Dễ □ Trung bình Khó □ Trường phái triết học nào cho rằng nước là cơ sở tồn tại của các sự vật, hiện tượng trong thế giới... Dễ □ Trung bình Khó □ CNDVBC cho rằng: vật chất có trước,
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ
(Dùng cho thi giữa kỳ HK I Năm học 2014-2015)
MÔN NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN CỦA CHỦ NGHĨA
MÁC-LÊNIN
CHƯƠNG I CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG
Đâu là định nghĩa ĐẦY ĐỦ và HỢP LÝ NHẤT về triết học?
a Triết học là hệ thống tri thức của con người về thế giới
b Triết học là tri thức lý luận của con người
*c Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới, về vị trí, vai trò của con người trong thế giới ấy
d Triết học là tình yêu trí tuệ của con người
Trang 2Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 4 Dễ □ Trung bình Khó □
Vấn đề cơ bản của triết học là gì?
*a Là mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
b Là mối quan hệ giữa tự nhiên và xã hội
c Là mối quan hệ giữa con người với con người
d Là mối quan hệ giữa con người với khoa học
*b Hai mặt Đó là: 1) vật chất quyết định ý thức, hay ngược lại; 2) khảnăng nhận thức của con người
b Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c Chủ nghĩa duy vật biện chứng
*d Cả a, b và c
Trang 3Đâu là phương pháp biện chứng?
a Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời
*b Xem xét sự vật trong sự liên hệ tác động qua lại lẫn nhau
c Xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh tại, không vận động
d Xem sự vật chỉ thay đổi về số lượng chứ không thay đổi về chất lượng
Câu 10 Dễ □ Trung bình Khó □
Đâu là phương pháp siêu hình?
*a Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời
b Xem xét sự vật trong sự liên hệ tác động qua lại lẫn nhau
c Xem xét sự vật trong sự vận động, phát triển
d Xem xét sự vật trong mối liên hệ phổ biến
Câu 11 Dễ □ Trung bình Khó □
Sắp xếp các hình thức thế giới quan như thế nào là đúng theo thứ tự thời gian xuất hiện từ sớm đến muộn.
a Huyền thoại - triết học - tôn giáo
b Triết học - tôn giáo - huyền thoại
*c Huyền thoại - tôn giáo - triết học
d Tôn giáo – huyền thoại – triết học
Câu 12 Dễ □ Trung bình Khó □
Trường phái triết học nào cho rằng nước là cơ sở tồn tại của các sự vật, hiện tượng trong thế giới
Trang 4V.I.Lênin nói: “Vật chất là thực tại khách quan” có nghĩa là gì?
*a Vật chất là tất cả những gì tồn tại bên ngoài, độc lập với tư duy, ý thứccủa con người
b Vật chất là nguyên tử và chân không
c Vật chất là cái được phản ánh trong đầu óc con người
d Vật chất là cái cảm giác được
c “Vật chất được đem lại cho con người trong cảm giác”
*d “Vật chất được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh
và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”
Câu 16 Dễ □ Trung bình Khó □
Trang 5Ph.Ăngghen cho rằng: mỗi khi khoa học tự nhiên có những phát minh mang tính chất vạch thời đại thì CNDV không thể không thay đổi những hình thức của nó Điều đó có nghĩa gì?
*a CNDV có quan hệ mật thiết với khoa học tự nhiên
b CNDV tách rời với khoa học tự nhiên
c CNDV thường đi sau khoa học tự nhiên
d CNDV là một bộ phận của khoa học tự nhiên
Câu 17 Dễ □ Trung bình Khó □
Theo Ph.Ăngghen, vận động được hiểu đầy đủ nhất là gì?
a Vận động chỉ là sự di chuyển vị trí của sự vật trong không gian
b Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi
*c Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi
và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ
d Vận động là lực đẩy và hút của các vật thể
Câu 18 Dễ □ Trung bình Khó □
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức là gì?
a Sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người một cách năngđộng, sáng tạo
b Hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan
c Sản phẩm của một dạng vật chất có tổ chức cao là bộ óc con người
*d Cả a, b và c
Câu 19 Dễ □ Trung bình Khó □
CNDVBC cho rằng: vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức, điều đó có ý nghĩa phương pháp luận gì trong nhận thức?
