1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận Thực hiện công tác Kế toán Quản trị đối với Công ty TNHH Hiếu Hương

28 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 439,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN QUẢN TRỊ TẠI DOANH NGHIỆP 1.1. KHÁI NIỆM VÀ NỘI DUNG CỦA KẾ TOÁN QUẢN TRỊ 1.1.1. Khái niệm kế toán quản trị. Kế toán quản trị là một môn khoa học thu nhận, xử lý và cung cấp thông tin định lượng kết hợp với định tính về các hoạt động của một đơn vị cụ thể. Các thông tin đó giúp các nhà quản trị trong quá trình ra quyết định liên quan đến việc lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm tra và đánh giá tình hình thực hiện các hoạt động của đơn vị. Từ khái niệm của kế toán quản trị, có thể nhận thấy đặc điểm cơ bản của KTQT như sau: Kế toán quản trị là một bộ phận cấu thành trong hệ thống kế toán của các tổ chức hoạt động. Những người sử dụng thông tin là những đối tượng bên trong doanh nghiệp .

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG

PHÒNG SAU ĐẠI HỌC

ĐỀ TÀI: Thực hiện công tác Kế toán Quản trị đối với

Công ty TNHH Hiếu Hương

Học viên:

Lớp:

TIỂU LUẬN

KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

Trang 2

DANH SÁCH HỌC VIÊN TỔ 3 LỚP CAO HỌC QUẢN LÝ KINH TẾ K4B

1 Lương Việt Hà 7 Trần Thanh Tùng

3 Nguyễn Viết Dũng 9 Đào Thu Hoàn

4 Đào Phú Thịnh 10 Hoàng Yến

5 Trần Văn Nhân 11 Phạm Thị Hoàng Yến

6 Bùi Nam Dương 12 Phan Thu Phương

Trang 3

CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN QUẢN TRỊ TẠI

DOANH NGHIỆP 1.1 KHÁI NIỆM VÀ NỘI DUNG CỦA KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

1.1.1 Khái niệm kế toán quản trị.

Kế toán quản trị là một môn khoa học thu nhận, xử lý và cung cấp thông tin định lượng kết hợp với định tính về các hoạt động của một đơn vị cụ thể Các thông tin đó giúp các nhà quản trị trong quá trình ra quyết định liên quan đến việc lập kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm tra và đánh giá tình hình thực hiện các hoạt động của đơn vị.

Từ khái niệm của kế toán quản trị, có thể nhận thấy đặc điểm cơ bản của KTQTnhư sau:

- Kế toán quản trị là một bộ phận cấu thành trong hệ thống kế toán của các

1.1.2 Nội dung của kế toán quản trị.

 Xét theo nội dung các thông tin mà kế toán quản trị cung cấp:

- Kế toán quản trị các yếu tố SXKD: hàng tồn kho, tài sản cố định, lao động

và tiền lương…

- Kế toán quản trị chi phí và giá thành sản phẩm: Nhận diện, phân loại chiphí, giá thành, lập dự toán chi phí, tập hợp, tính toán, phân bổ chi phí, giá thành,lập báo cáo phân tích chi phí…

- Kế toán quản trị doanh thu và kết quả kinh doanh: Phân loại doanh thu, xácđịnh giá bán, lập dự toán doanh thu, tính toán hạch toán chi tiết doanh thu, phân bổchi phí chung, xác định kết quả kinh doanh…

- Kế toán quản trị các khoản nợ: Nợ ngắn hạn, dài hạn, nợ ngân hàng…

- Kế toán quản trị các hoạt động đầu tư tài chính: Đầu tư chứng khoán, thamgia góp vốn liên doanh vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát, cho vay vốn…

Trang 4

- Kế toán quản trị các hoạt động khác của doanh nghiệp: Thanh lý, nhượngbán TSCĐ, hoạt động biếu tặng, viện trợ, đánh giá tăng giảm giá trị tài sản gópvốn….

 Xét theo quá trình kế toán quản trị trong mối quan hệ với chức năng quản lý,

kế toán quản trị bao gồm các khâu:

Thông tin của kế toán quản trị không chỉ là thông tin quá khứ mà còn bao gồm cácthông tin về tương lai( kế hoạch, dự toán….) Mặt khác, thông tin kế toán quản trịkhông chỉ là các thông tin về giá trị còn bao gồm các thông tin khác( hiện vật, thờigian lao động….)

