International Business – An Economic Perspective Trung tâm NCKH & ĐTCK CHƯƠNG IV NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN 8/4/2022 Trình bày Nguyễn Quang Thương Nội dung trình bày 4/27/22Trung tâm N[.]
Trang 1CHƯƠNG IV NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN
VỀ HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
Trình bày: Nguyễn Quang Thương
Trang 2Nội dung trình bày
05/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
Trang 3Khái niệm và đặc điểm
Kiểu châu Âu, kiểu Mỹ
Giao dịch trên sàn, OTC
Trang 4Khái niệm và đặc điểm
05/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
Giới hạn vị thế
Khối lượng mở
Ví dụ?
Trang 5Khái niệm và đặc điểm
Trang 6Khái niệm và đặc điểm
05/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
Bên mua quyền chọn có quyền thực hiện
hoặc không thực hiện hợp đồng, bên bán có
nghĩa vụ tuân thủ hợp đồng nếu bên mua
thực hiện quyền
Trang 7Khái niệm và đặc điểm
7
Trạng thái của quyền chọn
Quyền mua: K < S
Quyền bán: K > S
Công thức giá quyền chọn
+ Giá trị thời gian
Giá trị nội tại và giá trị thời gian tính như thế nào?
Trang 8Khái niệm và đặc điểm
05/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
Ví dụ: Trạng thái của quyền chọn
Quyền chọn CP XYZ có giá thực hiện là 70.000VND:
Trang 9 Kiểu (châu Âu, Mỹ)
Phương thức thanh toán
Giới hạn vị thế
Giá quyền chọn
Khối lượng mở
Trang 10Cơ chế giao dịch
05/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
10
Nhắc lại: Giao dịch HĐ tương lai
Qua SGDCK
Đặt lệnh
Khớp lệnh, xác định giá giao dịch, giá trị…
Ký quỹ ban đầu
Vị thế mua, vị thế bán
Điều chỉnh theo trị trường hàng ngày
Mức ký quỹ duy trì, yêu cầu/lệnh ký quỹ bổ sung, ký
quỹ thay đổi
Trang 12Bảng giá quyền chọn
05/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
12
Trang 14Cơ chế giao dịch
05/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
14
Đối với phương thức chuyển giao vật chất
Thực hiện quyền và chỉ định đối tác
Thực hiện nghĩa vụ khi được chỉ định
Thực hiện quyền đối với quyền chọn thanh
toán bằng tiền?
Trang 15Các vấn đề khác
15
Các công cụ liên quan
Chứng quyền, chứng quyền có bảo đảm:
Trái phiếu chuyển đổi
Q&A?
Chứng quyền truyển thống Chứng quyền có bảo đảm
Do công ty cổ phần phát hành dựa trên cổ phiếu của
chính công ty đó
Do các tổ chức tài chính khác phát hành dựa trên các loại tài sản khác nhau
Công ty cần phát hành thêm cổ phiếu mới khi chứng
quyền được thực hiện
Việc thực hiện chứng quyền không làm phát sinh yêu cầu phát hành cổ phiếu mới
Chỉ có quyền mua (người nắm giữ chứng quyền chỉ
có quyền mua cổ phiếu của công ty phát hành)
Bao gồm cả quyền mua, quyền bán, thậm chí là chứng quyền ngoại lai (exotic warrant)
Thời gian đáo hạn có thể đến 3 - 5 năm Thời gian đáo hạn thường từ 1 - 2 năm
Được nắm giữ bởi NĐT cá nhân hoặc tổ chức Thường được thiết kế hướng tới NĐT cá nhân
Trang 16Trao đổi và thảo luận
Trang 17CHƯƠNG V ĐỊNH GIÁ VÀ SỬ DỤNG HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN
Trình bày: Nguyễn Quang Thương
Trang 18Nội dung trình bày
05/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
18
Trang 19Định giá quyền chọn
19
Trang 20Định giá quyền chọn
05/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
20
Giả thiết: Lập luận không chênh lệch giá
(no-arbitrage argument)
Mô hình nhị thức một giai đoạn
Danh mục phi rủi ro gồm 01 vị thế bán và ∆ cổ phiếu:
Trang 21Ví dụ 1
21
Biết cổ phiếu A với S0 = 20.000(VND), ba tháng
nữa ST là 22.000 hoặc 18.000 Tính c (giá
quyền mua kiều châu Âu đáo hạn sau ba tháng)
Trang 22Định giá quyền chọn
05/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
22
Giả thiết NĐT không tăng tỷ suất sinh lời kỳ
vọng trên một khoản đầu tư để bù đắp cho
việc tăng rủi ro của khoản đầu tư này