*a Nhận thức của con người phải xuất phát từ hiện thực khách quan
b Con người phải dựa vào hiểu biết của mình để tác động vào thế giới, cảitạo thế giới
Trang 6c Con người phải tạo ra các điều kiện vật chất để tác động vào thế giới.
d Con người phải luôn luôn nâng cao năng lực sáng tạo của mình
d Duy tâm khách quan
CHƯƠNG II PHÉP BIỆN CHỨNG DUY VẬT
Câu 21 Dễ Trung bình □ Khó □
Phép biện chứng ra đời từ bao giờ?
*a Từ thời kỳ cổ đại
Trang 7*b C Mác – Ph.Ăngghen
c Hêghen
d Anh Stanh
Câu 24 Dễ □ Trung bình Khó □
Nêu ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý về sự phát triển.
a Nắm bắt những cái hiện đang tồn tại ở sự vật
b Nắm bắt cái đã tồn tại của sự vật
*c Thấy xu hướng phát triển trong tương lai của sự vật
d Nắm bắt sự vật, hiện tượng nói chung
Câu 25 Dễ □ Trung bình □ Khó □
Thêm cụm từ nào vào chỗ trống để được định nghĩa phạm trù triết học:
"Phạm trù triết học là những khái niệm chung nhất phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản và phổ biến nhất của hiện thực".
Trang 8Trường phái triết học nào cho rằng: Mối liên hệ nhân quả có tính khách quan, phổ biến và tất yếu
a Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
b Chủ nghĩa duy tâm khách quan
*c Chủ nghĩa duy vật biện chứng
d Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Câu 28 Dễ □ Trung bình Khó □
Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào cái ngẫu nhiên hay tất nhiên là chính?
a Dựa vào ngẫu nhiên
*b Dựa vào tất nhiên
c Dựa vào cả hai
d Không dựa vào cái nào
Câu 29 Dễ □ Trung bình □ Khó
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây ĐÚNG?
a Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng
b Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, không cần tính đếnkhả năng
*c Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào hiện thực, đồng thời phải tínhđến khả năng
d Trong hoạt động thực tiễn không cần dựa vào khả năng
Trang 9d Chất có tính tương đối ổn định
Câu 31 Dễ □ Trung bình Khó □
Câu ca dao: Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
Thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật.
a Quy luật mâu thuẫn
b Quy luật phủ định của phủ định
*c Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thayđổi về chất và ngược lại
d Qui luật nhận thức
Câu 32 Dễ □ Trung bình Khó □
Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan nóng vội, đốt cháy giai đoạn là do không tôn trọng quy luật nào?
a Quy luật mâu thuẫn
b Quy luật phủ định của phủ định
*c Quy luật lượng - chất
d Qui luật đấu tranh giai cấp
Câu 33 Dễ □ Trung bình Khó □
Quy luật nào của phép biện chứng duy vật cho biết phương thức của sự vận động, phát triển?
a Quy luật mâu thuẫn
*b Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thayđổi về chất và ngược lại
c Quy luật phủ định của phủ định
d Qui luật Cái riêng và cái chung
Câu 34 Dễ □ Trung bình Khó □
Trang 10Quy luật nào trong các quy luật của phép biện chứng duy vật cho biết khuynh hướng của sự phát triển?
a Quy luật mâu thuẫn
b Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi
về chất và ngược lại
*c Quy luật phủ định của phủ định
d Qui luật Khả năng và hiện thực
a Sự đấu tranh của hai mặt đối lập
*b Sự thống nhất của hai mặt đối lập
c Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập
d Mối liên hệ của hai mặt đối lập
Câu 37 Dễ □ Trung bình Khó □
Theo phép biện chứng duy vật, khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
*a Thống nhất là tương đối, đấu tranh là tuyệt đối
b Thống nhất là tuyệt đối, đấu tranh là tương đối
c Thống nhất là tương đối, đấu tranh là tương đối
Trang 11d Thống nhất là tuyệt đối, đấu tranh cũng tuyệt đối.
