Bài tập 1: Cần phải tính toán theo các mô hình EMV, EVPI, EOL trong điều kiện rủi ro và các mô hình maximax, maximin, đồng đều ngẫu nhiên, tiêu chuẩn hiện thực, minimax trong điều kiện không chắc chắn để lựa chọn phương án sản xuất tối ưu, biết rằng sỗ liệu về lợi nhuận của các phương án sản xuất theo các trạng thái và xác suất xuất hiện các trạng thái cho trong bảng sau: Trạng thái j PA(i) 1 2 PA1 110.000 80.000 PA2 60.000 20.000 PA3 35.000 10.000 XS(j) 0,4 0,6.
Trang 1KẾT QUẢ LÀM BÀI TẬP LỚN
MÔN HỌC(MĐ1)_3)
ỨNG DỤNG CÁC PHƯƠNG PHÁP TOÁN TRONG QUẢN LÝ
KINH TẾ
Tên hoc viên cao hoc: Nguyễn Quang Trường
Lớp:QTKD K14A Trường Ðại hoc Hải
Phòng Giáo viên huớng dẫn: PGS.TS Phạm Vǎn
Cương
Ngày giao ke: 06/03/2022
Ngày hoàn thành: 06/04/2022
Yêu cầu hoc viên: Viết vǎn bản chương trình giải các bài toán
kinh tế để làm việc với phần mềm LINGO FOR WINDOWS, chéo ra tập tin word khổ giất A4 nội dung văn bản chương trình và kết quả lời giải trong cửa sổ Solution Repor Sau
đó gửi mail bản mềm cho GVHD.
Nội dung đề bài tập:Một công ty kinh doanh X sau khi nghiên
cứu nhận thấy có nhu cầu áp dụng các phương pháp toán kinh tế để định lượng trong quản lý với các bài toán kinh tế sau đây:
Bài tập 1:
Cần phải tính toán theo các mô hình EMV, EVPI, EOL trong điều kiện rủi ro và các mô hình maximax, maximin, đồng đều ngẫu nhiên, tiêu chuẩn hiện thực, minimax trong điều kiện không chắc chắn để lựa chọn phương án sản xuất tối ưu, biết rằng sỗ liệu về lợi nhuận của các phương
án sản xuất theo các trạng thái và xác suất xuất hiện các trạng thái cho trong bảng sau:
Trang 2 Theo mô hình giải toán EMV:
Model:
max=max_EMV;
sets:phuongan/PA1,PA2,PA3/:EMV;
trangthai/TT1,TT2/:XS;
PATT(phuongan,trangthai):L;
ENDSETS
@for(phuongan(i):EMV(i)=@sum(trangthai(j):L(i,j)*XS(j)));
max_EMV=@max(phuongan(i):EMV(i));
@for(phuongan(i):
@free(EMV(i)));
DATA :
XS=0.4, 0.6;
L=110000, -80000, 60000, -20000, 35000,-10000;
ENDDATA
END
Kết quả lời giải bằng phần mềm LINGO 16.0 FOR WINDOWS như sau :
Global optimal solution found.
Objective value: 12000.00
Infeasibilities: 0.000000
Total solver iterations: 0
Elapsed runtime seconds: 0.08 Model Class: LP Total variables: 0
Nonlinear variables: 0
Integer variables: 0
Total constraints: 1
Nonlinear constraints: 0
Total nonzeros: 0
Nonlinear nonzeros: 0
Variable Value Reduced Cost MAX_EMV 12000.00 0.000000 EMV( PA1) -4000.000 0.000000 EMV( PA2) 12000.00 0.000000 EMV( PA3) 8000.000 0.000000 XS( TT1) 0.4000000 0.000000 XS( TT2) 0.6000000 0.000000 L( PA1, TT1) 110000.0 0.000000
L( PA1, TT2) -80000.00 0.000000
L( PA2, TT1) 60000.00 0.000000
L( PA2, TT2) -20000.00 0.000000
L( PA3, TT1) 35000.00 0.000000
L( PA3, TT2) -10000.00 0.000000
Trang 3Row Slack or Surplus Dual Price
1 12000.00 1.000000
2 0.000000 0.000000
3 0.000000 1.000000
4 0.000000 0.000000
5 0.000000 1.000000
Theo mô hình giải bài toán EVPI
Model:
max=EVPI;
sets:
phuongan/1,2,3/:emv;
trangthai/1,2/:XS,LLN;
patt(phuongan,trangthai):L;
endsets
data :
XS=0.4,0.6;
L=110000, -80000, 60000, -20000, 35000,-10000;
enddata
@for(trangthai(j):LLN(j)=@max(phuongan(i):L(i,j)));
max_emv=@max(phuongan(i):EMV(i));
EVWPI=@sum(trangthai(j):XS(j)*LLN(j));
EVPI=EVWPI-max_EMV;
@for(trangthai(j):@free(LLN(j)));
End
Kết quả lời giải bằng phần mềm LINGO 16.0 FOR WINDOWS như sau :
Global optimal solution found.
