Trong câu thường có các trạng ngữ chỉ thời gian như: everyday, usually, always,sometimes, often, never, hardly, in the morning, on Mondays, at weekends, in spring,summer, today, nowadays
Trang 1THANH TH Y Ủ
Trang 2CHUYÊN Đ NG PHÁP VÀ T V NG Ề Ữ Ừ Ự
Trang 3Câu phủ định S + doesn’t + V S + don’t + V
Câu hỏi Does + S + V? Do + S + V?
2 Cách dùng
• Thì hi n t i đ n dùng d :ệ ạ ơ ể
Ch thói quen h ng ngày, nh ng vi c mà b n thỉ ằ ữ ệ ạ ường xuyên làm:
Ví d :ụ
They drive to the office every day (H ng ngày h lái xe đi làm.) ằ ọ
She doesn't come here very often (Cô y không đ n đây th ấ ế ườ ng xuyên.)
M t s vi c hay s th t hi n nhiên:ộ ự ệ ự ậ ể
Ví d :ụ
We have two children (Chúng tôi có 2 đ a con.) ứ
The Thames flows through London (Sông Thames ch y ả qua London.)
Ch s vi c sẽ x y ra trong tỉ ự ệ ả ương lai theo th i gian bi u hay l ch trình:ờ ể ị
Ví d :ụ
Christmas Day falls on a Monday this year
(Năm nay Giáng sinh r i vào ngày th Hai.) ơ ứ
Chỉ suy nghĩ và c m xúc t i th i điả ạ ờ ểm nói:
Ví d :ụ
They don't ever agree with US (H ch a bao gi đ ọ ư ờ ồng ý v i chúng ta.) ớ
I think you are right (Tôi nghĩ anh đúng.)
3 D u hi u nh n bi t ấ ệ ậ ế
Trang 4Trong câu thường có các trạng ngữ chỉ thời gian như: everyday, usually, always,sometimes, often, never, hardly, in the morning, on Mondays, at weekends, in spring,summer, today, nowadays,
4 L i th ỗ ườ ng hay g p khi s ặ ử d ng thì Hi n t i đ n: ụ ệ ạ ơ S hay ES?
V i ngôi 3 s ít, câu kh ng đ nh, đ ng tớ ố ở ẳ ị ộ ừ chia ở d ng s ít theo công th c sau:ạ ố ứ
Verb endings
Thêm s vào đằng sau hầu hết động từ: live - lives, work –works
Thêm essau ch, sh, s, x:watch - watches, finish - finishes
Bỏyvà thêm ies với động từ kết thúc bởi 1 phụ âm + y: Study Studies; NOT: play
-plaies (trước y là nguyên âm a)
Động từ bất quy tắc: do - does, go - goes, have - has
II THE PRESENT CONTINOUS - Thì hi n t i ti p di n ệ ạ ế ễ
1 C u trúc ấ
Câu khẳng định S + is/ am/ are + V-ing
Câu phủ định S + isn’t/ am not/ aren’t + V-ing
Câu hỏi Is/ Am/ Are + S + V-ing?
