Hä vµ tªn TIẾT 45 KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 2022 MÔN CÔNG NGHỆ 8 Thời gian làm bài 45 phút I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Qua tiết kiểm tra GV đánh giá được kết quả học tập của HS về kiến thức kĩ n[.]
Trang 1TIẾT 45
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian làm bài : 45 phút
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: Qua tiết kiểm tra GV đánh giá được kết quả học tập của HS về
kiến thức kĩ năng và vận dụng phần đại cương về truyền và biến đổi chuyển động, kĩ thuật điện, an toàn điện và đồ dùng điện gia đình
2 Kĩ năng: Rèn năng lực vận dụng, khái quát hoá, tổng hợp hoá kiến thức.
3 Thái độ : Giáo dục ý thức tự học, tự giác, tập trung cao.
4.Năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực tư duy, năng lực sáng tạo, tự quản lí, tính toán.
- Phẩm chất: Trung thực; Nghiêm túc; Tự tin và có tinh thần vượt khó; Chấp hành kỉ
luật
II CHUẨN BỊ.
1 Giáo viên:
- Ra đề kết hợp TNKQ và Tự luận (50% TNKQ, 50% TL)
2 Học sinh:
- Ôn toàn bộ kiến thức đó học
- Làm bài trên lớp
III MA TRẬN ĐỀ.
Cấp
độ
Tên
chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng
Truyền
và biến
đổi
chuyển
động
1 Biết được cấu tạo, nguyên lí làm
việc và ứng dụng của một số cơ cấu truyền động và biến đổi chuyển động.
12 Hiểu được vai trò quan trọng của truyền chuyển động Tại sao các máy cần bộ truyền chuyển động.
28 Tính đúng được tỉ số truyền của bộ truyền và biến đổi chuyển động.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu 0,5đ 5%
1 câu 1đ 10%
3 câu 1,5 đ 15%
Kĩ thuật
điện
An toàn
điện
2 Biết được quá
tŕnh sản xuất và
truyền tải điện
năng
3 Biết được một số
biện pháp an toàn
điện trong sản xuất
và đời sống.
4 Biết cách tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện.
13 Hiểu được vai trrò của điện năng trong đời sống.
14 Hiểu được nguyên nhân gây tai nạn điện,
sự nguy hiểm của dòng điện đối với cơ thể con người.
15 Hiểu được công dụng, cấu tạo của một
số dụng cụ bảo vệ an toàn điện.
29 Có ý thức thực hiện các nguyên tắc an toàn điện trong khi sử dụng và sửa chữa điện.
32 Sử dụng được một số dụng cụ bảo
vệ an toàn điện.
33 Sơ cứu được nạn nhân
Trang 2Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu
2 điểm 20%
1 câu 1,5 đ 15%
2 câu 3,5 đ 35%
Đồ dùng
điện gia
đđ́ình
5 Biết được vật
liệu dẫn điện, vật
liệu cách điện, vật
liệu dẫn từ.
6 Biết được cấu
tạo của đèn ống
huỳnh quang, chấn
lưu và tắc te.
7 Biết được cấu
tạo, NLLV và cách
sử dụng động cơ
điện một pha.
8 Biết sử dụng
điện năng một cách
hợp lí.
16 Hiểu được đặc tính và công dụng của mỗi loại vật liệu kĩ thuật điện.
17 Hiểu được cấu tạo
và nguyên lí làm việc của đèn sợi đốt.
18 Hiểu được các đặc điểm của đèn sợi đốt.
19 Hiểu được cấu tạo
và nguyên lí làm việc của đèn ống H.Q
20 Hiểu được ưu, nhược điểm của mỗi loại đèn diện để lựa chọn hợp lí đèn chiếu sáng trong nhà.
21 Hiểu được nguyên tắc làm việc của đèn Ô.H.Q
22 Hiểu được NLLV của đồ dùng loại điện-Nhiệt
23 Hiểu được cấu tạo, NLLV và cách sử dụng bàn là điện, quạt điện, máy bơm nước.
24 Hiểu được cấu tạo, NLLV của MBA một pha.
25 Hiểu được chức năng và cách sử dụng MBA một pha.
30 Có ý thức thiết kiệm điện năng
34 Tính toán được điện năng tiêu thụ trong gia đđ́nh.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 câu
0,75đ
7,5%
4 câu 1đ 10%
1 câu
2 đ 20%
8 câu 3,75 đ 37,5%
Mạng
điện
trong
nhà
9 Biết được đặc
điểm của mạng
điện trong nhà.
10 Biết được cấu
tạo, chức năng một
số phần tử của
mạng điện trong
nhà.
11 Biết được khái
niệm, cách vẽ sơ đồ
nguyên lí và sơ đồ
lắp đặt ,mạch điện
đơn giản.
26 Hiểu được đặc, cấu tạo, một số yêu cầu kĩ thuật của mạng điện trong nhà; Chức năng, cấu tạo, nguyên
lí làm việc của các thiết bị lấy điện, đóng- cắt, bảo vệ mạch điện.
27 Biết cách thiết kế
1 mạch điện đơn giản.
31.Vẽ được sơ
đồ nguyờn lí,
sơ đồ lắp đặt của một mạch điện đơn giản trong nhà.
Số câu
Số điểm
3 câu
0,75đ
2 câu 0,5đ
5 câu 1,25 đ
Trang 3Tỉ lệ % 7,5% 5% 12,5% T.số câu
T.số
điểm
Tỉ lệ %
9 câu
4 điểm
40%
8 câu
4 điểm 40%
1 câu
2 điểm 20%
18 câu
10 điểm 100%
IV ĐỀ BÀI:
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Dựa vào thao tác đóng – cắt người ta chia công tắc điện ra làm mấy loại?