Giữa chức năng quản trị và thông tin kế toán quản trị có mối quan hệ chặt chẽ vớinhau, thể hiện qua sơ đồ sau

1.2 PHÂN LOẠI CHI PHÍ.

1.2.1 Phân loại chi phí theo chức năng hoạt động

a Chi phí sản xuất.

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.

Đó là các khoản chi phí về vật liệu chính, phụ, nhiên liệu….mà kế toán có thể tậphợp thẳng cho các đối tượng chịu chi phí Đặc điểm của chi phí nguyên vật liệutrực tiếp thường mang tính chất biến phí, nó cấu thành nên thực thể của sản phẩm,chiếm tỷ trọng khá cao trong chỉ tiêu giá thành sản phẩm Thông thường chi phínguyên vật liệu trực tiếp có thể định mức cho một đơn vị sản phẩm vừa là cơ sởxây dựng dự toán, vừa là cơ sở để kiểm soát chi phí Tuy nhiên trong thực tế khoản

Triển khai bản dự toán chung

và các bản dự toán chi tiết

Thu thập kết quả thực hiện

Soạn thảo các báo cáo thực hiện

Trang 5

mục chi phí nguyên vật liệu trực tiếp lại phụ thuộc vào đặc điểm của hoạt độngkinh doanh trong từng ngành nghề khác nhau thì khác nhau.

 Chi phí nhân công trực tiếp.

Bao gồm các khoản tiền lương, phụ cấp và các khoản trích theo lương, tiền ăn ca…của công nhân trực tiếp tạo ra sản phẩm Đặc điểm của khoản mục chi phí nàythường mang tính chất biến phí, thường xây dựng định mức cho một đơn vị sảnphẩm nhằm góp phần kiểm soát chi phí, xây dựng hệ thống dự toán chi phí Cáckhoản chi phí nhân công trực tiếp kế toán có thể tập hợp thẳng cho các đối tượngchịu chi phí cũng tương tự như chi phí vật liệu trực tiếp Khoản mục chi phí nhâncông trực tiếp cũng phụ thuộc vào đặc thù của từng doanh nghiệp, đặc điểm hoạtđộng kinh doanh, cơ chế tài chính của các doanh nghiệp

 Chi phí sản xuất chung

Chi phí sản xuất chung đó là các khoản mục chi phí phục vụ cho các phân xưởng,

tổ, đội trong quá trình sản xuất tạo ra sản phẩm và dịch vụ Trong thực tế quá trìnhsản xuất, chi phí sản xuất chung thường bao gồm các yếu tố sau:

- Chi phí nhân viên phân xưởng, đội sản xuất

- Chi phí vật liệu phục vụ cho phân xưởng và đội sản xuất

- Chi phí công cụ, dụng cụ phục vụ cho phân xưởng và đội sản xuất

- Chi phí khấu hao các tài sản cố định phục vụ cho quá trình sản xuất ở phânxưởng

- Chi phí dịch vụ mua ngoài đó là các khoản tiền điện, nước… phục vụ choquá trình sản xuất của các phân xưởng, tổ đội sản xuất

- Chi phí khác bao gồm các khoản tiền như tiếp khách phân xưởng, thiệt hạitrong quá trình sản xuất…

b Chi phí ngoài sản xuất.

Chi phí ngoài sản xuất đó là các khoản chi phí phát sinh ngoài sản xuất của cácdoanh nghiệp Chi phí ngoài sản xuất thường bao gồm chi phí bán hàng và chi phíquản lý doanh nghiệp

 Chi phí bán hàng: đó là các khoản chi phí phục vụ cho việc tiêu thụ hàng hóa,

sản phẩm của các tổ chức hoạt động kinh doanh Trong thực tế chi phí bán hàngthường bao gồm:

- Chi phí nhân viên bán hàng

- Chi phí vật liệu phục vụ cho bán hàng thường bao gồm văn phòngphẩm, bao gói sản phẩm…

Trang 6

- Chi phí công cụ, dụng cụ phục vụ cho bán hàng thường bao gồm tiềnphân bổ các dụng cụ như quầy hàng, tủ hàng….