Câu 38 Dễ □ Trung bình Khó □
Trong mâu thuẫn biện chứng các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?
a Chỉ thống nhất với nhau
b Chỉ có mặt đấu tranh với nhau
*c Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau
d Tồn tại ngang nhau, phụ thuộc lẫn nhau
Câu 39 Dễ □ Trung bình Khó □
Trạng thái của mâu thuẫn thay đổi như thế nào trong quá trình vận động và phát triển của sự vật?
*a Khác biệt -> đối lập -> chuyển hoá
b Đối lập -> khác biệt -> chuyển hoá
c Khác biệt -> chuyển hoá -> đối lập
d Đối lập -> chuyển hoá -> khác biệt
a Quá trình con người cải tạo giới tự nhiên
b Quá trình con người tạo ra của cải cho đời sống xã hội
Trang 12*c Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cảibiến các dạng vật chất của tự nhiên để tạo ra của cải vật chất nhằm thỏa mãn nhucầu tồn tại và phát triển của con người.
d Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biếncác dạng vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người
a Cách thức con người làm ra của cải vật chất cho xã hội
b Sự thống nhất hữu cơ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
c Cách thức con người tiến hành sản xuất qua các giai đoạn lịch sử
*d Cách thức con người thực hiện quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạnlịch sử nhất định của xã hội loài người
Câu 44 Dễ □ Trung bình Khó □
Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định?
a Sự phong phú của đối tượng lao động
b Do công cụ hiện đại
c Trình độ của người lao động
*d Trình độ của lực lượng sản xuất
Câu 45 Dễ □ Trung bình Khó □
Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất:
a Người lao động
*b Công cụ lao động
c Phương tiên lao động
d Tư liệu lao động
Trang 13Câu 46 Dễ □ Trung bình Khó □
Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định?
a Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất
*b Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
c Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
d Quan hệ phân phối sản phẩm
Câu 48 Dễ □ Trung bình □ Khó
Mác viết: "Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội Tư bản chủ nghĩa" Hãy cho biết câu nói trên phản ánh quan điểm nào?
a Vai trò quyết định của QHSX đối với LLSX
*b Vai trò quyết định của LLSX đối với QHSX
c LLSX và QHSX tồn tại độc lập
d Vai trò quyết định của ý thức tinh thần
Câu 49 Dễ □ Trung bình Khó □
Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển Sự biến đổi
đó bao giờ cũng bắt đầu từ:
a Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất
*b Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất
Trang 14c Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất
d Sự phát triển của khoa học công nghệ
Câu 50 Dễ □ Trung bình Khó □
Cơ sở hạ tầng của xã hội là:
a Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất
*b Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hộinhất định
c Toàn bộ cơ sở vật chất, kỹ thuật của xã hội
d Là cơ cấu công - nông nghiệp của một nền kinh tế - xã hội
Câu 51 Dễ □ Trung bình Khó □
Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?
a Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội
b Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội
*c Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
d Quan hệ giữa vật chất và ý thức, giữa tự nhiên và tinh thần
Yếu tố nào là cơ bản nhất trong Tồn tại xã hội?
a Điều kiện tự nhiên- hoàn cảnh địa lý
b Dân số và mật độ dân số
*c Phương thức sản xuất vật chất
Trang 15d Lực lượng sản xuất.