Objective value: 38000.00
Objective bound: 38000.00
Infeasibilities: 0.000000
Extended solver steps: 0
Total solver iterations: 0
Elapsed runtime seconds: 0.08 Model Class: MILP Total variables: 9
Nonlinear variables: 0
Integer variables: 3
Total constraints: 10
Nonlinear constraints: 0
Total nonzeros: 23
Nonlinear nonzeros: 0
Trang 4Linearization components added:
Constraints: 7 Variables: 4 Integers: 3
Variable Value Reduced Cost EVPI 38000.00 0.000000 MAX_EMV 0.000000 0.000000 EVWPI 38000.00 0.000000 EMV( 1) 0.000000 0.000000 EMV( 2) 0.000000 0.000000 EMV( 3) 0.000000 0.000000 XS( 1) 0.4000000 0.000000 XS( 2) 0.6000000 0.000000 LLN( 1) 110000.0 0.000000 LLN( 2) -10000.00 0.000000 L( 1, 1) 110000.0 0.000000 L( 1, 2) -80000.00 0.000000 L( 2, 1) 60000.00 0.000000 L( 2, 2) -20000.00 0.000000 L( 3, 1) 35000.00 0.000000 L( 3, 2) -10000.00 0.000000 Row Slack or Surplus Dual Price
Trang 5end
Kết quả lời giải bằng phần mềm LINGO 16.0 FOR WINDOWS như sau :
Global optimal solution found.
Objective value: 26000.00
Infeasibilities: 0.000000
Total solver iterations: 0
Elapsed runtime seconds: 0.06 Model Class: LP Total variables: 0
Nonlinear variables: 0
Integer variables: 0
Total constraints: 1
Nonlinear constraints: 0
Total nonzeros: 0
Nonlinear nonzeros: 0
Variable Value Reduced Cost MIN_EOL 26000.00 0.000000 EOL( 1) 42000.00 0.000000 EOL( 2) 26000.00 0.000000 EOL( 3) 30000.00 0.000000 LMAX( 1) 110000.0 0.000000 LMAX( 2) -10000.00 0.000000 XS( 1) 0.4000000 0.000000 XS( 2) 0.6000000 0.000000 L( 1, 1) 110000.0 0.000000 L( 1, 2) -80000.00 0.000000 L( 2, 1) 60000.00 0.000000 L( 2, 2) -20000.00 0.000000 L( 3, 1) 35000.00 0.000000 L( 3, 2) -10000.00 0.000000 OL( 1, 1) 0.000000 0.000000 OL( 1, 2) 70000.00 0.000000 OL( 2, 1) 50000.00 0.000000 OL( 2, 2) 10000.00 0.000000 OL( 3, 1) 75000.00 0.000000 OL( 3, 2) 0.000000 0.000000 Row Slack or Surplus Dual Price
1 26000.00 -1.000000
2 0.000000 -0.4000000
3 0.000000 -0.6000000
4 0.000000 0.000000
5 0.000000 0.000000
6 0.000000 -0.4000000
7 0.000000 -0.6000000
8 0.000000 0.000000
9 0.000000 0.000000
10 0.000000 0.000000
11 0.000000 -1.000000
12 0.000000 0.000000
13 0.000000 -1.000000
Trang 6 Theo mô hình giải bài toán MAXIMAX
model:
max=max_ximax;
sets:
phuongan/1,2,3/;
trangthai/1,2/:XS;
patt(phuongan,trangthai):L;
endsets
data :
XS=0.4,0.6;
L=110000, -80000, 60000, -20000, 35000,-10000;
enddata
max_ximax=@max(patt(i,j):L(i,j));
end
Kết quả lời giải bằng phần mềm LINGO 16.0 FOR WINDOWS như sau :
Global optimal solution found.