- Chi phí khấu hao TSCĐ phục vụ cho bán hàng như khấu hao cửa hàng,kho hàng, biển quảng cáo…

- Chi phí dịch vụ mua ngoài như điện, nước, dịch vụ quảng cáo…

- Các khoản chi phí khác phục vụ cho bán hàng như tiếp khách, hoahồng…

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Chi phí quản lý doanh nghiệp đó là các khoản chi phí phục vụ cho bộ máyđiều hành của các tổ chức hoạt động

Chi phí quản lý doanh nghiệp bao gồm chi phí nhân viên của bộ máy điều hành,chi phí vật liệu, công cụ dụng cụ cho quản lý, chi phí khấu hao TSCĐ cho quản lý,chi phí dịch vụ mua ngoài cho quản lý, chi phí khác

1.2.2 Phân loại chi phí theo cách ứng xử của chi phí

-Phân loại:

+Biến phí tỷ lệ: đó là loại biến phí tổng chi phí quan hệ tỷ lệ thuận trực tiếp với

kết quả SX hoặc mức độ hoạt động Thuộc loại biến phí này thường có chi phínguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí hoa hồng trả cho cácđại lý…

+Biến phí cấp bậc: đó là các khoản biến phí chỉ thay đổi khi thay đổi quy mô của

phạm vi hoạt động Đây cũng là các khoản chi phí biến đổi nhưng không tỷ lệthuận với kết quả sản xuất một cách rõ nét Ví dụ: chi phí bảo dưỡng máy móc,điện nước, điện thoại, chi phí cho lao động gián tiếp…

Có thể hình dung biến phí qua hai sơ đồ sau:

Trang 7

Sơ đồ 2.1 Đồ thị minh họa biến phí

Biến phí sản xuất có 3 đặc điểm cơ bản sau đây:

- Biến phí đơn vị sản phẩm thường ổn định, không thay đổi Đây là cơ sở đểcác nhà quản trị xây dựng định mức biến phí góp phần kiểm soát các khoản chiphí

- Tổng biến phí thay đổi khi kết quả sản xuất hoặc mức độ hoạt động thayđổi

- Biến phí bằng 0 khi doanh nghiệp không có hoạt động

Định phí được chia làm 2 loại: Định phí bắt buộc và định phí tùy ý

- Định phí bắt buộc: là những định phí không thể thay đổi một cách nhanhchóng, chúng thường liên quan đến tài sản cố định và cấu trúc tổ chức sản xuấtkinh doanh của doanh nghiệp

- Định phí tùy ý: Là định phí có thể được thay đổi một cách nhanh chóngbằng quyết định của nhà quản trị Các nhà quản trị có thể quyết định các chi phínày về mức độ và số lượng trong các quyết định hằng năm của doanh nghiệp như:chi phí quảng cáo, chi phí đào tạo, chi phí nghiên cứu…

Định phí có 3 đặc điểm cơ bản sau đây:

- Tổng định phí giữ nguyên khi mức độ hoạt động thay đổi trong phạm viphù hợp

phí

Trang 8

- Định phí một đơn vị sản phẩm thay đổi và tỷ lệ nghịch với mức độ hoạtđộng Như vậy, dù doanh nghiệp có hoạt động hay không thì vẫn tồn tại định phí,ngược lại, khi doanh nghiệp gia tăng mức hoạt động thì định phí trên một đơn vịhoạt động sẽ giảm dần Điều đó được minh họa qua đồ thị sau:

Sơ đồ 2.2 Đồ thị minh họa định phí

c Chi phí hỗn hợp

Chi phí hỗn hợp đó là các khoản chi phí bao gồm cả biến phí và định phí Thôngthường ở mức độ hoạt động căn bản thì chi phí hỗn hợp thể hiện định phí, khi vượtkhỏi mức độ hoạt động căn bản thì chi phí hỗn hợp bao gồm cả biến phí

Phần định phí của chi phí hỗn hợp phản ánh chi phí căn bản, tối thiểu để duy trì sựphục vụ và giữ cho dịch vụ đó luôn luôn ở tình trạng phục vụ Phần biến phí củachi phí hỗn hợp phản ánh chi phí thực tế hoặc chi phí sử dụng vượt quá định mức.Như vậy, hầu hết các khoản mục chi phí phát sinh của doanh nghiệp thường mangtính chất chi phí hỗn hợp là chủ yếu, các khoản chi phí này thường khó kiểm soát

Đồ thị minh họa chi phí hỗn hợp:

Sơ đồ 2.3 Đồ thị minh họa chi phí hỗn hợp

Mức độ hoạt động(x)

Y= C

Mức độ hoạt động(x)

Định phí đơn vị Định phí

Chi phí

Biến phí Định phí

Căn bản

Mức hoạt động

Trang 9

CHƯƠNG 2: THỰC HIỆN CÔNG TÁC QUẢN TRỊ TẠI CÔNG TY TNHH

HIẾU HƯƠNG KỲ BÁO CÁO THÁNG 1/2017 2.1TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH HIẾU HƯƠNG

