Giá trị của m là Câu 47: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?. Câu 60: Số nguyên tử hidro trong một phân tử saccarozơ là Câu 61: Khi thủy phân pentapeptit X Gly-Ala-Val-Ala
Trang 1SỞ GDĐT TUYÊN QUANG
CHUYÊN TUYÊN QUANG
(Đề thi có 04 trang)
(40 câu trắc nghiệm)
ĐỀ THI THỬ TN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG LẦN 1
NĂM HỌC 2021-2022 Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề 062 Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137
Câu 41: Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?
A.Nilon-6,6 B.Nilon-6 C.Polietilen D.Amilozơ
Câu 42: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ Tên gọi của X là
A.fructozơ B.amilopectin C.xenlulozơ D.saccarozơ
Câu 43: Chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH3 Tên gọi của X là
A.metyl axetat B.metyl acrylat C.propyl fomat D.etyl axetat
Câu 44: Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là
A.C15H31COONa B.C17H33COONa C.C17H35COONa D.C17H31COONa
Câu 45: Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 46: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81% Hấp thu toàn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 108,35 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 47: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
C.Dung dịch H2SO4 loãng, nguội D.Dung dịch HNO3 đặc, nguội
Câu 48: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,05M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là
Câu 49: Phản ứng nào sau đây là phản ứng cộng?
A.CH3OH + CH3COOH B.C6H5OH + NaOH
C.C2H6 + Cl2 D.CH2=CH2 + HCl
Câu 50: Cặp dung dịch phản ứng với nhau tạo ra kết tủa là
A.Na2CO3 và HCl B.Na2CO3 và BaCl2
C.KOH và H2SO4 D.NH4Cl và NaOH
Câu 51: Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?
A.Fe2(SO4)3 B.FeCl2 C.Fe(NO3)2 D.FeO
Câu 52: Crom (VI) oxit (CrO3) có màu
A.Màu da cam B.Màu xanh lục C.Màu vàng D.Màu đỏ thẫm
Câu 53: Khi cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở một số quốc gia Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho khách có yêu cầu Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng, khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh, khi lạm dụng có thể dẫn tới co giật, mất kiểm soát và nặng hơn là gây hôn mê hoặc tử vong Khí cười có công thức là
Trang 2Câu 54: Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển sang màu hồng?
A.Glyxin B.Axit glutamic C.Đimetylamin D.Anilin
Câu 55: Nhỏ nước brom vào dung dịch chất hữu cơ X, lắc nhẹ, thấy kết tủa trắng xuất hiện X có tác dụng với Na giải phóng khí Tên gọi của X là
A.anđehit fomic B.anilin C.etanol D.phenol
Câu 56: Thủy phân este nào sau đây cho sản phẩm đều không có phản ứng tráng bạc?
Câu 57: Cho các polime gồm: tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ lapsan Số polime thuộc loại polime nhân tạo là
Câu 58: Trong khí thải công nghiệp thường có chứa các khí CO2 và SO2 Có thể dùng chất nào sau đây
để loại bỏ các chất khí đó trong hệ thống xử lý khí thải?
A.H2SO4 B.NH3 C.Ca(OH)2 D.H2O
Câu 59: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Câu 60: Số nguyên tử hidro trong một phân tử saccarozơ là
Câu 61: Khi thủy phân pentapeptit X (Gly-Ala-Val-Ala-Gly) thì thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm chứa Gly mà dung dịch của nó có phản ứng màu biure?