Objective value: 110000.0
Infeasibilities: 0.000000
Total solver iterations: 0
Elapsed runtime seconds: 0.06 Model Class: LP Total variables: 0
Nonlinear variables: 0
Integer variables: 0
Total constraints: 1
Nonlinear constraints: 0
Total nonzeros: 0
Nonlinear nonzeros: 0
Variable Value Reduced Cost MAX_XIMAX 110000.0 0.000000 XS( 1) 0.4000000 0.000000 XS( 2) 0.6000000 0.000000 L( 1, 1) 110000.0 0.000000 L( 1, 2) -80000.00 0.000000 L( 2, 1) 60000.00 0.000000 L( 2, 2) -20000.00 0.000000 L( 3, 1) 35000.00 0.000000 L( 3, 2) -10000.00 0.000000 Row Slack or Surplus Dual Price
1 110000.0 1.000000
Trang 72 0.000000 1.000000
Theo mô hình giải bài toán MAXIMIN
model:
max=Lmaximin;
sets:
phuongan/1,2,3/;
trangthai/1,2/:LMIN;
patt(phuongan,trangthai):L;
endsets
data:
L=110000, -80000, 60000, -20000, 35000,-10000;
enddata
@for(trangthai(j):Lmin(j)=@min(phuongan(i):L(i,j)));
Lmaximin=@max(trangthai(j):Lmin(j));
@for(trangthai(j):@free(lmin(j)));
@free(lmaximin);
end
Kết quả lời giải bằng phần mềm LINGO 16.0 FOR WINDOWS như sau :
Global optimal solution found.
Objective value: 35000.00
Infeasibilities: 0.000000
Total solver iterations: 0
Elapsed runtime seconds: 0.06 Model Class: LP Total variables: 0
Nonlinear variables: 0
Integer variables: 0
Total constraints: 1
Nonlinear constraints: 0
Total nonzeros: 0
Nonlinear nonzeros: 0
Variable Value Reduced Cost LMAXIMIN 35000.00 0.000000 LMIN( 1) 35000.00 0.000000 LMIN( 2) -80000.00 0.000000 L( 1, 1) 110000.0 0.000000 L( 1, 2) -80000.00 0.000000 L( 2, 1) 60000.00 0.000000 L( 2, 2) -20000.00 0.000000 L( 3, 1) 35000.00 0.000000
Trang 8L( 3, 2) -10000.00 0.000000 Row Slack or Surplus Dual Price
1 35000.00 1.000000
2 0.000000 1.000000
3 0.000000 0.000000
4 0.000000 1.000000
Theo mô hình giải toán mô hình đồng đều ngẫu nhiên
model:
max=max_LPA;
sets:
phuongan/1,2,3/: LPA;
trangthai/1,2/:XS;
patt(phuongan,trangthai):L;
endsets
data:
XS=0.4,0.6;
L=110000, -80000, 60000, -20000, 35000,-10000;
enddata
LP=@size(trangthai);
@for(phuongan(i):LPA(i)=(@sum(trangthai(j):L(i,j))/LP));
max_LPA=@max(phuongan(i):LPA(i));
end
Kết quả lời giải bằng phần mềm LINGO 16.0 FOR WINDOWS như sau :
Global optimal solution found.