Câu 54 Dễ □ Trung bình Khó □
Ý thức xã hội không phụ thuộc vào tồn tại xã hội một cách thụ động mà có tác động tích cực trở lại tồn tại xã hội, đó là sự thể hiện:
a Tính vượt trước của ý thức xã hội
b Tính định hướng của ý thức xã hội
*c Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội
a Qui luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
*b Qui luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lựclượng sản xuất
c Qui luật đấu tranh giai cấp trong các xã hội có giai cấp
d Qui luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
MÔN TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
CHƯƠNG 1Câu 1: Dễ Trung bình Khó
Từ năm 1905 đến năm 1910, Nguyễn Tất Thành học tại trường nào?
a Quốc Tử giám, Hà Nội
Trang 16b Trường làng, Nghệ An
c * Trường Quốc học, Huế
d Trường Dục Thanh, Phan Thiết
Câu 2: Dễ Trung bình Khó
Tác phẩm nào của Hồ Chí Minh là sự tập hợp những bài giảng cho đội ngũ cán bộ cốt cán đầu tiên của Việt Nam nhằm tuyên truyền chủ nghĩa Mác – Lênin để chuẩn bị cho sự ra đời một chính đảng vô sản kiểu mới ở Việt Nam?
Một trong những nguồn gốc của tư tưởng Hồ Chí Minh là tiếp thu:
a *Tinh hoa văn hoá nhân loại
b Các giá trị văn hoá tiến bộ của thời kỳ Phục Hưng
c Toàn bộ tư tưởng của các nhà khai sáng
d Tư tưởng triết học thời kỳ cổ đại phương tây
Trang 17a Giá trị truyền thống dân tộc Việt Nam
b Văn hóa phương đông
c văn hóa phương tây
d *Chủ nghĩa Mác-Lênin
Câu 7: Dễ Trung bình Khó
Một trong những giá trị của văn hoá phương Đông được Hồ Chí Minh tiếp thu để hình thành tư tưởng của mình là:
a Truyền thống đoàn kết của dân tộc Việt Nam
b *Những mặt tích cực của Nho giáo
c Chủ nghĩa yêu nước Việt Nam
d Tư tưởng triết học của đạo gia
Câu 8: Dễ Trung bình Khó
Một trong những giá trị của văn hoá phương Tây được Hồ Chí Minh tiếp thu để hình thành tư tưởng của mình là:
Trang 18a *Tư tưởng văn hoá dân chủ và cách mạng của cách mạng Pháp và cách mạng Mỹ.
b Chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn
c Lý tưởng tự do, bình đẳng, bác ái và tư tưởng dân chủ của các nhà khai sáng Anh
d Các giá trị văn hoá tiến bộ của thời kỳ Phục Hưng
Một trong những nguồn gốc của tư tưởng Hồ Chí Minh là dựa trên:
a *Phẩm chất cá nhân của Hồ Chí Minh
b Lòng nhân ái, đức hy sinh của Thiên Chúa Giáo
c Lòng nhân ái, đức hy sinh của Hồi giáo
d Tư tưởng triết học của pháp gia
Trang 19Câu 12: Dễ Trung bình Khó
Hồ Chí Minh viết “ […… ] mở ra con đường giải phóng cho các dân tộc và
cả loài người, mở đầu một thời đại mới trong lịch sử” Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên
Trang 20a Đòi quyền bình đẳng giữa các dân tô yc, thành lâ yp nhà nước dân tô yc đô yc lâ yp,trong đó nhân dân là chủ thể tối cao của quyền lực nhà nước
b Đòi quyền tự do dân chủ cho nhân dân, thành lâ yp nhà nước dân tô yc đô yc
lâ yp, trong đó nhân dân là chủ thể tối cao của quyền lực nhà nước
c Đòi quyền tự trị dân tô yc dưới sự bảo hô y của ngoại bang, thành lâ yp nhà nước dân tô yc đô yc lâ yp, trong đó nhân dân là chủ thể tối cao của quyền lực nhà nước
d * Đấu tranh giải phóng dân tô yc, thành lâ yp nhà nước dân tô yc đô yc lâ yp, trong