Câu 62: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 63: Axit amino axetic (H2NCH2COOH) không phản ứng được với dung dịch
Câu 64: Canxi cacbonat được dùng trong sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Canxi cacbonat là
Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, hai chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,1 mol N2 Công thức phân tử của X là
A.C4H12N2 B.C2H8N2 C.C2H7N D.C4H11N
Câu 66: Hòa tan hết 8,56 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,14 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3) Dung dịch Y hòa tan tối đa 6,08 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,04 mol khí NO Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 54,09 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá trình Phần trăm khối lượng của đơn chất Fe trong hỗn hợp X là
Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn 0,34 mol hỗn hợp X gồm etilen và 2 amin (no, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) trong oxi dư, thu được 14,112 lít CO2, 2,016 lít N2 và 14,58 gam H2O, các khí đo ở đktc Khối lượng của amin có phân tử khối lớn hơn trong 0,34 mol hỗn hợp X là
A.2,76 gam B.2,40 gam C.2,30 gam D.2,60 gam
Câu 68: Có ba dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M; Al2(SO4)3 1M; AlCl3 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3) Tiến hành các thí nghiệm sau:
TN1: Trộn V ml dung dịch (1) với V ml dung dịch (2) và 3V ml dung dịch NaOH 1M thu được a mol kết tủa
TN2: Trộn V ml dung dịch (1) với V ml dung dịch (3) và 3V ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 5a mol kết tủa
Trang 3TN3: Trộn V ml dung dịch (2) với V ml dung dịch (3) và 4V ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được b mol kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn So sánh nào sau đây đúng?
Câu 69: Thực hiện 5 thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
(b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2
(c) Đun nóng nước cứng tạm thời
(d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư
(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là
Câu 70: Phát biểu nào sau đây sai?
A.Đốt dây thép (Fe, C) trong khí Cl2 không xảy ra ăn mòn điện hóa
B.Khi nối các thanh kẽm với vỏ tàu biển bằng thép thì vỏ tàu được bảo vệ
C.Dùng CO dư khử Al2O3 nung nóng thu được Al
D.Natri cacbonat là muối của axit yếu
Câu 71: Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu được 100ml dung dịch X, cho từ từ 100ml dung dịch X vào 320ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được dung dịch Y và 4,48 lít CO2 (đktc) Cho toàn bộ Y phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 59,1 gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 72: Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat
(b) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím
(c) Trong thành phần hóa học của giấy viết có xenlulozơ
(d) Dùng giấm ăn, chanh có thể xử lý mùi tanh trong cá (do amin gây ra)
(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có 5 nhóm OH
(g) Mì chính (bột ngọt) là muối natri của axit axetic
Số phát biểu đúng là
Câu 73: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, phân tử đều có chứa 2 liên kết π, Z là ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và T cần 14,28 lít O2 (đktc), thu được 22,55 gam CO2 và 9,9 gam H2O Mặt khác m gam E tác dụng với tối đa 8 gam Br2 trong dung dịch Phần trăm khối lượng của T trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 74: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch KOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch KHCO3 Tên gọi của X là
A.axit acrylic B.vinyl axetat C.anilin D.etyl axetat
Câu 75: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 1,44) gam kết tủa Biết trong X nguyên tố oxi chiếm 26,67% khối lượng Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3 có xuất hiện kết tủa màu trắng
Trang 4(2) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch Na2CO3 thấy có khí và kết tủa xuất hiện.