2 S ự k t h p gi a ch ng và đ ng t tobe ế ợ ữ ủ ữ ộ ừ
You
areWe
TheyHe
isShe
It
3 Cách dùng chính
Trang 5 Dùng đ di n t m t hành đ ng đang x y ra t i th i đi m hi n nói ho c xungể ễ ả ộ ộ ả ạ ờ ể ệ ặquanh th i đi m nói.ờ ể
Ví d :ụ
I am watching a film now
(Tôi đang xem phim - hành đ ng xem phim di n ra ngay t i th i đi m nói)ộ ễ ạ ờ ể
I am writing an essay these days
(Th i gian này tôi vi t m t bài lu n ờ ế ộ ậ - ch thủ ể c a hành đ ng đ c không nh tủ ộ ọ ấthi t ph i vi t bài lu n ngay trong lúc nói chuy n)ế ả ế ậ ệ
Di n t m t s vi c sẽ x y ra trong tễ ả ộ ự ệ ả ương lai theo m t k ho ch đã độ ế ạ ược lên
l ch c đ nh (thay th cho tị ố ị ế ương lai g n), đ c bi t là trong văn nói.ầ ặ ệ
Ví d :ụ
I am going to the theatre tonight
(Tô nay tôi sẽ đ n r p hát ỉ ế ạ - hành đ ng đ n r p hát đang chu n b di n ra)ộ ế ạ ẩ ị ễ
I bought the ticket yesterday I am flying to New York tomorrow
Ta th y có căn cấ ứ, k ho ch rõ ràng (tôi đã mua vé máy bay) nên ta s d ng thìế ạ ử ụ
hi nt i ti p di n đ nói v m t vi c ch c ch n sẽ x y ra trong tệ ạ ế ễ ể ề ộ ệ ắ ắ ả ương lai
Di n t s không hài lòng hay phàn nàn v vi c gì trong câu s d ng ễ ả ự ề ệ ử ụ "always"
Ví d :ụ
He is always coming late (Anh ta toàn đ n mu n.) ế ộ
Why are you always putting your dirty clothes on your bed? (Sao lúc nào con
cũng đ qu n áo b n trên gi ể ầ ẩ ườ ng th h ?) ế ả
− Listen! (Hãy nghe này!)
− Keep silent! (Hãy im l ng)ặ
Ví d :ụ
Look! The tram is coming (Nhìn kia! Tàu đang đến.)
Listen! Someone is crying (Nghe này! Ai đó đang khóc.)
Keep silent! The baby is sleeping (Hãy im l ng! ặ Embé đang ng )ủ
5 L u ý ư
Trang 6 Các đ ng t tr ng thái b ng sau không độ ừ ạ ở ả ược chia th ti p di n (b t c th iở ể ế ễ ấ ứ ờnào)khi chúng là nh ng đ ng t tĩnh di n đ t tr ng thái c m giác c a ho tữ ộ ừ ễ ạ ạ ả ủ ạ
đ ng tinh th n ho c tính ch t c a s v t, s vi c.ộ ầ ặ ấ ủ ự ậ ự ệ
She is having his lunch (Cô y ĐANG ăn tr a ấ ư -hành đ ng ăn ộ đang di n ra)ễ
6 Quy t c thêm ắ sau đ ng t ộ ừ
Thông th ườ ng ta ch c n thêm "-ing" vào sau đ ng t Nh ng có m t s chú ỉ ầ ộ ừ ư ộ ố
ý nh sau: ư
o V i đ ng t t n cùng là M T ch "e":ớ ộ ừ ậ Ộ ữ
− Ta b "e" ỏ r i thêm "-ing" ồ
Ví d :ụ
write - writing; type -typing; come – coming
o T n cùng là ậ HAI CH Ữ "e" takhông bỏ"e" mà v n ẫ thêm "-ing" bình thường
o V i đ ng t có M T âm ti t, t n cùng là M T PH ÂM, trớ ộ ừ Ộ ế ậ Ộ Ụ ước là M T NGUYÊNỘÂM
− Ta nhân đôi ph âm cu i r i thêm "-ing".ụ ố ồ
Ví d :ụ
stop - stopping; get - getting; put - putting
• CHÚÝ:
Trang 7− Các trường hợp ngoại lệ:
beggin - beginning; travel - travelling
prefer -preferring; permit - permitting
school supply /skuːl səˈplaɪ/ d ng c h c t pụ ụ ọ ậspiral notebook /ˈspaɪr l ə ˈnəʊtbʊk/ s , v gáy xo nổ ở ắ