Ngành nghề sản xuất chính: Buôn bán hàng tư liệu tiêu dùng, vật dụng máy móc thiết bị, sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ, sản xuất sản phẩm từ tre nứa và vậtliệu tết bện,

Sản phẩm sản xuất chính: ván dăm, ván ép min, …

Trang 10

2.2 SỔ CHI TIẾT CÁC TÀI KHOẢN CHI PHÍ, DOANH THU VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY TNHH HIẾU HƯƠNG KỲ BÁO CÁO THÁNG

Mã khách hàng

Tên khách hàng Diễn giải Tài

khoản Phát sinh nợ Phát sinh có

31/01/2015 PKT KT759 Trích khấu haotài sản cố định

Mã khách hàng

Tên khách hàng Diễn giải Tài

khoản Phát sinh nợ Phát sinh có

Mã khách hàng

Tên khách hàng Diễn giải Tài

khoản Phát sinh nợ Phát sinh có31/01/2015 PN PN1/1 CTHH04 Khổng Vũ Hà Nhập kho hàng sxcho Fami 154 0 3,875,220,379 31/01/2015 PN PN2/1 CTHH04 Khổng Vũ Hà Nhập kho hàng sxcho Hào Phát 154 0 186,944,968 31/01/2015 PN PN3/1 CTHH04 Khổng Vũ Hà Nhập từ sx hàng choEnex 154 0 278,336,800 31/01/2015 PN PN4/1 CTHH04 Khổng Vũ Hà Nhập từ sx hàng cho190 154 0 652,444,333 31/01/2015 PN PN5/1 CTHH04 Khổng Vũ Hà Nhập từ sx hàngthông thường 154 0 398,333,718

Cộng

0 5,391,280,198

Trang 11

Mã khách hàng

Tên khách hàng Diễn giải Tài

khoản Phát sinh nợ Phát sinh có

31/01/2015 PKT KT788 Kết chuyển chiphí trả trước

dài hạn T01/2015

Mã khách hàng

Tên khách hàng Diễn giải Tài

khoản Phát sinh nợ Phát sinh có31/01/2015 PC

PC

2507 CTHH8

Nguyễn Thị Tuyến lương T01/2015Thanh toán tiền 334 222,087,320 031/01/2015 PKT KT718 CTHH04 Khổng Vũ Hà Tiền nhân công trực

tiếp tháng 1/2015 334 0 47,782,32031/01/2015 PKT KT771 Chi phí tiền lươngphải trả T1/2015 334 0 174,305,000

Sổ Tài khoản 5111

Ngày chứng

từ

Mã chứng

từ Số chứngtừ Mã kháchhàng Tên khách hàng Diễn giải khoảnTài Phát sinh nợ Phát sinh có 02/01/2015 HD 0002029 HDHT2

