1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de 1

24 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 64,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách làm bài tập chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại - Chọn đọc 3 trong 4 từ có trong các phương án A, B, C, D.. Tuy nhiên không cần đọc lần lượt từ phương

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1 PHÁT ÂM – PRONUNCIATION

I Phiên âm Tiếng anh

1 Nguyên âm Vowels (u, e, o, a, i)

a Nguyên âm ngắn - Short vowels

- / ə/: ago, mother, together - /i/: hit, bit, sit

- / ʌ /: study, shut, must - / ɒ /: got job, hospital

- /u/: put, should, foot – -/e/: bed, send, tent, spend

- / æ /: cat, chat, man

b Nguyên âm dài - Long vowels

- /a:/: father, star, car - / ɔː/: sport, more, store

-/ ɜː /: bird, shirt, early

c Nguyên âm đôi- Diphthongs

- /ai/: buy, skỵ, hi, shy / ɔɪ /: boy, enjoy, toy

- /au/: now, sound, cow - / ʊə /: poor, sure, tour

- / eə /: air, care, share - / ɪə /: near, tear, cheer

2 Phụ âm - Consonants

- /l/: love, lucky, travel - /z/: zoo, visit

- /g /: get, game, go - / θ /: thin, thick, something, birth

- /f/: fall, laugh, fiction - / ð /: mother, with, this

- / tʃ /: children, chicken, watch - / ŋ /: thank, sing

II Cách làm bài tập chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

- Chọn đọc 3 trong 4 từ có trong các phương án A, B, C, D Tuy nhiên không cần đọc lần lượt từ phương

án A đến D mà nên chọn đọc những từ mình chắc nhất về cách phát âm

- Sau mỗi từ được phát âm, cẩn thận ghi xuống âm của phần gạch chân trong mỗi từ

- Chọn phương án có phần gạch đưực phát âm khác so với các từ còn lại

Ví dụ:

A land / lænd / B sandy /ˈsændi / C many / ˈmeni / D candy / ˈkændi /

Ta thấy phần gạch chân của các phương án A, B, D được phát âm là /æ/, đáp án C có phần gạch chânđược phát âm là /e/ Do đó, đáp án là C

Bài tập áp dụng

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

Trang 2

Exercise 1:

Exercise 2:

Trang 3

19 A different B literature C tidy D finger

Exercise 3:

Trang 4

/ ˈfeɪvərət /

 Đáp án: A

Trang 5

13 A my

/ maɪ /

B baby/ ˈbeɪbi /

C spy/ˈspaɪ /

D cry/ kraɪ /

 Đáp án: B

/ wel /

 Đáp án: D

/ ˈweðə (r)/

 Đáp án: C

/ breɪk /

 Đáp án: A

Trang 7

5 A cover B folder C here D answer/ ˈkʌvə(r)/

/ ˈfeɪvərət /

 Đáp án: C

/ ˈhæbɪt /

 Đáp án: A

/ kaɪnd / / ɪnˈtelɪdʒənt / / ˌʌndəˈlaɪn /

 Đáp án: D (âm /b/ luôn bị nuốt sau âm /m/)

/ ˈneɪʃən /

 Đáp án: A

/ ˈnæʃnəl / / ˌnæʃəˈnælɪti / / ˌɪntəˈnæʃənəl /

Trang 8

 Đáp án: A

18 A fun

/ fʌn /

B sun/ sʌn /

C supermarket/ ˈsuːpəmɑːkɪt /

D lunch/ ˈlʌntʃ /

/ ˈfæməli /

 Đáp án: B

/ smaɪl /

 Đáp án: C

Trang 9

 Đáp án: C

/ ʃæmˈpeɪn /

 Đáp án: A

/ əˈbaʊt /

 Đáp án: C

Trang 11

+ /iz/: khi trước -s là: ch, sh, ss, x, ge.

+ /z/: khi âm tận cùng trước nó là nguyên âm và các phụ âm còn lại

Ví dụ: A listens / ˈlɪsnz / B reviews / rɪˈvjuːz /

C protects / prəˈtekts / D enjoys / ɪnˈdʒɔɪz /

Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /s/ còn lại được phát âm là /z/

 Đáp án là C

Bài tập áp dụng

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

Exercise 1:

Exercise 2:

Trang 14

/ ˈhaʊshəʊldz / / maɪndz / / ˈpleɪz /

Trang 16

15 A crossroads

/ ˈkrɒsrəʊdz /

B species/ ˈspiːʃiːz /

C works/ ˈwɜːks /

D mosquitoes/ məˈskiːtəʊz /

 Đáp án: C

IV Cách phát âm của đuôi -ed

“- ed" được phát âm là:

+ /t/: khi âm tận cùng trước -ed là /s/,/tf/, /f/, /k/, /p/, /f/ thì phát âm là /t/.

+ /id/: khi trước -ed là /t/ và /d/

+ /d/: khi âm tận cùng trước -ed là nguyên âm và các phụ âm còn lại

Ví dụ:

A toured /turd/ B jumped / dʒʌmpt /

C solved / sɒlvd / D rained / reɪnd /

Câu B "-ed" được phát ấm là /t/, các đáp án còn lại -ed được phát âm là /d/

 Đáp án là B

Bài tập áp dụng

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

Exercise 1:

Exercise 2:

Trang 17

8 A collected B changed C formed D viewed

Trang 19

10 A failed

/ feɪld /

B.reached/ riːtʃt /

C absored/ absored /

D solved/ sɒlvd /

/ əˈtendɪd / / ˈselɪbreɪtɪd / / dɪˈspleɪd /

Trang 21

/ ˈvɪzɪtɪd /

 Đáp án: C

/ dɪˈsaɪdɪd / / ɪnˈɡeɪdʒd / / ˌdɪsəˈpoɪntɪd /

*Các trường hợp đặc biệt của đuôi -ed

Một số từ kết thúc bằng -ed được dùng làm tính từ/danh từ, đuôi -ed được phát âm là /id/:

1 aged / eɪdʒid /(a): cao tuổi, lớn tuổi

aged / eɪdʒd /(Vpast): trở nên già, làm cho già cỗi

2 blessed /blesid/ (a): thần thánh, thiêng liêng

3 crooked / krʊkid/(a): cong, oằn, vặn vẹo

4 dogged / dɒɡdi /(a): gan góc, gan lì, bền bỉ

5 naked /neikid/(a): trơ trụi, trần truồng

6 learned / lɜːnid /(a): có học thức, thông thái, uyên bác

learned / lɜːnd /(Vpast): học

7 ragged / ræɡid /(a): rách tả toi, bù xù

8 wicked /wikid/(a): tinh quái, ranh mãnh, nguy hại

9 wretched / ˈretʃɪd /(a): khốn khổ, bần cùng, tồi tệ

10 beloved /bɪˈlʌvɪd /(a): yêu thương

11 cursed / kɜːst /(a): tức giận, khó chịu

12 rugged / ˈrʌɡɪd /(a): xù xì, gồ ghề

13 sacred / ˈseɪkrɪd /(a): thiêng liêng, trân trọng

14 legged / ˈleɡɪd /(a): có chân

15 hatred / ˈheɪtrɪd /(a): lòng hận thù

16 crabbed / kræbid /(a): càu nhàu, gắt gỏng

Bài tập áp dụng

Trang 22

5 A communicates B mistakes C loves D hopes

Ngày đăng: 27/04/2022, 17:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w