Trang 8UNIT 2
MY HOME
A GRAMMAR – NG PHÁP Ữ
I THERE IS, THERE ARE
- C u trúc này đấ ược dùng đ ch s t n t i c a ngể ỉ ự ồ ạ ủ ười ho c v t t i m t n i nào đó.ặ ậ ạ ộ ơ
- Ta dùng THERE IS v i danh t ch s ít, và THERE ARE v i danh t ch s nhi u.ớ ừ ỉ ố ớ ừ ỉ ố ề
THERE IS + Danh từ số ít + Trạng từ (nếu có)
L u ư ý:
+ Trước danh từ số ít đếm được, cần dùng A/ AN/ ONE
+ Trước danh từ số ít không đếm được không dùng A/AN nhưng có thể them NO(không), A LITTLE (một ít), LITTLE (ít), MUCH (nhiều), A LOT OF (rất nhiều)+ THERE IS viết tắt là THERE'S
Ví d :ụ
There is a ruler on the desk (Có m t cái thộ ước trên bàn)
There is no water in the bottle (Không có nước trong chai)
There is a lot of sugar in my cup of coffee (Có r t nhi u trong tách cà phê c aấ ề ủtôi)
THERE ARE + Danh từ số nhiều + Trạng từ (nếu có)
L u ý: ư
Trang 9+ Trước danh từ số nhiều, thường có số từ (TWO, THREE, FOUR…) hoặc MANY(nhiều), A FEW (một số), SOME (vài), A LOT OF (rất nhiều)
+ THERE ARE viết tắt làTHERE'RE
Ví d :ụ
There are four people in my family (Nhà tôi có b n ngố ười)
There are some good people whom you can talk to (Có vài ngườ ối t t mà b n cóạ
th nói chuy n cùng)ể ệ
Ghi nhớ
- Ở thì hiện tại, động từ To Be được chia là is hay are tùy thuộc vào danh từ theo sau
nó là số ít hay số nhiều
- Ở thì quá khứ, động từ To Be được chia là was hay were tùy thuộc vào danh từ theo
sau nó là số ít hay số nhiều
II THERE ISN'T, THERE AREN'T
Th ph đ nh c a ể ủ ị ủ there is và there are là THERE ISN'T và THERE AREN'T.
THERE IS NOT + ANY + Danh từ số ít + Trạng ngữ (nếu có)
THERE IS NOT + Danh từ số nhiều + Trạng ngữ (nếu có)
Ví d : ụ
There isn't any money in my pocket (Không có xu nào trong túi c a tôi.)ủ
There aren't any apples in the table (Không có trái táo nào trên bàn c )ả
There isn't any salt in your beef-stake (Không có m t chút mu i nào trong mónộ ốbít t t c a b n)ế ủ ạ
III M T S GI I T CH N I CH N Ộ Ố Ớ Ừ Ỉ Ơ Ố
- Gi i t ch n i ch n là nh ng gi i t đớ ừ ỉ ơ ố ữ ớ ừ ược dùng trong các danh t ch n i ch n, đ aừ ỉ ơ ố ị
đi m, v trí Chúng xác đ nh v trí c a ch ng , n i x y ra hành đ ng để ị ị ị ủ ủ ữ ơ ả ộ ược mô t b iả ở
đ ng t trong câu.ộ ừ
Trang 10- Các gi i t ch n i ch n thớ ừ ỉ ơ ố ường g p: at, in, on, above, over, before, behind, under,ặnear, between…
At Được dùng cho m t đi m nào đó,ộ ể
quanh đi m nào đóể
Please! Look at your book
(Làm n! Nhìn vào sách đi)ơ
In + Được dùng cho m t kho ng khôngộ ả
gian được bao quanh
In Được dùng đ ch m t kho ng khôngể ỉ ộ ả
gian được bao quanh, có th d ch sangể ị
At Nói v m t v trí hay m t đ a đi m cề ộ ị ộ ị ể ụ
th , các đ nh trong không gian.ể ị
I stayed at home (Tôi đã ở
nhà)Above/
A bird flew up above the tree.