đó nhân dân là chủ thể tối cao của quyền lực nhà nước
Câu 16: Dễ Trung bình Khó
Theo Nguyễn Ái Quốc, cách mạng giải phóng dân tô ›c trong thời đại mới muốn giành được thắng lợi phải đi theo:
a Con đường cứu nước mà những bâ yc tiền bối đã đi
b Con đường giành đô yc lâ yp của người Mỹ
c Con đường giành đô yc lâ yp của nhân dân •n Đô y
d * Con đường cách mạng vô sản
Câu 17: Dễ Trung bình Khó
Cách mạng giải phóng dân tô ›c trong thời đại mới muốn giành được thắng lợi phải do:
a Giai cấp tư sản lãnh đạo
b Mô yt cá nhân xuất chúng lãnh đạo
c Tầng lớp trí thức lãnh đạo
d * Đảng Cô yng sản lãnh đạo
Câu 18: Dễ Trung bình Khó
Cách mạng giải phóng dân tô ›c là sự nghiê ›p đoàn kết của:
a Giai cấp công nhân với giai cấp nông dân
b Giai cấp công nhân với tầng lớp trí thức
c * Toàn dân trên cơ sở liên minh của giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và trí thức
d Giai cấp công nhân với các nhà công thương giàu có
Trang 21Câu 19: Dễ Trung bình Khó
Cách mạng giải phóng dân tô ›c muốn giành được thắng lợi cần phải:
a Dựa vào các nước có nền kinh tế phát triển cao
b * Được tiến hành mô yt cách chủ đô yng và sáng tạo
c Dựa vào thắng lợi của cách mạng ở chính quốc
d Dưa vào thắng lợi ở các nước thuô yc địa khác
c Kêu gọi quân đô yi nước ngoài trợ giúp
d * Sử dụng bạo lực cách mạng, kết hợp bạo lực chính trị của quần chúng với bạo lực vũ trang
b Các lực lượng cách mạng thế giới, Khối đại đoàn kết dân tô yc mà nòng cốt
là liên minh công, nông, trí thức
c * Đảng Cô yng sản, Các lực lượng cách mạng thế giới, Khối đại đoàn kết dân tô yc mà nòng cốt là liên minh công, nông, trí thức
d Nhân loại tiến bộ thế giới, liên minh các lực lượng cách mạng trong nước
Trang 22a Thư gửi ủy ban hành chính các kỳ, bô y, tổng và làng
b Thư gửi đồng bào Nam bô y
c Sửa đổi lề lối làm viê yc
d * Đường cách mê ynh
Câu 24: Dễ Trung bình Khó
Câu “chủ trương làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để
đi tới mô ›t xã hô ›i cô ›ng sản” trích từ văn kiê ›n nào?
a Quân lê ynh số mô yt của ủy ban khởi nghĩa toàn quốc
b Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ tịch
c * Hiê yu triê yu tổng khởi nghĩa
d Tuyên ngô yn đô yc lâ yp
Câu 26: Dễ Trung bình Khó
Trang 23Bác Hồ căn dă ›n bô › đô ›i “Ngày xưa, các vua Hùng đã có công dựng nước Ngày nay, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước” Đó là lời Bác dă ›n dò đơn vị nào trước khi về tiêp quản thủ đô?
a Đại đoàn 312
b Đại đoàn 320
c * Đại đoàn quân tiên phong
d Đơn vị bô y đô yi bảo vê y Bác
Chọn phương án trả lời ĐÚNG với tư tưởng Hồ Chí Minh
a Cách mạng giải phóng dân tô yc giành thắng lợi đồng thời với cách mạng vôsản ở chính quốc
b Cách mạng giải phóng dân tô yc giành thắng lợi sau cách mạng vô sản ở chính quốc
c * Cách mạng giải phóng dân tô yc có khả năng giành thắng lợi trước cách mạng vô sản ở chính quốc
d Thắng lợi của cách mạng giải phóng dân tô yc phụ thuô yc vào thắng lợi của cách mạng vô sản ở chính quốc
Câu 29: Dễ Trung bình Khó
Trang 24Hồ Chí Minh đã dùng hình ảnh nào dưới đây để chỉ chủ nghĩa tư bản?
