1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

báo cáo thí nghiệm điện tử mạch tích phân vi phân dùng rc

80 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Thí Nghiệm Điện Tử Mạch Tích Phân Vi Phân Dùng Rc
Trường học Trường Cao đẳng Giao thông vận tải
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện – Điện Tử
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 4,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO : THÍ NGHIỆM ĐIỆN TỬ kèm theo Quyết định số 411/QĐ-TCĐGTVT ngày 25 tháng 8 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Giao thông vận tải NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ CÔ

Trang 1

MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI KHOA KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN

TỬ

………… o0o…………

BÁO CÁO :

THÍ NGHIỆM ĐIỆN TỬ

(kèm theo Quyết định số 411/QĐ-TCĐGTVT ngày 25 tháng 8 năm

2021 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Giao thông vận tải)

NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN –

ĐIỆN TỬ CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG CÔNG NGHỆ ĐIỆN CÔNG

NGHIỆP

TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG

NĂM 2021

Trang 2

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI SỐ 1

Tên (nhóm) sinh viên: ………Lớp: ……… ………… Ngày viết báo cáo: ………

………

………

………

dạng điện phải ở vị trí bất kỳ rồi điền vào bảng sau:

Giai đo

Trang 4

Kênh CH1: 2V/500HzTime/Div = … ………Volt/Div = ………

T =……….………

F = ………Biên độ điện áp:

V = ………

Vẽ dạng sóng hiển thị trên dao động ký.

Kênh CH1: 3V/5KHzTime/Div = … ………Volt/Div = ………

T =……….………

F = ………Biên độ điện áp:

V = ………

Kênh CH1: 7V/3KHzTime/Div = … ………Volt/Div = ………

T =……….………

F = ………Biên độ điện áp:

V = ………

Trang 5

Kênh CH1: 9V/10KHzTime/Div = … ………Volt/Div = ………

T =……….………

F = ………Biên độ điện áp:

V = ………

Kênh CH1: 12V/15KHzTime/Div = … ………Volt/Div = ………

T =……….………

F = ………Biên độ điện áp:

V = ………

Kênh CH1: 15V/18KHzTime/Div = … ………Volt/Div = ………

T =……….………

F = ………Biên độ điện áp:

V = ………

Trang 6

Kênh CH1: 10V/4KHzTime/Div = … ………Volt/Div = ………

T =……….………

F = ………Biên độ điện áp:

V = ………

Kênh CH1: 12V/25KHzTime/Div = … ………Volt/Div = ………

T =……….………

F = ………Biên độ điện áp:

V = ………

Kênh CH1: 13V/24KHzTime/Div = … ………Volt/Div = ………

T =……….………

F = ………Biên độ điện áp:

V = ………

Trang 7

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI SỐ 2

Tên (nhóm) sinh viên: ………Lớp: ……… ………… Ngày viết báo cáo: ………

C3=C6 = 102Lần 1:

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………

Trang 8

 Lần 2:

CH1: Đo điện áp ngõ vào

Time/Div = … ………

Volt/Div = ………

T =……… F = …………

Vi = ………

CH2: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………

Volt/Div = ………

T =……… F = …………

V02 = ………

Hình 2.2Nhận xét: 1/ So sánh dạng điện áp V0 ở hai lần đo (V01, V02, tần số tín hiệu vào và tín hịêu ra)? Khi nào mạch trên trở thành mạch tích phân ?

2/ Giải thích tại sao dạng điện áp V02 của lần 1 và lần 2 không giống nhau ? Thiết lập công thức tính điện áp ngõ ra mạch tích phân?

Trang 9

3/ Trình bày quá trình họat động của mạch ?

2.2. Mạch vi phân dùng RC.

Lần 1:

Trang 10

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ……… Volt/Div = ………

T =………….F = ………

CH2: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ……… Volt/Div = ………

T =………… F = ………

Hình 2.3

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………

Trang 11

Nhận xét:

1/ So sánh dạng điện áp V0 ở hai lần đo (V01, V02, tần số tín hiệu vào và tín hịêu ra)? Khi nào mạch trên trở thành mạch vi phân ?

2/ Giải thích tại sao dạng điện áp V02 của lần 1 và lần 2 không giống nhau ? Thiết lập công thức tính điện áp ngõ ra mạch tích phân?

3/ Trình bày quá trình họat động của mạch ?