(M t con chim bay v phíaộ ềtrên nh ng cái cây)ữ
+ They build a new room
above/over the lake (H đãọxây m t căn phòng m i ộ ớ ởphía trên h )ồ
Before Được s d ng cho v trí phía trử ụ ị ước
(không nh t thi t ph i ngay th ngấ ế ả ẳ
phía trước)
An old man is standing
before a bakery (M t ông lãoộđang đ ng trứ ước ti m bánh)ệBehind Đ ch v trí ngay phía sauể ỉ ị My hat is behind the door
(Mũ c a tôi đ ng sau cáiủ ở ằ
c a)ử
Trang 11Under Đ ch v trí ngay bên dể ỉ ị ưới m t v t, sộ ậ ự
v t nào đóậ
The cat is sleeping under this
table (Con mèo đang ngủ
dưới cái bàn này)Near Ch s g n v kho ng cách, khôngỉ ự ầ ề ả
nh t thi t ph i ngay sátấ ế ả
My house near the river (Nhà
tôi g n con sông)ầ
M T S C M T TH Ộ Ố Ụ Ừ ƯỜ NG Đ ƯỢ C DÙNG Đ MIÊU T NGÔI NHÀ Ể Ả
alarm clock /əˈlɑːm klɒk/ đ ng h báo th cồ ồ ứ
armchair /ˈɑːmtʃe (r)/ə gh có tay v nế ị
bathroom scales /ˈbɑː ruθ ːm skeɪl/ cân s c kh eứ ỏ
bedside table /'bedsaɪd ˈteɪbl/ bàn đ c nh giể ạ ường ngủ
bungalow /ˈbʌŋ lə əʊ/ căn nhà g m t t ngỗ ộ ầ
cellar /ˈsel (r)/ə t ng h mầ ầ
chilly room /ˈtʃɪl.i ru: m/ căn phòng l nh lẽoạ
coat stand /k ut stænd/ə cây treo qu n áoầ
cramped room /kræmpt ru: m/ căn phòng ch t ch i, tù túngậ ộ
filing cabinet /ˈfaɪlɪŋ ˈkӕbɪn t/ə t đ ng gi y tủ ự ấ ờ
fully-fitted kitchen /ˈfʊli ˈfɪtɪd ˈkɪtʃɪn/ (nhà, căn h ) v i nhà b p có đ y đ ộ ớ ế ầ ủ
v t d ngậ ụfully-furnished
Trang 12garage /ˈɡӕraːʒ/ nhà đ xeể
light and airy
bedroom
/laɪt nd e ri ə ə'bedru:m/
phòng ng thoáng đãng và đ y đ ủ ầ ủánh sáng
căn nhà được trang b đ p đẽị ẹ
one-room flat /wʌn ru: m flӕt/ căn h ch có m t phòngộ ỉ ộ
sideboard /´saɪdbɔ:d/ t lyủ
sofa-bed /'səʊf bed/ə giường sofa
spacious flat /´speɪʃ s flə ӕt/ căn h r ng rãiộ ộ
Trang 13MY FRIENDS
A GRAMMAR - NG PHÁP Ữ
I TOBE và HAVE đ miêu t ng ể ả ườ i ho c v t: ặ ậ
1 C u trúc miêu t ng ấ ả ườ i ho c v t v i đ ng t to be: ặ ậ ớ ộ ừ
He, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được: is
We, you, they, danh từ số nhiều:are
Ví d :ụ
I am hard-working (Tôi chăm ch ) ỉ
This flower is yellow (Bông hoa này màu xanh.)
These pencils are red (Nh ng chi c bút chì này màu đ ) ữ ế ỏ
2 C u trúc miêu t ai đó có nh ng b ph n trên c th mang đ c đi m nào ấ ả ữ ộ ậ ơ ể ặ ể
đó v iđ ng t ớ ộ ừ"have"
Cáchthành l p:ậ
Thể khắng định: S + have/ has + adjective + noun
Thể phú định: S + doesn't/ don't + have + adjective + noun
Thể nghi vấn: Have/ Has + S + adjective + noun?
- Yes, S + does/ do
L u ý: ư
Trang 14− Ta cần chia động từ "have" là "have" hoặc "has" tương ứng với chủ ngữ.