DNTN S¶n xuÊt

vµ Thư¬ng m¹i Néi thÊt Hoµng TiÕn Ván dăm

5111 0 15,070,000

03/01/2015 HD 0002030 HDHT2

DNTN S¶n xuÊt

vµ Thư¬ng m¹i Néi thÊt Hoµng TiÕn Ván dăm

5111 0 13,700,000

05/01/2015 HD 0002031 HDHT2

DNTN S¶n xuÊt

vµ Thư¬ng m¹i Néi thÊt Hoµng TiÕn Ván dăm

5111 0 16,800,000 06/01/2015 HD 0002032 HPSL1

C«ng ty TNHH S¬n Lan Ván dăm

5111 0 16,600,000

08/01/2015 HD 0002034 TBTH01

C«ng ty tr¸ch nhiÖm h÷u h¹n Thu HuÖ Ván dăm

5111 0 90,090,000

09/01/2015 HD 0002035 HTTSON

C«ng tyTNHH Thư¬ng m¹i vµ X©y dùng Tr- êng S¬n Ván dăm

5111 0 206,190,909

Trang 12

09/01/2015 HD 0002038 HPDHT

C«ng ty cæ phÇn §¹i H¶i Thµnh Ván dăm

5111 0 97,310,000

12/01/2015 HD 0002040 HNXNKDT

C«ng ty Cæ phÇn Thư¬ng m¹i vµ XuÊt nhËp khÈu §øc TuÊn Ván dăm

5111 0 167,636,364

13/01/2015 HD 0002042 HNTMNH

C«ng ty TNHH S¶n xuÊt vµ Thư¬ng m¹i Nam H¶i Ván dăm

5111 0 192,763,636

13/01/2015 HD 0002043 TBHG

C«ng ty TNHH s¶n xuÊt vµ x©y dùng Hư-

5111 0 18,066,000

15/01/2015 HD 0002046 THDUC

C«ng ty Cæ phÇn thiÕt bÞ gi¸o dôc Hång

§øc Ván dăm

5111 0 246,527,273 17/01/2015 HD 0002102 NANH

DNTN Nguyªn Hoµng Ván dăm

5111 0 181,000,000 21/01/2015 HD 0002105 HDPX1

C«ng ty Cæ PhÇn Thư¬ng m¹i Phó Xuyªn Ván dăm

5111 0 204,545,455 21/01/2015 HD 0002107 NDAN Vò V¨n An Gỗ ván dăm 5111 0 13,700,000

22/01/2015 HD 0002109 HTTSON

C«ng tyTNHH Thư¬ng m¹i vµ X©y dùng Tr- ưêng S¬n Ván dăm

5111 0 210,409,091

24/01/2015 HD 0002112 HNTMNH

C«ng ty TNHH S¶n xuÊt vµ Thư¬ng m¹i Nam H¶i Ván dăm

5111 0 183,672,727

25/01/2015 HD 0002116 HNXNKDT

C«ng ty Cæ phÇn Thư¬ng m¹i vµ XuÊt nhËp khÈu §øc TuÊn Ván dăm

5111 0 167,554,545

25/01/2015 HD 0002117 HNTMNH

C«ng ty TNHH S¶n xuÊt vµ Thư¬ng m¹i Nam H¶i Ván dăm

5111 0 161,344,545 27/01/2015 HD 0002118 SGHN1 C«ng ty TNHH MDF 5111 0 303,432,728

Trang 13

DÞch vô -

Thư-¬ng M¹i - XuÊt nhËp KhÈu Hång Nghi

29/01/2015 HD 0002124 HPXN9

XÝ nghiÖp 273 H¶i Phßng Ván dăm

5111 0 303,860,000 30/01/2015 HD 0002127 HPXN9

XÝ nghiÖp 273 H¶i Phßng Ván dăm

5111 0 302,940,000

31/01/2015 HD 0002132 HYFAMI

C«ng ty tr¸ch nhiÖm h÷u h¹n FAMI Ván phủ

veneer 5111 0 2,804,400

31/01/2015 HD 0002133 HPTP3

C«ng ty Cæ phÇn §Çu t ph¸t triÓn vµ Th¬ng m¹i x©y dùng Thiªn Ph¸t Tấm ốp

nhôm nhựa 5111 0 17,995,000 31/01/2015 HD 0002135 HPXN9

XÝ nghiÖp 273 H¶i Phßng Ván dăm

5111 0 304,800,000

31/01/2015 HD 0002139 HPVINABO

C«ng ty Cæ phÇn Th¬ng m¹i vµ S¶n xuÊt VINABOX Ván dăm

BC

BC1235 VIETINB

VietinBank chi nhánh Lê Chân,

HP Trả lãi số dư trên tk 5152 0 1,506,423 31/01/2015 BC BC1274 TECH1 TECHCOMBANKHP trả lãi số dư trên tài khoản 5152 0 594,273

hàng

Tên khách hàng Diễn giải Tài khoản Phát sinh nợ Phát sinh có

Trang 14

31/01/2015 KT Tiền nhân công trực tiếp tháng 1/2015 622 47,782,320 0

từ chứng từSố Mã kháchhàng Tên khách hàng Diễn giải khoảnTài Phát sinh nợ sinh cóPhát31/01/2015 PKT KT771

Chi phí tiền lương phải trả T1/2015 6411 30,628,000 0 31/01/2015 PKT KT800

Kết chuyển CP trả trước NH T01/2015 6412 25,010,211 0

31/01/2015 PKT KT759

Trích khấu hao tài sản cố định ban hàng T01/2015 6414 37,187,848 0 08/01/2015 UNC BN1230 TECH1 TECHCOMBANKHP Phí mở LC HĐ 3002003366 6417 8,901,931 0 13/01/2015 UNC BN1232 TECH1 TECHCOMBANKHP Phí chuyển tiền 6417 2,176,239 015/01/2015 UNC BN1234 TECH1 TECHCOMBANKHP Phí chuyển tiền 6417 106,341 0 15/01/2015 UNC BN1236 TECH1 TECHCOMBANKHP Phí chuyển tiền 6417 275,215 019/01/2015 UNC BN1238 TECH1 TECHCOMBANKHP Phí chuyển tiền 6417 22,000 0 23/01/2015 UNC BN1240 TECH1 TECHCOMBANKHP Phí chuyển tiền 6417 212,174 0 30/01/2015 UNC BN1243 TECH1 TECHCOMBANKHP Phí TTLC 6417 4,099,381 030/01/2015 UNC BN1313 TECH2