Trang 12

2 MẠCH TÍCH PHÂN – VI PHÂN DÙNG BỘ KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN

2.1. Mạch tích phân dùng bộ khuếch đại thuật toán

Lần 1:

Trang 13

Lần 2:

CH1: Đo điện áp ngõ vào

Time/Div = … ………

Volt/Div = ………

T =……… F = …………

Vi = ………

CH2: Đo điện áp ngõ vào Time/Div = … ………

Volt/Div = ………

T =……… F = …………

V02 = ………

Hình 2.6Nhận xét: 1/ Thiết lập điện áp ngõ ra mạch tích phân dùng bộ khuếch đại thuật toán

2/ Giải thích tại sao dạng điện áp ngõ ra V0 trong 2 lần đo không giống nhau ?

Trang 14

3/ Trình bày quá trình họat động của mạch ?

2.2. Mạch vi phân dùng bộ khuếch đại thuật toán

Lần 1:

Trang 15

 Đo và vẽ điện áp Vi (kênh 1) và V01 (kênh 2) và Hình 2.7

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………

Trang 16

Nhận xét:

1/ Thiết lập công thức tính điện áp ngõ ra mạch vi phân dùng bộ khuếch đại thuật toán

2/ Giải thích tại sao dạng điện áp ngõ ra V0 trong 2 lần đo không giống nhau?

3/ Trình bày quá trình họat động của mạch ?

Trang 17

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI SỐ 3

Tên (nhóm) sinh viên: ………Lớp: ……… ………… Ngày viết báo cáo: ………

1.1 Mạch dao động đơn hài dùng Transistor

 Lắp ráp mạch dao động đa hài đơn ổn

điện áp tại các cực của Transitor

Trang 18

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………

Trang 19

 Lần 2:

 Đo và vẽ V BE1 (kênh 1) & V 01 (kênh 2) vào Hình 3.3 Khi P1 ở vị trí giữa

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………

Trang 20

Lần 3:

cấp vào Vi

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………

Trang 21

 Nhận xét:

1/ Khi Q1 dẫn V01 bằng bao nhiêu Volt? Khi Q1 tắt V01 bằng bao nhiêu Volt? Khi

Q2 dẫn V02 bằng bao nhiêu Volt? Khi Q2 tắt V02 bằng bao nhiêu Volt? Tại sao ?

2/ Khi nào thì Q1 dẫn, Q2 tắt và ngược lại?

3/ Q1 và Q2 có cùng dẫn, cùng tắt đồng thời không? Tại sao?

4/ Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao?

Trang 22

5/ Thời gian dẫn của Q1, thời gian tắt của Q1 phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao? 6/ Tại sao mạch được gọi là mạch đơn ổn?

7/ Trình bày nguyên lý họat động của mạch?

1.2 Mạch dao động đa hài dùng Transistor

Trang 23

R C1 =R C2 = 1K ; R B1 =R B2 = 22K ; C1=C4 = 103 ; C2=C5 = 104 ; C3=C6 = 1uF

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………

Trang 24

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………

Trang 25

 J1 vào OUT1 và J6 vào OUT2

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………

Trang 26

- Vẽ tín hiệu khi nối J3 vào OUT1 và J5 vào OUT2

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………

Trang 27

 Nhận xét:

1/ Khi Q1 dẫn V01 bằng bao nhiêu Volt? Khi Q1 tắt V01 bằng bao nhiêu Volt? Khi

Q2 dẫn V02 bằng bao nhiêu Volt? Khi Q2 tắt V02 bằng bao nhiêu Volt? Tại sao ?

2/ Khi nào thì Q1 dẫn, Q2 tắt và ngược lại?

3/ Q1 và Q2 có cùng dẫn, cùng tắt đồng thời không? Tại sao?

4/ Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao?

Trang 28

5/ Thời gian dẫn của Q1, thời gian tắt của Q1 phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao? 6/ Tại sao mạch được gọi là mạch bất ổn?

7/ Trình bày nguyên lý họat động của mạch?

8/ Phân biệt sự khác nhau của các mạch trong các lần đo? Giải thích?

Trang 29

2. MẠCH DAO ĐỘNG DÙNG BỘ KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN – IC LM741

E

R4=1K; C1=0,1uF; C2=1uF; VR=P1= 20 K

khi P1 ở giá trị bé nhất vào hình 3.13

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………

Trang 30

 Đo và vẽ V- tại điểm F (kênh 1 – CH1) & V+ tại điểm E (kênh 2 – CH2) khi P1 ở giá trị bé nhất vào hình 3.14

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………

Trang 31

 Đo và vẽ V- tại điểm F (kênh 1 – CH1) & V0 tại điểm C (kênh 2 – CH2) khi P1 ở giá trị lớn nhất vào hình 3.15

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………

khi P1 ở giá trị bé nhất vào hình 3.16

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………

Trang 32

 Tính tần số điện áp ngõ ra theo hình 3.15

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … …………

Trang 33

 So sánh giá trị nhận được V0 với 2 lần đo khi P1 ở vị trí Max.