Objective value: 20000.00
Infeasibilities: 0.000000
Total solver iterations: 0
Elapsed runtime seconds: 0.06 Model Class: LP Total variables: 0
Nonlinear variables: 0
Integer variables: 0
Total constraints: 1
Nonlinear constraints: 0
Total nonzeros: 0
Nonlinear nonzeros: 0
Variable Value Reduced Cost MAX_LPA 20000.00 0.000000
LP 2.000000 0.000000 LPA( 1) 15000.00 0.000000
Trang 9LPA( 2) 20000.00 0.000000 LPA( 3) 12500.00 0.000000 XS( 1) 0.4000000 0.000000 XS( 2) 0.6000000 0.000000 L( 1, 1) 110000.0 0.000000 L( 1, 2) -80000.00 0.000000 L( 2, 1) 60000.00 0.000000 L( 2, 2) -20000.00 0.000000 L( 3, 1) 35000.00 0.000000 L( 3, 2) -10000.00 0.000000 Row Slack or Surplus Dual Price
Kết quả lời giải bằng phần mềm LINGO 16.0 FOR WINDOWS như sau :
Global optimal solution found.
Trang 10Objective value: 72000.00 Infeasibilities: 0.000000
Total solver iterations: 0
Elapsed runtime seconds: 0.06 Model Class: LP Total variables: 0
Nonlinear variables: 0
Integer variables: 0
Total constraints: 1
Nonlinear constraints: 0
Total nonzeros: 0
Nonlinear nonzeros: 0
Variable Value Reduced Cost MAX_LHT 72000.00 0.000000
A 0.8000000 0.000000 L_MAX( 1) 110000.0 0.000000 L_MAX( 2) 60000.00 0.000000 L_MAX( 3) 35000.00 0.000000 L_MIN( 1) -80000.00 0.000000 L_MIN( 2) -20000.00 0.000000 L_MIN( 3) -10000.00 0.000000 LHT( 1) 72000.00 0.000000 LHT( 2) 44000.00 0.000000 LHT( 3) 26000.00 0.000000 L( 1, 1) 110000.0 0.000000 L( 1, 2) -80000.00 0.000000 L( 2, 1) 60000.00 0.000000 L( 2, 2) -20000.00 0.000000 L( 3, 1) 35000.00 0.000000 L( 3, 2) -10000.00 0.000000 Row Slack or Surplus Dual Price
1 72000.00 1.000000
2 0.000000 0.8000000
3 0.000000 0.000000
4 0.000000 0.000000
5 0.000000 0.2000000
6 0.000000 0.000000
7 0.000000 0.000000
8 0.000000 1.000000
9 0.000000 0.000000
10 0.000000 0.000000
11 0.000000 1.000000
Mô hình giải bài toán theo mô hình tiêu chuẩn MINIMAX
model:
min=min_max_OL;
sets:
phuongan/1,2,3/:Max_OL;
trangthai/1,2/:Lmax,XS;
Trang 11endsets
data:
XS=0.4,0.6;
L=110000, -80000, 60000, -20000, 35000,-10000;
enddata
@for(trangthai(j):
Lmax(j)=@max(phuongan(i):L(i,j)));
@for(phuongan(i):@for(trangthai(j):
OL(i,j)=Lmax(j)-L(i,j)));
@for(phuongan(i):
max_OL(i)= @max(trangthai(j):OL(i,j)));
min_max_OL=@min(phuongan(i):max_OL(i));
@for(trangthai(j):@free(Lmax(j)));
@for(patt(i,j):@free(OL(i,j)));
@for(phuongan(i):@free(max_OL(i)));
End
Kết quả lời giải bằng phần mềm LINGO 16.0 FOR WINDOWS như sau :
Objective value: 50000.00
Infeasibilities: 0.000000
Total solver iterations: 0
Elapsed runtime seconds: 0.06 Model Class: LP Total variables: 0
Nonlinear variables: 0
Integer variables: 0
Total constraints: 1
Nonlinear constraints: 0