(3) Hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 3 : 2) hòa tan hết vào nước dư
(4) Để hàn gần đường ray bị nứt, gãy, người ta dùng hỗn hợp tecmit
(5) Nhúng thanh đồng vào dung dịch HCl xảy ra ăn mòn điện hóa
Số phát biểu đúng là
Câu 77: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A.Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước
B.Dung dịch anilin làm quỳ tím đổi thành màu xanh
C.Metylamin là chất khí ở điều kiện thường
D.Glucozơ có trong máu người bình thường ở nồng độ khoảng 0,1%
Câu 78: Cho X có công thức phân tử C4H6O4 và chứa hai chức este Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3
(2) X1 + HCl → X4 + NaCl
(3) X2 + HCl → X5 + NaCl
(4) X3 + CuO → X6 + Cu + H2O
Biết phân tử khối X3 < X4 < X5 Trong số các phát biểu sau:
(a) X3 tác dụng với Na giải phóng khi H2
(b) X4 và X6 là các hợp chất hữu cơ đơn chức
(c) Phân tử X5 có 2 nguyên tử oxi
(d) X có phản ứng tráng bạc
(e) Đốt cháy 1 mol X1 cần 0,5 mol O2 (hiệu suất 100%)
Số phát biểu đúng là
Câu 79: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, (NH4)2CO3, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 80: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10% Lắc nhẹ rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2
Bước 2: Thêm 3 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm thứ nhất 3 ml dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm thứ hai
Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, cả hai ống nghiệm đều chưa kết tủa màu xanh
(b) Sau bước 3, ống nghiệm thứ nhất kết tủa bị hòa tan, tạo dung dịch màu xanh lam
(c) Sau bước 3, ống nghiệm thứ hai kết tủa bị hòa lan, tạo dung dịch màu tím
(d) Phản ứng trong hai ống nghiệp đều xảy ra trong môi trường kiềm
(e) Để phản ứng trong hai ống nghiệm nhanh hơn cần rửa kết tủa sau bước 1 bằng nước cất nhiều lần
Số phát biểu đúng là
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 42:
X là xenlulozơ
(C6H10O5)n + nH2O -> nC6H12O6
Câu 44:
(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH —> C3H5(OH)3 + 3C17H35COONa (muối X)
Câu 46:
Ba(OH)2 dư —> nCO2 = nBaCO3 = 0,55
C6H10O5 —> C6H12O6 —> 2CO2 + 2C2H5OH
162………2
m……… 0,55
H = 81% —> m = 162.0,55/(2.81%) = 55 gam
Câu 48:
nFe = 0,04 > nCuSO4 = 0,01 nên Cu2+ bị khử hết, Fe còn dư
—> m rắn = 2,24 – 0,01.56 + 0,01.64 = 2,32
Câu 50:
A Na2CO3 và HCl —> NaCl + CO2 + H2O
B. Na2CO3 và BaCl2 —> BaCO3 + NaCl
C KOH và H2SO4 —> K2SO4 + H2O
D NH4Cl và NaOH —> NaCl + NH3 + H2O
Câu 55:
X là phenol:
C6H5OH + Br2 —> 2,4,6-C6H2Br3-OH + HBr
C6H5OH + Na —> C6H5ONa + H2
Câu 56:
A CH3COOCH3 + H2O ⇌ CH3COOH + CH3OH
