 0,03; b = 0,02; c = 0,01
mX = 3,3 và nAg = 2b + 2c = 0,06
Tỉ lệ:
3,3 gam X —> nAg = 0,06
13,2 gam X —> nAg = 13,2.0,06/3,3
—> mAg = 25,92
Câu 77:
nGlu = x —> nHCl = x
nNaOH = 2nGlu + nHCl ⇔ y = 3x
Trang 10Quy đổi X thành Fe (a) và O (b)
mX = 56a + 16b = 39,36
Bảo toàn electron: 3a = 2b + 0,056.5
—> a = 0,52; b = 0,64
—> mFe = 56a = 29,12 gam
Câu 79:
(4) —> X4 là H2N-(CH2)5-COOH
(3) —> X5 là ClH3N-(CH2)5-COOH
(2) —> X1 là H2N-(CH2)5-COONa
(1) —> X là HCOO-H3N-(CH2)5-COO-H3N-CH3
hoặc X là CH3COO-H3N-(CH2)5-COO-NH4
—> X3 là HCOONa hoặc CH3COONa và X2 là CH3NH2 hoặc NH3
(5) —> X6 là H2 hoặc CH4
A Sai, dạng muối (X1) luôn có nhiệt độ nóng chảy cao hơn dạng axit (X4)
B Sai, dung dịch X2 làm quỳ tím hóa xanh
C Sai, tùy cấu tạo của X
D Đúng, MX = 208 > MX5 = 167,5
Câu 80:
Các cấu tạo của X:
CH3-OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COO-CH3
C2H5-OOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COO-C2H5