− Khi các bộ phận được miêu tả hay danh từ sau "have" là danh từ số ít, ta cầnthêm "a" (khi âm đầu tiên của tính từ ngay sau nó là phụ âm) hoặc "an" (khi
âm đầu tiên của tính từ ngay sau nó là nguyên âm) ở phía trước tính từ
Ví d :ụ
She has a round face (Cô ấy có khuôn mặt tròn.)
He has big eyes (C u y có đôi m t to.) ậ ấ ắ
Their classrooms have big boards (Nh ng l p h c c a h có nh ng cái h ng to.) ữ ớ ọ ủ ọ ữ ả
3 H i và tr l i v màu s c ỏ ả ờ ề ắ
3.1 V i d ng t tobe: ớ ộ ừ
a Ch ng là danh t s ít ho c danh t không đ m d ủ ữ ừ ố ặ ừ ế ượ c:
Câu hỏi: What color + is + chủ ngữ?
Trả lời: It is (It's) + màu sắc
Ví d :ụ
What color is her hair? (Tóc cô bé màu gì?)
It's blonde (Nó màu vàng.)
b Ch ng là danh t s nhi u: ủ ữ ừ ố ề
Câu hỏi: What color + are+ chủ ngữ?
Trả lời: They are (They're)+ màu sắc
Ví d :ụ
What color are her eyes? (M t cô y màu gì?) ắ ấ
They're black (Chúng màu đen.)
3.2 Với đ ng t ộ ừHAVE (trong câu hỏi mô tả Wh-questions)
Câu hỏi: Wh_ + + do/ does + S+ have?
Trả lời: S+ have/ has
Ví d :ụ
What color eyes does Mary have? (Đôi m t cùa ắ Mary màu gì?)
Trang 15She has brown eyes (M t cô y màu nâu) ắ ấ
II PRESENT CONTINUOUS - Thì hi n t i ti p di n ệ ạ ế ễ
S d ng thì hi n t i ti p di n ử ụ ệ ạ ế ễ (present continuous) đ nói v nh ng vi c làmể ề ữ ệtrong tương lai hay k ho ch đã đế ạ ược lên l ch s n.ị ẵ
* Công th c:ứ
Thể khẳng định: S + am/is/are + Ving
Thể phủ định: s + am/is/are + not + Ving
Thể nghi vấn: Am/Is/Are + S + Ving?
Ví d :ụ
I've bought 2 plane tickets I am flying to London tomorrow
(Tôi đã mua 2 vé máy bay Ngày mai, tôi sẽ bay t i ớ London.)
III M t s tính t miêu t ng ộ ố ừ ả ườ i
Trang 16ho c ặ blonde-haired tóc vàngbrown-haired tóc nâu
dark-haired tóc s m màuẫginger-haired tóc nâu sáng
Trang 17serious nghiêm túc
dishonest không th t thàậgood-humoured hài hước
bad-tempered nóng tính
moody tính khí th t thấ ườnghard-working chăm chỉ
intelligent thông minh
unintelligent không thông minharrogant ng o m nạ ạ
snobbish khinh người
Trang 18impatient nóng v iộ
sophisticated sành s iỏ
crude l mãng, thô biỗ
cheeky h n xỗ ược
friendly thân thi nệ
unfriendly không thân thi nệ
Trang 19ginger-haired /ˈdʒɪndʒə(r) heəred/ tóc nâu sáng
medium height /ˈmiːdiəm haɪt/ chi u cao trung bìnhề
Trang 20Straight hair /streɪt heə(r)/ tóc th ngẳ
Trang 21- Tính t ch ch t lừ ỉ ấ ượng trong ti ng Anh đế ược phân ra làm 2 lo i:ạ
Ví dụ: red, long, short, hard,
Là tính từ có từ 2 âm tiết trở lên
Ví dụ: beautiful, friendly, humorous,
C u trúc so sánh h n: ấ ơ
Với tính từ ngắn: S + V + adj + er + than + Noun/ Pronoun
Với tính từ dài: S + V + more + adj + than + Noun/ Pronoun
Ví d :ụ
This book is thicker than that one
(Cu n sách này dày h n cu n sách kia.) ố ơ ố
She is more intelligent than you are
(Cô y thông minh h n b n.) ấ ơ ạ
bad/ badly →worse
much/ many → more
a little/ little → less
far → farther/ further
Các tính t dừ ưới đây dùng "more"