Total nonzeros: 0
Nonlinear nonzeros: 0
Variable Value Reduced Cost MIN_MAX_OL 50000.00 0.000000 MAX_OL( 1) 70000.00 0.000000 MAX_OL( 2) 50000.00 0.000000 MAX_OL( 3) 75000.00 0.000000 LMAX( 1) 110000.0 0.000000 LMAX( 2) -10000.00 0.000000 XS( 1) 0.4000000 0.000000 XS( 2) 0.6000000 0.000000 L( 1, 1) 110000.0 0.000000 L( 1, 2) -80000.00 0.000000
Trang 12L( 2, 1) 60000.00 0.000000 L( 2, 2) -20000.00 0.000000 L( 3, 1) 35000.00 0.000000 L( 3, 2) -10000.00 0.000000 OL( 1, 1) 0.000000 0.000000 OL( 1, 2) 70000.00 0.000000 OL( 2, 1) 50000.00 0.000000 OL( 2, 2) 10000.00 0.000000 OL( 3, 1) 75000.00 0.000000 OL( 3, 2) 0.000000 0.000000 Row Slack or Surplus Dual Price
bỏ các sản phẩm đi vì không dùng được cho ngày hôm sau Theo kinh nghiệm số sản phẩm bán ra trong 100 ngày trước cho trong bảng sau:
( X sp )
Xác suất để bán được X sp
Xác suất để số hàng hóa bán hàng ngày >=X sp
Trang 13Tìm xác suất để số lượng hàng hóa bán ra lớn hơn hoặc bằng một số
lượng hàng hóa đã cho trước Ta lập bảng :
Kết quả lời giải bằng phần mềm LINGO 16.0 FOR WINDOWS như sau :
Feasible solution found
Total solver iterations: 0Elapsed runtime seconds: 0.05Model Class: .Total variables: 0
Trang 14Nonlinear variables: 0
Integer variables: 0
Total constraints: 0
Nonlinear constraints: 0
Total nonzeros: 0
Nonlinear nonzeros: 0
Variable Value
MP 2000.000
GB 8000.000
GM 6000.000
ML 6000.000
PTT 0.7500000
TS 100.0000
X( 1) 300.0000 X( 2) 400.0000 X( 3) 500.0000 X( 4) 600.0000 X( 5) 700.0000 X( 6) 800.0000 X( 7) 900.0000 SN( 1) 5.000000 SN( 2) 10.00000 SN( 3) 15.00000 SN( 4) 20.00000 SN( 5) 20.00000 SN( 6) 10.00000 SN( 7) 20.00000 P( 1) 5.000000
P( 2) 10.00000
P( 3) 15.00000
P( 4) 20.00000
P( 5) 20.00000
P( 6) 10.00000
P( 7) 20.00000
PTL( 1) 100.0000 PTL( 2) 95.00000 PTL( 3) 85.00000 PTL( 4) 70.00000 PTL( 5) 50.00000 PTL( 6) 30.00000 PTL( 7) 20.00000
Row Slack or Surplus
1 0.000000
2 0.000000
Trang 151 ngày Biết rằng giá mà cửa hàng mua vào 1 sản phẩm là 65.000 đ/(đơn
Trang 16X=Z*XICHMA+MUY;
END
Kết quả lời giải bằng phần mềm LINGO 16.0 FOR WINDOWS như sau :
Feasible solution found
Total solver iterations: 0
Elapsed runtime seconds: 0.05 Model Class:
Total variables: 0
Nonlinear variables: 0
Integer variables: 0
Total constraints: 0
Nonlinear constraints: 0
Total nonzeros: 0
Nonlinear nonzeros: 0
Variable Value MUY 110.0000 XICHMA 14.00000
MP 80000.00
ML 15000.00
P 0.1578947
Z -1.003148
X 95.95593
Row Slack or Surplus
1 0.000000
2 0.000000
3 0.000000
Bài toán 4:
Công ty phải vận chuyển hàng từ 3 nơi gửi hàng có tên là g1, g2, g3 tới 4 nơi nhận hàng có tên là n1, n2, n3, n4 Khối lượng hàng gửi và nhận của từng nơi gửi, nơi nhận, chi phí đơn vị vận chuyển từ 1 nơi gửi đến nơi nhận cho trong bảng sau:
n1 n2 n3 n4 luonggui,ai
= g1 c(gi,nj)= 5 3 5 6 40
Trang 17g3 7 9 2 4 30
Luongnhan, bj= 25 25 35 25
Số liệu trong ma trận bảng trên là chi phí vận chuyển một đơn vị hàng hóa từ 1 nơi gửi đến đến 1 nơi nhận Bài toán đặt ra là tìm khối lượng vận chuyển x(i,j) từ các nơi gửi đến nơi nhận thỏa mãn điều kiện khối lượng và với chi phí nhỏ nhất Giải bài toán bằng LINGO, ta có mô hình sau : MODEL: MIN=5*x11+3*x12+5*x13+6*x14+ 3*x21+10*x22+4*x23+4*x24+ 7*x31+9*x32+2*x33+4*x34; x11+x12+x13+x14>=40; x21+x22+x23+x24>=35; x31+x32+x33+x34>=30; x11+x21+x31+x41<=25; x12+x22+x32+x42<=25; x13+x23+x33+x43<=35; x14+x24+x34+x44<=25; END Kết quả lời giải bằng phần mềm LINGO 16.0 FOR WINDOWS như sau : Global optimal solution found Objective value: 335.0000 Infeasibilities: 0.000000 Total solver iterations: 7
Elapsed runtime seconds: 0.05 Model Class: LP Total variables: 16
Nonlinear variables: 0
Integer variables: 0
Total constraints: 8
Nonlinear constraints: 0
Total nonzeros: 40
Nonlinear nonzeros: 0
Variable Value Reduced Cost X11 0.000000 0.000000 X12 25.00000 0.000000 X13 5.000000 0.000000 X14 10.00000 0.000000 X21 25.00000 0.000000
Trang 18X22 0.000000 9.000000X23 0.000000 1.000000X24 10.00000 0.000000X31 0.000000 5.000000X32 0.000000 9.000000X33 30.00000 0.000000X34 0.000000 1.000000X41 0.000000 1.000000X42 0.000000 3.000000X43 0.000000 1.000000X44 0.000000 0.000000Row Slack or Surplus Dual Price
i trên tuyến j là TVT(i, j), Khối lượng hàng hóa mà một tàu i vận chuyển được trong 1 chuyến đi vòng tròn trên tuyến j là QVT(i, j) Số liệu của các đại lượng này được cho trong bảng sau:
TKT(i)=215, 210, 220 QT(j) =100, 140, 200, 100 C(i, j)= 4, 6, 7, 5,
9, 4, 8, 4,
8, 5, 4, 8 QVT(i, j)= 10, 11, 8, 10,
10, 7, 12, 12,
6, 9, 6, 8 TVT(i, j)= 3, 6, 5, 6,
4, 8, 4, 6,
4, 3, 2, 5
Trang 19Bài toán đặt ra là tìm Xij – Số chuyến đi (nguyên) của tàu i trên tuyến j vận chuyển hết khối lượng hàng trên các tuyến với chi phí nhỏ nhất.
Cách 1: Mô hình giải bài toán điều tàu với việc không sử dụng lệnh sets
và hàm @for, @ Sum
Ta có văn bản chương trình:
Min=4*X11+6*X12+7*X13+5*X14+
9*X21+4*X22+8*X23+4*X24+8*X41+5*X42+4*X43+8*X44;
10*X11+10*X21+6*X31>=100;
11*X12+7*X22+9*X32>=140;
8*X13+12*X23+6*X33>=200;
10*X14+12*X24+8*X34>=100;
3*X11+6*X12+5*X13+6*X14<=215;
4*X21+8*X22+4*X23+6*X24<=210;
4*X31+3*X32+2*X33+5*X34<=220;
End
Kết quả lời giải bằng phần mềm LINGO 16.0 FOR WINDOWS như sau : Global optimal solution found
Objective value: 12.00000
Infeasibilities: 0.000000
Total solver iterations: 5
Elapsed runtime seconds: 0.06 Model Class: LP Total variables: 16
Nonlinear variables: 0