B HCOOCH3 + H2O ⇌ HCOOH + CH3OH
C CH3COOCH=CH2 + H2O → CH3COOH + CH3CHO
D HCOOCH=CH2 + H2O → HCOOH + CH3CHO
Trang 6Các chất in đậm có tráng gương.
Câu 57:
Tơ visco, tơ axetat thuộc loại polime nhân tạo, điều chế từ polime thiên nhiên là xenlulozơ
Câu 58:
Có thể dùng Ca(OH)2 để loại bỏ khí thải:
CO2 + Ca(OH)2 —> CaCO3 + H2O
SO2 + Ca(OH)2 —> CaSO3 + H2O
Câu 61:
Tripeptit trở lên sẽ có phản ứng màu biurê —> Các sản phẩm chứa Gly mà dung dịch của nó có phản ứng màu biure là:
Gly-Ala-Val
Gly-Ala-Val-Ala
Val-Ala-Gly
Ala-Val-Ala-Gly
Câu 63:
Axit amino axetic (H2NCH2COOH) không phản ứng được với dung dịch Br2, còn lại:
H2NCH2COOH + HCl —> ClH3N-CH2-COOH
H2NCH2COOH + HNO3 —> NO3H3N-CH2-COOH
H2NCH2COOH + NaOH —> H2NCH2COONa + H2O
Câu 65:
X hai chức nên nX = nN2 = 0,1
—> Số C = nCO2/nX = 2
—> X là C2H8N2
Câu 66:
nCu = 0,095, bảo toàn electron: 2nCu = nFe3+ + 3nNO
—> nFe3+ = 0,07 —> nFe(OH)3 = 0,07 —> nSO42- = nBaSO4 = (54,09 – 0,07.107)/233 = 0,2
nH+ dư = 4nNO = 0,16
Y chứa Fe3+ (0,07), H+ (0,16), Na+ (0,2), SO42- (0,2), bảo toàn điện tích —> nNO3- = 0,17
Bảo toàn H —> nH2O = 0,09
Bảo toàn khối lượng —> Z gồm nCO2 = 0,01 và nNO = 0,03
—> nFeCO3 = 0,01
Bảo toàn N —> nFe(NO3)2 = 0,03
nH+ = 0,2 + 0,14 = 4nNO tổng + 2nCO2 + 2nO
Trang 7—> nO = 0,02 —> nFe3O4 = 0,005
Bảo toàn Fe —> nFe = 0,015 —> %Fe = 9,81%
Câu 67:
nCO2 = 0,63; nH2O = 0,81; nN2 = 0,09
CnH2n+2+xNx = ?CH2 + H2 + xNH
C2H4 = 2CH2
nNH = 2nN2 = 0,18
nCH2 = nCO2 = 0,63
Bảo toàn H —> nAmin = nH2 = 0,09
—> x = 0,18/0,09 = 2 và nAmin = 0,09 —> nC2H4 = 0,25
Bảo toàn C —> n = 13/9
—> Amin gồm CH6N2 (0,05) và C2H8N2 (0,04)
—> mC2H8N2 = 2,40 gam
Bản word phát hành từ website Tailieuchuan.vn
Câu 68:
1 mol H2SO4 + 1 mol Al2(SO4)3 + 3 mol NaOH —> 1/3 mol ↓
1 mol H2SO4 + 1 mol Al2(SO4)3 + 3 mol Ba(OH)2 —> 13/3 mol ↓
—> Loại
1 mol H2SO4 + 1 mol AlCl3 + 3 mol NaOH —> 1/3 mol ↓
1 mol H2SO4 + 1 mol AlCl3 + 3 mol Ba(OH)2 —> 1 mol ↓
—> Loại
1 mol AlCl3 + 1 mol Al2(SO4)3 + 3 mol NaOH —> 1 mol ↓
1 mol AlCl3 + 1 mol Al2(SO4)3 + 3 mol Ba(OH)2 —> 5 mol ↓
—> Nhận, vậy (1) là AlCl3, (2) là Al2(SO4)3, (3) là H2SO4
1 mol Al2(SO4)3 + 1 mol H2SO4 + 4 mol Ba(OH)2 —> 6 mol ↓
—> b = 6a
Câu 69:
(a) KHSO4 + Ba(HCO3)2 —> BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
(b) NH4HCO3 + Ba(OH)2 —> BaCO3 + NH3 + H2O
(c) M(HCO3)2 —> MCO3 + CO2 + H2O (M là Mg, Ca)
(d) Al + H2O + NaOH —> NaAlO2 + H2
(e) Na + H2O —> NaOH + H2
NaOH + CuSO4 —> Cu(OH)2 + Na2SO4
Câu 70:
A Đúng, do không có môi trường điện li nên không có ăn mòn điện hóa
Trang 8B Đúng, Zn là cực âm và bị ăn mòn, vỏ tàu là cực dương, được bảo vệ.