Trang 22Tính t k t thúc b ng "-ful" ho c "ừ ế ằ ặ less": careful, helpful; useful;
Tinh t k t thúc b ng "-ing" ho c "-ed": ừ ế ằ ặ boring; willing; annoyed; surprised;
Các tính t khác: ừ afraid; certain; correct; eager; exact; famous; foolish; frequent;modern; nervous; normal; recent;
Quy t c vi t đ c bi t v i các tính t ng nắ ế ặ ệ ớ ừ ắ
V i các tính t ng n k t thúc b ng "-e": ta chi c n thêm "r"ớ ừ ắ ế ằ ầ
Ví d :ụ nice →nicer; large →larger; late → later; safe → safer
V i các tính t ng n t n cùng b ng "y": đ i "y" thành "i" l i m i thêm "er"ớ ừ ắ ậ ằ ổ ồ ớ
Ví dụ: happy →happier
V i ớ các tính t k t thúc b ng m t nguyên âm đ n + ph âm đ n: ta g p đôi phừ ế ằ ộ ơ ụ ơ ấ ụ
âm l i mói thêm "er"ồ
Ví d :ụ hot →hotter; big →bigger; thin → thinner
B VOCABULARY - T V NG Ừ Ự
antique shop /ӕnˈtiːk ʃɒp/ c a hàng đ cử ồ ổ
charity shop /ˈtʃӕrətiʃɒp/ c a hàng t thi nử ừ ệ
chemists/ pharmacy /ˈkemɪst/ ˈfaːməsi/ c a hàng thu cử ố
children’s playground /ˈtʃɪl.drənz pleiɡraʊnd/ sân ch i tr emơ ẻ
convenient /kənˈviːniənt/ ti n nghiệ
department store /dɪˈpaːtmənt stoː(r)/ c a hàng bách hóaử
dress shop /dres ʃɒp/ c a hàng qu n áoử ầ
fire station /ˈfaiə(r) ˈsteiʃən/ tr m c u h aạ ứ ỏ
general store /ˈdʒenərəl stoː(r)/ c a hàng t p hóaử ạ
Trang 23high street /haɪ stri : t/ ph l nố ớ
historic /hɪˈstɒrɪk/ có tính ch t l ch sấ ị ử
lamp post /lӕmp pəʊst/ c t đèn độ ường
pedestrian subway /pəˈdestriən ˈsʌbweɪ/ đường h m đi bầ ộ
petrol station /ˈpetrəl ˈsteɪʃn/ tr m xăngạ
police station /pəˈliːs s ˈsteɪʃn/ đ n c nh sátồ ả
sports shop /spɔ : t ʃɒp/ c a hàng đ th thaoử ồ ể
town square /taʊn skweə(r)/ qu ng trả ường thành phố
UNIT 5 NATURAL WONDERS OF THE WORLD
A GRAMMAR – NG PHÁP Ữ
I So sánh nh t (Superlative) c a tính t ng n ấ ủ ừ ắ
- Tính từ ngắn (hoặc trạng từ ngắn) là những tính từ (hoặc trạng từ) có một âm tiết
- So sánh nhất được dùng khi so sánh 3 người hoặc 3 vật trở lên, một trong số đó là ưuviệt nhất so với các đối tượng còn lại về một mặt nào đó
S + V + the + adj/adv + est + N/pronoun
Trang 24Ví dụ: hot →hottest; big →biggest; fat → fattest
- Những tính từ ngắn kết thúc bằng "y": ta đổi "y" thành "i" rồi thêm "est"
Ví dụ: happy →happiest; funny →funniest
- Những tính từ/ trạng từ đọc từ hai âm trở lên gọi là tính tư dài, một âm gọi là tính từngắn Tuy nhiên, một số tính từ có hai vần nhưng kết thúc bằng "le, "et", "ow", "er"vẫn xem là tính từ ngắn
Ví đụ: slow → slowest
II Đ ng t ộ ừ khuy t thi u ế ế (Modal verb): MUST
- C u trúcấ
MUST là m t đ ng t khuy t thi u và ch có hình th c hi n t i.ộ ộ ừ ế ế ỉ ứ ệ ạ
1 MUST có nghĩa là "ph i" - di n t m t m nh l nh hay m t s b t bu c.ả ễ ả ộ ệ ệ ộ ự ắ ộ
You must drive on the left in London ( Ở London, b n ph i lái xe bên trái.) ạ ả
2 MUST bao hàm m t k t lu n độ ế ậ ương nhiên, m t cách gi i thích duy nh t h p lýộ ả ấ ợtheo ý nghĩ c a ngủ ười nói
Ví d :ụ
Are you going home at midnight? You must be mad!