Đặc tính
Lợi suất kỳ vọng của cổ phiếu (hoặc khoản đầu tư) chính là lãi suất phi rủi ro
Lãi suất chiết khấu áp dụng cho lãi/lỗ kỳ vọng của
một quyền chọn là lãi suất phi rủi ro
Trang 23Định giá quyền chọn
23
Định giá trung lập rủi ro
Ví dụ 1 (sử dụng định giá trung lập rủi ro)
Gọi p là xác xuất giá CP tăng
p có thể tính theo công thức (5.3), hoặc
Trang 24Định giá quyền chọn
05/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
Trang 25Ví dụ 2
25
Tính p, kỳ hạn 2 năm;
K=52.000(VND); S0=50.000; mỗi
năm giá cổ phiếu cơ sở có thể
tăng 20% hoặc giảm 20%; r=5%
Vậy: u=1,2; d=0,8; ∆t=1; r=0,05
Mô tả ở hình vẽ bên
Sử dụng công thức liên quan, có:
Trang 26Ví dụ 3
05/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
26
Đối với quyền chọn kiểu Mỹ, có thể dùng
phương pháp tính ngược để tính P
Trang 28Định giá quyền chọn
05/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
Trang 29Định giá quyền chọn
29
Mô hình Black-Scholes-Merton
Các giả thiết: Phân phối của giá CP; bán khống; chi phí giao dịch và thuế; giao dịch
chênh lệch giá; lãi suất phi rủi ro
Mô hình Black-Scholes-Merton với D=0
Mô tả các biến số
Trang 30Định giá quyền chọn
05/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
30
Mô hình Black-Scholes-Merton có trả cổ tức
Đối với quyền chọn kiểu châu Âu
Điều chỉnh lại S0 (trừ đi giá trị hiện tại của cổ tức trả trong kỳ)
và tính toán sử dụng mô hình BSM như bình thường
Khi biết tỷ lệ trả cổ tức (dividend yield) thì sao?
Đối với quyền chọn kiểu Mỹ
Trong nhiều trường hợp, thời điểm thực hiện sớm quyền chọn thường là ngay trước ngày trả cổ tức cuối cùng
Sử dụng cách tính xấp xỉ của Black
Trang 32Định giá quyền chọn
05/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
32
Ứng dụng mô hình định giá quyền chọn
Định giá quyền chọn chỉ số cổ phiếu
Định giá quyền chọn tiền tệ
Định giá quyền chọn trái phiếu
Định giá quyền chọn hợp đồng tương lai
Quyền chọn chỉ số
Trang 33Độ nhạy của giá quyền chọn
Trang 34Độ nhạy của giá quyền chọn
05/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
34
Hiệu ứng nụ cười được định nghĩa như mối quan
hệ giữa độ biến động ngầm định và giá thực hiện
của quyền chọn đó
Mối quan hệ với trạng thái lỗ/lãi của quyền chọn
Được sử dụng để xử lý các vấn đề của phân phối
xác suất không theo chuẩn logarit
Các khái niệm
Độ biến động ngầm định (implied volatility)
Cấu trúc kỳ hạn của độ biến động (volatility term structure)
Mặt dao động (volatility surface)
Trang 35Độ nhạy của giá quyền chọn
35
cổ phiếu và quyền chọn tiền tệ)
Trang 36Sử dụng quyền chọn
05/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
Quyền mua có đảm bảo (covered call)
Quyền bán có đảm bảo (protective put)
Phòng vệ delta (delta hedging)
Nhiều chiến lược khác nhau
Trang 37Sử dụng quyền chọn
37
∆(c) = ∂c/∂S = N(d1); ∆(p) = N(d1) -1;
cổ phiếu, ∆(c) = 0,65 > 0 Với delta hedging:
NĐT nắm giữ vị thế bán phải mua 1000 × 0,65 = 650 CP
NĐT nắm giữ vị thế mua phải bán 1000 × 0,65 = 650 CP
cổ phiếu, ∆(p) = -0,5 < 0 Với delta hedging:
NĐT nắm giữ vị thế bán phải bán 1000 × 0,5 = 650 CP
NĐT nắm giữ vị thế mua phải mua 1000 × 0,5 = 650 CP
Trang 38Một số chiến lược quyền chọn cơ bản
05/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
Lợi nhuận
Lợi nhuận Lợi nhuận
Trang 39Một số chiến lược quyền chọn cơ bản
Trang 40Một số chiến lược quyền chọn cơ bản
05/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
Trang 4205/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
Trang 43 Combinations: Straddle & Strangle
Một số chiến lược quyền chọn cơ bản
Lợi nhuận
STK
Lợi nhuận
ST
Trang 4405/16/2024Trung tâm NCKH & ĐTCK
44
Combinations: Strip & Strap
Một số chiến lược quyền chọn cơ bản
Trang 45Xin trân trọng cảm ơn!
45
Liên hệ:
thuongnq@ssc.gov.vn