Trang 34

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI SỐ 4

Tên (nhóm) sinh viên: ………Lớp: ……… Ngày viết báo cáo: ………

sát điện áp tại các cực của Transitor

 Đo và vẽ tín hiệu diện áp VB (kênh 1) & VC (kênh 2) vào Hình 4 1 Khi

P1 ở vị trí Min

Trang 35

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………….Volt/Div = ……….

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ raTime/Div = … ………Volt/Div = ………

T =……… F = ………

Hình 4.1

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … …………

Volt/Div = ………

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ raTime/Div = … …………

Trang 36

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ……… Volt/Div = ………

T =………… F = ………

CH2: Đo điện áp ngõ raTime/Div = … ……….Volt/Div = ………

T =……… F = …………

Hình 4.3

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ raTime/Div = … …………Volt/Div = ………

Trang 37

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………… Volt/Div = ………

T =……….… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ raTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =……….… F = …………

Hình 4.5

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………… Volt/Div = ………

T =……….… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ raTime/Div = … ………… Volt/Div = ………

T =……….… F = …………

Hình 4.6

1/ Khi Q6 dẫn VC bằng bao nhiêu Volt? Khi QC tắt VC bằng bao nhiêu Volt? Khi

Q5 dẫn VE bằng bao nhiêu Volt? Khi Q5 tắt VE bằng bao nhiêu Volt? Tại sao ?

Trang 38

2/ Khi nào thì Q6 dẫn, Q5 tắt và ngược lại?

4/ Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao?

Trang 39

6/ Khi nào mạch hình thành được xung tam giác?

7/ Trình bày nguyên lý họat động của mạch?

4 LẮP MẠCH HÌNH THÀNH XUNG TRÊN VI MẠCH THỜI GIAN

Trang 40

 Điều chỉnh P1 ở vị trí có giá trị bé nhất (Min).

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ raTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

Hình 4.7

 Đo và vẽ VB tại điểm B (kênh 1) & V0 tại điểm C (kênh 2) vào hình H3 Với

VC1 là điện áp trên hai đầu của tụ khi nhấn S1 và S2 vào hình 4.8

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … …………Volt/Div = ………

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ raTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

Hình 4.8

Trang 41

 Điều chỉnh P1 ở vị trí có giá trị lớn nhất (Max).

điện áp trên hai đầu của tụ vào hình 4.9

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ raTime/Div = … …………Volt/Div = ………

T =………… F = …………

Hình 4.9

điện áp trên hai đầu của tụ khi nhấn S1 và S2 vào hình 4.10

CH1: Đo điện áp ngõ vàoTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ raTime/Div = … …………Volt/Div = ………

T =………… F = …………

Hình 4.10

Trang 42

 Tính tần số điện áp ngõ ra theo hình 4.7 và hình 4.9

Trang 43

 Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào yếu tố nào? Tại sao?

Trang 44

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI SỐ 5

Tên (nhóm) sinh viên: ………Lớp: ……… Ngày viết báo cáo: ………

Lần 1: – Quan sát tín hiệu ra, điều chỉnh biến trở P1 để tín hiệu ra không bị méo

dạng Vẽ lại dạng tín hiệu ra Đo chu kỳ xung, tính tần số phát

CH1: Đo điện áp ngõ ra OUT2

Time/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

Trang 45

Lần 2: – Lần lượt nối kênh 1 dao động ký với ngõ ra OUT1 tại điểm C và làm lại

tương tự như trên

CH1: Đo điện áp ngõ ra OUT1Time/Div = … …………

Trang 46

- Thời gian ton của xung ngõ ra phụ thuộc vào yếu tố nào?

Trang 47

Lần 1:

hiệu ra tại điểm A4 Đo chu kỳ xung, tính tần số phát

CH1: Đo điện áp ngõ ra A4Time/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ ra A3Time/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

hiệu ra tại điểm A3 Đo chu kỳ xung, tính tần số phát

CH1: Đo điện áp ngõ ra A3Time/Div = … …………

Volt/Div = ………

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ ra A2Time/Div = … …………

Volt/Div = ………

T =………… F = …………

Trang 48

Lần 3:

hiệu ra tại điểm A2 Đo chu kỳ xung, tính tần số phát

CH1: Đo điện áp ngõ ra A2Time/Div = … …………

T =………… F = …………

Trang 49

- Xác định độ dịch pha theo lý thuyết.