Ngân hàng Techcombank- CN Đan Phượng- HN Phí chuyển tiền 6417 132,000 007/01/2015 UNC BN1225 VIETINB VietinBank chi nhánh Lê Chân,HP Phí chuyển tiền 6418 22,000 0

Trang 15

từ chứngtừ chứng từ hàng khoản sinh có 31/01/2015 PKT KT771

Chi phí tiền lương phải trả T1/2015 6421 43,677,000 031/01/2015 PKT KT788

Kết chuyển chi phí trả trước dài hạn T01/2015 6423 4,192,967 0

31/01/2015 PKT KT759

Trích khấu hao tài sản cố định T01/2015 6424 36,833,608 0 02/01/2015 PC PC 2294 CTHH8 Nguyễn Thị Tuyến Chi nộp phí, lệ phí hải quan 6425 15,000 0

05/01/2015 PC PC 2498 CTHH8 Nguyễn Thị Tuyến

Chi nộp thuế môn bài năm 2015+ Địa điểm kinh doanh 6425 4,000,000 0

31/01/2015 PKT KT673

Bổ sung điều chỉnh thuế GTGT phải nộp

do điều chỉnh giảm 6425 196,362 0 04/01/2015 PC PC 1104 HPCHP

Cảng Hải Phßng - Công ty Cp Cảng Hải Phòng Phí làm hàng tạicảng 6427 56,000

Phí công chứng hợp đồng thế chấp tài sản 6427 3,300,000

0

16/01/2015 PC PC 1097 HPDK1

Trung tâm đăng kiểm XCG số 15- 01V

Đăng kiểm xe

hđ 16/01/2015 6427 304,545

0650612-0

19/01/2015 PC PC 1098 HNSM1

CN Miền Bắc-CT TNHH MTV Tư vấn và Thẩm định giá Sao Mộc Phí định giá tản sản 6427 1,000,000

0

19/01/2015 PC PC 1103 HPMTDT Cty môi trường đô thị Hải Phòng

Cước vệ sinh theo hđ 16850- 19/1/15 6427 300,000

0

20/01/2015 PC PC 1102 HPDIEN1

Cty TNHH MTV điện lực HP - CN điện An Dương

Tiền điện theo

hđ 14133 30/1/15 6427 10,686,120

-0

21/01/2015 PC PC 1099 HPDK1

Trung tâm đăng kiểm XCG số 15- 01V

Phí đăng kiểm

xe hđ 21/1/15 6427 340,909

0650915-0

21/01/2015 PC PC 1100 HPNUOC

NM nước Nam Sơn - Cty TNHH XD&TM Nam Sơn Tiền nước t1/15 hđ 169-24/1/15 6427 552,381

0 26/01/2015 PC PC 1101 HPDK1 Trung tâm đăng Đăng kiểm xe 6427 340,909 0

Ngày đăng: 27/04/2022, 20:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 - Tiểu luận Thực hiện công tác Kế toán Quản trị đối với  Công ty TNHH Hiếu Hương
Bảng 1 (Trang 17)
Bảng 2 - Tiểu luận Thực hiện công tác Kế toán Quản trị đối với  Công ty TNHH Hiếu Hương
Bảng 2 (Trang 18)
- Phương pháp 1: Chỉ ra tình hình hoạt động của DN, tức là lợi nhuận đạt được bao nhiêu tại thời điểm lập báo cáo kết quả kinh doanh.(Định phí chỉ tính cho sản phẩm tiêu thụ) - Tiểu luận Thực hiện công tác Kế toán Quản trị đối với  Công ty TNHH Hiếu Hương
h ương pháp 1: Chỉ ra tình hình hoạt động của DN, tức là lợi nhuận đạt được bao nhiêu tại thời điểm lập báo cáo kết quả kinh doanh.(Định phí chỉ tính cho sản phẩm tiêu thụ) (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w