C Sai, CO không khử được Al2O3, chỉ khử được các oxit sau kim loại sau Al
D Đúng, Na2CO3 là muối của axit yếu H2CO3
Câu 71:
nHCl = 0,32 và nCO2 = 0,2
Dễ thấy nCO2 < nHCl < 2nCO2 —> X chứa CO32- và HCO3-
Đặt u, v là số mol CO32- và HCO3- đã phản ứng với H+
nH+ = 2u + v = 0,32
nCO2 = u + v = 0,2
—> u = 0,12 và v = 0,08 —> Tỉ lệ 3 : 2
nC(X) = nCO2 + nBaCO3 = 0,5
—> X chứa CO32- (0,3), HCO3- (0,2) và Na+
Bảo toàn điện tích —> a + 2b = 0,3.2 + 0,2
Bảo toàn C —> 0,25 + b = 0,3 + 0,2
—> a = 0,3; b = 0,25
Câu 72:
(a) Đúng, este isoamyl axetat có mùi chuối chín
(b) Đúng, khoai lang chứa nhiều tinh bột
(c) Đúng
(d) Đúng, giấm hoặc chanh chứa axit hữu cơ, tác dụng với amin tạo muối tan, dễ bị rửa trôi
(e) Sai, mỗi gốc glucozơ có 3OH
(g) Sai, bột ngọt là muối mononatri glutamat
Câu 73:
nBr2 = 0,05
Quy đổi E thành C2H3COOH (0,05), C3H6(OH)2 (a), CH2 (b) và H2O (c)
nO2 = 0,05.3 + 4a + 1,5b = 0,6375
nCO2 = 0,05.3 + 3a + b = 0,5125
nH2O = 0,05.2 + 4a + b + c = 0,55
—> a = 0,1125; b = 0,025; c = -0,025
—> mE = 12,05
b < a nên ancol không có thêm CH2
nT = -c/2 = 0,0125 —> Các axit sau khi quy đổi phải có số mol lớn hơn 0,0125
—> C2H3COOH (0,025) và C3H5COOH (0,025)
T là (C2H3COO)(C3H5COO)C3H6 (0,0125)
Trang 9—> %T = 20,54%
Câu 74:
X là vinyl axetat (CH3COOCH=CH2)
CH3COOCH=CH2 + KOH —> CH3COOK + CH3CHO
CH3COOCH=CH2 + Br2 —> CH3COOCHBr-CH2Br
CH3COOCH=CH2 không tác dụng với KHCO3
Câu 75:
Đặt nO(X) = x, bảo toàn điện tích —> nOH- trong ↓ = 2x
—> m – 16x + 17.2x = m + 1,44 —> x = 0,08
—> m = 16x/26,67% = 4,8 gam
Câu 76:
(1) Đúng: AgNO3 + FeCl3 —> Fe(NO3)3 + AgCl
(2) Đúng: Ba + H2O —> Ba(OH)2 + H2
Ba(OH)2 + Na2CO3 —> BaCO3 + NaOH
(3) Đúng: Na2O + H2O —> 2NaOH
Al2O3 + 2NaOH —> 2NaAlO2 + H2O
(4) Đúng
(5) Sai, không có cặp điện cực nên không có ăn mòn điện hóa
Câu 78:
(2)(3) —> X1, X2 đều là các muối
(4) —> X3 là một ancol đơn Vậy:
X là HCOO-CH2-COO-CH3
X1 là HCOONa; X4 là HCOOH
X2 là HO-CH2-COONa; X5 là HO-CH2-COOH
X3 là CH3OH, X6 là HCHO
(a) Đúng: CH3OH + Na —> CH3ONa + H2
(b) Đúng
(c) Sai, X5 có 3 oxi
(d) Đúng, do X có HCOO- (hay -O-CHO)
(e) Đúng:
2HCOONa + O2 —> Na2CO3 + CO2 + H2O
Câu 79:
Các chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là:
Trang 10Al + HCl —> AlCl3 + H2
Al(OH)3 + HCl —> AlCl3 + H2O
(NH4)2CO3 + HCl —> NH4Cl + CO2 + H2O
NaHCO3 + HCl —> NaCl + CO2 + H2O
Al + H2O + NaOH —> NaAlO2 + H2
Al(OH)3 + NaOH —> NaAlO2 + H2O
(NH4)2CO3 + NaOH —> Na2CO3 + NH3 + H2O
NaHCO3 + NaOH —> Na2CO3 + H2O
Câu 80:
(a) Sai, sau bước 1 đã tạo Cu(OH)2 màu xanh
(b) Đúng, glucozơ thể hiện tính chất của 1 ancol đa chức
(c) Đúng, có phản ứng màu biurê
(d) Đúng
(e) Sai, không được rửa kết tủa, vì phải giữ lại một lượng kiềm dư còn bám ở kết tủa cho các phản ứng ở bước sau