Trang 50

- Lắp sơ đồ máy phát xung theo hình 5.9

OUT tại điểm C

Ghi kết quả vào bảng 5.1

CH1: Đo điện áp tại điểm FTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ ra OUTTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

Trang 51

- Quan sát dạng tín hiệu tại E và ngõ ra OUT tại điểm C.

CH1: Đo điện áp tại điểm ETime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ ra OUTTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

Ghi kết quả vào bảng 5.1

CH1: Đo điện áp tại điểm FTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ ra OUTTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

Trang 52

- Quan sát dạng tín hiệu tại E và ngõ ra OUT tại điểm C.

CH2: Đo điện áp ngõ ra OUTTime/Div = … …………

Ghi kết quả vào bảng 5.1

CH1: Đo điện áp tại điểm FTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ ra OUTTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………Quan sát dạng tín hiệu tại E và ngõ ra OUT tVại 0 điể=………mC

Trang 53

CH1: Đo điện áp tại điểm ETime/Div = … ………….Volt/Div = ……….

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ ra OUTTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

Trang 54

- Lắp mạch đơn hài dùng IC LM555 theo hình

đại Nối ngõ ra OUT của máy phát xung vào lối vào IN/A theo sơ đồ

CH1: Đo điện áp tại điểm ATime/Div = … …………

Trang 55

- Đo và vẽ tín hiệu tại các điểm A, H.

CH1: Đo điện áp tại điểm ATime/Div = … …………

CH1: Đo điện áp tại điểm GTime/Div = … …………

Trang 56

CH1: Đo điện áp tại điểm HTime/Div = … ………….Volt/Div = ……….

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ ra OUTTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

Trang 57

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI SỐ 6

Tên (nhóm) sinh viên: ………Lớp: ……… Ngày viết báo cáo: ……… ………

- Cấp nguồn 1 chiều V+ = +5VDC; GND = 0V, GND (dao động ký)

dạng Vẽ dạng tín hiệu ra tại ngõ ra OUT C Đo chu kỳ xung, tính tần số phát

CH1: Đo điện áp ngõ ra OUTC

Time/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

Trang 58

Lần 2:

dạng Vẽ dạng tín hiệu ra tại ngõ ra OUT C Đo chu kỳ xung, tính tần số phát

CH1: Đo điện áp ngõ ra OUT C

Time/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

dạng Vẽ dạng tín hiệu ra tại ngõ ra OUT C Đo chu kỳ xung, tính tần số phát

CH1: Đo điện áp ngõ ra OUT C

Time/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

Trang 59

- Nhận xét các tín hiệu tại ngõ ra OUT C

7414 Đặt ngõ ra OUT 2 vào kênh CH1 của dao động ký

2 LẮP SƠ ĐỒ MẠCH HÌNH THÀNH XUNG TRÊN CỔNG LOGIC NAND

Trang 60

- Bật/tắt công tắc và quan sát led trạng thái.

Trang 61

BÁO CÁO THÍ NGHIỆM BÀI SỐ 7

Tên (nhóm) sinh viên: ………Lớp: ……… Ngày viết báo cáo: ………

Trang 62

CH1: Đo điện áp ngõ vào INTime/Div = … ………….

CH1: Đo điện áp ngõ vào INTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ ra OUTTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

Trang 63

- Giải thích dạng điện áp Vo theo từng khoảng thời gian cho mỗi lần đo?

Lần 1:

hiệu

Trang 64

- Vẽ dạng tín hiệu ra tại ngõ ra OUT

CH1: Đo điện áp ngõ vào INTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ ra OUTCTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

CH1: Đo điện áp ngõ vào INTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ ra OUTTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

Trang 65

- Nhận xét:

và tín hiệu ra) ?

- Giải thích dạng điện áp Vo theo từng khoảng thời gian cho mỗi lần đo?

Trang 66

- Lần 1:

hiệu Vẽ dạng tín hiệu ra tại ngõ ra OUT

CH1: Đo điện áp ngõ vào INTime/Div = … …………

hiệu Vẽ dạng tín hiệu ra tại ngõ ra OUT

CH1: Đo điện áp ngõ vào INTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ ra OUTTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

Trang 67

- Nhận xét:

tín hiệu ra) ?