Integer variables: 0
Total constraints: 8
Nonlinear constraints: 0
Total nonzeros: 36
Nonlinear nonzeros: 0
Variable Value Reduced Cost
Trang 2110,7,12,12,
6,9,6,8;
Tvt=3,6,5,6,4,8,4,6,4,3,2,5;
enddata
end
Kết quả lời giải bằng phần mềm LINGO 16.0 FOR WINDOWS như sau : Global optimal solution found
Objective value: 283.0303
Infeasibilities: 0.000000
Total solver iterations: 4
Elapsed runtime seconds: 0.06 Model Class: LP Total variables: 12
Nonlinear variables: 0
Integer variables: 0
Total constraints: 8
Nonlinear constraints: 0
Total nonzeros: 36
Nonlinear nonzeros: 0
Variable Value Reduced Cost
TKT( TAU1) 215.0000 0.000000
TKT( TAU2) 210.0000 0.000000
TKT( TAU3) 220.0000 0.000000
QT( TUYEN1) 100.0000 0.000000
QT( TUYEN2) 140.0000 0.000000
QT( TUYEN3) 200.0000 0.000000
QT( TUYEN4) 100.0000 0.000000
C( TAU1, TUYEN1) 4.000000 0.000000
C( TAU1, TUYEN2) 6.000000 0.000000
C( TAU1, TUYEN3) 7.000000 0.000000
C( TAU1, TUYEN4) 5.000000 0.000000
C( TAU2, TUYEN1) 9.000000 0.000000
C( TAU2, TUYEN2) 4.000000 0.000000
C( TAU2, TUYEN3) 8.000000 0.000000
C( TAU2, TUYEN4) 4.000000 0.000000
C( TAU3, TUYEN1) 8.000000 0.000000
C( TAU3, TUYEN2) 5.000000 0.000000
C( TAU3, TUYEN3) 4.000000 0.000000
C( TAU3, TUYEN4) 8.000000 0.000000
Trang 22QVT( TAU1, TUYEN1) 10.00000 0.000000 QVT( TAU1, TUYEN2) 11.00000 0.000000 QVT( TAU1, TUYEN3) 8.000000 0.000000 QVT( TAU1, TUYEN4) 10.00000 0.000000 QVT( TAU2, TUYEN1) 10.00000 0.000000 QVT( TAU2, TUYEN2) 7.000000 0.000000 QVT( TAU2, TUYEN3) 12.00000 0.000000 QVT( TAU2, TUYEN4) 12.00000 0.000000 QVT( TAU3, TUYEN1) 6.000000 0.000000 QVT( TAU3, TUYEN2) 9.000000 0.000000 QVT( TAU3, TUYEN3) 6.000000 0.000000 QVT( TAU3, TUYEN4) 8.000000 0.000000 TVT( TAU1, TUYEN1) 3.000000 0.000000 TVT( TAU1, TUYEN2) 6.000000 0.000000 TVT( TAU1, TUYEN3) 5.000000 0.000000 TVT( TAU1, TUYEN4) 6.000000 0.000000 TVT( TAU2, TUYEN1) 4.000000 0.000000 TVT( TAU2, TUYEN2) 8.000000 0.000000 TVT( TAU2, TUYEN3) 4.000000 0.000000 TVT( TAU2, TUYEN4) 6.000000 0.000000 TVT( TAU3, TUYEN1) 4.000000 0.000000 TVT( TAU3, TUYEN2) 3.000000 0.000000 TVT( TAU3, TUYEN3) 2.000000 0.000000 TVT( TAU3, TUYEN4) 5.000000 0.000000 X( TAU1, TUYEN1) 10.00000 0.000000 X( TAU1, TUYEN2) 12.72727 0.000000 X( TAU1, TUYEN3) 0.000000 1.666667 X( TAU1, TUYEN4) 0.000000 1.666667 X( TAU2, TUYEN1) 0.000000 5.000000 X( TAU2, TUYEN2) 0.000000 0.1818182 X( TAU2, TUYEN3) 16.66667 0.000000 X( TAU2, TUYEN4) 8.333333 0.000000 X( TAU3, TUYEN1) 0.000000 5.600000 X( TAU3, TUYEN2) 0.000000 0.9090909E-01 X( TAU3, TUYEN3) 0.000000 0.000000 X( TAU3, TUYEN4) 0.000000 5.333333
Row Slack or Surplus Dual Price
Trang 23Giải bài toán bằng LINGO, ta có mô hình sau :