Câu 2: Máy biến áp một pha có chức năng gì?
C Để đo điện áp D Để tăng hoặc giảm điện áp
Câu 3: Phần tử nào không có trong bộ truyền động xích?
Câu 4 Trong các đặc điểm sau đặc điểm nào không phải đặc điểm của đèn sợi đốt?
A Đèn phát ra ánh sáng liên tục
B Tuổi thọ thấp khoảng 1000 giờ
C Đèn phát ra ánh sáng không liên tục
D Hiệu suất phát quang thấp 4%- 5% điện năng tiêu thụ
Câu 5: Trước khi sửa chữa điện cần phải:
A Cắm phích cắm điện B Cắt cầu dao hoặc aptomat tổng
C Không rút nắp cầu chì D Bật công tắc cho sáng
Câu 6: Vì sao phải giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm? Câu trả lời nào không đúng?
A Để tránh điện áp mạng điện giảm xuống
B Khả ăng cung cấp điện của các nhà máy không đủ
C Ảnh hưởng xấu đến chế độ làm việc của các đồ dùng điện
D Điện năng giờ này có giá đắt nhất
Câu 7: Công tắc là thiết bị dùng để:
A Bảo vệ mạch điện B Dùng để trang trí
C Đóng cắt mạch điện D Ổn định dòng điện
Câu 8: Ổ điện là thiết bị:
Câu 9: Trong động cơ điện Rôto còn gọi là:
Câu 10: Giờ cao điểm dùng điện trong ngày là:
A Từ 7 giờ tới 9 giờ B Từ 12 giờ tới 16 giờ
C Từ 21 giờ 30 đến 24giờ D Từ 17 giờ tới 20 giờ
Câu 11: Hành động nào sau đây làm lãng phí điện năng ?
A Tan học không tắt đèn, quạt trong phòng học
B Bật đèn ở phòng tắm, phòng vệ sinh khi có nhu cầu
C Khi đi xem ti vi tắt đèn ở bàn học tập
Trang 4D Đi học bật điều hòa để khi về nhà cho mát.
Câu 12: Dây đốt nóng của bàn là được làm bằng vật liệu gì?
Câu 13: Đầu vào của nhà máy nhiệt điện là:
A Nhiệt năng của than, khí đốt
B Thủy năng của dòng nước
C Năng lượng nguyên tử của các chất phóng xạ
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 14: Máy biến áp 1 pha là thiết bị điện dùng:
A Biến đổi cường độ của dòng điện
B Biến đổi điện áp của dòng điện 1 chiều
C Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều 1 pha
D Biến điện năng thành cơ năng
Câu 15 : Hãy đánh chữ “ Đ” vào cột có chữ đúng những câu em cho là đúng và đánh chữ “ S” vào cột sai những câu em cho là sai:
01 Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp
02 Đồ đùng điện nhiệt biến điện năng thành cơ năng
03 Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp
04 Vật liệu cách điện có điện trở suất càng lớn thđ́ì cách
điện càng tốt
05 Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp.
06 Nhà máy thủy điện có chức năng biến đổi thủy
năng của dòng nước thành điện năng
B TỰ LUẬN (5 điểm):
Câu 16: (1 điểm) Tại sao máy hay thiết bị cần truyền chuyển động?
Câu 17: (2 điểm) Hãy nêu một số biện pháp an toàn khi sử dụng điện?
Câu 18: (2 điểm) Cho các đồ dùng sau:
STT Tên đồ dùng Công suất P(W) lượng Số
Thời gian sử dụng trong ngày t(giờ(h))
Điện năng tiêu thụ trong ngày A(Wh)
a Tính điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện trên trong 1 ngày?
b Tính tổng điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện trên trong 1 ngày?
c Tính tổng điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện trên trong 30 ngày?
Trang 5
-Hết -V ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM.
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)
Khoanh đúng mỗi câu được 0,25 điểm
Đáp
1
15
2
15
3
15
4
15
5 15.6
Đáp
B TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 16
1 điểm
- Trong máy hay thiết bị cần có các bộ truyền chuyển động vì:
+ Các bộ phận của máy thường được đặt xa nhau và được
- Khi làm việc chúng có tốc độ quay khác nhau 0,5đ
Câu 17
2 điểm
- Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện 0,5đ
- Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện 0,5đ
- Thực hiện tốt nối đất các thiết bị, đồ dùng điện 0,5đ
- Không vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện
Câu 18
2 điểm
a Điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện trong 1 ngày:
S
TT Tên đồ dùng
Công suất P(W)
Số lượng
Thời gian
sử dụng trong ngày t(giờ(h))
Điện năng tiêu thụ trong ngày A(Wh)
(Mỗi ý điền đúng được 0,25 điểm)
1đ
b Tổng điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện trên trong
1 ngày là:
A=A1 + A2 + A3 + A4=680+2160+3600+1280=7720(Wh) 0,5đ
c Tổng điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện trên trong
1 ngày là: A= 7720 x 30 = 231600 (Wh) = 231,6 (Kwh) 0,5đ
-Hết -Chú ý: Học sinh giải bằng cách khác kết quả đúng vẫn cho điểm nhưng không vượt quá thang điểm quy định của từng câu.
Tân Yên, ngày 25 tháng 4 năm 2022
Trang 6Hoàng Hải Hà Nguyễn Thị phương Thảo