Nô ›i dung cốt l¡i của tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc là
a Chủ nghĩa yêu nước
b Chủ nghĩa xã hô yi
c Chủ nghĩa nhân đạo chiến đấu
d * Đô yc lâ yp dân tô yc gắn liền với chủ nghĩa xã hô yi
Câu 31: Dễ Trung bình Khó
Hồ Chí Minh là “Người khởi xướng cuô ›c đấu tranh giải phóng của các dân
tô ›c thuô ›c địa trong thế kỷ XX” Ai đánh giá sự nghiê ›p của Hồ Chí Minh như trên?
a Đảng Cô yng sản Viê yt Nam
b €y ban bảo vê y hòa bình thế giới
c Hô yi chữ thâ yp đỏ quốc tế
d * Cơ quan văn hóa – giáo dục của liên hợp quốc
Câu 32: Dễ Trung bình Khó
Chủ nghĩa dân tô ›c mà Hồ Chí Minh coi là đô ›ng lực lớn của đất nước là chủ nghĩa dân tô ›c gì?
a Chủ nghĩa dân tô yc nước lớn
b Chủ nghĩa dân tô yc nhược tiểu
Trang 25c Chủ nghĩa quốc gia
d * Chủ nghĩa dân tô yc chân chính
Câu 33: Dễ Trung bình Khó
Hồ Chí Minh đứng trên quan điểm nào để giải quyết vấn đề dân tô ›c?
a Quan điểm quốc gia dân tô yc
b Quan điểm chủng tô yc (huyết thống, màu da, tiếng nói,…)
c Quan điểm đại dân tô yc
d *Quan điểm giai cấp công nhân
Câu 34: Dễ Trung bình Khó
Xác định ĐÚNG quan điểm của Hồ Chí Minh
a Giải phóng giai cấp là tiền đề để giải phóng dân tô yc
b Giải phóng con người là tiền đề để giải phóng dân tô yc
c * Giải phóng dân tô yc là tiền đề để giải phóng giai cấp
d Giải phóng xã hô yi là tiền đề để giải phóng giai cấp
Câu 35: Dễ Trung bình Khó
Theo Hồ Chí Minh, mâu thuẫn chủ yếu trong xã hô ›i thuô ›c địa phương Đông
là gì?
a Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản dân tô yc
b Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với địa chủ phong kiến
c Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân, công nhân, trí thức với địa chủ phong kiến
d * Mâu thuẫn giữa dân tô yc bị áp bức với chủ nghĩa thực dân
Câu 36: Dễ Trung bình Khó
Trang 26Đối tượng của cách mạng thuô ›c địa là
a Giai cấp tư sản bản địa
b Địa chủ phong kiến
c Bọn phản đô yng, tay sai ôm chân đế quốc
d * Chủ nghĩa thực dân và bọn tay sai phản đô yng
Câu 37: Dễ Trung bình Khó
Vấn đề cơ bản của cách mạng thuô ›c địa là
a Ruô yng đất cho nông dân
b Là vấn đề dân chủ xã hô yi
c Cải thiê yn dân sinh
d * Đô yc lâ yp dân tô yc
Hai câu thơ: “Dân ta phải biết sử ta
Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam”
Được Hồ Chí Minh viết vào năm nào?
a * 1941
b 1942
Trang 28d * Chủ nghĩa thực dân và tay sai phản động
Câu 43: Dễ Trung bình Khó
Hồ Chí Minh đến với học thuyết cách mạng của chủ nghĩa Mác – Lênin và Người khẳng định: “Cách mạng giải phóng dân tộc muốn thắng lợi phải đi theo con đường…….” Điền vào chỗ trống những từ còn thiếu
a Cách mạng vô sản
b Giải phóng giai cấp
c * Chủ nghĩa cộng sản
d Giải phóng dân tộc