- Giải thích dạng điện áp Vo theo từng khoảng thời gian cho mỗi lần đo?

Trang 68

- Lần 1:

- Cấp nguồn điện áp +5VDC vào nút V của sơ đồ mạch dịch mức dương tín

hiệu Vẽ dạng tín hiệu ra tại ngõ ra OUT

CH1: Đo điện áp ngõ vào INTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ ra OUTTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

tín hiệu Vẽ dạng tín hiệu ra tại ngõ ra OUT

CH1: Đo điện áp ngõ vào INTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

CH2: Đo điện áp ngõ ra OUTTime/Div = … ………….Volt/Div = ………

T =………… F = …………

Ngày đăng: 27/04/2022, 18:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

chỉnh dạng điện phải ở vị trí bất kỳ rồi điền vào bảng sau: - báo cáo thí nghiệm điện tử mạch tích phân vi phân dùng rc
ch ỉnh dạng điện phải ở vị trí bất kỳ rồi điền vào bảng sau: (Trang 2)
Hình 2.3 - báo cáo thí nghiệm điện tử mạch tích phân vi phân dùng rc
Hình 2.3 (Trang 12)
Đo và vẽ điện áp Vi (kênh CH1) và V02 (kênh CH2) vào Hình 2.4 - báo cáo thí nghiệm điện tử mạch tích phân vi phân dùng rc
o và vẽ điện áp Vi (kênh CH1) và V02 (kênh CH2) vào Hình 2.4 (Trang 12)
Đo và vẽ điện áp Vi (kênh1) và V01 (kênh 2) và Hình 2.5 - báo cáo thí nghiệm điện tử mạch tích phân vi phân dùng rc
o và vẽ điện áp Vi (kênh1) và V01 (kênh 2) và Hình 2.5 (Trang 14)
Hình 3.1 - báo cáo thí nghiệm điện tử mạch tích phân vi phân dùng rc
Hình 3.1 (Trang 21)
Đo và vẽ tín hiệu diện áp VBE1 (kênh1) & V01 (kênh 2) vào Hình 3.1. Khi - báo cáo thí nghiệm điện tử mạch tích phân vi phân dùng rc
o và vẽ tín hiệu diện áp VBE1 (kênh1) & V01 (kênh 2) vào Hình 3.1. Khi (Trang 21)
Hình 3.3 - báo cáo thí nghiệm điện tử mạch tích phân vi phân dùng rc
Hình 3.3 (Trang 22)
Đo và vẽ VBE1 (kênh1) & V01 (kênh 2) vào Hình 3.3. Khi P1 ở vị trí giữa - báo cáo thí nghiệm điện tử mạch tích phân vi phân dùng rc
o và vẽ VBE1 (kênh1) & V01 (kênh 2) vào Hình 3.3. Khi P1 ở vị trí giữa (Trang 22)
Hình 3.5 - báo cáo thí nghiệm điện tử mạch tích phân vi phân dùng rc
Hình 3.5 (Trang 23)
Đo VBE1 (kênh1) & V01 (kênh 2) vào Hình 3.5. Khi P1 ở vị trí Max - báo cáo thí nghiệm điện tử mạch tích phân vi phân dùng rc
o VBE1 (kênh1) & V01 (kênh 2) vào Hình 3.5. Khi P1 ở vị trí Max (Trang 23)
Hình 3.7 - báo cáo thí nghiệm điện tử mạch tích phân vi phân dùng rc
Hình 3.7 (Trang 28)
Đo V01 (kênh1) & V01 (kênh 2) vào Hình 3.7 - báo cáo thí nghiệm điện tử mạch tích phân vi phân dùng rc
o V01 (kênh1) & V01 (kênh 2) vào Hình 3.7 (Trang 28)
Hình 3.12 - báo cáo thí nghiệm điện tử mạch tích phân vi phân dùng rc
Hình 3.12 (Trang 31)
CH2) khi P1 ở giá trị bé nhất vào hình 3.13 - báo cáo thí nghiệm điện tử mạch tích phân vi phân dùng rc
2 khi P1 ở giá trị bé nhất vào hình 3.13 (Trang 37)
Hãy ráp mạch như hình vẽ với R1=R2=R3=10K;Vcc= - báo cáo thí nghiệm điện tử mạch tích phân vi phân dùng rc
y ráp mạch như hình vẽ với R1=R2=R3=10K;Vcc= (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w