(C u ậ đ nh ị vềnhà vào gi a đêm à? C u b điên r i!) ữ ậ ị ồ
You have worked hard all day; you must be tired
(Anh đã làm vi c v t v c ngày rôi, ch c anh m t m i l m.) ệ ấ ả ả ắ ệ ỏ ắ
Thể khẳng định: S + must+
Thể phủ định: S + must not +
Thể nghi vấn: Must + S + ?
Trang 253 Di n t s c n thi t hay b t bu c, ho c b n ph n, trách nhi m c a ai đó ph iễ ả ự ầ ế ắ ộ ặ ổ ậ ệ ủ ảlàm gì hi n t i và tở ệ ạ ương lai.
Ví d :ụ
John must get up early to go to school everyday
(H ng ngày, ằ John ph i d y s m đ đi h c.)ả ậ ớ ể ọ
4 MUST NOT (MUSTN’T) di n t m t l nh c m.ễ ả ộ ệ ấ
You mustn't walk on the grass (B n không đ ạ ượ c d m lên c ) ẫ ỏ
5 Khi mu n di n t th ph đ nh c a ố ễ ả ể ủ ị ủ MUST v i ý nghĩa "không c n thi t" ngớ ầ ế ườitas d ng ử ụ NEED NOT (NEEDN'T)
Must I do it now? - No, you needn't Tomorrow will be soon enough
Tôi ph i làm nó ngay bây gi à? - Không, anh không c n làm th đâu Ngày maiả ờ ầ ếlàm c ng ủ được.)
6 Hình th c ph đ nh c a ứ ủ ị ủ MUST là MUST NOT, vi t t t là ế ắ MUSTN'T dùng đ b o aiể ả
đó không được làm vi c gì ho c đ chê bai ý ki n nào đó.ệ ặ ể ế
Ví d :ụ
He mustn't come late (Anh ta không nên đ n tr ) ế ễ
B VOCABULARY - T V NG Ừ Ự
Frankenstein castle /ˈfræŋ.kən.staɪn ˈkaːsl/ lâu đài Frankenstein
Great Wall /greɪt wɔːl/ V n Lý Trạ ường ThànhHadrian's wall /heɪdrɪz wɔːl/ b c tứ ường Hadrian
Leeds castle /liːds ˈkɑːsl/ lâu đài Leeds
Mount Everest /maʊnt ‘evərest/ đ nh núi Everestỉ
Niagara Falls /naɪagr fɔ:1/ thác nước Niagra FallsNotre Dame / noʊtre deɪm/ nhà th Đ c Bàờ ứ
Taj Mahal /teɪ məməˈhɑːl/ đ n Taj Mahalề
The Amazon rainforest /ðiːˈæməzən/ r ng m a Amazonừ ư
The Amazon river /ðiːˈæməzən ˈrɪvə(r)/ sông Amazon
The Colosseum /ðiːˌkəloʊˈziːəm/ đ u trấ ường La Mã
The Great pyramid of
Giza
/ˈpɪrəmɪd əv ˈgaɪza/ Kim t tháp Gizaự
Winsor castle /wɪnsər ‘kɑːsl/ lâu đài Winsor